LUẬN VĂN THẠC SĨ PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ LOGISTICS TẠI MỘT SỐ NƯỚC CHÂU Á THÁI BÌNH DƯƠNG VÀ BÀI HỌC KINH NGHIỆM CHO VIỆT NAM - Pdf 53

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
.

.

.

.

.

TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƢƠNG
.

.

.

.

LUẬN VĂN THẠC SĨ
.

.

.

PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ LOGISTICS TẠI MỘT SỐ
.

.

KINH NGHIỆM CHO VIỆT NAM
.

.

.

.

Chuyên ngành: Kinh tế quốc tế
.

.

.

.

BÙI TRẦN HOÀNG
.

.

Hà Nội - 2017
.

.

.


.

PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ LOGISTICS TẠI MỘT SỐ
.

.

.

.

.

.

.

.

NƢỚC CHÂU Á THÁI BÌNH DƢƠNG VÀ BÀI HỌC
.

.

.

.

.



.

Mã số: 60310106
.

.

Họ và tên học viên: Bùi Trần Hoàng
.

.

.

.

.

.

.

Ngƣời hƣớng dẫn: TS. Vũ Huyền Phƣơng
.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

một số nước Châu Á Thái Bình Dương và bài học kinh nghiệm cho Việt Nam” là

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

dẫn đầy đủ.
.

.

Các giải pháp nêu trong luận văn được rút ra từ những cơ sở lí luận và quá
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

Học viên
.

Bùi Trần Hoàng
.

.

.


ii

MỤC LỤC
.

LỜI CAM ĐOAN ........................................................................................................................... i
.

.

DANH MỤC CÁC BẢNG.......................................................................................................... iv
.

.

.

.

.

.

.

LỜI MỞ ĐẦU ................................................................................................................................ 1
.

.

CHƢƠNG I: TỔNG QUAN VỀ DỊCH VỤ LOGISTICS.................................................... 7
.

.

.

.

.

.



1.1.4. Phân

.

.

h iq

1.2.

.

.

.

.

logistics

.

..............................................................8

.

logistics ................................................................................10

logistics...................................................................................13


.

.

.

.

riển logistics q ố gia ........................................................................19

.

.

1.3.1.

.

.

1.3.2. N

.

.

.

dung


.

.

logistics

.

.

ng logistics

.

.

ư

.

.

.

.

.

.


CHƢƠNG II: KINH NGHIỆM PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ LOGISTICS TẠI MỘT SỐ
NƢỚC CHÂU Á THÁI BÌNH DƢƠNG................................................................................ 31
.

.

.

.

2.1. Th

.

.

.

.

.

.

r ng ph
.

2.1.1. Các y u t
.

nh ư ng
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

i Singapore .............................31


.

.

.

.

.

.

.

Malaysia .............................................44

riển ị h ụ logistics
.

.

n s phát tri n logistics Singapore..............31

.

riển ị h ụ logistics
.

.


.

i Nhậ
.

.

n ..............................56


iii

2.3.1. Các y u t
.

.

2.3.2.

nh ư ng

.

.

.

.


.

2.4. Một số đ nh giá về tình hình ph
riển ị h ụ logistics i Nhậ
n
Malaysia
Singapore .......................................................................................64
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


2.4.3.

ườ

.

.

N ậ

............................................................................70

.

2.4.4. Bài học rút ra cho Vi t Nam từ kinh nghi m phát tri n dịch vụ
.

.

.

.

.

.

.



.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

3.1.1. H tầng ơ s logistics ...........................................................................82
.

.

.

.

3.1.2. Khung th ch logistics ..........................................................................85
.

.

.

3.1.3. Doanh nghi p cung cấp dịch vụ logistics .............................................87
.

.

.

.

.

.

3.1.4. N ười sử dụng dịch vụ logistics ............................................................89

.

.

.

.

Vi t Nam
.

90
3.2. Vận dụng bài học kinh nghiệm từ các nƣớc Châu Á Thái Bình Dƣơng
để đề xuất những gi i pháp phát triển dịch vụ logistics ở Việt Nam ...........92
.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

3.2.1. Nhóm ề xuất liên quan

.

n vai trò chính ph ...................................92

3.2.2. Nhóm ề xuất liên quan

.

n ơ s h tầng logistics ...........................95

3.2.3. Nhóm ề xuất liên quan

.

n xây d ng khung th ch ......................101

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

3.2.4. Các ề xuất khác ..................................................................................105
.

.

.

KẾT LUẬN................................................................................................................................. 108
.

TÀI LIỆU THAM KHẢO ....................................................................................................... 110
.

.

.

.

.

B ng 2.2: Một số chỉ số kinh tế ĩ mô của Malaysia............................................................... 43
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Malaysia ........................................................................................................................................ 53

.

B ng 2.4: Doanh thu và d báo doanh thu của ngành dịch vụ logistics Malaysia ........... 56
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

B ng 2.6: Số lƣợng ngƣời sử dụng Internet t i Nhật B n giai đo n 2005 - 2014.............. 61
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

B ng 2.9: Nhóm các nền kinh tế ở mức thu nhập trung bình cao có chỉ số LPI cao nhất
.

.

.

.


.......................................................................................................................................................... 67
B ng 2.10: Chỉ số LPI của Nhật B n năm 2016 (thang điểm 1-5)....................................... 70
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

B ng 3.1: Phân bố c ng biển giữa các khu v c của Việt Nam ............................................. 82
.

.

.

.

.

.

.


v

DANH MỤC CÁC HÌNH, BIỂU ĐỒ
.

.

.

.

.

Hình 1.1: Hệ thống Logistics quốc gia...................................................................................... 20
.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

Hình 2.2: So sánh tổng mức phí Logistics giữa các c ng t i khu v c Đông Nam Á (đến
.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.


vi

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
.

.

.

.



The Fourth Party Logistics

Logistics bên thứ tư

5PL

The Fifth Party Logistics

Logistics bên thứ năm

GDP

Gross Domestic Product

Tổng sản phẩm quốc nội

ICD

Inland Container Depot

Cảng thông quan nội địa

LPI

Logistics Performance Index

Chỉ số năng lực logistics

LSP


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

World Trade Organization
.

.

.

.



.

.

.

.

Trong quá trình toàn cầu hóa, logistics ngày càng đóng một vai trò quan
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

.

.

.

.

.

.

.

trên những khái quát chung đó, học viên đã chỉ ra nội dung phát triển logistics

.

quốc gia trên bình diện vĩ mô. Muốn phát triển logistics quốc gia để tạo dựng

.

những điều kiện thuận lợi nhất, tối ưu nhất cho hoạt động logistics doanh nghiệp

.

thực hiện hiệu quả thì cần phải tác động tới cả 4 yếu tố cấu thành hệ thống


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Thái Bình Dương là Singapore, Malaysia và Nhật Bản dựa trên những phân tích

.

chuyên sâu về 4 yếu tố cấu thành hệ thống logistics và trên cơ sở chỉ số LPI. Kết

.

quả phân tích cho thấy, điều kiện tự nhiên và sự ổn định kinh tế - xã hội là những

.

yếu tố cần thiết để phát triển logistics, nhưng định hướng phát triển logistics quốc

.

gia và nhận thức, vai trò của chính phủ mới là những yếu tố quan trọng ảnh hưởng

.

tới tốc độ và hiệu quả phát triển logistics ở các quốc gia đó.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

.

.

.

.

.

trong việc phát triển logistics ở nhiều góc độ của hệ thống logistics quốc gia, đó

.

là: (1) Lựa chọn phương hướng và lộ trình phát triển dựa trên điều kiện và năng

.

lực kinh tế quốc gia, (2) Phát triển hạ tầng cơ sở vật chất đi đôi với phát triển hạ

.

tầng công nghệ thông tin, (3) Xây dựng khung thể chế thuận lợi cho logistics, (4)

.

Đào tạo nguồn nhân lực phục vụ cho sự phát triển logistics, (5) Có kế hoạch đầu


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

liên quan đến sự phát triển logistics.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

.

.

.

.

.

.

.

.

văn đã chỉ ra những điểm yếu, những vấn đề còn tồn tại và nguyên nhân cơ bản

.

của tình trạng yếu kém trong phát triển logistics ở Việt Nam. Để nhanh chóng

.

phát triển logistics quốc gia, trên cơ sở những bài học kinh nghiệm phát triển

.


.

thúc đẩy đầu tư vào logistics) và (4) các đề xuất khác liên quan phát triển nguồn

.

nhân lực và tạo điều kiện gián tiếp hỗ trợ hoạt động logistics.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Logistics là hoạt động tối ưu hóa việc lưu trữ, vận chuyển hai chiều các tài
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

nhiều hoạt động đa dạng hơn, phức tạp hơn, được chuyên môn hóa thành một

.

ngành dịch vụ độc lập và nổi lên như là một vấn đề mới của nền kinh tế thế giới

.

thu hút sự quan tâm đặc biệt của các doanh nghiệp và các chính phủ từ những thập

.

kỷ cuối của thế kỷ XX cho đến nay.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

Đối với nền kinh tế quốc dân, logistics đóng một vai trò quan trọng không
.

.

.

.

.

.


hoạt động logistics sẽ góp phần nâng cao hiệu quả kinh tế - xã hội cho mỗi quốc

.

gia. Phát triển hệ thống logistics sẽ đảm bảo giải quyết hợp lý các vấn đề về giao

.

thông vận tải, dịch vụ kho bãi, trung chuyển, hệ thống kiểm soát giá cả và tăng

.

khả năng cạnh tranh về hàng hóa, dịch vụ của nền kinh tế.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

để tiết kiệm nguồn lực, chi phí và thời gian. Hơn nữa, trong quá trình cạnh tranh


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

và tích cực từng bước hội nhập kinh tế quốc tế. Quá trình hội nhập kinh tế quốc tế

.

mang đến nhiều cơ hội cho các doanh nghiệp và nền kinh tế Việt Nam nhưng nó


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

dịch vụ logistics mới phát triển ở trình độ thấp. Trong khi chi phí logistics so với

.

GDP của Mỹ chỉ là 7,7%; của Singapore là 8%; các nước châu Âu khoảng 10%;

.

Nhật – 11%; Trung Quốc – 18%, thì của Việt Nam chiếm tới 25% GDP là một tỉ

.


.

giải cho bài toán này dường như vẫn còn bỏ ngỏ.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Muốn có giải pháp xác đáng, tối ưu cho bài toán trên, ngoài việc nghiên cứu
.

.

.

.

.


logistics của những nước đi trước, đặc biệt là các nước trong khu vực Châu Á -

.

Thái Bình Dương, là những quốc gia không chỉ có nhiều nét tương đồng mà còn

.

có mối liên hệ chặt chẽ với quá trình phát triển logistics ở Việt Nam trong quá

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

nước có sự phát triển logistics khá đa dạng và ở các nấc thang phát triển khác

.

nhau từ kiến tạo đến hoàn thiện và phát triển bền vững. Việc nghiên cứu kinh

.

nghiệm phát triển logistics từ các quốc gia này có thể giúp Việt Nam có được định

.

hướng và giải pháp phù hợp nhằm thúc đẩy nhanh sự phát triển logistics quốc gia

.

trong quá trình mở cửa nền kinh tế. Vì vậy, học viên đã quyết định lựa chọn vấn

.

đề “Phát tri n dịch vụ logistics t i m t s

.

bài học kinh nghi m cho Vi t Nam” làm đề tài nghiên cứu.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

ước Châu Á Thái Bình Dươ

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

.

.

.

.

.

.

Trong vài thập kỷ trở lại đây, với vai trò ngày càng quan trọng trong việc
.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

.

.

.

.

.

như “Logistics and Supply Chain Management” của tác giả Martin C. (2011) hoặc

.

mới đây nhất là cuốn sách “Basics of Logistics in the New Era: Everything You

.

Need To Know About Logistics” của tác giả Jacobs R. (2016). Ở Việt Nam, các

.

cuốn sách “Phát triển dịch vụ hậu cần (Logistics) trong triến trình hình thành cộng

.

đồng kinh tế ASEAN” xuất bản năm 2009 của tác giả Phạm Thị Thanh Bình hay


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

Có rất nhiều các công trình nghiên cứu, các bài báo chuyên sâu về logistics
.

.

.

.

.


.

Nguyễn Hùng, Đặng Thị Thu Hương cùng nhiều tác giả khác đã chỉ rõ được

.

những thực trạng yếu kém, những vấn đề còn tồn đọng cũng như đưa ra các giải

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Tuy vậy, các nghiên cứu có thể tổng hợp thành mô hình tổng quát về phát
.

.


.

chí đánh giá và đường lối phát triển logistics quốc gia là chưa thật sự phổ biến.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

3. Mục đí h và câu hỏi nghiên cứu
.

.

.

.

.

.

Mục đích nghiên cứu: Phân tích thành công và hạn chế trong phát triển dịch
.

.

.

.


triển dịch vụ logistics của Việt Nam.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

Câu hỏi nghiên cứu:
.

.

.

Logistics ở Singapore, Malaysia và Nhật Bản phát triển như thế nào? Nguyên

-

.

.

.

.

.

.

Những bài học kinh nghiệm nào có thể rút ra từ thực tế phát triển logistics
.

.

.

.

.

.

.

.

.

của Singapore, Malaysia và Thái Lan?

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

.

.

.

4. Đối ƣợng và ph m vi nghiên cứu
.

.

.

.

.

.

Đối tượng nghiên cứu: là những vấn đề về phát triển logistics ở Singapore,
.

.

.

.


.

nghiên cứu, nguyên nhân của thành công và hạn chế trong phát triển logistics ở

.

Singapore, Malaysia, Nhật Bản, bài học kinh nghiệm rút ra và đưa ra đề xuất

.

nhằm phát triển logistics ở Việt Nam.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


Phạm vi nghiên cứu: luận văn tập trung nghiên cứu sự phát triển dịch vụ
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



qua vận dụng bài học kinh nghiệm của các nước này.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

5. Phƣơng pháp nghiên cứu
.

.



.

.

là các số liệu và kết quả điều tra của các nghiên cứu hiện có, số liệu thống kê, các

.

văn bản chính sách về logistics ở Singapore, Malaysia, Nhật Bản và ở Việt Nam.

.

Nguồn tài liệu về nước ngoài được lựa chọn sử dụng chủ yếu từ các sách và tư

.

liệu quốc tế về logistics, từ các Cổng thông tin điện tử chính thức của Chính phủ

.

hoặc các Ủy ban phát triển hoặc Bộ ban ngành có liên quan. Đặc biệt, luận văn

.

chú trọng làm sáng tỏ vấn đề cần nghiên cứu trên cơ sở phân tích hệ thống chỉ số

.

năng lực logistics (LPI) mà Ngân hàng thế giới công bố đảm bảo độ tin cậy cao.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Phương pháp phân tích dữ liệu: luận văn sử dụng phương pháp phân tích
.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Thứ hai, phân tích thực trạng phát triển của logistics ở một số nước Châu Á
.

.

.

.

.


công và những hạn chế trong sự phát triển logistics ở các quốc gia này.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


6



.

trạng phát triển logistics của 3 quốc gia được nghiên cứu, đồng thời, đối chiếu với

.

điều kiện của nước ta để đánh giá khả năng áp dụng các bài học đó cho Việt Nam;

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

Thứ tư, đánh giá tổng quan thực trạng phát triển logistics ở Việt Nam, chỉ ra
.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

7. Kết cấu của luận ăn
.

.

.

.

Ngoài phần Mở đầu, Kết luận, Tài liệu tham khảo, Phụ lục, Luận án gồm 3
.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

nước Châu Á Thái Bình Dương
.

.

.



.

.

Trường Đại học Ngoại Thương Hà Nội đã tạo điều kiện cho học viên hoàn thành

.

Luận văn thạc sĩ. Đặc biệt, xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến TS Vũ Huyền Phương

.

đã có những định hướng, góp ý hữu ích giúp cho bài luận văn được liên kết, mạch

.

lạc.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Học viên thực hiện
.

.

.

Bùi Trần Hoàng
.

.


7

CHƢƠNG I: TỔNG QUAN VỀ DỊCH VỤ LOGISTICS
.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

đã trở thành chủ đề nghiên cứu chính của nhiều học giả trên thế giới, kèm theo đó


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Christopher (1992) đưa ra một định nghĩa về logistics mang định hướng
.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

Một định nghĩa được thừa nhận và sử dụng rộng rãi trong nghiên cứu là của
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

Tổng hợp các khái niệm nêu trên, logistics có thể được định nghĩa là: “là quá
.

.

.

.

.

.

.


mục đíc thỏa mãn yêu cầu của người tiêu dùng”.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Từ đặc điểm là một chuỗi các hoạt động liên quan đến tất cả nguồn lực trên
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


Christian K., 2012).

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

Một số hoạt động logistics cơ bản bao gồm:
.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

kinh doanh (Williams & Naumann, 2011). Mục tiêu của logistics dịch vụ khách

.

hàng là đưa được đúng hàng hóa đến đúng khách hàng tại đúng địa điểm vào đúng

.

thời gian và đúng điều kiện với chi phí thấp nhất có thể. Dịch vụ khách hàng

.

hướng đến giá trị lợi ích có được từ sự thỏa mãn của khách hàng và đây cũng là

.

yếu tố đánh giá chất lượng của hoạt động logistics. Những hoạt động logistics chủ

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

 Vận chuyển
.

Quá trình vận chuyển hàng hóa ở đây được hiểu là sự dịch chuyển thực tế
.

.

.

.

.


đường biển, đường ống (T. T. T. Hương, 2011). Căn cứ trên khoảng cách địa lý,

.

điều kiện điểm xuất phát và điểm đến của hàng hóa, chi phí, thời gian, chất lượng

.

dịch vụ, đưa ra phương án tối ưu cho phương thức vận chuyển và phương tiện vận

.

chuyển, đảm bảo hàng hóa được chuyển tới đích an toàn, đúng thời gian, đúng địa

.

điểm, tiết kiệm chi phí. Những hoạt động chủ yếu của logistics trong vận chuyển

.

gồm: (i) lựa chọn p ương thức và dịch vụ vận chuyển, (ii) bốc xếp hàng hóa, (iii)

.

xây dựng lịch trình xe, (iv) xử lý sự cố, (v) đ n giá h thống vận chuyển.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



9

 Quản lý dự trữ
.

.

.

Lập kế hoạch dự trữ giúp các nhà sản xuất xác định được lượng dự trữ tối
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


Hoạt động của logistics trong quản lý dự trữ bao gồm: (i) quản lý nguyên li u thô,

.

bán thành phẩm và thành phẩm, (ii) dự báo tình hình kinh doanh ngắn hạn, (iii)

.

xác định số lượng, trữ lượng và vị trí các đ ểm lưu trữ, (iv) xây dựng kế hoạch

.

đảm bảo tiến đ giao nhận đúng thời gian.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

Một số hoạt động logistics bổ trợ bao gồm:
.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

trong việc thực hiện được mục tiêu chung của chuỗi cung ứng. Năng lực kho bãi

.

thường được đánh giá qua khả năng lưu trữ và chi phí lưu trữ (Thái & Nhàn,

.

2011). Logistics trong quản lý kho bãi bao gồm các hoạt động chủ yếu sau: (i) xác

.

định quy mô, di n tích, địa đ ểm, (ii) bố trí mặt bằng, sắp xếp trong kho, (iii) thiết

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

.

.

.

Hoạt động mua sắm và thuê dịch vụ nhằm đáp ứng các nhu cầu mua bán phát
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.


10

.

gián tiếp phục vụ cho hoạt động của doanh nghiệp (N. X. Hảo, 2011). Bên cạnh

.

các hoạt động mua sắm các vật tư, hàng hóa cụ thể, hoạt động mua sắm còn bao

.

gồm cả việc mua sắm các dịch vụ bên ngoài hay còn được gọi là dịch vụ thuê

.

ngoài. Hoạt động này ngày càng trở nên phổ biến bởi việc sử dụng các dịch vụ


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

kinh tế hiện đại. Công tác quản lý thông tin mặc dù chỉ có tính chất hỗ trợ cho các

.


.

pháp bảo vệ an toàn cho hệ thống, bảo vệ và nâng cao năng lực cạnh tranh (Cheng

.

T. et al, 2007). Xử lý thông tin cho kết quả là cơ sở để ra các quyết định, hoạch

.

định các chiến lược nên xử lý thông tin cần chính xác, kịp thời. Một sai sót nhỏ

.

trong xử lý thông tin có thể phá hủy toàn bộ hệ thống chuỗi cung ứng. Hệ thống

.

quản lý thông tin nhanh, chính xác giúp việc đưa ra các quyết định, kế hoạch thích

.

hợp nhất cho các hoạt động của chuỗi cung ứng (H. V. Hội, 2011). Hoạt động

.

quản lý hệ thống thông tin thường bao gồm các nội dung: (i) thu thập, lưu trữ và

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

1.1.3. Vai tr củ logistics
.

.

.

Môi trường kinh doanh hiện đại đòi hỏi sự đồng bộ trong mọi khâu của hoạt
.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

11

1.1.3.1.

Vai trò của logistics trong doanh nghi p
.

.

.

.

.

.

Thứ nhất, logistics có vai trò quan trọng trong vi c tối ưu hóa chu trình lưu
.

.

.

.

.

.


.

thông, tăng cường sức cạnh tranh cho các doanh nghiệp (T. S. Lâm và các tác giả,

.

2012).

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

Logistics là một chuỗi các hoạt động liên tục, có liên hệ mật thiết với nhau,
.

.

.

.

.

.

.

.


.

bị thiếu hụt, sai sót; sản phẩm sản xuất ra bị ứ đọng, chậm trễ trong quá trình vận

.

chuyển hoặc đến tay người sử dụng không đúng yêu cầu về số lượng, thời gian.

.

Chuỗi cung ứng được tối ưu hóa là điều kiện cho hệ thống sản xuất kinh doanh

.

hoạt đông trơn tru và hiệu quả (Nguyễn Hùng, 2012).

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

Thứ hai, logistics đóng vai trò quan trọng trong vi c thỏa mãn nhu cầu
.

.

.

.

.


sản xuất, đảm bảo sản xuất phù hợp với nhu cầu tiêu thụ của thị trường, giảm thời

.

gian sản xuất và thời gian lưu thông, tăng tốc độ quay vòng vốn. Đồng thời, để

.

tránh hàng tồn kho, doanh nghiệp phải làm sao để lượng hàng tồn kho luôn là nhỏ

.

nhất. Kết quả là hoạt động lưu thông nói riêng và hoạt động logistics nói chung

.

phải đảm bảo yêu cầu giao hàng đúng lúc, kịp thời, mặt khác phải đảm bảo mục

.

tiêu khống chế lượng hàng tồn kho ở mức tối thiểu (C. N. Thành, 2013).

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

Thứ ba, logistics hỗ trợ cho các nhà quản lý ra quyết định chính xác trong
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

nêu trên để giảm tối đa chi phí phát sinh đảm bảo hiệu quả trong hoạt động sản

.

xuất kinh doanh (H. V. Hội, 2012).

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

sản xuất và cả nền kinh tế. Sự phát triển logistics sẽ giúp các ngành sản xuất trong

.

nước có cơ hội phát triển và mở rộng hoạt động không chỉ trên phạm vi quốc gia


triển của các ngành sản xuất, góp phần gia tăng năng lực sản xuất và tăng khả

.

năng cạnh tranh quốc gia. Ngược lại, nếu logistics không hiệu quả có thể cản trở

.

sự phát triển chung của nền kinh tế (Pinar H., 2015).

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

trường trong buôn bán quốc tế. Mục đích của sản xuất là phục vụ tiêu dùng, cho

.

nên vấn đề thị trường luôn là vấn đề quan trọng và được các nhà sản xuất kinh

.

doanh quan tâm (N. D. Vịnh, 2011). Muốn chiếm lĩnh và mở rộng thị trường cho

.

sản phẩm, nhà sản xuất phải cần hỗ trợ của dịch vụ logistics. Logistics có tác dụng

.

như chiếc cầu nối trong việc dịch chuyển hàng hóa trên các tuyến đường để đến

.

các thị trường đúng yêu cầu về thời gian, địa điểm với chi phí hợp lý. Như vậy,

.

khi logistics phát triển, sự lưu chuyển hàng hóa trở nên thuận lợi, thông suốt và


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.


13

.

2011). Quá trình toàn cầu hóa kinh tế đã làm cho hàng hóa và sự vận động của

.

chúng phong phú và phức tạp hơn, đòi hỏi sự quản lý chặt chẽ, đặt ra yêu cầu mới

.

đối với logistics.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

khác nhau trong chuỗi giá trị toàn cầu (Global Value Chain) từ cung cấp, sản

.

xuất, lưu thông, phân phối, mở rộng thị trường, trong đó, các nền kinh tế quốc gia

.

đóng vai trò như là một mắt xích, một bộ phận của nền kinh tế toàn cầu (UCI,

.

2016). Không chỉ là công cụ để liên kết hoạt động của quốc gia với nền kinh tế

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.



.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

riêng, và toàn bộ nền kinh tế, nói chung. Vì vậy, có thể coi phát triển logistics là

.

yêu cầu tất yếu để phát triển kinh tế quốc gia.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

1.1.4. Phân loạ logistics
.

.

Hải Hà và Xuân Quang (2011) khi nghiên cứu về logistics trong kinh tế và
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

 Theo giác độ tiếp cận
.

.

.


.

chu chuyển hàng hoá và thông tin từ các nhà sản xuất, các thương nhân đến người

.

tiêu dùng được tiến hành một cách có hiệu quả, đảm bảo cân đối cung - cầu của

.

nền kinh tế và thực hiện các mục tiêu của xã hội.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

với nhau giữa các chủ thể khác nhau trong lĩnh vực vận tải và logistics như các

.

nhà cung cấp dịch vụ logistics và các cơ quan hoạch định chính sách trong phạm

.

vi một vùng địa lý nhất định.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp diễn ra một cách hiệu quả thông qua đảm
.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

 Theo chủ thể tiến hành hoạt động
.

.


.

.

.

.

của những người chủ sở hữu hàng hóa, vật chất tự mình tổ chức và thực hiệncác

.

hoạt động logistics để đáp ứng nhu cầu của bản thân doanh nghiệp.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

Logistics bên thứ hai (The Second Party Logistics – 2PL) là hoạt

-

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

logistics do người cung cấp dịch vụ logistics tổ chức thực hiện, đã tích hợp các

.

dịch vụ trong toàn bộ chuỗi cung ứng và tiến hành quản lý các dịch vụ này cho


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

chức điều phối và quản lý các tổ chức dịch vụ hỗ trợ sẵn có nguồn lực, khả năng

.

và công nghệ để cung cấp toàn diện các giải pháp chuỗi cung ứng. 4PL có năng


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

các sản phẩm từ các nhà cung cấp bên ngoài.
.

.

.

.

.

.

.


.

động liên quan đến quản trị dòng dự trữ một cách có hiệu quả giữa các giai đoạn

.

của quá trình sản xuất.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

Hoạt động phân phối ra thị trường (Market distribution) liên quan

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

quan đến việc hỗ trợ dòng nguyên vật liệu/hàng hóa đầu vào từ nguồn cung cấp

.

trực tiếp cho tới các tổ chức.

.

.

.

.

.


Logistics đầu ra (Outbound logistics) bao gồm các hoạt động liên

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

quan đến việc hỗ trợ dòng sản phẩm đầu ra tới khách hàng tại các tổ chức.
.

.


-

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

hàng hóa hư hỏng, kém chất lượng bị trả lại, dòng chu chuyển của bao bì, tài

.

chính ngược chiều trong chuỗi logistics.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

chung ề ị h ụ logistics
.

.

.

.

1.2.1. Dịch vụ logistics
.

.



logistics được quy định ở điều 233 Luật Thương Mại 2005: “Dịch vụ logistics là

.

hoạt động thương mại, theo đó thương nhân tổ chức thực hiện một hoặc nhiều

.

công việc bao gồm nhận hàng, vận chuyển, lưu kho, lưu bãi, làm thủ tục hải quan,

.

các thủ tục giấy tờ khác, tư vấn khách hàng, đóng gói bao bì, ghi ký mã hiệu, giao

.

hàng hoặc các dịch vụ khác có liên quan đến hàng hoá theo thoả thuận với khách

.

hàng để hưởng thù lao.”

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

giao nhận hàng hóa, những người kinh doanh cung cấp một trong các dịch vụ như

.

nhận hàng, vận chuyển, làm thủ tục hải quan thì đều được coi là nhà cung cấp

.

dịch vụ logistics. Dịch vụ logistics theo cách định nghĩa này có bản chất là một

.

hoạt động tập hợp các yếu tố hỗ trợ cho quá trình vận chuyển sản phẩm từ nơi sản

.

xuất tới nơi tiêu thụ. Theo đó, dịch vụ logistics mang nhiều yếu tố vận tải, người


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status