Chuyên Đề Cực Trị Của HS - Pdf 54

CÁC BÀI TOÁN VỀ CỰC TRỊ
DẠNG 1: CHỨNG MINH HÀM SỐ LUÔN CÓ CỰC TRỊ .
Cách giải :
• Bước 1: Tìm tập xác đònh .
• Bước 2: Tình đạo hàm y’ .
• Bước 3: Chứng minh pt y’=0 có hai nghiệm phân biệt , ta đi chứng minh y’=0 có

>0 hoặc
'∆
>0 .
Chú ý : Cách xét dấu tam thức f(x)=
2
( 0)ax bx c a+ + ≠
. Tính

, tìm nghiệm .
• Nếu

>0 thì lập bảng xét dấu .
• Nếu

=0 thì tam thức cùng dấu với a với mọi x
2
b
a
≠ −
.
• Nếu

<0 thì tam thức cùng dấu với a .
Bài 1: Chohàm số y=

2 2
2 2( 1)x ax a a
x a
− − − − +

, với m là tham số .
Chứng minh rằng hàm số luôn có cực đại và cực tiểu với mọi a .
DẠNG 2: TÌM THAM SỐ ĐỂ HÀM SỐ CÓ CỰC ĐẠI VÀ CỰC TIỂU .
Cách giải :
• Bước 1: Tìm tập xác đònh .
• Bước 2: Tình đạo hàm y’ . Cho y’=0 .
• Bước 3: Để hàm số có cực đại và cực tiểu

pt y’=0 có hai nghiệm phân biệt




>0 hoặc
'∆
>0 .
Chú ý:
• Nếu

là bất phương trình bật nhất , ta giải trực tiếp .Rồi kết luận .
• Nếu

là tam thức bậc hai f(x)=
2
( 0)ax bx c a+ + ≠

a=0 và a

0 .
Bài 4: Tìm m để hàm số y=
2
2
1
x mx
x
− +
+
có cực đại và cực tiểu . ĐS : m>-3 .
Bài 5: Tìm m để hàm số y=
2
3 2 1
1
mx mx m
x
+ + +

có cực đại và cực tiểu .ĐS :
1
0
6
m m< − ∨ >
.
Bài 6: Tìm m để hàm số y=
1
1
m

m m x m x m+ − + + + +
đạt cực đại (hoặc cực tiểu )tại x=-2 . ĐS:
Với m=3 thì hàm số đạt cực tiểu tại x=-2 . Chú ý : Có 2 giá trò m nên ta thử lại 2 lần .
Bài 3: Tìm m để hàm số y=
2
2
1
x mx
x
+ +

.
a/ Đạt cực tiểu tại x= 2 .ĐS : Với m=2 thì hàm số đạt cực tiểu tại x=2 .
b/ Đạt cực đại tại x=3 . ĐS : Không có m để hàm số đạt cực đại tại x=3 .
Bài 4:Tìm m để hàm số y=
2
1x mx
x m
+ +
+
đạt cực đại tại x=2 . ĐS : m=-3 hàm số đạt CĐ tại x=2 .
Chú ý : Nếu bài toán có hai tham số và thêm giả thiết giá trò cực trò y=y
0
thì ta áp dụng thêm
y
0
=f(x
0
) .
Bài 5:Tìm a , b để hàm số y=

Bài 1: Cho hàm số y=
3 2 2
(2 1)x mx m m x m− + − − + +
. Chứng minh hàm số luôn nghòch biến trên tập
xác đònh với mọi m .
Bài 2: Chứng minh hàm số : y=
2 2
( 1) (2 1)x m x m
x m
− + − +

luôn đồng biến trên tập xác đònh với mọi m .
CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐẠO HÀM .
Bài 1: Cho hàm số y=x.e
x
.
a/ Tính y(
ln 2
e
) .
b/ Tính y’ và giải phương trình y’=0 .
c/ Tính y’(0) .
Bài 2: Cho hàm số y=lnx-x .
a/ Tìm tập xác đònh .
b/ Tính y(e), tính y’ , giải phương trình y’=0 .
Bài 3: Cho hàm số y=x+2cosx , x
(0; )
π

.

x
x
.Giải phương trình y’=0 .
GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ NHỎ NHẤT
Bài:1Tìm giá trò nhỏ nhất của hàm số y=
2
4 16 2x x− + +
.
Bài 2: Tìm giá trò lớn nhất của hàm số y=
4 2
4 6 6x x+ −
.
Bài 3: Tìm giá trò nhỏ nhất của hàm số y=
4 3
6 8x x− +
.
Bài 4: Tìm giá trò lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=
3 2
3 4x x− −
trên nửa đoạn [3;5) .
Bài 5: Tìm giá trò lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=x+
1
x
trên nửa đoạn (
1
2
;2] .
Bài 6: Tìm giá trò lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=
5 3
5

] .
TÌM CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ .
Bài 1: Tìm cực trò của các hàm số : 1/ y=x
2
.e
x
, 2/ y=
2
ln
x
x
TÌM CỰC TRỊ BẰNG ĐẠO HÀM CẤP HAI .
• Nếu f’’(x
0
)<0 thì hàm số đạt cực đại tại x
0
.
• Nếu f’’(x
0
)>0 thì hàm số đạt cực tiểu tại x
0
.
Bài 1: p dụng dấu hiệu hai tìm cực trò của hàm số : 1/ y=x
2
.e
x
, 2/ y=
2
ln
x

4
2
2
(4 cot )sin
dx
gx x
π
π
+

ĐS:
3
ln
4
3/ I=
2
2
4
cot
sin
gx
dx
x
π
π

4/ I=
2
1
0

2
0
cos
tgx
x
π

ĐS:
1
2
9/ I=
4
1
x
e
dx
x

.ĐS :
2
2( )e e−
.
10/ I=
3
0
cos sinx xdx
π

11/ I=
2

0
2 sin 2x xdx
π

4/ I=
2
1
ln
e
x
dx
x

5/ I=
2
0
( 1)cos3x xdx
π
+

. 6/ I=
4
0
25 3
dx
x−


DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG
Bài 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường :y=

; ;x y z
) và có vecto pháp tuyến
( ; ; )n A B C=
r
.
Câu 2: Các bước viết pt mp (P) đi qua điểm M(
0 0 0
; ;x y z
) và vuông góc đường thẳng AB .
Câu 3: Các bước viết pt mp (P) vuông góc với MN tại M .
Câu 4: Các bước viết pt mp (P) đi qua điểm M(
0 0 0
; ;x y z
) và vuông góc đường thẳng d:
0
0
0
x x at
y y bt
z z ct
= +


= +


= +


Câu 5: Các bước viết pt mp (P) đi qua điểm M(

DẠNG 2: VIẾT PT MP QUA 1 ĐIỂM VÀ CÓ CẶP VECTO CHỈ PHƯƠNG .
Câu 8: Các bước viết pt mp(P) qua ba điểm A,B,C . (hay mp(ABC) ) .
Câu 9: Các bước viết pt mp(P) qua điểm M(
0 0 0
; ;x y z
) và chứa đt d:
0
0
0
x x at
y y bt
z z ct
= +


= +


= +

.
Câu 10: Các bước viết pt mp(P) qua điểm M(
0 0 0
; ;x y z
) và chứa đt d:
0 0 0
x x y y z z
a b c
− − −
= =

x x y y z z
a b c
− − −
= =
Câu 13: Các bước viết pt mp(P) chứa 2 đt cắt nhau d:
0
' ' ' ' 0
Ax By Cz D
A x B y C z D
+ + + =


+ + + =

và d’:
0 0 0
x x y y z z
a b c
− − −
= =
Câu 14: Các bước viết pt mp(P) chứa d:
0
0
0
x x at
y y bt
z z ct
= +



) và song song 2 đt d:
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status