==Phòng GD-ĐTt Phù Mỹ ==== Trường THCS Mỹ Đức==== Giáo n đại số 8==
Ngày soạn 11/11/2008 : Tuần 11
Ch
ươ
ng II. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Tiết 22 : §1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I. MỤC TIÊU :
1.Kiến thức: HS hiểu được đònh nghóa phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau.
2.Kỹ năng: HS biết viết một phân thức đại số, nhận biết hai phân thức bằng nhau.
3. Thái độ: Hình thành cho HS thái độ học tập đúng đắn, hứng thú, tự giác, cẩn thận, ứng xử lể phép.
II. CHUẨN BỊ:
1.Giáo Viên:Nghiên cứu chuẩn kiến thức, thước thẳng, SGK.
2.Học Sinh: SGK, ôn bài cũ, nghiên cứu trước bài mới, ôn khái niệm 2 phân số bằng nhau.
III.
TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1.Ổn đònh tổ chức:(1
ph
) ổn đònh tổ chức lớp, chấn chỉnh tác phong HS, kiểm tra số lượng.
2.Kiểm tra bài cũ: (5
ph
)
Câu hỏi Đáp án Điểm
1. Làm tính chia:
(x
4
-2x
3
+4x
2
-7x):( x
2
-8x
x
Vậy x
4
-2x
3
+4x
2
-7x = ( x
2
+4)(x
2
-2x) +x.
2.
a c
ad bc
b d
= ⇔ =
.
8,0
2,0
.Kiểm tra, nhận xét, ghi điểm, bổ sung nếu cần.
() Giới thiệu bài mới: (2
ph)
Trong chương I các em đã học về đa thức, các phép toán trên đa thức. Trong chương II các em tìm hiểu về
nội dung mới: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ.
Ta thấy trong tập các đa thức không phải mỗi đa thức đều chia hết cho mọi đa thức khác 0 . Cũng giống như
tập hợp các số nguyên không phải mỗi số nguyên đều chia hết cho mọi số nguyên khác 0, nhưng ta thiết lập
được tập hợp các số hữu tỉ Q thì phép chia cho mọi số nguyên khác 0 đều thực hiện được . Tương tự từ tập
3. Vậy phân thức đại số
được tạo thành từ đâu?
Phân thức đại số
B
A
,
trong đó: A ; B là các đa
thức ; B khác đa thức 0 ; A
là tử thức (tử);B là mẫu
thức (mẫu).
Ta đã biết mỗi số nguyên
được coi là một phân số
với mẫu số là1.Tương tự ,
mỗi đa thức cũng được coi
như một phân thức với
mẫu thức bằng 1 : A =
1
A
4.Cho HS làm ?1
(SGK/Tr 35)
?2.Một số thực a bất kỳ có
phải là phân thức đại số
không ? Vì sao?
1. Đọc SGK:
a/
3 2
4 7 15
; ;
2 4 5 3 7 8
1. Đònh nghóa :
(học theo SGK/Tr 35)
B
A
là phân thức đại số,(với A ,
B là các đa thức, B ≠ 0).
Ví dụ: Các biểu thức
3 2
4 7 15
; ;
2 4 5 3 7 8
x
x x x x
−
+ − − +
12
.
1
x −
;
2
5 3
2 1
x
x
+
−
; 0; 1; a,… là các
phân thức đại số.
Biểu thức
x
có
phải là phân thức đại số
không ?
Theo đn thì b.thức đó
không phải là phân thức
đại số, nhưng học các
phép biến đổi phân thức
thì ta sẽ biến đổi được về
1 phân thức đại số.
một phân thức vì a =
1
a
.
Chú ý nhớ: Số 0; số 1 cũng là
những phân thức đại số.
Biểu thức
1
12
−
+
x
x
x
không là
phân thức đại số vì mẫu không
là đa thức.
Hoạt động2:Tìm hiểu hai phân thức bằng nhau
12
ph
nếu A.D = B.C
(với B, D ≠ 0), ghi ví dụ. Tham
khảo thêm ví dụ ở SGK.
3. Ghi bài, tham gia xây dựng
bài:
2
3 2
3
6 2
x y x
xy y
=
vì 3x
2
y.2y
2
=6xy
3
.x(=6x
2
y
3
)
4. Thảo luận nhóm, đại diện trả
lời:
Xét x (3x + 6 ) = 3x
2
+ 6x
3(x
xy y
=
Vì: 3x
2
y.2y
2
=6xy
3
.x(=6x
2
y
3
)
c/
2
2
3 3 6
x x x
x
+
=
+
Vì: x(3x+6)=3(x
2
+2x)(=3x
2
+6x)
Trang 90 ================ Chương 02========== Giáo viên : Hồ Thò Mỹ Yến
==Phòng GD-ĐTt Phù Mỹ ==== Trường THCS Mỹ Đức==== Giáo n đại số 8==
2. Cho HS hoạt động
nhóm lớn(giấy nháp) làm
bài 2 SGK/Tr 36.
Nửa lớp xét cặp phân
thức
2
2
2 3x x
x x
− −
+
và
3x
x
−
Nửa lớp xét cặp phân
thức
3x
x
−
và
2
2
4 3x x
x x
− +
−
Gọi 2 đại diện của 2 dãy
lên bảng trình bày.
?Từ kết quả của hai dãy,
3
-2x
2
-3x.
⇒
2
2
2 3x x
x x
− −
+
=
3x
x
−
.
Ta có x(x
2
-4x+3)=x
3
-4x
2
+3x.
(x-3)(x
2
-x)=x
3
-x
2
-3x
=
2
2
4 3x x
x x
− +
−
.
Cả lớp hoàn chỉnh bài giải
vào vở.
3. Cá nhân làm ít phút, trả lời:
2
2
4
16 4
x x x
x x
+
=
− −
,
Vì (x-4x)(x
2
+4x)=x(x
2
-16)
(=x
3
-16x).
Hskhá:
− −
+
=
3x
x
−
(1).
Và:
x(x
2
-4x+3)=x
3
-4x
2
+3x.
(x-3)(x
2
-x)=x
3
-x
2
-3x
2
+3x
= x
3
-4x
2
+3x.
⇒
Bài 3 SGK/Tr 36.
Giải:
Ta có:
2
2
4
16 4
x x x
x x
+
=
− −
,
Vì (x-4x)(x
2
+4x)=x(x
2
-16)
(=x
3
-16x).
Trang 91 ================ Chương 02========== Giáo viên : Hồ Thò Mỹ Yến
==Phòng GD-ĐTt Phù Mỹ ==== Trường THCS Mỹ Đức==== Giáo n đại số 8==
2
2
4 ( 4)
16 ( 4)( 4) 4
x x x x x
x x x x
2.Học Sinh: SGK, ôn bài cũ, làm bài tập về nhà, nghiên cứu trước bài mới, ôn tính chất cơ bản của phân
số, bảng nhóm.
III.
TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1.Ổn đònh tổ chức:(1
ph
) ổn đònh tổ chức lớp, chấn chỉnh tác phong HS, kiểm tra số lượng.
2.Kiểm tra bài cũ: (6
ph
)
Câu hỏi Đáp án Điểm
1. Đònh nghóa phân thức đại số. Cho
ví dụ?
2. Xét 2 phân thức :
2
3
3
6
x y
xy
và
2
2
x
y
có
bằng nhau không?
1. Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân
thức) là một biểu thức có dạng
A
2
y
3
; x.6xy
3
=6x
2
y
3
2 2 3
3 .2 .6x y y x xy⇒ =
⇒
2
3
3
6
x y
xy
=
2
2
x
y
.
3,0
2,0
2,0
1,0
2,0
.Kiểm tra, nhận xét, ghi điểm, bổ sung nếu cần.
3
x
. Hãy
nhân cả tử và mẫu của phân
thức này với (x+2) rồi so
sánh phân thức vừa nhận
được với phân thức đã cho?
Cho phân thức
2
3
3
6
x y
xy
. Hãy
chia cả tử và mẫu của phân
thức này cho 3xy rồi so sánh
phân thức vừa tìm được với
phân thức đã cho?
Gọi 2 HS lên bảng trình bày.
2. Qua bài tập trên , em hãy
nêu tính chất cơ bản của
phân thức?(lưu ý 3xy là nhân
tử chung của 3x
2
y và 6xy
3
)
3. Tóm tắc ghi kí hiệu tính
chất.(đây là tính chất cơ bản
+2x)=3x
2
+6x
2
3 2
3 :3
6 : 3 2
x y xy x
xy xy y
=
⇒
2
3 2
3
6 2
x y x
xy y
=
Vì 3x
2
y . 2y
2
= 6xy
3
. x = 6x
2
y
3
.( 1)
A A A
B B B
− −
= =
− −
1. Tính chất cơ bản của
phân thức:
(học theo SGK/Tr 37)
1/
.
.
A A M
B B M
=
( M là một đa
thức khác đa thức 0 )
2/
:
:
A A N
B B N
=
( N là một nhân
tử chung )
Trang 94 ================ Chương 02========== Giáo viên : Hồ Thò Mỹ Yến
==Phòng GD-ĐTt Phù Mỹ ==== Trường THCS Mỹ Đức==== Giáo n đại số 8==
tắc đổi dấu sau đây. Đại diện nhóm trình bày bài giải
Hoạt động2:Giới thiệu quy tắc đổi dấu
1. Nêu quy tắc đổi dấu( ghi
2. Quy tắc đổi dấu
(Học theo SGK/Tr 37)
A A
B B
−
=
−
Ví dụ:
a/
4 4
y x x y
x x
− −
=
− −
.
b/
2 2
5 5
11 11
x x
x x
− −
=
− −
.
20
ph
Hoạt động 3:Luyện tập củng cố
x x
x x
+ +
=
+
( Hùng )
Dãy 2:
c/
4 4
3 3
x x
x x
− −
=
−
( Giang )
d/
3 2
( 9) (9 )
2(9 ) 2
x x
x
− −
=
−
( Huy )
Cùng HS hoàn chỉnh bài
1. Đại diện nêu lại tính chất của
phân thức, quy tắc đổi dấu.
Tính chất của phân thức giống
d/Huy sai vì :
(x-9)
3
=[-(9–x)]
3
=-(9–x)
3
Phải sửa là :
( )
( )
( )
3 2
9 9
2 9 2
x x
x
− − −
=
−
Bài 4. SGK/Tr 38:
Giải
a/
2
2
3 3
2 5 2 5
x x x
x x x
+ +
+
.
c/
4 4
3 3
x x
x x
− −
=
−
( đúng)
d/
3 2
( 9) (9 )
2(9 ) 2
x x
x
− −
=
−
(sai)
Sửa lại:
( )
( )
( )
3 2
9 9
2 9 2
x x
x
=
− + −
b/
( )
2 2
5
5 5
2 ...............
x y
x y
+
−
=
Áp dụng tính chất cơ bản hãy
điền đa thức thích hợp vào
chỗ trống?
Gọi HS lên bảng trình bày
bài giải, kiểm tra hoàn chỉnh.
Chú ý tính chất 2, quy tắc đổi
dấu vận dụng cho việc rút gọn
một phân thức(học bài 3).
Hoặc
3 2
(9 ) (9 )
2(9 ) 2
x x
x
− −
=
−
1
x
x
=
−
.
b/
( ) ( ) ( )
( )
5 5
2 2
x y x y x y
x y
+ + −
=
−
=
( )
( )
2 2
5
2
x y
x y
−
−
=
( )
2 2
5 5
b/
( ) ( ) ( )
( )
5 5
2 2
x y x y x y
x y
+ + −
=
−
=
( )
( )
2 2
5
2
x y
x y
−
−
=
( )
2 2
5 5
2
x y
x y
−
−
(theo tính chất 1).
ph
) ổn đònh tổ chức lớp, chấn chỉnh tác phong HS, kiểm tra số lượng.
2.Kiểm tra bài cũ: (5
ph
)
Câu hỏi Đáp án Điểm
1. Nêu tính chất cơ bản của phân
thức , viết công thức ?
2. Áp dụng tính chất của phân thức
viết phân thức
2
1 .........
1 1
x
x x
−
=
− +
?
1. -Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức
với cùng một đa thức khác đa thức 0 thì được
một phân thức bằng phân thức đã cho.
Công thức:
.
.
A A M
B B M
=
( M là một đa thức khác đa thức 0 )
-Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho
3,0
.Kiểm tra, nhận xét, ghi điểm, bổ sung nếu cần.
() Giới thiệu bài mới:
Nhờ tính chất cơ bản của phân số mọi phân số đều có thể rút gọn được. Phân thức cũng có tính chất
giống như tính chất cơ bản của phân số, tiết học này ta xét xem rút gọn phân thức như thế nào?§3.
Trang 97 ================ Chương 02========== Giáo viên : Hồ Thò Mỹ Yến
==Phòng GD-ĐTt Phù Mỹ ==== Trường THCS Mỹ Đức==== Giáo n đại số 8==
3.NỘI DUNG
TL
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh Nội dung bài học
20
h
Hoạt động 1:Phát hiện cách rút gọn phân thức
1. Qua bài tập
trên(KTBC) nếu cả tử
và mẫu của p.thức đều
có nhân tử chung thì
sau khi chia cả tử và
mẫu cho nhân tử chung
ta được một p.thức đơn
giản hơn.
2. Tương tự hãy thực
hiện bài ?1 SGK/Tr
38?
-Tìm nhân tử chung
của tử và mẫu?
-Chia cả tử và mẫu cho
nhân tử chung?
? Em có nhận xét gì về
10
x
x y
có
→
Nhân tử chung của tử và mẫu là:
2x
2
→
3
2
4
10
x
x y
=
3 2
2 2
4 : 2 2
10 : 2 5
x x x
x y x y
=
→
phân thức vừa tìm được bằng
phân thức ban đầu, đơn giản hơn
phân thức ban đầu.
-Các nhóm thực hành trên bảng
nhóm:
4
10
x
x y
=
3 2
2 2
4 : 2 2
10 : 2 5
x x x
x y x y
=
.
b/.
2
5 10 5( 2)
25 50 25 ( 2)
x x
x x x x
+ +
=
+ +
=
5( 2) : 5( 2) 1
25 ( 2) : 5( 2) 5
x x
x x x x
+ +
=
+ +
x x
+ +
=
+
? Nếu ở tử và mẫu có
các đa thức đối nhau
thì ta làm thế nào để
xuất hiện nhân tử
chung.
4. Giới thiệu chú ý
SGK/Tr 39, ghi công
thức tổng quát lên
bảng. Cho ví dụ(làm
bài ?4 SGK/Tr 39)
Chú ý khi rút gọn
một phân thức ta rút
gọn đến khi tử và mẫu
không còn nhân tử
chung nửa thì dừng.
vào vở.
Tham gia thực hiện bài giải:
2 2
3 2 2 2
2 1 ( 1) 1
5 5 5 ( 1) 5
x x x x
x x x x x
+ + + +
= =
+ +
Hoạt động2:Luyện tập củng cố.
1. Tổ chức làm bài 8
SGK/Tr 40( đề ở bảng
phụ)
Yêu cầu thảo luận
nhóm theo cặp.
Nhận xét câu trả lời
của HS hoàn chỉnh bài
giải(ghi bảng rèn cho
HS kỷ năng trình bày)
2. tổ chức cá nhân làm
bài 7a,c; 9a (gọi lên
bảng trình bày)
Kiểm tra dưới lớp,
nhận xét bài trên
bảng(ghi điểm), hoàn
chỉnh.
1. Các nhóm thảo luận, đại diện trả
lời:
a/
3
9 3
xy x
y
=
, đúng, vì chia cả tử và
mẫu cho nhân tử chung 3y.
b/
3 3
9 3 3
2. Cá nhân lần lược lên bảng trình
bày bài giải:
7a/
2 2 2
5 2 3 3
6 2 .3 3
8 2 .4 4
x y xy x x
xy xy y y
= =
.
Luyện tập
Bài 8 SGK/Tr 40
Giải:
a/
3 3 .
9 3 .3 3
xy y x x
y y
= =
.
b/
3 3 3( 1) 1
9 3 3(3 1) 3 1
xy xy xy
y y y
+ + +
= =
+ + +
.
2
3 3 2
10 ( ) 2 .5 ( ) 2
15 ( ) 3.5 ( ) 3( )
xy x y y xy x y y
xy x y xy x y x y
+ +
= =
+ + +
Bài 9 SGK/39
Trang 99 ================ Chương 02========== Giáo viên : Hồ Thò Mỹ Yến