TUN 12.
Tp c: MA THO QU
Ma vn Khỏng
Cỏc hot ng Triển khai hot ng
1 - Bi c: (4).
MT: C.c bi Ting vng.
PP: c cỏ nhõn, hỏi đáp.
2-Bi mi: G.thiu bi Mựa...
Hot ng 1: Hng dn HS
luyn c. (12)
MT: Luyện đọc đúng, hiểu.
PP: c cỏ nhõn, hỏi đáp.
Đ D: SGK.
Hot ng 2: Tỡm hiu bi.
(13)
MT: Hiẻu nội dung bài: Thy
c v p, hng thm c
bit, s sinh sụi, phỏt trin
nhanh n bt ng ca tho
qu...
PP: Động não, thảo luận.
Đ D: SGK.
Hot ng 3: Hng dn c
din cm. ( 10)
MT: ọc diễn cảm, hay.
PP: c cỏ nhõn, nhúm; thảo
luận.
ĐD: SGK, đoạn cần luyện
đọc.
3 Cng c - dn dũ : ( 2).
MT: Cng c, liên hệ; nm
- GV mi 3 HS c ni tip bi vn. GV hng dn
cỏc em th hin ging c, v c din cm bi vn.
- GV hng dn HS luyn c v thi c din cm
on 2 ca bi. Chỳ ý nhn mnh cỏc t ng : lt
tht, ngt lng, thm nng, p.
- HS luyn c theo cp.
- Thi c din cm.
* - Qua bi c em cú c m gỡ ? Nhắc lại nội dung.
- c trc bi Hnh trỡnh ca by ong.
- Nhn xột gi hc./.
Nguyn Th Kim Lnh- Trng tiu hc th trn i T.
Toỏn
NHN MT S THP PHN VI 10, 100, 1000,
Cỏc hot ng Triển khai hot ng
1 - Bi c : ( 4).
MT: C.c Nhõn mt STP...
PP: Thực hành.
2- Bi mi: G.thiu bi Nhõn
mt STP vi ...
Hotng 1: Hỡnh thnh quy
tc nhõn nhm mt STP vi
10, 100, 1000, ( 18).
MT: Nắm đợc quy tắc nhân
nhẩm một STP...
PP: Thực hành, thảo luận.
Hotng2: Thc hnh.(17)
MT: Củng cố kĩ năng nhân
một STP với một STN; viết các
số đo đại lợng dới dạng STP.
PP: Thực hành, thảo luận.
- HS nhc li quan h gia dm v cm; gia m v cm.
Bi 3: c bi.
Hng dn HS:
- Tớnh xem 10 lớt du ho cõn nng bao nhiờu Kg.
- Bit can rng nng 1,3 Kg, t ú suy ra c can y
du ho cõn nng bao nhiờu Kg.
- Thảo luận nhóm 2. i din nhúm lm bng.
- Cha bi.
* - HS nhc li cỏch nhõn nhm vi 10,100,1000,
- V nh lm BT VBT. Bi sau : Luyn tp.
- Nhn xột gi hc./.
Nguyn Th Kim Lnh- Trng tiu hc th trn i T.
Chớnh t (nghe - vit)
MA THO QU
Cỏc hot ng Triển khai hot ng
1 - Bi c : ( 3).
MT : Luyện viết từ khó bài
Chính tả trớc.
PP : Thực hành.
2- Bi mi: Gii thiu bi.
Hot ng 1 : Hng dn hc
sinh nghe vit. ( 18).
MT : Nghe viết đúng chính tả,
trình bày đúng một đoạn trong
bài Mùa tho qu.
PP : Động não, hỏi đáp.
ĐD : SGK, vở TV1.
Hot ng 2: Hng dn HS
lm bi tp chớnh t. ( 15).
MT : Ôn lại cách viết những
- GV t chc cho HS chi:
GV vit 4 phiu ghi : s x ; s - x ; su xu ; s
x. Sau ú gi HS lờn bng bc thm, nu trỳng phiu
no thỡ thỡ vit nhanh lờn bng 2 t ng cú cha 2
ting ú, ri c lờn.
- C lp v GV nhn xột kt qu.
Bi tp 3 : - HS lm bi tp 3b.
- HS lm vic theo nhúm bn ghi ra giy khổ to cỏc t
lỏy, sau ú GV gi tng nhúm nờu.
- C lp v GV nhn xột.
* - Nờu ni dung bi hc.
- HS nh li nhng t ng ó luyn vit khụng vit
sai chớnh t.
Bi sau: Hnh trỡnh ca by ong.
- Nhn xột gi hc ./.
Nguyn Th Kim Lnh- Trng tiu hc th trn i T.
Toỏn
LUYN TP (Tr.58)
Cỏc hot ng Triển khai hot ng
1- Bi c: ( 5).
MT : K.tra việc học, làm BT.
PP : ng nóo, chấm chữa.
Đ D : VBT.
2- Bi mi: G.thiu bi LTp
Hot ng1: Làm BT 1, SGK
(8).
MT : Rèn kĩ năng nhân nhẩm
một STP với 10, 100, 1000,...
PP : Thực hành.
Kết luận : Số 8,05 phải nhân với 10 để đợc 80,5.
* Cỏch tin hnh:
Bi 2: - Nờu yờu cu BT.
- HS tự làm vào vở. 2 em lm trờn bng ph (mi em
lm 2 cõu). Nêu kết quả, nhận xét.
- Yêu cầu nêu nhận xét chung về cách nhân một số
thập phân với một số tròn chục.
* Cỏch tin hnh:
Bi 3: - Đọc đề bài. Thảo luận nhóm 2 để giải bài tập.
- Chữa bài theo các bớc :
+ Tớnh s Km ngi i xe p i c trong 3 gi
u.
+ Tớnh s Km ngi i xe p i trong 4 gi sau ú.
+ T ú tớnh c ngi i xe p ó i c tt c
bao nhiờu Km.
Bài 4: ( Nếu còn thời gian).
- Thảo luận nhóm 2 để giải bài tập.
- GV hớng dần HS lần lợt thử các trờng hợp bắt đầu từ
x= 0, khi kết quả phép nhân lớn hơn 7 thì dừng lại. Kết
quả là : x = 0 ; x = 1 ; x = 2.
* - Nờu yờu cu tit luyn tp.
- V nh lm BT 1,2,3,4 VBT tr.70,71.
Bi sau : Nhõn 1 STP vi 1 STP.
- Nhn xột gỡ hc./.
Nguyn Th Kim Lnh- Trng tiu hc th trn i T.
K chuyn
K CHUYN NGHE, C
Cỏc hot ng Triển khai hot ng
1 - Bi c: ( 4).
MT : Nhớ bài KC tiết trớc
- Lớp, GV nhận xét- ghi điểm.
* Cỏch tin hnh:
- Mt HS c bi, GV gch chõn di cm t bo
v mụi trng trong đề bài.
- GV gi 3 HS c ni tip nhau phn gi ý 1,2,3.
- Mt HS c to on vn trong BT1 ( tiết LTVC,
tr115) để nắm đợc các yếu tố tạo thành môi trờng.
- GV kim tra vic HS chun b ni dung cho tit KC.
- Mt s HS gii thiu cõu chuyn s k trc lp. Đó
là truyện gì? Em đọc truyện đó trong sách, báo nào?
Hoặc em nghe truyện ấy ở đâu?
- HS gch u dũng trờn nhỏp dn ý s lc cõu
chuyn.
* Cỏch tin hnh:
- HS k chuyn theo cp, trao i v chi tit, ý ngha
ca cõu chuyn.
- HS thi k chuyn trc lp; đối thoại cùng bạn về
nội dung, ý nghĩa chuyện.
GV viết lên bảng tên HS tham gia thi kể và tên câu
chuyện mỗi em.
- C lp v GV nhn xột nhanh v ni dung mi cõu
chuyn; cách kể chuyện; khả năng hiểu chuyện của ng-
ời kể.
- GV v HS nhn xột bỡnh chn ngi k chuyn hay
nht, cú ý ngha nht, hp dn nht
* - Liên hệ bản thân theo nội dung, ý nghĩa chuyện.
- Nhắc lại ý nghĩa chuyện.
* - V nh k li cõu chuyn cho ngi thõn nghe.
- Chun b bi sau : K chuyn c chng kin hc
tham gia
Đ D : Tranh ảnh một số đồ
dùng đợc làm từ đồng hoặc
hợp kim...
3. Cng c, dn dũ : ( 2)
MT : H thng bi. Nắm yờu
cu tit sau.
PP: ng nóo, truyền đạt.
* - Nờu tớnh cht ca gang, thộp?
- Nờu tỏc dng v cỏch bo qun dựng bng gang,
thộp ? Lớp, GV nhận xét- ghi điểm.
* Cỏch tin hnh:
Bớc 1: Lm vic theo nhúm 4.
- GV yờu cu các nhóm quan sỏt cỏc on dõy ng
v mụ t mu sc, sỏng, tớnh cng, tớnh do ca
on dõy ng. Có thể so sánh đoạn dây đồng và đoạn
dây thép.
- GV i n cỏc nhúm giỳp .
Bc 2: Lm vic c lp.
- i din nhúm trỡnh by kt qu quan sỏt v tho
lun, cỏc nhúm khỏc v GV b sung.
- GV kt lun: Dõy ng cú mu mõu, cú ỏnh kim,
khụng cng bng st,...
* Cỏch tin hnh:
Bc 1: Lm vic theo nhúm 2.
- GV phát PBT, yêu cầu HS làm việc theo chỉ dẫn tr 50
SGK và ghi lại câu trả lời vào phiếu.
- Vi HS trỡnh by. C lp v GV nhn xột, b sung.
- GV kt lun: ng l kim loi ng -Thic, ng-
Km u l hp kim ca ng.
* Cỏch tin hnh:
Đ D: SGK.
Hot ng 2: Tỡm hiu bi.
(12)
MT: Hiu nhng phm cht
ỏng quý ca by ong...
PP: Động não, thảo luận.
Đ D: SGK.
Hot ng 3: Hng dn
c din cm v c 2 kh
th cui bi. ( 12)
MT: Đọc diễn cảm, hay.
PP: T. hành, thảo luận.
ĐD: Đoạn cần luyện đọc.
3. Cng c - dn dũ : (2').
MT: Liên hệ; nm yờu cu
tit sau.
PP: ộng não, truyn t.
* - HS1 c 1 on trong bi Mựa tho qu + ni dung
- HS2 c 1 on trong bi Mựa tho qu + cõu hi :
Nhng chi tit no cho thy tho qu phỏt trin nhanh ?
- Lớp, GV nhận xét- ghi điểm.
* Dựng tranh gii thiu bi.
* Cỏch tin hnh:
- 1 HS khỏ, gii c ton bi.
- 4 HS ni tip nhau c 4 kh th.
- Khi HS c GV khen nhng em c ỳng, kt hp
sa li cho HS, cỏch ngt ngh nhp th.
- Đc ln 2 GV kt hp gii ngha t m, rong rui,
ni lin mựa hoa,men, hng trỡnh, thm thm, bp bựng
HS t vi t hnh trỡnh, thm thm.
MT : C.c bi Lõm nghip
v thu sn.
PP : Hỏi đáp.
2 - Bi mi: Gii thiu bi
Cụng nghip.
Hot ng 1: Cỏc ngnh
cụng nghip.( 17).
MT : Nêu đợc vai trò của
công nghiệp. Biết nớc ta có
nhiều ngành công nghiệp.
Kể đợc tên sản phẩm của
một số ngành công nghiệp.
PP : Thảo luận.
Đ D : Hình SGK, PBT.
Hot ng 2: Ngh th
cụng. ( 17).
MT : Nêu đợc vai trò của
thủ công nghiệp. Biết nớc ta
có nhiều ngành thủ công
nghiệp. Xác định trên bản đồ
một số địa phơng có các mặt
hàng thủ ccông nổi tiếng.
PP : Động não, thảo luận.
Đ D : Bản đồ hành chính
VN.
3. Cng c - dn dũ : ( 3).
MT : Hệ thống bài ; nm
yờu cu bi sau.
PP : Trò chơi, truyn t.
* - Ngnh lõm nghip gm nhng hot ng gỡ ? Phõn
thủ công nổi tiếng.
- Liên hệ ngành thủ công ở địa phơng.
* - C lp c thm bi hc, 2 HS c to.
Chơi Đố vui hoặc đối đáp về sản phẩm của các ngành
công nghiệp, thủ công nghiệp.
- Hon thnh BT VBT. Bi sau : Cụng nghip ( TT).
- Nhn xột gi hc./.
Nguyn Th Kim Lnh- Trng tiu hc th trn i T.
Toỏn
LUYN TP ( Tr. 60 ).
Cỏc hot ng Triển khai hot ng
1- Bi c: (3).
MT : C.cố nhõn mt STP...
PP : Thực hành.
2- Bi mi: G.thiu bi LT.
Hot ng 1: Làm BT1,
SGK. (15).
MT : Nắm đợc quy tắc nhân
nhẩm một số thập phân với
0,1 ; 0,01 ; 0,001 ; ... Củng
cố về nhân một STP với một
STP.
PP : Thực hành, thảo luận.
Đ D : Vở toán 1.
Hot ng 2: Làm BT2,
SGK. (10).
MT : Củng cố kĩ năng viết
số đo diện tích dới dạng
STP.
PP : Thực hành, thảo luận.
nhất để thấy rõ ý nghĩa của quy tắc nhân nhẩm.
* Cỏch tin hnh:
Bi 2: Thảo luận nhóm 2. Hớng dẫn HS suy nghĩ, thực
hiện lần lợt các thao tác :
- Nhắc lại quan hệ giữa ha và km
2
( 1ha = 0,01 km
2
).
- Vận dụng để có :
1000 ha = ( 1000 x 0,01 ) km
2
= 10 km
2
.
HS có thể giải bằng cách dựa vào bảng đơn vị đo diện
tích, rồi dịch chuyển dấu phẩy.
* Cỏch tin hnh:
Bi 3: HS c bi.
- GV nhc li cho HS v ý ngha ca t s 1 : 1 000 000
biu th t l bn : ô 1 cm trờn bn thỡ ng vi
1.000.000 cm = 10 Km trờn thc t ằ.
- Sau ú HS t lm bi ( T ú ta cú 19,8 cm trờn bn
ng vi : 19,8 X 10 = 198 ( Km) trờn thc t).
* - Nờu ni dung tit luyn tp.
- Về nhà hon thnh VBT. Bi sau : Luyn tp./.
Nguyn Th Kim Lnh- Trng tiu hc th trn i T.