NĂNG SUấT, CHấT LƯợNG MộT Số GIốNG CÂY THứC ĂN GIA SúC (Pennisetum perpureum, Panicum maximum, Brachiaria ruziziensis, Stylosanthes guianensis) TRồNG TạI ĐắK Lắk - Pdf 54

Tp chớ Khoa hc v Phỏt trin 2009: Tp 7, s 3: 276 - 281 TRNG I HC NễNG NGHIP H NI276

NĂNG SUấT, CHấT LƯợNG MộT Số GIốNG CÂY THứC ĂN GIA SúC (
Pennisetum
perpureum, Panicum maximum, Brachiaria ruziziensis, Stylosanthes guianensis
)
TRồNG TạI ĐắK Lắk
Yield and Quality of Some Forage Grasses and Legumes (Pennisetum perpureum,
Panicum maximum, Brachiaria ruziziensis, Stylosanthes guianensis)
Planted in Daklak Province
Lờ Hoa
1
, Bựi Quang Tun
2

1
Trung tõm Khuyn nụng tnh k Lk
2
Khoa Chn nuụi v nuụi trng thu sn, Trng i hc Nụng nghip H Ni
TểM TT
Thớ nghim ny c tin hnh tuyn chn mt s cõy thc n gia sỳc phự hp vi iu
kin t trng ti k Lk, giỳp to c s thc n thụ xanh n nh cho n gia sỳc n c ca tnh.
Kt qu thớ nghim cho thy, c Ghi nờ phỏt trin rt tt ti k Lk vi nng sut cht khụ trung
bỡnh t 11,67 t
n/ha/la ct. C Voi cng phỏt trin tng i tt vi nng sut cht khụ 9,60
tn/ha/la ct. Nng sut ca cõy u Stylo t khỏ cao (3,08 tn cht khụ/ha/la ct). T l tiờu hoỏ
in-vitro v t l s dng ca c Voi, Ghi nờ v Stylo tng ng t 53,2% v 75,9%, 55,4% v 92,2%,
58,9% v 87,6%.

nói riêng có điều kiện đất đai, khí hậu tơng
đối đặc thù, không giống các vùng sinh thái
khác trong cả nớc. Việc nghiên cứu lựa chọn
Nng sut, cht lng mt s ging cõy thc n gia sỳc ...
277

tập đon cây thức ăn gia súc phù hợp với
điều kiện sinh thái của Đắk Lắk sẽ giúp
ngời chăn nuôi giải quyết đợc khó khăn
trong việc đáp ứng nhu cầu về thức ăn thô
xanh cho đn gia súc nhai lại.
2. VậT LIệU V PHƯƠNG PHáP
NGHIÊN CứU
2.1. Vật liệu nghiên cứu
- Địa điểm v thời gian: Thí nghiệm
đợc tiến hnh từ năm 2006 đến năm 2007,
tại 3 điểm: Vờn khảo nghiệm các giống cỏ
của Trung tâm Khuyến nông tỉnh, Trại bò
Công ty c phê Ea Pôk (huyện C Mgar) v
Trại bò Ea Sô (huyện Ea Kar).
- Khí hậu: Khí hậu ở Đắk Lắk vừa mang
nét chung của khí hậu nhiệt đới gió mùa,
vừa chịu ảnh hởng của khí hậu vùng cao
nguyên nên phù hợp với nhiều loại cây trồng.
Tuy nhiên do chế độ thời tiết có 2 mùa rõ rệt,
mùa khô khắc nghiệt, thiếu nớc cho sản
xuất v sinh hoạt, mùa ma có lợng ma
lớn tập trung gây lũ lụt một số vùng v cũng
gây xói mòn, rửa trôi đất đai.
Nhiệt độ v lợng ma tại một số vùng

Bảng 1. Đặc điểm khí hậu của địa bn nghiên cứu
a im
Lng ma
trung bỡnh hng nm
(mm)
Nhit trung bỡnh
hng nm
(
0
C)
Nhit trung bỡnh
thỏng ti cao
(
0
C)
Nhit trung bỡnh
thỏng ti thp
(
0
C)
Buụn Ma Thut 1.757,45 23,90 32,60 18,40
Ea Kar 1.562,03 25,60 26,10 20,43
C MGar 1.854,60 23,90 32,70 18,20
Ngun: Chi cc thng kờ k Lk, 2007

Bảng 2. Một số chỉ tiêu hóa tính của đất tại nơi nghiên cứu
Tng s
( % )
mg/100 g t
a im pH

vờn khảo nghiệm các giống cỏ. Các giống cỏ
đợc trồng thnh từng lô với diện tích 25 m
2

(5 x 5 m). Với tổng diện tích cho mỗi giống l
75 m
2
(3 lần lặp lại).
Tại Trại bò của Công ty c phê Ea Pôk
(huyện C Mgar) v Trại bò Ea Sô (huyện
Ea Kar): các lô khảo sát đợc bố trí trên diện
tích cỏ trồng để thu cắt trong điều kiện sản
xuất của đơn vị, mỗi giống trồng với diện tích
1 ha/giống. Tiến hnh cắt 5 điểm cố định
trên đờng chéo v diện tích mỗi lô 15 m
2
,
tổng diện tích cắt l 75 m
2
/giống.
- Chuẩn bị đất v phân bón: Đất trồng
cỏ đợc cy, bừa kỹ, vơ sạch cỏ dại, sau đó
tiến hnh rạch hng. Đối với cỏ Voi, trồng
hng cách hng 60 cm, hom cỏ di khoảng 25
- 30 cm (gồm 2 mắt hom), rãnh rạch sâu
khoảng 15 cm, hom đặt so le dới dáy rãnh
rồi lấp đất. Đối với cỏ Ghi nê, trồng hng
cách hng 60 cm, trồng bằng hom với khoảng
cách 40 cm. Mỗi hom gồm 3 - 4 dảnh, hom
cắt di 20 - 25 cm. Đối với cỏ Ruzi, trồng

0
C. Cứ 5 giờ lắc nhẹ
chén một lần v ủ 24 giờ. Sau 24 giờ lấy chén
ra ngâm vo bể ổn nhiệt khác có nhiệt độ
80
0
C trong vòng 45 phút. Rửa mẫu 3 lần với
nớc cất ấm (60
0
C). Tiếp tục lm nh thế với
dung dịch men xenlulaza. Sấy mẫu ở 105
0
C
v cân mẫu.
W
1
W
2

Tỷ lệ tiêu hoá (%) = -------------- x 100
W
1

Trong đó:
W
1
: Khối lợng mẫu ban đầu
W
2
: Khối lợng mẫu còn lại sau xử lý

- Xử lý số liệu: Số liệu đợc phân tích
phơng sai (ANOVA), sử dụng bảng tính
Microsoft Excel 2003.
Nng sut, cht lng mt s ging cõy thc n gia sỳc ...
279

3. KếT QUả V THảO LUậN
3.1. Năng suất của các giống cỏ khảo sát
- Năng suất chất xanh
Tại Đắk Lắk mùa ma kéo di từ tháng
4 đến tháng 10, mùa khô kéo di từ tháng 11
năm ny đến tháng 3 năm sau. Trong các
tháng mùa ma, cây thức ăn sinh trởng
nhanh, chỉ 30 ngy (đối với cây ho thảo) v
40 ngy (đối với cây đậu) có thể cho thu cắt.
Trong các tháng mùa khô hầu nh không
thu cắt đợc. Cây ho thảo cắt đợc 5 lứa
trong năm 2006 v 3 lứa trong năm 2007,
còn cây đậu cho 3 lứa trong năm 2006 v 2
lứa trong năm 2007. Năng suất trung
bình/lứa cắt của các giống cây thức ăn đợc
trình by trong bảng 3.
Năng suất chất xanh của các giống cỏ
hòa thảo có sự khác nhau rõ rệt (P<0,05). Cỏ
Voi v cỏ Ghi nê phát triển rất tốt trên đất
Tây Nguyên, cho năng suất chất xanh rất
cao (cỏ Voi 59,19 tấn, cỏ Ghi nê 56,79
tấn/ha/lứa cắt). Năng suất chất xanh của các
giống cỏ trên trồng ở Đắk Lắk cao hơn so với
một số địa phơng khác ở miền Bắc. Tại

Ea Pụck
(
__
X
SE)
Ea Sụ
(
__
X
SE)
Ghi nờ 56,79 0,81 53,93 5,19 48,08 1,88
Voi 59,19 4,51 55,11 2,45 46,99 1,61
Ruzi 41,16 2,99 38,34 1,45 28,16 2,36
Stylo 12,34 0,30 11,80 0,06 11,53 0,40
Bảng 4. Năng suất chất khô của các giống cỏ khảo sát (tấn/ha/lứa)
Ging c
Buụn Ma Thut
(
__
X
SE)
Ea Pụck
(
__
X
SE)
Ea Sụ
(
__
X

Năng suất chất khô v sản lợng protein
thô có ý nghĩa quan trọng hng đầu trong
việc đánh giá, tuyển chọn cây thức ăn gia
súc. Tỷ lệ protein thô phụ thuộc vo giống,
tuổi thu hoạch, dinh dỡng trong đất v
phân bón.
Cỏ Ghi nê có sản lợng protein thô cao
nhất 1,19 - 1,38 tấn/ha/lứa, tiếp đến cỏ Voi
0,76 - 0,94 tấn/ha/lứa, cỏ Ruzi cho 0,60 - 0,87
tấn/ha/lứa. Cây đậu Stylo chỉ cho 0,41 - 0,52
tấn/ha/lứa.
Kết quả thí nghiệm cũng cho thấy sản
lợng protein thô khác nhau tại các vùng,
giảm dần theo độ phì của đất từ điểm Buôn
Ma Thuột đến Ea Pôk v thấp nhất tại Ea
Sô.
3.2. Chất lợng của các giống cỏ khảo sát
Mẫu cỏ đợc lấy ngẫu nhiên v đợc gửi
phân tích tại Phòng phân tích của Viện
Chăn nuôi. Kết quả phân tích đợc trình by
trong bảng 6.
Bảng 5. Sản lợng protein thô của các giống cỏ khảo sát (tấn/ha/lứa)
Ging c
Buụn Ma Thut
(
__
X
SE)
Ea Pụck
(


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status