kế hoạch bài học - Pdf 53

Kế hoạch bài học dành cho HS cha HTCTTH

Thứ 2 ngày 1 tháng 6 năm 2009
Luyện Toán: ôn tập các số tự nhiên, số thập phân
I. Mục đích yêu cầu:
- HS ôn tập, củng cố về so sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên, số thập phân.
- Ôn lại bảng đơn vị đo khối lợng.
- Ôn giải toán
II. Các hoạt động dạy và học:
tiết 1
Bài 1:
a, Viết các số 3,75 ; 3,57 ; 95,29 ; 76, 548 ; 843, 267 ; 834, 762 theo thứ tự từ bé đến lớn.
b, Viết các số 4 803, 624 ; 4 803, 264 ; 4 830, 246 ; 4 380, 462 ; 3 864, 420 theo thứ tự từ bé
đến lớn.
Bài 2:
Khoanh vào trớc câu trả lời đúng:
a, Có bao nhiêu số có hai chữ số ?
A. 89 B. 90
C. 91 D. 100.
b, Có bao nhiêu số có ba chữ số ?
A. 899 B. 900
C. 901 D. 1 000.
c, Có bao nhiêu số có bốn chữ số và lớn hơn 5 000 ?
A. 4 999 B. 5 000
C. 5001 D. 4 000.
tiết 2
Bài 1:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a, 8 yến = ... kg 7 yến 3 tạ = ... kg 15 yến 6 kg = ... kg.
5 tạ = ... kg 3 tạ 4 yến = ... kg 7 tạ 7 kg = ... kg

Viết chữ số thích hợp vào chỗ chấm:
a, 467 5...0 > 467 589
b, 846, ...57 > 846, 910 > 846, 9...5
c, 783, 52... < 783, 522
d, 657, 843 <657, ...07 < 657, 90...
Bài 2: GV giúp đỡ em Thành, Phúc làm bài.
Điền dấu thích hợp ( < , > , = ) vào chỗ chấm :
3 tấn 59 kg ... 3 059 kg
8 tạ 8 kg ... 880 kg
9 kg 97 g ... 9700 g
9 tạ - 756 kg ... 1 tạ 4 yến
475 kg
ì
8 ... 3 tấn 80 kg
3 600 kg : 3 ... 12tạ 5kg
Bài 3 : GV giúp đỡ em Thành, Phúc làm bài.
Có 1 700kg gạo đựng đều vào các bao, mỗi bao 50kg gạo. Hỏi cần có bao nhiêu bao để
đựng hết 1 700kg gạo?
Tiết 4
GV cùng HS củng cố, bổ sung kiến thức vừa ôn tập.
III. Củng cố, dặn dò:
- Giao bài tập về nhà cho HS: Em Thành ôn lại cách viết các số thập phân, em Phúc ôn lại
cách đổi đơn vị đo và cách trình bày bài toán giải.
- Nhận xét đánh giá buổi học.
* Em Bùi Ngọc Thành làm bài tập 1 trong các tiết, các em còn lại làm tất cả các bài tập .
Thứ 3 ngày 2 tháng 6 năm 2009
Luyện Toán: ôn tập giây, thế kỉ, tìm số trung bình cộng
I. Mục đích yêu cầu:
- HS ôn tập , củng cố về giây, thế kỉ. Đồng thời giúp các em nắm vững kiến thức cơ bản về tìm
số trung bình cộng.

6
1
ngày ... 5 giờ
6
1
phút ...
5
1
phút

5
1
giờ ... 12 phút
4
1
thế kỉ ...
5
1
thế kỉ.
Bài 2:
Lớp 4A quyên góp đợc 33 quyển vở, lớp 4B quyên góp đợc 28 quyển vở, lớp 4C quyên góp đợc
nhiều hơn lớp 4B là 7 quyển vở. hỏi trung bình mỗi lớp quyên góp đợc bao nhiêu quyển vở?
Bài giải
Lớp 4C quyên góp đợc số quyển vở là:
28 + 7 = 35 ( quyển vở )
Cả ba lớp quyên góp đợc số quyển vở là:
33 + 28 + 35 = 96 ( quyển vở )
Trung bình mỗi lớp quyên góp đợc số quyển vở là:
96 : 3 = 32 ( quyển vở )
Đáp số: 32 quyển vở.

3
Kế hoạch bài học dành cho HS cha HTCTTH
Bài 2:
Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a, 325 + 1268 + 332 + 675
b, 25,47 + 14,56 + 69,23 - 4,56
Cách làm:
a, 325 + 1268 + 332 + 675 = (325 +675) + (1268 + 332)
= 1000 + 1600
= 2600.
b, 25,47 + 14,56 + 69,23 - 4,56 = (25,47 + 69,23) + (14,56 - 4,56)
= 94,70 + 10
= 104,7
tiết 3
Bài 1:
Tính giá trị của biểu thức:
a, 324,2 + 232,6 + 19,2
b, 52 401 + 27 429 - 13965
c, 13, 228 - (28, 072 - 16,785)
d, 86 572 - (58,406 + 9, 275)

Bài 2:
Số học sinh tiểu học năm học 2003-2004 của ba tỉnh Bắc Ninh, Hng Yên, Ninh Bình lần lợt là: 93
905 học sinh, 96 125 học sinh, 81 548 học sinh. Hỏi trong năm học đó , tỉnh nào có số học sinh tiểu
học nhiều nhất và nhiều hơn mỗi tỉnh còn lại là bao nhiêu học sinh?
Bài giải
Số học sinh tiểu học của Hng Yên nhiều nhất.
Số học sinh tiểu học của Hng Yên nhiều hơn Bắc Ninh là:
96 125 - 93 905 = 2 220 (học sinh)
Số học sinh tiểu học của Hng Yên nhiều hơn Ninh Bình là:

I. Mục tiêu:
Giúp hs củng cố kĩ năng tính với số đo thời gian và vận dụng trong giải toán.
II. Các hoạt động dạy học:
A. Bài cũ:
Nêu cách cộng, trừ các số đo thời gian và lấy ví dụ minh hoạ?
B. Hớng dẫn hs luyện tập:
Bài tập 1, 2.
- Mục tiêu: Củng cố kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia số đo thời gian.
- Cách tiến hành: Hs tự làm bài rồi chữa bài, nêu cách làm.
Đặt tính rồi tính:
15 giờ 24 phút + 3 giờ 18 phút 9,45 giờ + 6,2 giờ
14 giờ 16 phút - 2 giờ 12 phút 8 giờ 16 phút
ì
3
23 giờ 34 phút - 6 giờ 10 phút 2 giờ 18 phút
ì
5
48 giờ 36 phút : 6 42 phút 30 giây : 5
42,5 giờ : 5 32 phút 30 giây : 5
Bài tập 3, 4.
- Mục tiêu: Củng cố kĩ năng giải toán với các số đo thời gian.
- Cách tiến hành:
+. Yêu cầu hs nhắc lại quy tắc tính vận tốc, quãng đờng, thời gian.
+. Hs tự làm rồi chữa bài.
Đề bài 3 : Một ngời đi bộ đợc quãng đờng dài 6 km với vận tốc 5 km / giờ. Tính thời gian ngời đó
đã đi?
Đề bài 4: Một ngời đi xe máy từ Hà Nội lúc 6 giờ 15 phút và đến Bắc Ninh lúc 8 giờ 56 phút. Dọc
đờng nngời đó nghỉ 25 phút. Vận tốc của xe máy là 45 km/ giờ. Tính quãng đờng từ Hà Nội đến Bắc
Ninh?
Bài giải bài tập 4:

Bài tập 2:
- Gv gợi ý cách giải: Muốn tính thời gian xe máy đi phải tính vận tốc xe máy, vận tốc ô tô = 2 lần
vận tốc xe máy. Vậy trớc hết phải tính vận tốc ô tô.
- Hs thảo luận theo cặp và làm bài tập: Hai ôtô xuất phát cùng một lúc từ tỉnh A đến tỉnh B. Quãng
đờng AB dài 90 km. Thời gian ôtô thứ nhất đi từ A đến B là 1,5 giờ, vận tốc ôtô thứ nhất gấp đôi vận
tốc ôtô thứ 2. Hỏi ôtô thứ nhất đến B trớc ôtô thứ 2 bao lâu?
- 1 HS lên bảng chữa bài.
Bài giải
Vận tốc của ô tô 1 là:
90 : 1,5 = 60 (km/ giờ)
Vận tốc của ôtô 2 là:
60 : 2 = 30 (km/ giờ)
Vậy ô tô thứ nhất đến B trớc ô tô thứ 2 một khoảng thời gian là:
3 - 1,5 = 1,5 (giờ)
Đáp số: 1,5 giờ.
Bài tập 3:
- Mục tiêu: Củng cố giải dạng toán chuyển động ngợc chiều.
- Cách tiến hành: Hs giải bài toán và lên bảng chữa bài.
Hai ôtô xuất phát từ A và B cùng một lúc và đi ngợc chiều nhau. Sau 2 giờ chúng gặp nhau. Quãng
đờng AB dài 162 km.
6
Kế hoạch bài học dành cho HS cha HTCTTH
a. Tính vận tốc của mỗi ôtô, biết vận tốc của ôtô từ A bằng
5
4
vận tốc của ôtô đi từ B.
b. Điểm gặp nhau ở cách A bao nhiêu ki - lô - mét?
III. Củng cố - dặn dò: Ôn lại bài.
Thứ 6 ngày 5 tháng 6 năm 2009
Toán

- Gv theo dõi giúp đỡ Hs yếu
- Hs nhận xét , Gv chốt kiến thức .
Bài giải
Vận tốc của ô tô là :
90 : 1,5 = 60 (kmgi)
Vn tc ca xe mỏy l :
60 : 2 : 30 (kmgi)
7
Kế hoạch bài học dành cho HS cha HTCTTH
Thi gian xe mỏy i quóng ng AB l :
90 : 30 = 3 (gi)
Vy ễ tụ n B trc xe mỏy mt khong thi gian l :
3 - 1,5 = 1,5 (gi)
Đáp số : 1,5 giờ
B i 3/172 : Củng cố về tính vận tốc .
- Hs nêu yêu cầu đề bài .
- Hs tự làm bài vào vở .
- 1Hs lên bảng chữa bài .
- Hs nhận xét , Gv chốt giời giải đúng :
Đáp số: Ô tô đi từ B: 54 km /giờ
Ô tô đi từ A: 36km/ giờ
* Hoạt động 2(5') : Củng cố - dặn dò .
- Gv củng cố lại nội dung ôn tập , nhận xét giờ học .
- Dặn Hs về nhà ôn lại bài
TOáN
Tiết 3: Kiểm tra
I. Mục Tiêu:
Kiểm tra HS về :
- Tỉ số phần trăm và giải các bài toán có liên quan đến tỉ số phần trăm.
- Đọc và phân tích thông tin từ biểu đồ hình quạt .

(60%)
Chạy
( 12%)
Bơi
(15%
)
12 cm
4 cm
5 cm
Kế hoạch bài học dành cho HS cha HTCTTH
dới đây là:
A. 6,28 m
2
B. 12,56 m
2
C. 21,98 m
2
D. 50,24 m
2
Phần II:
1. Viết tên của mỗi hình sau vào chỗ chấm:
. .. ..
2. Giải bài toán:
Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 10 m, chiều rộng 5,5m, chiều cao
3,8m. Nếu mỗi ngời làm việc trong phòng đó đều cần có 6 m
3
không khí thì có thể có nhiều
nhất bao nhiêu học sinh trong phòng đó, biết rằng lớp học chỉ có một giáo viên và thể tích đồ
đạc trong phòng chiếm 2 m
3

-GD học sinh say mê làm toán
II - CC HOT NG DY HC CH YU
1.Bài mới (35') : Gv giới thiệu bài và ghi đầu bài .
* Hoạt động 1(30') : Hdẫn Hs ôn tập
B i1 /172 : - Hs nêu yêu cầu đề bài .
- Hs tự làm bài vào vở .
- 1Hs lên bảng chữa bài .
- Hs nhận xét , Gv chốt kết quả .
Bài giải
Chiu rng nn nh là :
8
ì

4
3
= 6 (m)
Din tớch nn nh là :
8
ì
6 = 48 (m
2
) hay 4800 (dm
2
)
Din tớch 1 viờn gch hỡnh vuụng cnh 4dm là :
4
ì
4 = 16 (dm
2
) ;

Hoạt động 1(30') : Hớng dẫn HS làm bài tập
B i1/175 : Củng cố tính giá trị biểu thức
-Cho HS t lm ri cha bi.
-HS nhận xét , GVcách tính giá trị biểu thức : Thực hiện từ trái sang phải
85793 - 36841 + 3826 325,97 + 86,54 + 103,46
B i 2/175 :Củng cố tìm thành phần cha biết
HS làm bài vào vở , HS lên bảng chữa bài
HS nhận xét , GV củng cố cách tìm thành phần cha biết
a) x + 3,5 = 4,72 + 2,28 b) x - 7,2 = 3,9 + 2,5
x + 3,5 = 7 x - 7,2 =6,4
x = 7 - 3,5 x = 6,4 +7,2
x = 3,5 x = 13,6
B i 3/175 : Giải toán
HS đọc đề , xác định yêu cầu
-HS làm bài vào vở , GV theo dõi giúp đỡ hs
- GVchữa bài .
- GV củng cố cách tính diện tích hình thang
B i 4/175 : HS đọc đề bài
-Cho HS nờu túm tt bi toỏn ri lm bi vo vở
-GV theo dõi giúp đỡ hs
-Gv chấm bài , HS chữa bài , Gv củng cố bài
Bi gii
Thi gian ễ tụ ch hng i trc ễ tụ du lch l :
8 - 6 = 2 (gi)
Quóng ng ễ tụ ch hng i trong 2 gi l :
11
Kế hoạch bài học dành cho HS cha HTCTTH

45
ì

2,5
x = 50 x = 10
B i 3/176 : HS đọc đề bài , GV gọi HS phân tích đề
-HS làm bài GV theo dõi giúp đỡ hs
-GV chấm bài , gọi hs nêu cách làm , Gv nhận xét
Bi gii
S ki-lũ-gam ng ca hng ú ó bỏn trong ngy u l
2400 : 100
ì
35 = 840 (kg)
S ki-lũ-gam ng ca hng ú ó bỏn trong ngy th hai l :
2400 : 100
ì
40 = 960 (kg)
S ki-lụ-gam ng ca hng ú ó bỏn trong hai ngy u l :
840 + 960 = 1800 (kg)
12
Kế hoạch bài học dành cho HS cha HTCTTH

Số ki-lụ-gam ng ca hng ú ó bỏn trong ngy th ba l : .
2400 - 1800 = 600 (kg)
ỏp s : 600kg.
Bi 4/176 : HS đọc đề , hs nháp bài , GV gọi HS chữa bài , GV củng cố kiến thức
Bi gii
Vỡ tin lói bng 20% tin vn, nờn tin vn l 100% v 1800 000 ng bao gm :
1 00% + 20% = 120% (tin vn) .
Tin vn mua s hoa qu ú l .
1800000 : 120
ì
100 = 1500000 (ng)

3
D. 243cm
313
Kế hoạch bài học dành cho HS cha HTCTTH
5. i búng ca mt trng hc ó thi u 20 trn, thng 9 trn. Nh th t s phn trm
cỏc trn thng ca i búng ú l :
A. 9% B. 85% C. 90% D. 95%
Phn II :
1. t tớnh ri tớnh :
a) 5,006 + 2,357 + 4,5 b) 63,2 - 4,75
c) 2,8
ì
3,4 d) 24,36 : 6.
2: Mt ễ tụ i t tnh A lỳc 7 gi v n tnh B lỳc gi 45 phỳt. ễ tụ i vi vn tc 48
km/gi v ngh ở dc ng mt 5 phỳt. Tớnh quóng ng AB.
C - HểNG DN NH GI
Phn I (5 im)
Mi ln khoanh vo ch ng trc cõu tr li ỳng c 1 im.
Kt qu l :
1. Khoanh vo ; 2. Khoanh vo C ; 3. Khoanh vo ; 4. Khoanh vo C ; 5. Khoanh vo
D.
Phn II (5 im)
Bi (2 im)
t tớnh v tớnh ỳng mi phn a) ; b)( ; c) ; d) c 0,5 im.
Bi 2 (3 im)
- Nờu cõu li gii v tớnh ỳng thi gian ễ tụ i trờn ng t tnh A n tnh B c 1,5
im.

5
2
: 0,1
x = 1,4 x = 4
Bài 2 : Cho HS tự nêu tóm tắt bài toán rồi giải và chữa bài. Chẳng hạn :
Bài giải
Số ki-lô-gam đường cửa hàng đó đã bán trong ngày đầu là :
2400 : 100
×
35 = 840 (kg)
Số ki-lô-gam đường cửa hàng đó đã bán trong ngày thứ hai là :
2400 : 100
×
40 = 960 (kg)
Số ki-lô-gam đường cửa hàng đó đã bán trong hai ngày đầu là :
840 + 960 = 1800 (kg)
Số ki-lô-gam đường cửa hàng đó đã bán trong ngày thứ ba là :
2400 - 1800 = 600 (kg)
Đáp số : 600kg.
Bài 3 : Cho HS làm bài rồi chữa bài.
:
Bài giải
Vì tiền lãi bằng 20% tiền vốn, nên tiền vốn là 100% và 800 000 đồng bao gồm 100% + 20% = 120% (tiền vốn) .
Tiền vốn để mua số hoa quả đó là
. 1800000 : 120
×
100 = 1500000 (đồng)
Đáp số : 1500 000 đồng.
Hoạt động nối tiếp : Nhận xét chung giờ học. Yêu cầu HS hoàn thiện bài tập vào vở. Chuẩn bị bài sau : Luyện tập chung.
TiÕt 3 + 4: LUYỆN TẬP CHUNG

4

Chiều cao của bể bơi là :
)(2,1
5
4
96,0 m


Đáp số : 1,2m .
Bài 3 : Cho HS làm bài rồi chữa bài. :
15
Kế hoạch bài học dành cho HS cha HTCTTH
Bi gii
a) Vn tc ca thuyn khi xuụi dũng l :
7,2 + 1,6 = 8,8 (kmgi)
Quóng sụng thuyn i xuụi dũng trong 3,5 gi l :
8,8 x 3,5 = 30,8 (km)
b) Vn tc ca thuyn khi ngc dũng l :
7,2 - 1,6 = 5,6 (km/gi)
Thi gian thuyn i ngc dũng i c 30,8km l :
30,8 : 5,6 = 5,5 (gi)
ỏp s : a) 30,8 km ; b) 5,5 gi.
Bi 4 : GV nờn khuyn khớch HS lm bi tp
8,75 x x + 1,25
ì
x = 20
(8,75 + ,25)
ì
x = 20


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status