LUẬN VĂN THẠC SĨ ỨNG DỤNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ TRONG KINH DOANH ĐIỆN MÁY CỦA MỘT SỐ DOANH NGHIỆP BÁN LẺ TRUNG QUỐC VÀ BÀI HỌC CHO DOANH NGHIỆP VIỆT NAM - Pdf 53

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
.

.

.

.

.

TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƢƠNG
.

.

.

.

LUẬN VĂN THẠC SĨ
.

.

.

ỨNG DỤNG THƢƠNG MẠI ĐIỆN TỬ TRONG
.

.


.

.

.

.

VÀ BÀI HỌC CHO DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
.

.

.

.

.

.

Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh
.

.

.

.

.

.

.

.

LUẬN VĂN THẠC SĨ
.

.

.

ỨNG DỤNG THƢƠNG MẠI ĐIỆN TỬ TRONG
.

.

.

.

.

.

KINH DOANH ĐIỆN MÁY CỦA MỘT SỐ
.


.

.

.

.

.

Ngành: Kinh doanh
.

.

Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh
.

.

.

.

.

Mã số: 60340102
.



.

.

.

.

.

.


LỜI CAM ĐOAN
.

.

Đây là công trình nghiên cứu độc lập của tôi dưới sự hướng dẫn của
.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm khi có phát hiện bất kỳ sai sót nào trong
.

.

.

.

.

.

Tác giả
.

Bùi Minh Hải
.

.

.


LỜI CẢM ƠN
.

.

Trong quá trình nghiên cứu và thực hiện luận văn, tôi xin chân thành cảm ơn
.

.

.

.

.


và thực hiện luận văn.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới PGS.TS. Hồ Thúy Ngọc đã nhiệt tình
.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Tôi xin cảm ơn các Giáo sư, Phó Giáo sư, Tiến sỹ là Chủ tịch Hội đồng,
.

.

.


.

tham gia hội đồng đánh giá luận văn.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

văn không tránh khỏi những sai sót, kính mong nhận được sự chỉ bảo, góp ý của


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ THƢƠNG MẠI ĐIỆN TỬ .......................5
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

1.1. Khái niệm thƣơng mại điện tử......................................................................5
.

.


.

.

1.2 Phân loại thƣơng mại điện tử ........................................................................9
.

.

.

.

.

.

1.3. Cơ sở hạ tầng kinh tế xã hội phục vụ TMĐT ...........................................11
.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

1.4. Các mô hình kinh doanh TMĐT ................................................................19
.

.

.

.

.

.

1.4.1. Mô hình phân phối định hướng ............................................................22
.

.

.


.

.

.

.

.

1.6. Vai trò và lợi ích của TMĐT đối với nền kinh tế .....................................25
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

CHƢƠNG 2: ỨNG DỤNG TMĐT TRONG LĨNH VỰC BÁN LẺ ĐIỆN MÁY
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

.

.

.

2.1.2. Quá trình phát triển của TMĐT Trung Quốc trong những năm vừa
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

2.3. Thực trạng ứng dụng TMĐT của một số doanh nghiệp bán lẻ điện máy
.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

DOANH NGHIỆP BÁN LẺ ĐIỆN MÁY TẠI VIỆT NAM ..............................62
.

.

.

.

.

.

.


3.1.1. Về ứng dụng của TMĐT ........................................................................62
.

.

.

.

.

3.1.2. Ưu nhược điểm của việc ứng dụng TMĐT tại Việt Nam ....................67
.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

.

Việt Nam ............................................................................................................68
.

3.2. Bài học kinh nghiệm ứng dụng TMĐT trong bán lẻ điện máy của các
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

nghiệp Việt Nam ...............................................................................................79
.

.

KẾT LUẬN ..............................................................................................................89


.

.

.

Nội dung

Trang

.

Bảng 1.1: Các loại hình TMĐT chính
.

.

.

.

.

9

.

Bảng 2.1: Thị trường bán lẻ điện thoại di động của các hãng sản xuất
.


49

.

Bảng 2.2: Phân tích sự thành công của JD qua mô hình MSDP

52

Bảng 2.3: Phân tích sự thành công của JD qua mô hình MSDP

58

.

.

.

.

.

.

.

.

.


BIỂU ĐỒ:
.

Nội dung

Trang

.

BD 2.1: GDP của Trung Quốc giai đoạn 2007 - 2015

29

BD 2.2: Tăng trưởng GDP hàng năm của Trung Quốc

30

.

.

.

.

.

.


BD 2.4: The Size of Chinese Internet Users and Internet Penetration

33

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

.

.

.

.

.

.

.

34

.

Mobile Internet trên tổng số người dùng Internet
.

.

.

.


.

.

.

tại Trung Quốc
.

.

.

.

.

.

.

35

.

.

.

35

.

trên điện thoại và tỉ lệ sử dụng năm 2014 – 2015
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

BD 2.9: Quy mô giao dịch của thị trường bán lẻ trực tuyến Trung
.

.



.

37

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

tỉ lệ đóng góp vào tăng trưởng của thị trường bán lẻ trực tuyến


ii

BD 2.11: Tỉ lệ đóng góp vào tăng trưởng của thị trường bán lẻ trực
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

.

giao dịch trên thiết bị di dộng tại thị trường bán lẻ trực tuyến của

.

Trung Quốc

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

.

.

.

.

60

Nam

BD 3.2: Thị trường bán lẻ Việt Nam năm 2015
.

.

.

.

.

.

.



.

BD 3.4: Nhu cầu chuyển dịch sang điện thoại thông minh của Việt
.

.

43

.

BD 2.14: Mức tăng trưởng tổng giá trị giao dịch của Jingdong

.

41

.

.

.

.

.

.



74

.

HÌNH VẼ
.

Nội dung

Trang

.

Hình 2.1: Doanh thu của GOME năm 2016
.

.

.

.

.

.

55

.

.

.

.

.

.

Từ viết tắt

Diễn giải

CEREC

China e-Business Research Centre

CNNIC

China Internet Network Information Center

CNTT

Công nghệ thông tin

B2B

Business to Besiness


Trung Quốc

UNCITRAL

Ủy ban Liên Hiệp Quốc về Luật Thương mại quốc tế

VASC

Trung tâm Dịch vụ Gia tăng Giá trị

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

Hiện nay rất nhiều doanh nghiệp bán lẻ điện máy Việt Nam đang gặp khó
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

Quốc có thể trở thành bài học đáng giá giúp các doanh nghiệp Việt Nam thuận lợi

.

hơn trong quá trình áp dụng TMĐT vào kinh doanh.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Trung Quốc và việc ứng dụng thành công TMĐT của một số doanh nghiệp bán lẻ

.

điện máy ở Trung Quốc. Từ đó đã tìm ra được một số bài học kinh nghiệm đã tạo

.

nên sự thành công cho các doanh nghiệp điện máy lớn tại Trung Quốc và đã đề

.

xuất được một số giải pháp áp dụng các bài học kinh nghiệm đó, nhằm tăng cường

.

ứng dụng TMĐT vào bán hàng cũng như phát triển TMĐT một cách bên vững

.

cho các doanh nghiệp Việt Nam.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.


1

PHẦN MỞ ĐẦU
.

.

1. Tính cấp thiết của đề tài
Với tốc độ phát triển Internet và sử dụng smartphone hàng đầu Đông Nam Á,
.

.


.

.

.

Việt Nam đang là thị trường màu mỡ cho TMĐT phát triển. Chú trọng đầu tư xây

.

dựng thương hiệu trực tuyến là bước đi cần thiết đầu tiên để doanh nghiệp Việt

.

Nam tham gia vào thị trường này nắm bắt cơ hội thành công.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

.

.

.

.

.

nghiệp cũng tiết kiệm được nhiều chi phí qua các khâu trung gian, đảm bảo uy tín

.

đối với khách hàng. Khách hàng lựa chọn sản phẩm mà mình định mua, rồi điền

.

thông tin vào form order của doanh nghiệp bán hàng, còn doanh nghiệp xử lí

.

thông tin qua hệ thống trung tâm được bảo mật tuyệt đối,quá trình chỉ gói gọn

.

trong vài giây, hết sức đơn giản. Chính vì vậy TMĐT là sự lựa chọn tối ưu của


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Tại Trung Quốc, TMĐT có vị trí nổi bật trong một nền kinh tế nổi tiếng với

.

.

những tăng trưởng đáng kinh ngạc. Thị trường TMĐT tại Trung Quốc bắt đầu

.

phát triển vào thập niên 90 và tăng trưởng mạnh sau năm 2008. Từ 2008 đến

.

2015, kim ngạch TMĐT của Trung Quốc tăng từ 800 tỉ CNY (khoảng 123 tỉ

.

USD) lên 5,2 nghìn tỉ CNY (khoảng 0,8 tỉ USD) và dự kiến sẽ đạt lên 6,5 nghìn tỉ

.

CNY (khoảng 1 nghìn tỉ USD) trong năm 2016 (International Trade Centre 2016,

.

tr. 1). Trong đó, bán lẻ trực tuyến là một trong những thị trường phát triển mạnh

.

mẽ nhất nhờ ứng dụng TMĐT, với mức tăng trưởng trung bình hàng năm là hơn


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

của đường truyền internet, các mạng không dây 3G và 4G cùng với sự phổ biến

.

của các thiết bị di dộng, thương mại điện tử tại Việt Nam đã có được những điều

.

kiện cơ sở hạ tầng cơ bản để bùng nổ và trở thành hướng đi mới cho tất cả các

.

doanh nghiệp Việt Nam. Cùng với đó, thu nhập bình quân đầu người của người

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


2


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Với những nét tương đồng về văn hóa, con người, sự thành công trong phát
.

.

.

.

.


.

thành công đó, tác giả đã chọn đề tài “Ứng dụng thương mại điện tử trong kinh

.

doanh điện máy của một số doanh nghiệp bán lẻ Trung Quốc và bài học cho

.

doanh nghiệp Việt Nam” làm đề tài nghiên cứu của mình.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Trong quá trình tìm hiểu vấn đề nghiên cứu, tác giả đã nhận thấy có rất nhiều
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Báo cáo nghiên cứu tổng quan thị trường TMĐT tại Trung Quốc giai đoạn
.

-

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

TMĐT B2C trong năm 2015 và dự báo cho các năm tiếp theo của TMĐT

.

trên toàn thế giới.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

commerce, 2016.
.

Báo cáo nghiên cứu sự tác động của người mua tới thị trường TMĐT tại
.

-

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

những năm gần đây, các thành tựu mà Trung Quốc đã đạt được cũng như

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

và thách thức của thị trường bán lẻ Trung Quốc. Từ đó, tác giả đưa ra dự

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

hiện nay”, Luận văn thạc sỹ, trường ĐH kinh tế
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

TMĐT nói riêng của Trung Quốc nhằm đưa ra những bài học kinh nghiệm

.

cho Việt Nam

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

.

.

.

.

.

tại Trung Quốc trong đó có thị trường bán lẻ tuy nhiên lại chưa có đề tài nào

.

nghiên cứu về hoạt động ứng dụng TMĐT của các doanh nghiệp bán lẻ điện máy

.

tại Trung Quốc. Chính vì vậy, đề tài nghiên cứu của luận văn này không trùng lặp

.

với các công trình nghiên cứu, luận án hay luận văn đã được công bố trước đó.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

bán lẻ điện máy lớn của Trung Quốc từ đó đưa ra những bài học kinh nghiệp

.

có thể áp dụng cho Việt Nam

.

.

.

.

.

.

.


4. Đối tƣợng nghiên cứu:
- Ứng dụng TMĐT của một số doanh nghiệp bán lẻ điện máy.
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

sớm với sự thành công của một số doanh nghiệp bán lẻ trên thế giới như

.

Walmart, Amazon, Metro AG hay Schwarz Unternehmenstreuhand KG. Tuy

.

nhiên, TMĐT bán lẻ nói chung và TMĐT bán lẻ của ngành điện máy nói

.

riềng chỉ thực sự bùng nổ khi điện thoại thông minh và các thiết bị di động

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.


4

.

cầm tay có thể kết nối inernet được ra mắt. Cột mốc đánh dấu sự ra đời của

.

các sản phẩm điện tử nói trên là cuối năm 2010 với sự ra mắt của iphone và

.

các sản phẩm sử dụng hệ điều hành Android. Với những lý do trên, tác giả

.

đã lựa chọn thời gian tiến hành nghiên cứu cho đề tài là từ năm 2011 – 2015.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

.

.

.

.

Việt Nam.
.

6. Phƣơng pháp nghiên cứu:
Trong quá trình nghiên cứu, đề tài đã sử dụng sử dụng các phương pháp
.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

thống kê, so sánh, phân tích - tổng hợp các số liệu về TMĐT bán lẻ trong

.

ngành điện máy.


.

.

.

7. Kết cấu của đề tài
Ngoài phần mở đầu và kết luận, đề tài chia thành 3 chương:
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Chương 2: Ứng dụng thương mại điện tử trong lĩnh vực bán lẻ điện máy của
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

Tới nay, khái niệm về “thương mại điện tử” cũng rất khác nhau trên phạm vi
.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Cách hiểu này tương tự một số quan điểm như:
.

.

.

.

.

.

.

.

.

"TMĐT, định nghĩa một cách đơn giản, là những giao dịch thương mại trong
.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

.

gồm cả các tổ chức và các cá nhân, dựa trên sự xử lý và truyền các dữ liệu số

.

hóa, bao gồm văn bản, âm thanh, hình ảnh” (OECD, 2016) .

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

“TMĐT là sự tiến hành các hoạt động thương mại, mà các hoạt động đó
.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

"TMĐT là việc sử dụng công nghệ có liên quan đến Internet để cải tiến hoạt
.

.

.


thống kinh doanh trực tiếp tới khách hàng, nhân viên, người bán hàng và các nhà

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.


6

.

cung cấp thông qua các mạng nhỏ (nội bộ bên trong và bên ngoài) và trên mạng

.

toàn thế giới" (WTO- e-commerce in developing countries, 2015)

.

.

.

.

.

.

.


.

.

Một số định nghĩa xác định phương tiện thực hiện hẹp hơn, chỉ bao gồm
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

dụng các phương tiện điện tử và mạng internet để mua bán hàng hóa, dịch vụ của

.

mình hoặc của các nhân, tổ chức khác. Cụ thể, các giao dịch có thể diễn ra giữ

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

1.1.2. Khái niệm TMĐT theo nghĩa rộng
Đã có nhiều tổ chức quốc tế đưa ra khái niệm theo nghĩa rộng của TMĐT,
.

.

.

.



.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

“TMĐT bao gồm các giao dịch thương mại thông qua các mạng viễn thông
.


hữu hình) và TMĐT trực tiếp (trao đổi hàng hóa vô hình)” (EU, 2010).

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


“TMĐT gồm các giao dịch thương mại liên quan đến các tổ chức và cá nhân
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Trong định nghĩa này, TMĐT cũng được hiểu là hoạt động kinh doanh điện
.

.

.

.


.

(electronic bill of lading); đấu giá thương mại – Commercial auction; hợp tác thiết

.

kế và sản xuất; tìm kiếm các nguồn lực trực tuyến; mua sắm trực tuyến – Online

.

procurement; marketing trực tuyến,…

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

.

doanh nghiệp và góc độ quản lý nhà nước.
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

doanh bao gồm marketing, bán hàng, phân phối và thanh toán thông qua các

.

phương tiện điện tử” (UNCTAD, 2000).

.

.

.

.

.

.



.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

chứ không chỉ giới hạn ở riêng mua và bán, và toàn bộ các hoạt động kinh doanh

.

này đều có thể được thực hiện thông qua các phương tiện điện tử.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

S – Sales (có trang web có hỗ trợ chức năng giao dịch, ký kết hợp đồng)
.

.

.



.

.

.

.

.

.

.

.

P – Payment (Thanh toán qua mạng hoặc thông qua bên trung gian như ngân
.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

mạng vào trong các hoạt động kinh doanh cơ bản như marketing, bán hàng, phân

.

phối, thanh toán thì được coi là tham gia TMĐT.

.

.


.

.

.

.

.

.

Dưới góc độ quản lý nhà nước, TMĐT bao gồm các lĩnh vực:
.

.

.

.

.

.

.

.

.

M - Thông điệp (Message)
.

.

.

.

B - Các quy tắc cơ bản (Basic Rules)
.

.

.

.

.

.

.

.

S - Các quy tắc riêng trong từng lĩnh vực (Sectorial Rules/ Specific Rules)
.

.

.

.

Mô hình IMBSA này đề cập đến các lĩnh vực cần xây dựng để phát triển
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

dụ điển hình là dịch vụ Internet băng thông rộng ADSL. Tại nước ta, theo thống

.

kê năm 2008 của Cục Thương mại điện tử, có đến 99% doanh nghiệp đã kết nối

.

internet, trong đó 98% doanh nghiệp là sử dụng dịch vụ băng thông rộng ADSL

.

truy cập Internet với tốc độ đủ cao để giao dịch qua mạng (Báo cáo tình hình phát

.

triển thương mại điện tử, 2009). Cơ bản của hoạt động TMĐT đều thông qua các


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

.

.

.

.

.

.

.

chính là tất cả các loại thông tin được truyền tải qua mạng, qua Internet trong

.

thương mại điện tử. Ví dụ như hợp đồng điện tử, các chào hàng, hỏi hàng qua

.

mạng, các chứng từ thanh toán điện tử ... đều được coi là thông điệp, chính xác

.

hơn là “thông điệp dữ liệu”. Tại các nước và tại Việt Nam, những thông điệp dữ


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

các luật điều chỉnh các lĩnh vực liên quan đến TMĐT trong một nước hoặc khu

.

vực và quốc tế..Ví dụ: ở Việt Nam hiện nay là Luật Giao dịch điện tử (3/2006),

.

Luật Công nghệ Thông tin (6/2006). Đối với khu vực có Hiệp định khung về

.

TMĐT của các khu vực như EU, ASEAN, … Hiệp định về Công nghệ thông tin

.

của WTO, về Bảo hộ sở hữu trí tuệ, và về việc thừa nhận giá trị pháp lý khi giao

.

dịch xuyên “biên giới” quốc gia.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

S (Sectorial Rules/ Specific Rules): Các quy tắc riêng, điều chỉnh từng lĩnh
.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

A (Applications): Được hiểu là các ứng dụng TMĐT , hay các mô hình kinh
.


.

trên cơ sở đã giải quyết được 4 vấn đề trên. Ví dụ như: Các mô hình Cổng TMĐT

.

quốc gia (ECVN.gov), các sàn giao dịch TMĐT B2B (Vnemart) cũng như các mô

.

hình B2C (golmart, Amazon), mô hình C2C (Ebay), hay các website của các công

.

ty XNK... đều được coi chung là các ứng dụng TMĐT.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

các chủ thể bao gồm chính phủ, doanh nghiệp và người tiêu dùng. Dựa trên các cơ

.

sở chủ thể đó tác giả Namrata đã phân TMĐT thành các loại như sau:

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Chính phủ

Doanh nghiệp


.

.

.

.

.

.

Bảng 1.1: Các loại hình TMĐT chính
.

.

.

.

.

.

Nguồn: Nguyễn Văn Hồng 2012, tr.28
.

.


.

.

.

TMĐT giữa các doanh nghiệp (Business to Business - B2B) là loại hình hoạt
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


b) TMĐT giữa doanh nghiệp với ngƣời tiêu dùng (B2C)
.

.

.

.

.

.

.

.

.

B2C là loại hình hoạt động TMĐT giữa doanh nghiệp với người tiêu dùng.
.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

dịch vụ (hữu hình và vô hình).

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

thuật ngữ chung chỉ việc các cơ quan của chính phủ và doanh nghiệp có thể sử

.

dụng các Website trung ương để trao đổi thông tin và làm việc với nhau có hiệu

.

quả hơn. Chẳng hạn, các Website của chính phủ có thể cung cấp cho doanh nghiệp


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



giá các kế hoạch và tổng kết các kết quả đạt được qua mạng.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

d) TMĐT giữa ngƣời tiêu dùng và ngƣời tiêu dùng (C2C)
.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

.

với nhau. Đây cũng được coi là mô hình kinh doanh có tốc độ tăng trưởng nhanh

.

chóng và ngày càng phổ biến. Hình thái dễ nhận ra nhất của mô hình này là các

.

website bán đấu giá trực tuyến, rao vặt trên mạng. Một trong những thành công

.

vang dội của mô hình này là trang web đấu giá eBay.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

Trong các loại hình giao dịch trên, hai loại hình B2B và B2C là hai dạng
.

.

.

.

.

.

.


thiệu cho đối tác về thông tin họ, các sản phẩm và dịch vụ đang được cung cấp

.

bởi doanh nghiệp thông qua Website, dồng thời những đối tác quan tâm đến hàng

.

hóa của doanh nghiệp cũng có thế tiến hành giao dịch trực tiếp với doanh nghiệp

.

trên Website này. Cũng trong phương thức B2B, thông qua mạng internet, các

.

doanh nghiệp có thể theo dõi, quản lý được quá trình cung cấp nguyên liệu, dịch

.

vụ từ phía nhà cung cấp cũng như việc phân phối hàng hóa tới các đại lý tiêu thụ

.

của doanh nghiệp. Trong quá trình này, thông tin giữa doanh nghiệp và các đối

.

tác, nhà cung ứng, nhà phân phối sẽ luôn được cập nhật theo thời gian thực do đó


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



biến bởi những tiện ích mà nó đem lại cho cả doanh nghiệp lẫn người tiêu dùng.

.

Với sự phát triển của internet và smartphone, người tiêu dùng ngày càng quen với

.

việc đặt hàng qua mạng. Khi mua hàng trên mạng, hạn chế về khoảng cách địa lý

.

được xóa bỏ, người tiêu dùng có thể tự do lựa chọn các hàng hóa, dịch vụ từ các

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


11

.

nhà cung cấp khác nhau. Do chi phí marketing, trung gian giảm bớt, người tiêu


điều tra, khảo sát thị trường cho doanh nghiệp.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

1.3. Cơ sở hạ tầng kinh tế xã hội phục vụ TMĐT
1.3.1. Các phƣơng tiện kĩ thuật sử dụng trong TMĐT
i. Điện thoại (Feature phone): là một phương tiện phổ thông, dễ sử dụng và
.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


thoại đường dài, xuyên quốc gia còn khá đắt.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

phương tiện kĩ thuật của TMĐT nhất là trong việc quảng cáo hàng hóa, dịch

.

vụ.Tuy nhiên, truyền hình mới chỉ là công cụ truyền thông một chiều, khách hàng

.

chỉ tiếp nhận thông tin một cách thụ động. Khi muốn tìm kiếm thêm thông tin về


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

iv. Máy tính và mạng Internet: TMĐT chỉ thực sự có vị trí quan trọng khi
.

.

.

.

.


trong sản xuất, cung ứng dịch vụ, quản lý các hoạt động nội bộ doanh nghiệp, liên

.

kết cùng các đối tác trên toàn cầu và hình thành các mô hình kinh doanh mới.

.

Việc tiến hành giao dịch giữa doanh nghiệp với đối tác, khách hàng sẽ diễn ra một

.

cách nhanh chóng và thuận tiện hơn.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

v. Smartphone, tablet và công nghệ thực thực tế ảo (VR): Smart phone và
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

có ưu điểm về sự tiện dụng và khả năng di động. Một trong những phát minh mới

.

của thế kỉ 21 hứa hẹn sẽ đem đến bước tiến mới cho TMĐT và đang được rất

.

nhiều doanh nghiệp lớn chú ý đó là công nghệ thực tế ảo (VR). Thông qua môi

.

trường thực tế ảo, người sử dụng có thể quan sát được sản phẩm dưới nhiều góc

.

nhìn (ví dụ khách hàng mua nhà có thể xem trước thiết kế nội thất trong không

.

gian 3 chiều trước khi ra quyết định mua) hoặc trải nghiệm thử dịch vụ (ví dụ du

.

lịch từ xa thông qua thực tế ảo). Việc ra quyết định mua hàng và sử dụng dịch vụ

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.


13

1.3.2. Khung pháp lý cho TMĐT
1.3.2.1. Ở bình diện quốc tế
a) Luật mẫu về thương mại điện tử của UNCITRAL
.

.

.

.

.

.



.

.

.

.

.

.

.

.

.

được UNCITRAL thông qua ngày 12/06/1996 và được chính thức công bố trong

.

báo cáo của Hội nghị lần thứ 6 của Đại hội đồng Liên hợp quốc ngày 12/12/1996.

.

Đạo luật này có hiệu lực áp dụng đối với những mối quan hệ phát sinh khi áp

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

- Phần I: Giới thiệu khái quát về TMĐT, gồm 3 chương. Chương I đề cập
.

.

.

.

.

.

.

.


thông tin số hoá, về văn bản viết, chữ ký, bản gốc, tính xác thực và khả năng được

.

chấp nhận của thông tin số, việc lưu giữ thông tin số. Chương III nói đến thông tin

.

liên lạc bằng thông tin số hoá, bao gồm 5 điều khoản (điều 11 đến điều 15) quy

.

định về hình thức của hợp đồng và giá trị pháp lý của hợp đồng, các bên ký kết

.

hợp đồng phải công nhận giá trị pháp ỉý của các thông tin số hoá, xuất xứ của

.

thông tin số hoá, việc xác nhận đã nhận được thông tin, thời gian, địa điểm gừi và

.

nhận thông tin số hoá.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

- Phần II quy định các giao dịch TMĐT trong một số lĩnh vực hoạt động gồm
.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.


14

Luật mẫu về TMĐT của UNCITRAL là cơ sở giúp đỡ tất cả các quốc gia
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

b) Luật mẫu về chữ ký điện tử của UNCITRAL
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Mục đích của luật này là hướng dẫn các quốc gia thành viên trong việc xây dựng

.

khung pháp lý thống nhất và công bằng để giải quyết một cách hiệu quả các vấn

.

đề về chữ ký điện tử, yếu tố đóng vai trò hết sức quan trọng trong các giao dịch

.

TMĐT.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


International Contracts) đã được thông qua tại phiên họp lần thứ 60 của Đại hội

.

đồng Liên hợp quốc theo Nghị quyết số A/RES/60/21 ngày 9/11/2005. Mục đích

.

của Công ước này đưa ra một khung quy định chung cho những vấn đề cơ bản

.

nhất của giao kết và thực hiện hợp đồng thông qua phương tiện điện tử.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

.

hành ngang nhau giữa văn bản giấy và văn bản điện tử trong các giao dịch quốc

.

tế. Dựa trên nền tảng đó, công ước là một công cụ pháp lý quan trọng nhằm tăng

.

cường buôn bán quốc tế trên cơ sở tận dụng ưu thế mạng Internet toàn cầu.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

góp phần xóa bỏ trở ngại đổi với việc sử dụng chứng từ điện tử trong giao dịch


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

Công ước này đã được ký kết chính thức ngày 06/07/2006, tại trụ sở Liên
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

.

.

.

.

.

ớn, nền TMĐT phát triển từ rất sớm như Mỹ, Canada, Anh,... đã tự ấn định ra các

.

nguyên tắc cơ bản của mình và ban hành rất nhiều điều luật, công ước bổ sung để

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

hoàn thiện khung pháp lý nhằm tạo điều kiện cho hoạt động giao dịch và phát triển

.

.

.

TMĐT. Một số nước khác lại xây dựng khung pháp lý dựa trên những nguyên tắc
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

Liên hợp quốc, có thể kể tới như Singapore, Australia, Việt Nam,...
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

.

.

.

.

.

u chỉnh các phương diện chính của giao dịch TMĐT như hợp đồng điện tử, chữ ký
.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

phát triển, Hoa Kỳ đã ấn định ra các nguyên tắc cơ bản cho TMĐT của riêng


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Quá trình xây dựng và hoàn thiện môi trường pháp lý cho TMĐT của Hoa
.

.

.

.

.

.

.

.

.

- Các bên được tự do xác lập quan hệ hợp đồng với nhau khi thấy phù hợp.
.

.

.

.

.

.

.

.

.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status