7 đề thi thử tuyển sinh vào 10 - Pdf 53

Bộ đề thi tuyển sinh vào 10 Môn Hóa Học 7 đề thi thử của Trương Thế Thảo
Thi Tuyển sinh vào 10
Môn: Hóa học
Thời gian: 60 phút (không kể phát đề)
Đề bài số 1:
Câu 1: (1,5đ) Hãy trình bày tính chất hóa học của Nhôm và viết các phương trình phản ứng
minh họa?
Câu 2: (1,5đ) Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các khí sau đựng trong các bình mất
nhãn: CH
4
; C
2
H
2
; C
2
H
4
; CO
2
; SO
2
; O
2
? Viết các phương trình hóa học (nếu có)
Câu 3: (2đ) Viết các phương trình phản ứng thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau:
FeCl
2
(4) Fe(OH)
2
(7) FeO

3
. Nếu hóa hơi 1,5 gam chất hữu cơ A thì thu được 0,448 lít khí. Xác định
công thức phân tử của hợp chất hữu cơ A. Biết thể tích các khí đo ở đktc.
------------------Hết-------------
(Lưu ý:Thí sinh được phép sử dụng Bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học)
Emai: [email protected] Website: http://www.Violet.vn/thethao0481
Đề Thi Thử
Bộ đề thi tuyển sinh vào 10 Môn Hóa Học 7 đề thi thử của Trương Thế Thảo
Thi Tuyển sinh vào 10
Môn: Hóa học
Thời gian: 60 phút (không kể phát đề)
Phần Đáp án:
Câu 1: Tính chất hóa học của Nhôm:
- Nhôm tác dụng với oxi: Nhôm cháy trong oxi tạo thành Nhôm oxit
4Al + O
2
t
0
2Al
2
O
3
- Nhôm phản ứng với phi kim khác: Nhôm phản ứng với nhiều phi kim khác như S, Cl
2

tạo thành muối nhôm.
2Al + 3Cl
2
2AlCl
3

(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O
+ Nhôm không tác dụng với HNO
3
đặc, nguội và H
2
SO
4
đặc, nguội
- Phản ứng của nhôm với dung dịch muối: Nhôm phản ứng với nhiều dung dịch muối của
kim loại yếu hơn tạo ra muối nhôm và kim loại mới
2Al + 3CuCl
2
2AlCl
3
+ 3Cu
- Nhôm phản ứng với dung dịch kiềm:
2Al + 2NaOH + 2H
2
O 2NaAlO
2
+ 3H
2

 + H
2
O
SO
2
+ Ca(OH)
2
CaSO
3
 + H
2
O
Tiếp tục dẫn hai khí này qua bình đựng nước Brom, khí nào làm mất màu dung dịch
nước Brom là SO
2
, khí còn lại không có hiện tượng gì là CO
2
:
SO
2
+ Br
2
+ 2H
2
O 2HBr + H
2
SO
4
- Dẫn các khí còn lại qua dung dịch AgNO
3

2
C
2
H
4
Br
2
- Đưa que đóm chỉ còn tàn đỏ vào miệng ống nghiệm đựng hai khí còn lại, khí nào làm cho
que đóm bùng cháy là O
2
, khí còn lại không thấy có hiện tượng gì là CH
4
.
Câu 3: Viết các phương trình phản ứng thực hiện sơ đồ chuyển hóa:
(1) Fe
3
O
4
+ 8HCl -> FeCl
2
+ 2FeCl
3
+ 4H
2
O
(2) 2FeCl
2
+ Cl
2
-> 2FeCl

2
O
(8) 2Fe(OH)
3
t
0
Fe
2
O
3
+ 3H
2
O
(9) Fe
2
O
3
+ Fe -> 3FeO
(10) 4FeO + O
2
-> 2Fe
2
O
3
(11) FeO + CO t
0
Fe + CO
2
(12) Fe
2

2
SO
4
-> A
2
SO
4
+ CO
2
+ H
2
O (1)
x mol x mol
- Phản ứng ở phần 2:
A
2
CO
3
+ BaCl
2
-> BaCO
3
 + 2ACl (2)
x mol x mol
A
2
SO
4
+ BaCl
2

CO
3
= 106.0,1.2 = 21,2g
- Khối lượng muối Na
2
SO
4
trong hỗn hợp: m
Na
2
SO
4
= 49,6 – 21,2 = 28,4g
Vậy thành phần % các chất trong hỗn hợp ban đầu:
% m
Na
2
CO
3
=
%100.
6,49
2,21
= 42,7%
% m
Na
2
SO
4
=

- Gọi công thức tổng quát của A là: C
x
H
y
O
z
N
t
- Ta có tỉ lệ:
x:y:z:t =
12
48,0
:
1
1,0
:
16
64,0
:
14
28,0
= 2:5:2:1
- Công thức đơn giản: (C
2
H
5
O
2
N)
n

(2) SO
3
(3) H
2
SO
4
Nu mun thu c 3,92 tn H
2
SO
4
thỡ cn phi dựng bao nhiờu tn FeS
2
bit hiu sut
quỏ trỡnh (2) l 80% v hiu sut quỏ trỡnh (3) l 90%?
Cõu 2: Nhn bit cỏc dung dch sau õy ng trong cỏc l mt nhón bng phng phỏp húa
hc m khụng c dựng thờm bt c húa cht no khỏc, k c giy quỡ tớm: HCl, H
2
SO
4
,
BaCl
2
, Na
2
CO
3
?
Cõu 3: Khi hoà tan một lợng của một oxit kim loại hoá trị II vào một lợng vừa đủ dung dịch
axit H
2

Môn: Hóa học
Thời gian: 60 phút (không kể phát đề)
Phần Đáp án:
Câu 1:
- Viết phương trình hóa học:
(1) 4FeS
2
+ 11O
2
t
0
2Fe
2
O
3
+ 8SO
2
(2) 2SO
2
+ O
2
V
2
O
5
,450
0
C 2SO
3
(3) SO

64.56,3
= 2,848 tấn
-> Khối lượng SO
2
thực tế phải dùng: m
SO
2
(t.t)
=
80
100.848,2
= 3,56 tấn.
Theo phương trình (1), khối lượng FeS
2
cần dùng: m
FeS
2
=
128
120.56,3
= 3,3375 tấn.
Câu 2:
- Mỗi lần thử lấy ra mỗi lọ một ít cho vào các ống nghiệm và đánh số thứ tự.
- Cho các mẫu thử lần lượt tác dụng với nhau, ta thu được bảng kết quả như sau:
HCl H
2
SO
4
BaCl
2

/
- Dựa vào bảng kết quả ta thấy;
+ Nếu mẫu thử nào khi cho vào 3 mẫu thử còn lại thấy 1ống nghiệm xuất hiện chất
khí, 2 ống nghiệm còn lại không có hiện tượng gì thì mẫu thử đã lấy là HCl.
+ Nếu mẫu thử nào khi cho vào 3 mẫu thử còn lại thấy 1ống nghiệm xuất hiện chất
khí, 1 ống nghiệm xuất hiện kết tủa trắng và 1 ống nghiệm còn lại không có hiện tượng gì thì
mẫu thử đã lấy là H
2
SO
4
.
+ Nếu mẫu thử nào khi cho vào 3 mẫu thử còn lại thấy 2 ống nghiệm xuất hiện chất
kết tủa, ống nghiệm còn lại không có hiện tượng gì thì mẫu thử đã lấy là BaCl
2
.
+ Nếu mẫu thử nào khi cho vào 3 mẫu thử còn lại thấy 2ống nghiệm xuất hiện chất
khí, 1 ống nghiệm xuất hiện kết tủa trắng thì mẫu thử đã lấy là Na
2
CO
3
.
- Phương trình hóa học minh họa:
BaCl
2
+ H
2
SO
4
-> BaSO
4

2
CO
3
-> BaCO
3
 + 2NaCl
Câu 3:
- Gọi R là kí hiệu hóa học của kim loại hóa trị II => Công thức oxit của R là RO.
Emai: [email protected] Website: http://www.Violet.vn/thethao0481
Đề Thi Thử
B thi tuyn sinh vo 10 Mụn Húa Hc 7 thi th ca Trng Th Tho
PTHH:
RO + H
2
SO
4
----> RSO
4
+ H
2
O
(M
R
+ 16)g 98g (M
R
+ 96)g
- Giả sử hoà tan 1 mol (hay M
R
+ 16)g RO.
- Khi lng dung dch H

C% =
2016
96
+
+
R
R
M
M
.100% = 5,88%
Giải phơng trình ta đợc: M
R
= 24, kim loại hoá trị II là Mg.
Vy, cụng thc oxit: MgO.
Cõu 4:
- Cỏc phng trỡnh phn ng cú th xy ra:
KOH + H
3
PO
4
-> KH
2
PO
4
+ H
2
O (1)
x mol x mol x mol
2KOH + H
3

H
3
PO
4
=
98.100
2,39.50
= 0,2 mol
- Ta cú t l: 1 < n
KOH
: n
H
3
PO
4
= 0,25 : 0,2 = 1,25 < 2
=> Vy xy ra phn ng to mui KH
2
PO
4
v mui K
2
HPO
4
.
Gi x, y ln lt l s mol KH
2
PO
4
v K

- Phng trỡnh húa hc:
(1) C
2
H
4
+ Br
2
---> C
2
H
4
Br
2
x mol x mol
(2) C
2
H
2
+ 2Br
2
---> C
2
H
2
Br
4
y mol 2y mol
CH
4
+ Br

2
H
4
và C
2
H
2
. Theo phương trình hóa học và giả thiết ta có:
x + y = 0,55 (a)
x + 2y = 0,75 (b)
Giải hệ phương trình (a) và (b) ta được: x = 0,35mol; y = 0,2mol.
=> Vậy thành phần % theo thể tích các khí trong hỗn hợp:
%V
CH
4
=
%100.
85,0
3,0
= 35,3%
%V
C
2
H
4
=
%100.
85,0
35,0
= 41,2%

Vậy thành phần % theo khối lượng các khí trong hỗn hợp:
%m
CH
4
=
%100.
8,19
8,4
= 24,2%
%m
C
2
H
4
=
%100.
8,19
8,9
= 49,5%
%m
C
2
H
2
=
%100.
8,19
2,5
= 26,3%
--------Hết--------

5
-)
n
->C
6
H
12
O
6
->C
6
H
12
O
7
b. Ca(HCO
3
)
2 (4) (2)

(3)
Na
2
CO

Câu 4: (3đ) Cho 3,87 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tác dụng với 500 ml dung dòch HCl 1M
a.Chứng minh rằng sau phản ứng với Mg và Al thì axit vẫn còn dư ?
b.Nếu phản ứng trên làm thoát ra 4,368 lít khí H
2
(đktc). Hãy tính số gam Mg và Al
đã dùng ban đầu ?
------------------Hết-------------
(Lưu ý:Thí sinh được phép sử dụng Bảng hệ thống tuần hồn các ngun tố hóa học)
Emai: [email protected] Website: http://www.Violet.vn/thethao0481
Đề Thi Thử
Bộ đề thi tuyển sinh vào 10 Môn Hóa Học 7 đề thi thử của Trương Thế Thảo
Thi Tuyển sinh vào 10
Môn: Hóa học
Thời gian: 60 phút (không kể phát đề)
Phần Đáp án:
Câu 1: Viết các phương trình phản ứng:
a.
(1) CaC
2
+ 2H
2
O -> C
2
H
2
 + Ca(OH)
2
(2) C
2
H

COOH + H
2
O
(5)2CH
3
COOH + MgCO
3
(CH
3
COO)
2
Mg + CO
2
 +
H
2
O
(6) 6nCO
2
+ 5nH
2
O ás, clorophin (-C
6
H
10
O
5
-)
n
+ 6nO

H
2
O
7
+ Ag
b.
(1) Na
2
CO
3
+ CaCl
2
-> CaCO
3
 + 2NaCl
(2) Ca(HCO
3
)
2
t
0
CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O
(3) Ca(HCO
3

+ H
2
O
(6) Na
2
CO
3
+ H
2
SO
4
-> Na
2
SO
4
+ CO
2
 + H
2
O
(7) CaCO
3
t
0
CO
2
+ CaO
Câu 2: Các PTHH có thể xảy ra:
CaCO
3

+ H
2
O (4)
b mol 2b mol b mol
- Số mol HCl: n
HCl
= 0,7 . 1 = 0,7 mol
a. Gọi x, y lần lượt là số mol CaCO
3
và MgCO
3
có trong 32,6 gam hỗn hợp.
Theo gt và phương trình (1), (2) ta có:
100x + 84y = 32,6 (*)
2x + 2y = 0,7 (**)
Giải hệ phương trình (*) và (**) ta được: x = 0,2 mol; y = 0,15 mol
Khối lượng từng chất trong hỗn hợp:
Emai: [email protected] Website: http://www.Violet.vn/thethao0481
Đề Thi Thử
Bộ đề thi tuyển sinh vào 10 Môn Hóa Học 7 đề thi thử của Trương Thế Thảo
m
CaCO
3
= 100,0,2 = 20gam
m
MgCO
3
= 84.0,15 = 12,6 gam.
Vậy thành phần % theo khối lượng các chất trong hỗn hợp:
%m

KOH
n
n
=
35,0
55,0
= 1,57 < 2
=> Phản ứng tạo cả 2 muối: KHCO
3
và K
2
CO
3
.
Gọi a, b lần lượt là số mol KHCO
3
và K
2
CO
3
, theo pt (3) và (4) ta có:
a + b = 0,35 (***)
a + 2b = 0,55 (****)
Giải hệ phương trình (***) và (****) ta có: a = 0,15 mol; b = 0,2 mol.
- Khối lượng các muối có trong dung dịch A:
m
KHCO
3
= 100.0,15 = 15 gam
m

=
%100.
9,53
6,27
= 51,2%
Câu 3:
a. – Khối lượng các nguyên tố có trong A:
m
C
=
12.
44
22
= 6 gam.
m
H
=
2.
18
5,4
= 0,5 gam
=> m
A
= 6 + 0,5 = 6,5gam.
- Thành phần % các nguyên tố có trong A:
%m
C
=
%100.
5,6

n13
30
 2 =
13
26
≤≤
n
13
30
= 2,3
Vậy n = 2 => CTPT: C
2
H
2
Câu 4:
Emai: [email protected] Website: http://www.Violet.vn/thethao0481


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status