CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI LŨY
THỪA – MŨ - LOGARIT.
Câu 1.
Cho
,
,
. Công thức nào dưới đây sai?
A.
.
B.
C.
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn
Câu 2.
D.
Ta có
.
Mặt khác ta có
.
Từ
và
ta có :
Câu 3. Cho
và
.
các
số
dương
,
,
C.
Ta
Câu 4.
B.
có:
,
là các số thực thỏa mãn
. Trong các khẳng định sau, chọn
khẳng định sai?
A.
.
B.
.
C.
.
thức
. Đặt
. Tính theo
giá trị của biểu
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn
A.
C.
Ta có:
Câu 7. Cho
.
,
. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A.
.
C.
,
.
B.
có nghĩa với
.
D.
.
A.
.
bằng
B.
.
C.
.
D.
.
Trang 2
Lời giải
Chọn
B.
Ta có
.
.
Các đáp án A, B, C bị sai tính chất trên.
Ta có cơ số
Câu 11. Cho
thì
. Ta chọn đáp án
là các số dương và
A.
.
C.
D.
, khẳng định nào sau đây sai?
B.
.
.
D.
.
.
là các số thực dương, khác
A.
B.
và
C.
D.
.
Tính giá trị biểu thức
D.
Lời giải
Chọn
A.
Ta có
Câu 14. Cho hàm số
.
.
,
bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
C.
.
D.
.
Lời giải
Câu 16.
Chọn
Đặt
B.
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
.
B.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn
A.
Ta có
Câu 18. Cho
đây.
. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới
Trang 4
A.
.
C.
B.
.
.
,
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn
Câu 20. Cho
D.
và
A.
. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
.
B.
.
C.
.
và
B.
là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn
D.
Do
.
Ta có
,
B.
Trang 5
Ta có:
(do
Câu 23.
Biểu thức
với
A.
.
Chọn
B.
B.
,
).
viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là
C.
.
Câu 25.
Đặt
và
. Hãy biểu diễn
A.
.
B.
C.
.
D.
theo
và
.
.
.
C.
.
Lời giải
Chọn
D.
Ta có:
Câu 27.
.
Cho số thực dương
. Biểu thức
được viết lại dưới dạng lũy thừa với số mũ
hữu tỉ là gì?
A.
.
B.
.
B.
là
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn
B.
Ta có
.
Câu 29. Cho
;
A.
;
Lời giải
là
. Khi đó giá trị của
.
B.
.
là
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn
Ta có:
Câu 31. Cho
A.
A.
.
Lời giải
D.
D.
Ta có:
Trang 7
Tính
.
.
Do đó:
.
Vậy
Câu 33.
Nếu
,
thì
B.
.
.
bằng
C.
.
D. 11.
Lời giải
Chọn
D.
=11.
Câu 35. Giả sử
là các số thực dương sao cho
A.
.
B.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn
B.
.
Câu 37.
Biết
và
A.
.
A.
.
B.
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn
B.
Ta có
Câu 39.
.
Với các số thực dương
A.
Câu 40. Cho biểu thức
A.
.
, x>0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
.
Câu 41. Đặt
Hãy biểu diễn
theo
và
.
D.
Lời giải
Chọn B
Ta có:
Câu 43. Cho hàm số
. Tính tổng
Lời giải
Nhận xét: Cho
Ta có
Trang 10
Câu 44. Cho hai số thực
Tính
thỏa mãn đồng thời đẳng thức
A.
B.
và
C.
Ta có
.
Câu 46. Cho các số thực
với
, khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn
A.
Ta có :
Câu 47.
Nếu
.
thì
D.
Lời giải
Chọn
B.
.
Câu 49.
Đặt
. Hãy biểu diễn
A.
B.
theo
và
C.
D.
Lời giải
Chọn
Câu 50. Đặt
Ta có:
Câu 51.
Rút gọn biểu thức
, ta được:
Trang 12
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn
.
B.
D.
.
.
Lời giải
Chọn
C.
Câu 54. Biết
và
A.
. Tính
B.
theo a và b được kết quả là:
C.
D.
Lời giải
Chọn
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn
C.
Ta có:
Câu 57. Cho
.
là các số thực dương và khác 1. Chọn đẳng thức đúng.
A.
B.
C.
D.
Lời giải
.
Câu 58. Cho các số thực
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn
A.
Ta có:
.
là số thực dương và
Câu 60. Cho
đúng?
là số thực khác
A.
A.
.
B.
và
. Biết
,
và
bằng bao nhiêu?
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn
Chọn
C.
Câu 63. Cho
và
A.
B.
.
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
C.
.
D.
.
.
Trang 15
Lời giải
Chọn
là số thực dương khác
A.
B.
C.
D.
Mệnh đề nào sau đây
Lời giải
Chọn A
Câu 66. Cho
A.
hàm
.
số
Tính
B.
.
Câu 67. Cho các số thực
và
. Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 16
A.
.
C.
.
B.
D.
.
.
Lời giải
Chọn
Câu 68.
C.
Lời giải
Chọn
Câu 69.
D.
Tính giá trị của biểu thức
A.
với
B.
và
C.
D.
Lời giải.
Chọn A
.
Câu 70.
Cho a là số thực dương,
A.
.
C.
.
D. 10.
Lời giải
Chọn
C.
.
Câu 72. Cho
với
. Đẳng thức nào dưới đây đúng?
Trang 17
A.
. B.
.
B.
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn
B.
.
Câu 74. Cho
là số thực dương và
A.
.
B.
. Tính giá trị của biểu thức
.
C.
Câu 76. Cho
A.
là các số thực dương. Biết
B.
. Tính
C.
theo
và
D.
Lời giải
Trang 18
:
Đáp án D
Câu 77.
Cho các số thực dương a, b thỏa mãn
A.
B.
C.
.
.
D.
.
Lời giải
Vì
Đặt
nên
với
.
Ta có
Lập bảng biến thiên ta:
khi
Trang 19
.
.
.
Lời giải
Đáp án A
Câu 80.
Với các số thực dương
A.
,
bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
.
B.
C.
.
.
D.
.
Lời giải
Ta có:
Đáp án C
Câu 82.
Cho
,
là các số thực dương;
,
là các số thực. Khẳng định nào sau đây không
phải luôn luôn đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
B.
Ta có:
Do đó:
Câu 84.
Với các số thực dương
A.
.B.
C.
.
Giải
Đáp án
bất kì. Mệnh đề nào dưới đây là sai?
.
D.
.
C.
.
B.
.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
C.
.
D.
.
Giải
Chọn C
Câu 87.
Cho
A.
. Khi đó
.
Chọn
Ta có
Chọn
A.
với
B.
.
Ta có
. Rút gọn biểu thức
được kết quả
C.
Lời giải
D.
.
.
.
Câu 89. Biết
.
Câu 90. Đặt
A.
,
.
. Tính
B.
.
theo
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn
A.
, do đó mệnh đề đúng.
do đó
mệnh đề đúng.
, do đó mệnh đề đúng.
Câu 92. Cho
A.
. Tính
.
B.
.
C.
.
A.
.
Chọn
Ta có
C.
B.
bất kì thì thỏa mãn:
.
Cho biểu thức
A.
.
A.
Ta có
Câu 95.
D.
.
Ta có:
.
Câu 96. Với các số thực dương
,
bất kì,
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
C.
(*)
Ta có
. Suy ra
VT (*)
VP (*)
. Khi đó (*) được:
.
Câu 98.
Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Chọn
D.
Trang 24
+
: SAI, vì
+
,
+
.
: SAI điều kiện. Chỉ đúng với điều kiện
: SAI điều kiện. Chỉ đúng với điều kiện
+
Câu 100.
hay
Chọn
A.
Ta có
Câu 101.
.
Cho
A.
. Tính
.
B.
theo
.
.
C.
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn
Ta có
C.
Trang 25