Đề 016
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1.Số đồng phân của rượu có công thức C
3
H
8
O
n
là:
A.3 B.4 C.5 D.6
Câu 2.Số đồng phân của hợp chất thơm có công thức phân tử C
7
H
8
O là:
A.5 B.4 C.3 D.6
Câu 3.Nhiệt độ sôi của rượu etylíc cao hơn nhiệt độ sôi của dimetyl ete là do:
A. Khối lượng phân tử rượu lớn hơn B. Rượu etylic tạo được liên kết hidro liên phân tử
C. Rượu etylic tạo liên kết hidro với nước D. Cấu trúc phân tử rượu bền vững
Câu 4.Cho biết sản phẩm chính của phản ứng tách nước từ rượu (CH
3
)
2
CH-CH(OH)-CH
3
là?
A. 2-Metyl,buten-2 B. 2-Metyl,buten-1 C. 2-Metyl,propen D. Penten-2
Câu 5.Phát biểu nào sau đây sai ?
C. C
6
H
10
O
5
D. C
12
H
22
O
11
Câu 9. Trong các phát biểu dưới đây phát biểu nào sai ?
A. Glixerin là rượu đa chức
B. Lipít còn được gọi là chất béo
C. Este của glixerin và axít béo còn gọi là chất béo
D. Chất béo lỏng là chất chủ yếu chứa chứa các gốc axits béo no.
Câu 10. Số đòng phân của aminoaxit có công thức C
3
H
6
(NH
2
)COOH là:
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 11. Vật liệu nào không phải là tơ nhân tạo
A. Tơ enang B. Tơ axetat C. Tơ visco D. Tơ amoniac đồng
Câu 12 .X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử. C
5
H
H
5
C. H
2
N-CH
2
-COO-CH(CH
2
)
2
D. CH
2
=CH-COO-NH
3
-C
2
H
5
Câu 13.Biết rằng hợp chất X có tính chất sau.
1. Làm thay đổi màu chất chỉ thị
2. Có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
Copyright © - Đề 016
1
3. Tác dụng được với dung dịch Na
2
CO
3
Vậy X là :
A. Andehitfocmic B. Axit focmic C. Axit axetic D. Metyl focmiat
Câu 14.Xét các hợp chất hữu cơ sau: CH
5
H
12
phản ứng với clo (askt) với tỉ lệ số mol 1:1.Tạo ra
4 sản phẩm thế monoclo là:
A. 2-Metyl butan. B 2,2-di metyl propan C. n-pen tan D. Cả A và C đều đúng.
Câu 17. Để trung hoà 50 ml dd của axit hữu cơ no đơn chức mạch hở X 14,8% cần dùng 100 ml dd
NaOH 1M. Tên gọi của X là
A. Axit focmic. B. Axit axetic. C. Axit prôpionic. D. Axit butyric.
Câu 18. Đốt cháy hoàn toàn một chất X thu được CO
2
và H
2
O. Biết thể tích CO
2
sinh ra
bằng thể tích oxi
cần dùng và gấp 1,5 lần thể tích hơi nước ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. X là hợp chất đơn chức tác
dụng được với dd Ag
2
O/NH
3
. Công thức cấu tạo của X là:
A. HCHO. B. CH
3
CHO. C. H-COO-CH
3
. D. H-COO-CH=CH
2
6
3s
2
. C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
. D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
.
Câu 22. Đốt cháy hoàn toàn 3 g một hợp chất hữu cơ X thu được sản phẩm chỉ gồm 1,8 g nước và 2,24
lít khí cácbôníc ở ĐKTC. Biết X là hợp chất đơn chức, không tác dụng với Na, tác dụng được với
NaOH. Công thức cấu tạo của X là
A. C
6
H
5
-OH. B. H-COO-CH
2
Câu 26. Khi hoà tan Zn trong H
2
SO
4
loãng, nếu cho thêm vài giọt dung dịch CuSO
4
vào thì quá trình hòa
tan sẽ
A. Xảy ra chậm hơn B. Xảy ra nhanh hơn C. Không thay đổi D. tất cả đều sai
Câu27. Có thể loại trừ độ cứng tạm thời của nước bằng cách đun sôi vì
A. Nước sôi ở 100
o
C
B. Mg
2+
, Ca
2+
kết tủa dưới dạng hợp chất không tan
C. Khi đun sôi sẽ làm tăng độ tan của các chất.
D. Khi đun sôi các chất khí bay ra
Câu 28. Hoà tan hỗn hơp X gồm 11,2 gam kim loại M và 69,6 gam M
x
O
y
trong dung dịch HCl dư thu
được 4,48lit H
2
(đktc). Nếu cũng lượng X đó hoà tan trong HNO
3
2+
, Mg
2+
, Ba
2+
, H
+
, Cl
-
. Có thể dùng dung dịch nào sau
đây để loại được nhiều cation ra khỏi dung dịch trên?
A. Na
2
CO
3
B. Na
2
SO
4
C. NaOH D. K
2
CO
3
Câu 33. Hỗn hợp nào sau đây tan hoàn toàn trong nước?
A. 3 gam Al và 2,3 gam Na B. 2,7 gam Al và 2,4 gamMg
C. 2,7 gam Al và 2,3 gam Na D. 2,4 gam Mg và 2,3 gam Na
Câu 34. Hợp kim nào có hàm lượng nhôm lớn nhất?
A. Đuyra B. Silumin C. Almelec D. Electron
Câu 35. Dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với HCl
, K
2
MnO
4
, Zn(OH)
2
D. Ag
2
O, NaOH, KAlO
2
, MnSO
4
, ZnCO
3
Câu. 36 Cho m gam Na vào 200 gam dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
1,71%. Phản ứng kết thúc thu được 0,01mol
Al(OH)
3
kết tủa. Tính m?
A. 0,69 B. 0,69 hoặc 1,61 C. 0,69 hoặc 1,15 D. 1,61
Câu 37. Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HNO
3
dư thu được sản phẩm khử gồm 0,03 mol NO
CO
3
, HCl D. Tất cả các dãy trên
Câu 42. Cho dung dịch FeCl
2
vào nước brôm thì:
A. Xảy ra phản ứng tạo FeBr
3
và FeCl
3
B. Không xảy ra phản ứng
C. Xảy ra phản ứng tạo FeCl
3
và FeBr
2
D. Xảy ra phản ứng tạo FeBr
2
và Cl
2
Câu 43 . Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe và 0,05 mol Fe
2
O
3
trong dung dịch HNO
3
. Dung
dịch sau phản ứng cho tác dung với dung dịch NaOH dư. Lọc kết tủa đem nung trong không khí đến
khối lượng không đổi thu được chất rắn A. Khối lượng chất rắn A thu được là:
A. 23,2 gam B. 16gam C. 11,2 gam D. 14,4 gam
6
H
12
O
6
D. C
6
H
10
O
5
, C
18
H
30
O
15
Câu 46. Đun 1,66 gam 2 rượu với H
2
SO
4
đđ thu được 2 anken đồng đẳng kế tiếp nhau. Hiệu suất giả
thiết là 100%. Nếu đốt hỗn hợp anken đó cần dùng 2,688 lít O
2
(đktc). Biết trong 2 rượu có một rượu
bậc 2, công thức của 2 rượu là:
A. C
2
H
5
3
)
3
COH
Câu 47. Hãy chọn mệnh đề đúng sau đây :
A. Kim loại kiềm và kiềm thổ tác dụng với H
2
O ở nhiệt độ thường
B. Kim loại PNC nhóm II tác dụng với H
2
O ở nhiệt độ thường
C. Chỉ có kim loại PNC nhóm I tác dụng với H
2
O ở nhiệt độ thường
D. Na ;Ba;Mg tác dụng với H
2
O ở nhiệt độ thường
Câu 48. Chọn phát biếu đúng ở các mệnh đề sau:
A. NaHCO
3
là chất rằn,màu trắng ,tan ít trong nước .
B. Na
2
CO
3
là chất rắn,không màu,dễ tan trong nước .
C. NaCI là chất rắn ,không màu,nóng chảy ở 600
0
C .
D. NaCl là chất rắn,màu trắng,dễ tan trong nước .
2
O
3
B. Tạo lớp ngăn cách không cho Al tiếp xúc với không khí
C. Để tăng độ dẫn điện của chất lỏng
D. Cả ba tác dụng trên đều đúng .
Copyright © - Đề 016
4
BẢNG PHÂN LOẠI, ĐÁNH GIÁ, ĐÁP ÁN CÂU HỎI
Đề 016 – Tác giả: Lê Văn Vinh(Trường THPT Thanh Chương I-Nghệ An)
Mã câu Phân
loại
Phân
ban
Không
ph. ban
Chung Đại học Đáp án Độ khó Mức độ
1 9.1.1
X
X C 1 2
2 9.2.1
X
X A 3 3
3 9.1.2
X
X B 2 3
4 9.1.3
X
X A 2 2
15 10.3.1
X
X A 2 3
16 8.1.2
X
X A 3 2
17 10.2.5
X
X C 3 2
18 10.3.4
X
X D 3 2
19 15.2
X
X A 3 2
20 1.1
X
X B 3 3
21 1.1
X
X A 2 2
22 10.3.4
X
X B 3 3
23 15.1
X
X C 3 2
24 10.3.4
X
X B 3 3
35 7.1
X
X B 3 3
36 7.1
X
X B 3 3
37 5.2.3
X
X D 3 3
38 5.2.3
X
X D 2 2
39 5.2
X
X A 3 3
40 5.2
X
X A 2 3
41 7.1
X
X A 2 2
Copyright © - Đề 016
5