On tap toan 8 - Hinh hoc - Pdf 54

Ngày 4/ 7/ 2007
Ôn tập hình học - hè 2007
bài 1: hệ thống các kiến thức cơ bản về tam giác
I - Kiến thức cần nhớ:
( Giáo viên giảng và ghi tóm tắt)
1. Định nghĩa, các yếu tố trong tam giác.
2. Định nghĩa, tính chất đờng cao, trung tuyến, trung trực, phân giác, đờng trung
bình.
3. Định lý về tổng số đo 3 góc trong tam giác.
4. Tính chất tam giác cân, đều. Tính chất các đờng chủ yếu trong tam giác cân,
đều.
5. Hai tam giác bằng nhau; định nghĩa; các trờng hợp bằng nhau.
6. Định nghĩa hai tam giác đồng dạng.
+ Các tính chất của hai tam giác đồng dạng: Phản xạ, đối xứng, bắc cầu.
+
2
' ' ' 2 '
h m d p
k
h m d p
= = = =
(k là tỉ số đồng dạng)
+
2
'
S
k
S
=
( k là tỉ số đồng dạng)
7. Các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác:

AC là K thì IK // AB, ta có Â =
ã
IKC
(hai góc đồng vị)
ID là đờng trung bình của tam giác AEC nên ID // AB, ta có
ã
ã
IKC KID=
. Suy ra
ã
à
KID A
=
, do đó
ã
à
0
180DIF A
=
.
Trong tam giác cân IDF, ta có:
ã
ã

à
0 0 0
180 180 (180 )
2 2 2
DIF A A
IDF

ã
AMN ABC=
do đó MN // BC, suy ra tứ giác BCNM
là hình thang. Ta lại có
à
à
B C=
nên BCNM là hình
thang cân.
b.Chu vi tam giác đều ABC bằng 24dm nên
BC = CA = AB = 8 dm, từ đó ta có: BM = CN = 4dm.
Suy ra BM = MN = NC.
Vậy chu vi của hình thang BMNC bằng:
BM + MN + NC + CB = 4 + 4 + 4 + 8 = 20 (dm)
Bài 3: (Bài 18 T13 - ÔTH8)
Cho hình thang vuông ABCD,
à
à
A D=
= 90
0
. Gọi M, N lần lợt là trung điểm của các
cạnh BC, AD. Chứng minh:
a. Tam giác MAD là tam giác cân.
b.
ã
ã
MAB MDC=
Bài tập về nhà: Bài 4: (Bài 3 T112 VS 02- 03 )
Cho tam giác ABCvuông ở A,

thang, hình thang cân?
H? Hãy nêu tính chất hình thang, hình
thang?
H? Nêu dấu hiệu nhận biết hình thang?
H? Trong tam giác vuông cân thì góc
nhọn bằng bao nhiêu độ?
HS ghi lại các kiến thức cần nhớ:
- Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối
song song; Hình thang vuông là
- Hình thang cân là hình thang có 2 góc kề
1 đáy bằng nhau.
- TC hình thang cân:
+ Hai cạnh bên bằng nhau.
+ Hai đờng chéo bằng nhau.
+ Tổng hai góc kề một cạnh bên bằng
180
0
.
- Dấu hiệu nhận biết hình thang cân:
1. Hình thang có hai góc kề 1 đáy bằng
nhau.
2. Hình thang có hai đờng chéo bằng nhau.
*Chú ý

ABC vuông cân ở A thì
à
à
B C=
=
45

b. CD = 10 cm.
Bài 2: Do OE // AB(gt) nên
ã
à
OEC B=
(hai
góc đồng vị).
Ta lại có:
à
à
B C=
do đó
ã
à
OEC C=
.
Mặt khác OD // EC (gt) , vì thế tứ giác
CDOE là hình thang cân, suy ra OC = ED.
Chứngminh tơng tự:
T/g ADOF là hình thang cân

OA = DF
T/g BEOF là hình thang cân

OB = EF
Vậy chu vi

DEF bằng OA + OB + OC .
HS làm bài 3: Bài 20(13)- ÔTH8.
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà

thứ tự là trung điểm của các cạnh BC và
AD. Gọi O là giao điểm của AC và BD.
Chứng minh:
a. Tứ giác AMCN là hình bình hành.
b. Ba điểm M, O, N thẳng hàng.
D
A
C
M
N
O
Bài 2: (43(28)ÔT8)
Cho hình bình hành ABCD.Kẻ AE

BD
CF

BD.
a. Tứ giác AECF là hình gì? vì sao?
HS ghi lại các kiến thức cần nhớ:
1. ĐN hình bình hành: Hình bình hành là tứ
giác có các cạnh đối song song.
2. Tính chất:
+ Các cạnh đối song song và bằng nhau.
+ Các góc đối bằng nhau.
+ Hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm
mỗi đờng.
+ Giao điểm hai đờng chéo là tâm đối xứng
của hình bình hành.
3. Dấu hiệu nhận biết:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status