Đề 014
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào có được theo chiều thuận:
1) Fe + Cu
2+
→ Fe
2+
+ Cu
2) Cu + Fe
3+
→ Cu
2+
+ Fe
2+
3) Cu + Hg
2+
→ Cu
2+
+ Hg
A. Chỉ có 1 và 2 B. Chỉ có 1 C. Chỉ có 2 D. Chỉ có 1 và 3
Câu 2. Trường hợp nào sau đây là ăn mòn điện hóa:
A. Thép để trong không khí ẩm B. Kẽm trong dung dịch H
2
SO
4
loãng
C. Kẽm bị phá hủy trong khí Cl
2
2
O bằng CO.
2) Điện phân dung dịch NaCl
3) Dùng K cho tác dụng với dung dịch NaCl
4) Điện phân nóng chảy NaCl
A. Chỉ dùng 1,4 B. Chỉ dùng 4 C. Chỉ dùng 1 D. Chỉ dùng 3,4
Câu 7. Kim loại Na được dùng làm chất chuyển vận nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân là do:
1) Kim loại Na dễ nóng chảy
2) Natri dẫn nhiệt tốt
3) Natri có tính khử rất mạnh
A. Chỉ có 2 B. Chỉ có 1,2 C. 1, 2, 3 D. Chỉ có 1
Câu 8. Để có được NaOH, có thể dùng phương pháp nào sau đây
1) Điện phân dung dịch NaCl
2) Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn xốp
3) Thêm một lượng vừa đủ Ba(OH)
2
vào dung dịch Na
2
CO
3
4) Nhiệt phân Na
2
CO
3
( → Na
2
O + CO
2
) và sau đó cho Na
2
6
4s
1
D. 1s
2
2s
2
Câu 10. Hiện tượng nào xảy ra sau đây khi cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO
2
A. Không có hiện tượng gì B. Ban đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần
C. Có kết tủa dạng keo, kết tủa không tan D. Có kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan dần
Copyright © - Đề 014
1
Câu 11. Trong các phát biểu sau đây về độ cứng của nước:
1) độ cứng vĩnh cửu do các muối clorua, sunfat của canxi, magiê.
2) độ cứng tạm thời do Ca(HCO
3
)
2
, Mg(HCO
3
)
2
3) nước cứng tạm thời có phản ứng với dung dịch HCl
4) có thể loại độ cứng tạm thời bằng dung dịch HCl
Chọn phát biểu đúng
A. Chỉ có 1,2 B. Chỉ có 1, 2, 3 C. Chỉ có 1, 2, 4 D. Chỉ có 2, 4
Câu 12. Hãy lựa chọn phương pháp điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm từ các hóa chất đầu sau:
CH
3
D. ClCH
2
CH
2
CH
3
Câu 15. Cho 0,896 lít hỗn hợp hai anken là đồng đẳng liên tiếp (đktc) lội qua dung dịch Br
2
dư. Khối
lượng bình Br
2
tăng thêm 2,0 gam. Công thức phân tử của 2 anken là:
A. C
2
H
4
và C
3
H
6
B. C
3
H
6
và C
4
H
8
)
2
NH, C
6
H
5
NH
2
C. C
6
H
5
NH
2
, (CH
3
)
2
NH, CH
3
NH
2
D. CH
3
NH
2
, C
6
H
5
2
ở nhiệt độ phòng
C. Cho dung dịch glucozơ tác dụng với AgNO
3
/NH
3
D. Cho dung dịch glucozơ tác dụng với Br
2
Câu 19. Cho 3 nhóm chất hữu cơ sau:
(I) Saccarozơ và dung dịch glucozơ
(II) Saccacrozơ và mantozơ
(III) Saccarozơ, mantozơ và andehit axetic
Để phân biệt các chất trong mỗi nhóm ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây:
A. Cu(OH)
2
/dd NaOH B. AgNO
3
/NH
3
C. Na D. Br
2
/H
2
O
Câu 20. Một aminoaxit no X tồn tại trong tự nhiên (chỉ chứa 1 nhóm - NH
2
và 1 nhóm - COOH). Cho
0,89 gam X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255 gam muối. Công thức cấu tọa của X là:
A. H
2
C. Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, glucozơ
D. Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, poli etylen.
Câu 23. Polime nào sau đây được tạo ra từ phản ứng đồng trùng ngưng
A. Cao su buna – S B. Nilon – 6 C. Nilon - 6, 6 D. Thủy tinh hữu cơ
Câu 24. Ảnh hưởng của nhóm OH đến nhân benzen và ngược lại được chứng minh bởi:
A. Phản ứng của phenol với dung dịch HNO
3
và nước brom
B. Phản ứng của phenol với nước brom và dung dịch NaOH.
C. Phản ứng của phenol với Na và nước brom
D. Phản ứng của phenol với dung dịch NaOH và andehit fomic
Câu 25. M là một ancol mạch hở, đặt công thức phân tử và CTCT thu gọn của M như thế nào là đúng:
A. C
n
H
2n+2
O
z
, C
x
H
y
(OH)
n
B. C
n
H
2n+2
O, C
n
C thì thu được 5,4 gam H
2
O và 26,4 gam hỗn hợp 3 ete. Các ete này trong hỗn hợp có
số mol bằng nhau. Công thức phân tử 2 ancol đó là (giả sử các phản ứng xẩy ra hoàn toàn)
A. (CH
3
)
3
COH, CH
3
OH B. (CH
3
)
3
COH, C
2
H
5
OH
C. CH
3
OH, CH
3
(CH
2
)
2
CHOH D. (CH
3
)
3
H
7
CHO, C
4
H
9
CHO
Câu 28. Hỗn hợp gồm một axit no, đơn chức và 1 axit no đa chức hơn kém nhau nguyên tử C trong
phân tử. Lấy 14,64 gam X cho bay hơi hoàn toàn thu được 44,8 lít hơi X (đktc). Mặt khác, nếu đốt cháy
hoàn toàn 14, 64 gam X rồi cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)
2
dư thu được 46 gam kết tủa. Xác
định CTCT của 2 axit.
A. CH
3
COOH, HOOC - CH
2
– COOH B. HCOOH, HOOC - COOH
C. CH
3
COOH, HOOC – COOH D. CH
3
CH
2
COOH, HOOC - CH
2
- CH
2
- COOH
A. CH
3
- COOCH
3
B. H - COOCH
3
C. CH
3
- COOC
2
H
5
D. H - COOC
2
H
5
Câu 31. Về mặt cấu tao, lipit thuộc loại hợp chất nào sau đây:
A. polime B. este C. axit D. amin
Câu 32. Cho khí H
2
S lội chậm cho đến dư qua dung dịch hỗn hợp gồm FeCl
3
, AlCl
3
, NH
4
Cl, CuCl
2
thu
được kết tủa X. Xác định kết tủa X?
C. Fe(NO
3
)
2
và AlCl
3
D. CaCl
2
và Fe(NO
3
)
3
Câu 35. Nếu dùng sắt sunfua có lẫn sắt kim loại để điều chế khí hiđro sunfua thì có tạp chất nào trong
hiđrosunfua?
Copyright © - Đề 014
3
A. SO
2
B. H
2
C. O
2
D. N
2
Câu 36. Cho oxit A
x
O
y
của kim loại A có hóa trị không đổi. Cho 1,53 gam A
x
2
H
4
(OH)
2
C. C
2
H
5
OH D. Không xác định được
Câu 39. Polime X chứa 38,4% cacbon, 4,8% hiđro, còn lại là clo về khối lượng. Công thức phân tử của
X là:
A. (C
2
H
3
Cl)
n
B. (C
2
H
4
Cl)
n
C. (C
2
H
2
Cl
2
H
6
O D. Kết quả khác
Câu 42. Phản ứng nào dưới đây có thể xảy ra trong dung dịch nước.
a) CH
3
COOH + NaOH →
b) CH
3
COOH + Na
2
CO
3
→
c) CH
3
COOH + NaHSO
4
→
d) CH
3
COOH + C
6
H
5
ONa →
e) CH
3
COOH + C
6
C. Chỉ có 2 chất làm mất màu dung dịch Brom D. Chỉ có 1 chất làm mất màu dung dịch Brom
Câu 45. Đốt cháy hoàn toàn 10 cm
3
một hiđrocacbon bằng 80 cm
3
O
2
. Ngưng tụ hơi nước, sản phẩm
chiếm thể tích 65 cm
3
, trong đó thể tích khí O
2
dư là 25 cm
3
. Các khí đo ở đktc. Công thức phân tử của
hiđrocacbon là:
A. C
4
H
6
B. C
4
H
8
C. C
4
H
10
D. C
5
+
, H
2
O, S
2-
C. FeSO
4
, H
2
O , S D. FeSO
4
, H
2
S, S
Câu 48. Hãy sắp xếp các cặp oxi hóa - khử sau đây theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của ion kim loại:
Fe
2+
/Fe (1); Pb
2+
/Pb (2); 2H
+
/H
2
(3); Ag
+
/Ag (4); Na
+
/Na (5); Fe
3+
/Fe
A. x > y B. y < x C. x = y D. x < 2y
Copyright © - Đề 014
5