i
LỜI CAM ĐOAN
.
.
Tôi xin cam đoan đề tài luận văn “Hoàn thiện công tác tuyển dụng nhân
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
ii
LỜI CẢM ƠN
.
.
Trước tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn sâu sắc nhất tới PGS.TS. Bùi Anh Tuấn đã
.
.
.
.
tài luận văn này. Dù rất bận rộn nhưng Thầy vẫn dành thời gian chỉ dẫn giúp tôi
.
có được những nền tảng và mục tiêu nghiên cứu rõ ràng nhất.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
của phòng Nhân sự -Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel. Xin cảm ơn
.
các anh chị đã nhiệt tình cung cấp những tài liệu cần thiết và đưa ra những góp ý
.
thực tiễn giúp tôi hoàn thiện đề tài luận văn của mình.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Học viên
.
Dƣơng Ngọc Mai
.
.
.
.
.
iii
1. MỤC LỤC
.
.
.
.
.
LỜI MỞ ĐẦU............................................................................................................1
.
.
CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ TUYỂN DỤNG NHÂN LỰC.....................7
.
1.1
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
1.2
Vai trò của tuyển dụng ..................................................................................9
1.3
Mối quan hệ giữa tuyển dụng nhân lực với các hoạt động khác của quản
.
.
.
.
trị nhân lực ............................................................................................................10
.
.
1.3.1 Mối quan hệ giữa tuyển dụng nhân lực với các hoạt động tiền tuyển
dụng….. ................................................................................. …………………11
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Những yếu tố tác động đến công tác tuyển dụng nhân lực ........................13
1.4
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Các nội dung của tuyển dụng nhân lực ......................................................15
.
.
.
.
.
.
.
1.5.1
Nguyên tắc và yêu cầu tuyển dụng nhân lực .......................................15
1.5.2
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
CHƢƠNG 2 : THỰC TRẠNG CÔNG TÁC TUYỂN DỤNG NHÂN LỰC TẠI
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƢ QUỐC TẾ VIETTEL .......................36
.
2.1
.
.
.
.
.
.
2.1.1
Giới thiệu chung ...................................................................................36
2.1.2
Quá trình hình thành và phát triển .......................................................36
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
2.2.1
Nhu cầu tuyển dụng của công ty..........................................................56
2.2.2
Các nhân tố tác động đến công tác tuyển dụng ...................................57
2.2.3
Trách nhiệm của bộ phận tuyển dụng ..................................................60
2.2.4
Quy trình tuyển dụng nhân lực tại VTG ..............................................60
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Đánh giá công tác tuyển dụng nhân lực tại VTG .......................................75
2.3
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
TUYỂN DỤNG NHÂN LỰC TẠI TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƢ
.
QUỐC TẾ VIETTEL .............................................................................................79
.
.
.
.
.
.
.
.
.
3.1.1
Mục tiêu phát triển ...............................................................................79
3.1.2
Các chỉ tiêu cần đạt được .....................................................................81
3.1.3
Các phương pháp thực hiện..................................................................81
3.1.4
Định hướng và mục tiêu đối với công tác tuyển dụng nhân lực .........81
.
.
.
.
.
.
.
.
.
3.1.5 Sự cần thiết phải có những giải pháp để phát huy những điểm tích cực
và khắc phục những điểm hạn chế trong công tác tuyển dụng ........................83
.
.
3.2
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Một số giải pháp nhằm hoàn thiện công tác tuyển dụng nhân lực ............84
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Kiến nghị .....................................................................................................90
.
3.3.1
Đối với Tổng công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel ......................90
3.3.2
.
.
v
Đối với bộ phận làm công tác tuyển dụng nguồn nhân lực ................91
3.3.3
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Sơ đồ 1.1: Mô hình tuyển dụng con người - công việc .............................................8
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Sơ đồ 1.2: Mô hình tuyển dụng con người - tổ chức.................................................8
.
.
.
.
.
.
.
.
.
. .
.
. .
Sơ đồ 2.2: Quy trình tuyển chọn ..............................................................................68
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Bảng 2.1: Kết quả hoạt động kh doanh giai đoạn 2011 - 2015 ...............................49
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Bảng 2.3: Các chi phí cho hoat động tuyển dụng giai đoạn 2011- 2015 ...............59
.
. .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
đào tạo.......................................................................................................................62
.
Bảng 2.5: Thông tin tuyển dụng chuyên viên phân tích tài chính và M&A ...........64
.
.
.
.
.
.
.
.
Bảng 2.7: Cơ cấu lao động được tuyển từ các nguồn của VTG giai đoạn .............66
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Bảng 2.9: Kết quả tuyển dụng lao động của Công ty ..............................................75
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
giai đoạn 2011-2015 .................................................................................................75
.
.
Bảng 3.1: Kế hoạch tuyển dụng năm 2017 - 2018 ..................................................82
.
.
.
.
.
Biểu đồ 2.2: So sánh chức danh quản lý người Việt Nam và người Sở tại ............55
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Nguồn nhân lực đối với bất kì doanh nghiệp nào cũng là một nguồn tài
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel là một trong những Tổng công
.
.
.
.
.
.
.
công ty con tại nhiều nước trên thế giới. Cứ sau mỗi năm Tổng Công ty luôn đặt
.
ra những mục tiêu kinh doanh lớn, đặc biệt là kế hoạch mở rộng thị trường sang
.
1-2 nước/năm. Để đáp ứng được những nhiệm vụ lớn lao này, công ty cần một đội
.
ngũ nhân lực hùng hậu, có trình độ chuyên môn giỏi và nhất là có khả năng làm
.
việc trong môi trường quốc tế.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Quy trình tuyển dụng mà Tổng công ty đang áp dụng đã cho những kết quả
.
.
.
.
.
hóa, quy trình tuyển dụng này cần phải có những cải tiến để không những tuyển
.
dụng được những nhân viên có trình độ cao mà còn phải đạt được những yêu cầu
.
khi làm việc trong môi trường quốc tế.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
dụng để tìm ra những ưu điểm, hạn chế, từ đó đề xuất những giải pháp để hoàn
.
thiện quy trình. Để đạt được mục tiêu đề ra, đề tài thực hiện các nhiệm vụ: Hệ thống
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Đối tượng, phạm vi và phương pháp nghiên cứu
.
.
.
.
.
.
.
.
trong giai đoạn từ năm 2011 đến 2015, để từ đó đưa ra giải pháp hoàn thiện cho
.
giai đoạn 2017-2020.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
nghiên cứu tài liệu, phương pháp phân tích, phương pháp thống kê và so sánh,
.
phương pháp tổng hợp và đánh giá.
.
.
.
.
.
Kết cấu của đề tài
.
.
.
.
Đề tài gồm các phần chính sau đây:
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
phần Đầu tư Quốc tế Viettel
.
.
.
.
.
.
.
.
Đề tài góp phần đánh giá hiệu quả của quy trình tuyển dụng đang được áp
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Kết luận và đề xuất
.
.
.
.
Công tác tuyển dụng nhân lực là bước đầu tiên để xây dựng một đội ngũ
.
.
.
.
.
.
.
.
.
giải pháp để hoàn thiện quy trình này, những đề xuất này hoàn toàn khả thi để áp
.
dụng vào thực tiễn do xuất phát từ việc đánh giá tình hình thực tế và tham khảo ý
.
kiến của các chuyên viên nhân sự tại Tổng công ty.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Trong bối cảnh nền kinh tế thị trường luôn luôn có những biến chuyển nhanh
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Một doanh nghiệp có thể không sở hữu nguồn tài chính dồi dào hay chưa có chỗ
.
đứng trên thị trường nhưng đang có trong tay những đội ngũ nhân lực có trình độ
.
chuyên môn, sáng tạo và nhiệt huyết chính là một doanh nghiệp tiềm năng, việc
.
khẳng định được vị thế của mình trong tương lai chỉ là chuyện sớm muộn. Như đã
.
nói ở trên, nền kinh tế nói chung và kinh tế Việt Nam nói riêng hiện nay là nền
.
kinh tế có sự cạnh tranh khốc liệt, các doanh nghiệp không chỉ chạy đua về sản
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Tổng Công ty Đầu tư Quốc tế Viettel được biết đến với thương hiệu của một
.
.
.
quốc gia. Đây cũng là môi trường làm việc đáng mơ ước của rất nhiều người lao
.
động muốn có cơ hội được thể hiện bản thân mình, cũng như mong muốn nhận
.
được những đãi ngộ xứng đáng với trình độ so với những doanh nghiệp cùng
.
ngành khác. Trong thời gian vừa qua, công ty đã và đang liên tục mở rộng thị
.
trường kinh doanh tại nhiều quốc gia trên thế giới, đi đôi với đó là nhu cầu về
.
nguồn nhân lực có trình độ chuyên môn cao, sáng tạo và nhiệt huyết có thể đáp
.
ứng được yêu cầu công việc không chỉ trong phạm vi quốc gia mà có thể làm việc
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
đoạn thay đổi về cơ cấu, về định hướng kinh doanh, quy trình tuyển dụng mà công
.
ty đang áp dụng được đánh giá là khá bài bản và cũng đã chọn lọc được nhiều
.
nhân tài cho công ty. Tuy nhiên, theo báo cáo tổng kết về hoạt động kinh doanh
.
trong những năm gần đây, vấn đề về thiếu hụt nhân sự có chuyên môn tốt, giàu
.
kinh nghiệm làm việc toàn cầu tại các thị trường là một trong những yếu tố làm
.
ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh của Tổng công ty. Hầu hết các thị trường còn
.
thiếu và yếu về nhân sự cho các mảng như: luật sư bảo vệ quyền và lợi ích hợp
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Xuất phát từ những kiến thức đã được học trong chương trình Cao học Quản
.
.
.
.
quyết định chọn đề tài: “Hoàn thiện công tác tuyển dụng nhân lực tại Tổng
.
công ty Cổ phần đầu tư Quốc tế Viettel” làm đề tài nghiên cứu cho luận văn của
.
mình.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
2. Tình hình nghiên cứu liên quan tới đề tài
.
.
.
.
.
.
.
.
quản trị nguồn nhân lực nói chung và sự vận hành của doanh nghiệp nói riêng,
.
chính vì vậy vấn đề tuyển dụng nhân lực là một đề tài được quan tâm và nghiên
.
cứu bởi rất nhiều tác giả cả về mặt ứng dụng thực tiễn và khoa học quản lý.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
3
.
có sự so sánh và rút ra những kinh nghiệm nhằm đề xuất một số giải pháp phù
.
hợp để hoàn thiện công tác tuyển dụng nhân lực tại Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư
.
Quốc tế Viettel. Một số đề tài mà tác giả đã nghiên cứu bao gồm:
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
chuyên môn cho chuyên viên nhân sự.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
tác tuyển dụng nhân lực tại công ty Vinaphone” hoàn thiện năm 2010. Bên cạnh
.
việc phân tích thực trạng về hoạt động tuyển dụng để rút ra những ưu, nhược điểm
.
tác giả còn có sự đánh giá về công tác tuyển dụng đối với một số công ty trong
.
nước và nước ngoài nhằm so sánh với quy trình tuyển dụng của công ty. Ngoài ra,
.
để đề xuất được những giải pháp khả thi, tác giả cũng có sự tham khảo các hình
.
thức tuyển dụng ở một số nước phát triển.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Bài viết của Thiếu tướng Hoàng Anh Xuân-Tổng Giám đốc Tập đoàn Viễn
.
.
22/01/2011. Dưới góc độ của người lãnh đạo Tập đoàn, tác giả nhấn mạnh về tầm
.
quan trọng của nguồn nhân lực chất lượng cao đáp ứng chiến lược kinh doanh
.
mới. Bên cạnh đó, tác giả cũng đưa ra những biện pháp đối với các cấp, các đơn
.
vị liên quan để thực hiện quá trình nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Qua việc tham khảo về quy trình tuyển dụng cũng như những biện pháp để
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
nào, đây là những cơ sở để tác giả tiến hành thực hiện đề tài luận văn của mình.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
3. Mục tiêu và nhiệm vụ nghiên cứu của đề tài
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
và thực trạng của công tác tuyển dụng tại Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế
.
Viettel tìm ra những ưu điểm và những mặt còn tồn tại để đề xuất một số biện
.
pháp nhằm nâng cao hơn nữa chất lượng công tác tuyển dụng nhân lực, giúp cho
.
doanh nghiệp có được đội ngũ lao động chất lượng cao.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
. .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Nhiệm .vụ .nghiên .cứu
Để hoàn thành mục tiêu đặt ra, đề tài tập trung giải quyết một số nhiệm vụ cơ
.
.
.
bản sau:
.
- Hệ thống hoá cơ sở lý luận cơ bản về công tác tuyển dụng nguồn nhân lực
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel, từ đó chỉ ra những thành công và hạn chế chủ
.
yếu trong vấn đề này.
.
.
.
.
.
.
- Đề xuất các giải pháp nhằm hoàn thiện công tác tuyển dụng nhân lực tại
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Đối .tượng .nghiên .cứu: .công .tác .tuyển .dụng .nhân .lực .tại .Tổng .công . .ty .Cổ
.
phần Đầu tư Quốc tế Viettel
.
.
.
.
.
Phạm .vi .nghiên .cứu: .
-
Về không gian: Tổng công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
giai đoạn từ năm 2011-2015, từ đó đưa ra giải pháp hoàn thiện công tác
.
5. Phƣơng pháp nghiên cứu và nguồn số liệu
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
gồm:
Phương .pháp .nghiên .cứu .tài .liệu
Tra cứu, tham khảo các giáo trình, tài liệu về quản trị nhân lực nói chung và
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
dụng, chi phí tuyển dụng…. để so sánh giữa các giai đoạn, từ đó đưa ra nhận định
.
về hiệu quả của công tác tuyển dụng.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Phương .pháp .tổng .hợp .và .đánh .giá
Từ những phân tích và kết quả trong quá trình nghiên cứu trên, tiến hành
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Nguồn .số .liệu
Các số liệu sử dụng trong phân tích đề tài được cung cấp bởi hồ sơ nội bộ
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
6. Kết quả đạt đƣợc của luận văn
.
.
.
.
.
.
.
Đề tài tiến hành nghiên cứu để đánh giá những ưu điểm, tìm ra những hạn
.
chế, những tồn tại trong quy trình tuyển dụng nhân lực trong công tác tuyển dụng
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
. .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Đề tài nghiên cứu bao gồm 3 chương chính sau đây:
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
phần Đầu tư Quốc tế Viettel.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
7
CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ TUYỂN DỤNG NHÂN LỰC
.
.
.
Sự phát triển của mỗi doanh nghiệp phụ thuộc vào những nguồn lực khác
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
1.1.1 Khái niệm tuyển dụng
.
.
.
như: “Tuyển dụng là quá trình thu hút những người xin việc có trình độ từ lực lượng lao
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
cạnh khác nhau dựa vào các yêu cầu của công việc để tìm được những người phù hợp
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
nguồn khác nhau đến tham gia dự tuyển vào các vị trí còn trống trong tổ chức và
.
lựa chọn trong số họ những người đáp ứng tốt yêu cầu công việc đặt ra” (Vũ Th y
.
Dương và Hoàng Văn Hải, 2006, tr.120).
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
trong công việc và tư tưởng trung thành với tổ chức vì những chế độ đãi ngộ mà
.
họ nhận được.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Do sự đơn giản về cấu trúc cũng như nhu cầu qua lại giữa doanh nghiệp và
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
(Nguồn: Ngô Quý Nhâm, Bài giảng Quản trị nguồn nhân lực, 2011)
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
9
(Nguồn: Ngô Quý Nhâm, Bài giảng Quản trị nguồn nhân lực, 2011)
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
đãi ngộ đối với một vị trí công việc được đưa ra, để những người quan tâm đến
.
công việc này có hiểu biết thêm về tổ chức, doanh nghiệp sẽ đưa ra những thông
.
tin liên quan khác như: văn hóa doanh nghiệp, cơ hội thăng tiến, các nhiệm vụ
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
ngũ lao động lành nghề, năng động, sáng tạo, phù hợp với yêu cầu hoạt động kinh
.
doanh của doanh nghiệp. Đây là bước đầu tiên trong quá trình quản trị nguồn nhân
.
lực vì vậy công tác tuyển dụng có tầm quan trọng rất lớn đối với doanh nghiệp,
.
chỉ khi làm tốt bước này mới có thể làm tốt các bước sau.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Bên cạnh đó, tuyển dụng hiệu quả sẽ mang đến cho doanh nghiệp năng lực
.
.
trình độ cán bộ nhân viên, đáp ứng được đòi hỏi nhân lực của doanh nghiệp.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Ngoài ra, các mục tiêu kinh doanh của doanh nghiệp sẽ được thực hiện hiệu
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
nguồn ngân sách hiệu quả, giảm thiểu gánh nặng chi phí kinh doanh. Những vị trí
.
được tuyển dụng vào doanh nghiệp không phù hợp sau đó lại sa thải không những
.
gây tốn kém mà còn gây tâm lý bất an cho các nhân viên khác.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
hơn về quan điểm, triết l của các nhà quản trị và sẽ định hướng cho họ theo
.
.
những quan điểm đó.
.
.
.
.
Công tác tuyển dụng của doanh nghiệp sẽ mang lại cho người lao động nhiều
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Đồng thời tạo ra môi trường thi đua, tinh thần cạnh tranh của những lao động
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
hiệu quả kinh doanh cho doanh nghiệp.
.
.
.
.
.
.
.
.
kinh tế - xã hội như: người lao động có việc làm, có thu nhập, giảm bớt t nh trạng
.
thất nghiệp và các tệ nạn xã hội. Ngoài ra, còn giúp cho việc sử dụng nguồn lực
.
của xã hội một cách hiệu quả nhất.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
trị nhân lực
.
.
Quản trị nguồn nhân lực trong doanh nghiệp gồm có các hoạt động cơ bản
.
.
.
.
.
.
ngộ). Hoạt động tuyển dụng là một trong những hoạt động chính của quản trị
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
11
.
nguồn nhân lực, chính vì vậy hoạt động này có mối quan hệ qua lại chặt chẽ với
.
các hoạt động còn lại của quản trị nguồn nhân lực.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
1.3.1 Mối quan hệ giữa tuyển dụng nhân lực với các hoạt động tiền tuyển
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
quá trình tuyển dụng. Giai đoạn này bao gồm hai hoạt động chính là hoạch định
.
nguồn nhân lực và phân tích công việc.
.
.
.
.
.
.
.
Hoạch định nguồn nhân lực là quá trình dự báo nhu cầu nguồn nhân lực và
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
các thông tin quan trọng có liên quan đến các công việc cụ thể trong tổ chức nhằm
.
làm rõ bản chất công việc. Phân tích công việc là cơ sở cho việc bố trí nhân viên
.
phù hợp. Thông qua phân tích công việc nhà quản trị có thể tuyển chọn đ ng nhân
.
viên, đặt đ ng người vào đ ng việc. Phân tích công việc là một trong những cơ sở
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
dụng.
Các hoạt động hậu tuyển dụng bao gồm: đào tạo và phát triển, đánh giá thành
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
dụng. Đối với những nhân viên mới được tuyển dụng thì đây là giai đoạn để làm
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
triển. Khi nhân viên có đầy đủ yêu cầu thậm chí đáp ứng tốt hơn so với yêu cầu
.
thì doanh nghiệp sẽ rút ngắn được thời gian và chi phí đào tạo. Bên cạnh đó, yếu
.
tố đào tạo và phát triển cũng là một trong những yếu tố tạo ra sự thu hút của
.
doanh nghiệp đối với người lao động, một doanh nghiệp luôn đặt ra tiêu chí liên
.
tục đào tạo để nâng cao trình độ cho nhân viên sẽ khiến người lao động có mong
.
muốn được gia nhập nhiều hơn.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
viên trong quan hệ so sánh với các tiêu chuẩn đã được xây dựng. Trên cơ sở đánh
.
giá những ưu điểm và hạn chế trong việc thực hiện công việc của nhân viên sẽ
.
đồng thời đánh giá được năng lực làm việc của nhân viên đó, từ đây doanh nghiệp
.
sẽ có những định hướng về nguồn nhân lực như: sa thải nếu kết quả làm việc quá
.
kém, đào tạo nâng cao nếu trình độ còn chưa tốt, khen thường nếu nhân viên có sự
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Một hoạt động nữa trong giai đoạn hậu tuyển dụng có ảnh hưởng đến hoạt
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
sẽ khiến ứng viên có động lực nhiều hơn để tham gia ứng tuyển.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
13
1.4 Những yếu tố tác động đến công tác tuyển dụng nhân lực
.
.
.
.
Yếu .tố .kinh .tế .- .chính .trị
Khi nền kinh tế phát triển, tình hình chính trị ổn định, trình độ dân trí của
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
dụng càng có nhiều thuận lợi. Trong quá trình phát triển của hệ thống giáo dục và
.
đào tạo, một số ngành nghề mới được đưa vào đào tạo ở các cấp độ khác nhau.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Sự cạnh tranh của các tổ chức khác đôi khi cản trở việc tuyển dụng những
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Quan .hệ .cung .cầu .trên .thị .trường .lao .động
Yếu tố này có ảnh hưởng lớn đến công tác tuyển dụng, nếu trên thị trường lao
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
này sẽ có lợi cho công tác tuyển dụng. Doanh nghiệp sẽ tuyển dụng được lao động có
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
động.
.
Ngược lại nếu cung nhỏ hơn cầu, doanh nghiệp không thể áp dụng phương
.
.
.
.
.
.
.
phải có nhiều chính sách ưu đãi với các ứng cử viên để thu hút họ tham gia vào
.
tuyển dụng.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Mục .tiêu .phát .triển .của .doanh .nghiệp
Mỗi doanh nghiệp đều có một sứ mạng, một mục tiêu riêng và tất cả các hoạt
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Uy .tín .và .vị .thế .của .doanh .nghiệp
Khi một doanh nghiệp có được uy tín và vị thế trên thị trường sẽ có tác động
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
chúng để thu hút nhân tài. Còn nếu doanh nghiệp chưa có uy tín và vị thế, nên làm
.
rõ các nội dung về lương và điều kiện làm việc với mức lương cao và điều kiện
.
làm việc tốt hơn so với mức bình quân trên thị trường để thu hút nhân tài, hoặc có
.
thể tìm kiếm nguồn lao động mới tốt nghiệp ra trường để tuyển vào làm việc nếu
.
không đủ khả năng tài chính để chi trả lương cao.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Khả .năng .tài .chính .của .doanh .nghiệp
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
15
Công tác tuyển dụng nhân sự của doanh nghiêp cũng đòi hỏi một nguồn tài
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Thái .độ .của .nhà .quản .trị
Thái độ của nhà quản trị ảnh hưởng rất lớn đến chất lượng của công tác
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
1.5 Các nội dung của tuyển dụng nhân lực
.
.
.
.
.
.
.
1.5.1 Nguyên tắc và yêu cầu tuyển dụng nhân lực
.
.
.
.
.
.
.
và kế hoạch tuyển dụng của mỗi bộ phận của doanh nghiệp phải phản ánh được
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
chất và tài năng của mình. Với bất kỳ một vị trí, cương vị nào đang tuyển dụng,
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Tuyển dụng qua thi tuyển: Ðây là vấn đề khá quan trọng đối với nhiều
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
nhất giữa kết quả thi tuyển về chuyên môn với việc đánh giá về phẩm chất chuyên
.
môn, đạo đức mới ra quyết định tuyển dụng, bổ nhiệm.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.