BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ SỐ 12
Đề thi có 4 trang
ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009
Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: Dãy nào dưới đây gồm tất cả các chất đều phản ứng với HCOOH ?
A. AgNO
3
/NH
3
, CH
3
NH
2
, C
2
H
5
OH, KOH, Na
2
CO
3
.
B. NH
3
, K, Cu, NaOH, O
2
, H
2
.
2
→ Cr(OH)
2
→ Cr(OH)
3
→ KCrO
2
→ K
2
CrO
4
→ K
2
Cr
2
O
7
→ Cr
2
O
3
Số phản ứng oxi hóa – khử là :
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 5: Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử C
8
H
10
O tác dụng được với Na,
không tác dụng với NaOH ?
3
D. Dung dịch brom.
Câu 8: Gạo tẻ và gạo nếp đều chứa tinh bột nhưng cơm nếp lại dẻo hơn cơm gạo tẻ vì :
A. Gạo nếp có thành phần amilozơ cao hơn.
B. Gạo nếp có thành phần aminlopectin cao hơn.
C. Gạo nếp không chứa thành phần amilozơ.
D. Gạo nếp không chứa thành phần amilopectin.
Câu 9: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được
là
A. 250 gam B. 270 gam C. 300 gam D. 360 gam
Câu 10: Biết rằng khối lượng nguyên tử nitơ nặng gấp 13,897 lần và khối lượng nguyên tử cacbon
nặng gấp 11,906 lần khối lượng của nguyên tử hidro. Nếu chọn 1/12 khối lượng nguyên tử cacbon
làm đơn vị thì N có nguyên tử khối là:
A. 14,007 B. 14,012 C. 13,897 D. 13,800
Câu 11: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 16), Y (Z = 8) và R (Z = 19). Năng lượng ion hóa của
các nguyên tố tăng dần theo thứ tự
A. M < X < Y < R. B. R < M < X < Y. C. Y < M < X < R. D. M < X < R < Y.
Câu 12: Chia 200 gam dung dịch hỗn hợp glucozơ và fructozơ thành 2 phần bằng nhau.
Phần 1 tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
được 86,4 gam Ag.
Phần 2 tác dụng vừa hết với 35,2 gam Br
2
.
Nồng độ % của fructozơ trong dung dịch ban đầu là
A. 32,4% B. 39,6%. C. 16,2%. D. 40,5%.
Câu 13: Cao su lưu hóa chứa khoảng 2% lưu huỳnh. Cứ k mắt xích isopren có một cầu nối đisunfua
Câu 15: Khi oxi hóa hoàn toàn 2,2 gam một anđehit đơn chức thu được 3 gam axit tương ứng. Công
thức của anđehit là
A. C
2
H
5
CHO. B. CH
3
CHO. C. HCHO. D. C
2
H
3
CHO.
Câu 16: Cho 2,46 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH tác dụng vừa đủ với 40 ml dung
dịch NaOH 1M. Tổng khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là
A. 3,34 gam. B. 3,52 gam. C. 6,45 gam. D. 8,42 gam.
Câu 17: Cho 17,7 gam một ankylamin cho tác dụng với dung dịch FeCl
3
dư thu được 10,7 gam kết
tủa. Công thức của ankylamin là
A. CH
3
NH
2
+ Cl
2
+ H
2
O.
C. HCl + KMnO
4
+ H
2
SO
4
→
KCl + MnSO
4
+ Cl
2
+ H
2
O.
D. HCl + K
2
Cr
2
O
7
+ H
2
SO
4
C. độ điện li không đổi D. độ điện li tăng 2 lần
Câu 21: Cho 6,6 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO
3
trong dung
dịch
NH
3
, đun nóng. Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO
3
loãng, thoát ra 2,24 lít khí NO
(sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH
3
CHO. B. HCHO. C. CH
3
CH
2
CHO. D. CH
2
= CHCHO.
Câu 22: Để điều chế etyl axetat từ etilen cần thực hiện tối thiểu số phản ứng hóa học là ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 23: Cho 15 gam hỗn hợp 3 amin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1,2M thì thu được 18,504
gam muối. Thể tích dung dịch HCl (lít) phải dùng là :
A. 0,04. B. 0,08. C. 0,4. D. 0,8.
Câu 24: Có 4 dung dịch đều có nồng độ bằng nhau : HCl có pH = a ; H
2
SO
4
có pH = b ; NH
5
và CH
3
COOCH
3
bằng
dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
A. 400 ml. B. 300 ml. C. 150 ml. D. 200 ml.
Câu 28: Phản ứng nào sau đây không dùng để chứng minh tính bazơ của anilin ?
A. C
6
H
5
NH
2
+ HCl
→
. B. C
6
H
5
NH
2
+ dung dịch FeCl
3
→
.
C. C
2
SO
4
0,02M; KCl 0,06M người ta
đã lấy lượng các muối là
A. 5,68 gam Na
2
SO
4
và 5,96 gam KCl
B. 3,48 gam K
2
SO
4
và 2,755 gam NaCl
C. 3,48 gam K
2
SO
4
và 3,51 gam NaCl
D. 8,70 gam K
2
SO
4
và 3,51 gam NaCl
Câu 31: Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế khí NH
3
trong phòng thí nghiệm ?
A.
N
→
NH
3
+ HCl
D.
8Al + 3
3
NO
−
+ 5OH
−
+ 18H
2
O
→
8[Al(OH)
4
]
−
+ 3NH
3
↑
Câu 32: Có bao nhiêu đồng phân ankin có công thức phân tử C
5
H
8
tác dụng được với dung dịch
AgNO
3
/NH
đặc nguội. D. Dung dịch FeCl
2
Câu 36: Cho chất Y vào dung dịch FeCl
3
tạo ra FeCl
2
. Vậy chất Y có thể là chất nào trong những chất
sau: Cu , Fe, H
2
S, KI.
A. Cu , Fe, H
2
S, KI B. Cu , Fe C. Cu , Fe, KI D. Cu , Fe, H
2
S
Câu 37: Trong phòng thí nghiệm thường điều chế metan bằng cách
A. crackinh propan.
B. cho C tác dụng H
2
.
C. thủy phân Al
4
C
3
trong môi trường nước hoặc axit.
D. nhiệt phân CH
3
COONa + NaOH (xt : CaO).
Câu 38: Trong bình kín chứa đầy hỗn hợp khí X gồm C
, O
2
B. Fe
2
O
3
, NO
2
C. Fe
2
O
3
, NO
2
, O
2
D. Fe, NO
2
, O
2
Câu 40: Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau:
X + Y
→
không xảy ra phản ứng X + Cu
→
không xảy ra phản ứng
Y + Cu
→
không xảy ra phản ứng X + Y + Cu
→
C. Đun nóng với H
2
SO
4
đặc (170
o
C), sản phẩm của chất nào làm mất màu dung dịch nước brom thì
chất ban đầu là etanol.
D. Cho 2 chất cùng tác dụng với Cu(OH)
2
, chất nào tạo ra dung dịch màu xanh lam là glixerol.
Câu 42: Biết rằng Fe phản ứng với dung dịch HCl cho Fe
2+
còn Cu không tác dụng với HCl. HNO
3
tác dụng với Cu tạo Cu
2+
nhưng không tác dụng với Au cho Au
3+
. Thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các
ion là:
A. H
+
≤ Fe
2+
≤ Cu
2+
≤ Au
3+
≤
NO
≤ Au
3+
Câu 43: Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO
4
và điện cực Cu nhúng trong
dung dịch CuSO
4
. Sau một thời gian pin đó phóng điện thì khối lượng
A. điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng.
B. cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng.
C. điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm.
D. cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm.
Câu 44: Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO
4
, b mol NaCl (có màng ngăn) thu được dung dịch X
có thể hòa tan được CuO. Biểu thức liên hệ giữa a và b :
A. b < 2a B. b> 2a C. b = 2a D. a = 2b
Câu 45: Cho 13,5 gam hỗn hợp (Al, Cr, Fe, Mg) tác dụng với lượng dư dung dịch H
2
SO
4
loãng, nóng
(trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H
2
(ở đktc). Cô cạn dung
dịch X được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 47,1 B. 30,3 C. 80,7 D. 45,5
Câu 46: Thể tích dung dịch HNO
OH và C
4
H
9
OH.
C. CH
3
OH và C
3
H
7
OH. D. Cả 3 trường hợp trên đều có thể xảy ra.
Câu 49: Trong phòng thí nghiệm, khí CO
2
được điều chế từ CaCO
3
và dung dịch HCl thường bị lẫn
khí hiđro clorua và hơi nước. Để thu được CO
2
gần như tinh khiết người ta dẫn hỗn hợp khí lần lượt
qua hai bình đựng các dung dịch nào trong các dung dịch dưới đây.
A. NaOH, H
2
SO
4
đặc B. NaHCO
3
, H
2
SO
ĐÁP ÁN ĐỀ HÓA SỐ 12
1A 2A 3B 4C 5B 6C 7D 8B 9B 10A
11B 12A 13A 14A 15B 16A 17C 18D 19C 20A
21A 22C 23B 24D 25B 26B 27B 28C 29A 30D
31B 32B 33A 34A 35A 36A 37D 38B 39C 40B
41D 42D 43A 44A 45A 46B 47D 48A 49B 50A