Sở giáo dục & đào tạo Thanh Hoá Họ và Tên:
12/11/2007 Điểm :
Đề thi môn Hóa Vô cơ 12 - (Đề 1)
Câu 1 :
Cho các phản ứng sau :
(1) BaCl
2
+Na
2
CO
3
BaCO
3
+ 2NaCl
(2) CaCO
3
+2NaCl
Na
2
CO
3
+CaCl
2
(3) H
2
SO
4
dd +2NaNO
Câu 2 :
100 ml dung dịch A chứa Na
2
SO
4
0,1M, K
2
SO
4
0,2M phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch B
chứa Pb(NO
3
)
2
0,1M và Ba(NO
3
)
2 .
Tính nồng độ mol của Ba(NO
3
)
2
trong dung dịch và khối lợng
chất kết tủa thu đợc sau phản ứng giữa 2 dung dịch Avà B.Cho Ba=137,Pb=207.
A.
0,1M;6,32 g
B.
0,2M;8,35g
C.
0,2M;7,69g
, CO
3
2-
, Na
+
, Zn
2+
.
ống 2:SO
4
2-
, PO
4
3-
, Mg
2+
, NH
4
+
B.
ống 1:CO
3
2-
, PO
4
3-
, NH
4
+
, Na
, Na
+
D.
ống 1: Cl
-
, SO
4
2-
, Mg
2+
, NH
4
+
ống 2: CO
3
2-
, PO
4
3-
, Zn
2+
, Na
+
Câu 4 :
100 ml dung dịch A chứa MCl
2
0,10M và NCl
2
phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch Na
D.
M là Sr , N là Ba,
2
BaCl
C
=0,08M.
Câu 5 :
M là một kim loại nhóm II
A
( Mg, Ca, Ba). Dung dịch muối MCl
2
cho kết tủa với dung dịch
Na
2
CO
3
, Na
2
SO
4
nhng không tạo kết tủa với dung dịch NaOH. Xác định kim loại M
A.
Chỉ có thể là Mg.
B.
Chỉ có thể là Ca.
C.
Chỉ có thể là Ba.
D.
Chỉ có thể là Mg, Ba.
Chỉ có 1, 2, 4.
C.
Chỉ có 1, 3, 4.
D.
Chỉ có 1, 2, 3.
Câu 7 :
Một hỗn hợp MgO và Al
2
O
3
có khối lợng 5,5g. Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH d .
Hòa tan chất rắn còn lại sau phản ứng với dung dịch NaOH trong dung dịch HCl d đợc dung
dịch A .Thêm NaOH d vào dung dịch A , đợc kết tủa B . Nung B đến khối lợng không đổi ,
khối lợng B giảm đi 0,18g so với khối lợng trớc khi nung .Tính số mol MgO và Al
2
O
3
hỗn hợp
trớc khi nung .Cho Mg=24, Al=27.
1
A.
0,02 mol MgO, 0,10 mol Al
2
O
3.
B.
0,01 mol MgO, 0,04 mol Al
2
O
3.
loãng.
B.
H
2
SO
4
đậm đặc là một chất lỏng khó bay
hơi, hút H
2
O còn HCl là chất khí tan nhiều
trong nớc.
C.
H
2
SO
4
đậm đặc có tính ôxi hóa mạnh hơn
H
2
SO
4
loãng.
D.
H
2
SO
4
đậm đặc hút nớc.
Câu 9 :
Để có phản ứng trao đổi trong dung dịch:
2
d cho ra 16g kết tủa. Tính nồng độ mol của 2 muối
trong dung dịch A. Cho Ca=40.
A.
32
CONa
C
= 0,08M,
3
NaHCO
C
= 0,02M
B.
32
CONa
C
= 0,16M,
3
NaHCO
C
= 0,24M
C.
32
CONa
C
= 0,04M,
3
NaHCO
C
= 0,06M
Hg +CuCl
2
.
Phản ứng nào là phản ứng trao đổi?
A.
Không có phản ứng nào cả.
B.
Chỉ có 1, 2.
C.
Chỉ có 1, 3.
D.
Cả 3 phản ứng.
Câu 12 :
1000ml dung dịch X chứa 2 muối NaA và NaB với A và B là 2 halogen( nhóm VII
A
thuộc 2 chu
kì kế tiếp của bảng hệ thống tuần hoàn) khi tác dụng với 100 ml dung dịch AgNO
3
( lợng vừa
đủ) cho ra 3,137g kết tủa. Xác định A, B và nồng độ mol của NaA và NaB trong dung dịch X.
Cho F=19, Cl=35,5; Br=80, I=127, Ag=108.
A.
A là F, B là Cl,
NaF
C
=0,015M,
NaCl
C
=0,005M
2
0,05M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung
dịch B chứa NaCl 0,08M và KBr. Tính nồng độ mol của KBr trong dung dịch B và khối lợng
chất kết tủa tạo ra trong phản ứng giữa 2 dung dịch A và B. Cho biết AgCl, AgBr, PbCl
2
, PbBr
2
đều ít tan.
Ag=108, Pb=207, Cl=35,5, Br=80.
A.
0,08M, 2,458g.
B.
0,016M, 2,185g.
C.
0,08M, 2,607g.
D.
0,008M, 2,297g.
Câu 14 :
Để điều chế HCl bằng cách dùng một axít khác để đẩy HCl ra khỏi muối clorua, ta có thể dùng:
A.
H
2
SO
4
đậm đặc
B.
HNO
3
CO
3
+H
2
SO
4
Na
2
SO
4
+ CO
2
+ H
2
O
(4) Mg +H
2
SO
4
MgSO
4
+ H
2
Phản ứng nào là phản ứng trao đổi?
A.
Mg, Ca,
2
MgCl
C
=0,08M,
2
CaCl
C
=0,15M.
B.
Mg, Ca,
2
MgCl
C
=0,15M,
2
CaCl
C
=0,20M.
C.
Ca, Sr,
2
SrCl
C
=0,15M,
2
CaCl
C
=0,2M.
+
, Zn
+
2
. Lấy 4 ống
nghiệm, mỗi ống chứa một dung dịch có một anion và một cation chọn trong 8 ion trên( các ion
trong 4 ống không trùng lặp). Xác định cặp ion chứa trong mỗi ống biết rằng các dung dịch ấy
đều trong suốt( đều không có kết tủa).
A.
ống 1: Ag
+
+ Br
, ống 2: Zn
2+
, SO
4
2-
ống 3: Ba
+
+ Cl
-
, ống 4: NH
4
+
, CO
3
2-
.
B.
3
2-
,
ống 3: Ag
+
+Br
-
, ống 4: NH
4
+
, Cl
-
.
D.
ống 1: Ag
+
+ Cl
-
, ống 2: Ba
2+
, SO
4
2-
ống 3: Zn
+
+ CO
3
2-
, ống 4: NH
4
(3) Cu(OH)
2
+ ZnCl
2
Zn(OH)
2
+ CuCl
2
.
(4) CaCl
2
+ H
2
O + CO
2
CaCO
3
+ 2HCl.
Phản ứng nào có thể xảy ra đợc?
A.
Chỉ có 2.
B.
Chỉ có 2, 3.
C.
Chỉ có 1, 3.
D.
342
)(SOAl
C
=0,1 M.
B.
2
MgCl
C
= 0,1,
342
)(SOAl
C
=0,2 M.
C.
2
MgCl
C
=
342
)(SOAl
C
=0,2 M.
D.
2
MgCl
C
=
342
)(SOAl
C
, chất nào làm mất màu nớc Br
2
(chất oxi hóa )
A.
Chỉ có C
2
H
4
B.
SO
2
, CO
2
C.
SO
2
và C
2
H
4
D.
CO
2
, C
2
H
4
Câu 22 :
Để điều chế HBr ( chất có tính khử), ta có thể chọn phản ứng nào trong 4 phản ứng sau:
(1) KBr + HCl
+ HBr
Biết H
3
PO
4
khó bay hơi và không có tính ôxi hóa, còn H
2
SO
4
đ đ và HNO
3
có tính ôxi hóa
A.
Chỉ có 1, 2.
B.
Chỉ có 2.
C.
Chỉ có 3, 4.
D.
Chỉ có 1, 3.
Câu 23 :
Cho các phản ứng:
(1) 3C + 2KClO
3
2KCl + 3CO
2
Chỉ có 1, 3, 4.
B.
Chỉ có 1.
C.
Chỉ có 2, 3, 4.
D.
Chỉ có 1, 2, 3.
Câu 24 :
Cho 3 cặp
++
ClClFeFeII /,/,/
2
23
2
sắp xếp theo thứ tự trên dãy điện thế nh sau :
Trong 3phản ứng sau :
(1) 2Fe
3+
+2I
-
2Fe
2+
+I
2
(2) 2Fe
3+
+2Cl
-
I
2
+ 2KCl
(2) Cl
2
+H
2
O
HCl + HClO
Chọn chất ôxi hóa và chất khử
A.
(1) Cl
2
là chất ôxi hóa, KI là chất khử
(2) Cl
2
vừa là chất ôxi hóa vừa là chất
khử
B.
(1) KI là chất ôxi hóa, Cl
2
là chất khử
(2) Cl
2
là chất ôxi hóa, H
2
O là chất khử
C.
(1) Cl
A.
KMnO
4
, HNO
3
chỉ có tính ôxi hóa, H
2
S chỉ
có tính khử.
B.
Cl
2
, KMnO
4
, chỉ có tính ôxi hóa, H
2
S chỉ
có tính khử.
C.
KMnO
4
chỉ có tính ôxi hóa, H
2
S chỉ có tính
khử.
D.
HNO
3
chỉ có tính ôxi hóa, FeSO
4
C.
Fe, FeSO
4
D.
FeSO
4
, Fe
Câu 28 :
Trong các phản ứng sau :
2NO
2
+ 2KOH
KNO
3
+ KNO
2
+ H
2
O
A.
NO
2
là chất oxi hóa , KOH là chất khử
B.
NO
2
vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa
C.
NO
3+
) sang lục
nhạt (Fe
2+
). Fe cho vào dung dịch Cu
2+
làm phai màu xanh của Cu
2+
nhng Fe
2+
cho vào dung
dịch Cu
2+
không làm phai màu xanh của Cu
2+
. Từ kết quả trên, sắp các chất khử Fe, Fe
2+
, Cu
theo thứ tự độ mạnh tăng dần.
A.
Fe
2+
< Fe < Cu
B.
Cu < Fe < Fe
2+
C.
Fe < Cu < Fe
2+
D.
2+
< Cu
2+
< Au
3+
< NO
3
-
B.
NO
3
-
< H
+
< Fe
2+
< Cu
2+
< Au
3+
4
I
2
2I
-
Fe
3+
Cl
2
Fe
2
SO
4
(2) KMnO
4
+ K
2
Cr
2
O
7
(3) H
2
S + HNO
3
(4) H
2
SO
4
+ Pb(NO
3
)
2
Cặp nào cho đợc phản ứng ôxi hóa khử?
A.
Cả 4 cặp
B.
S là chất bị ôxi
hóa.
B.
(1) Cl
2
là chất bị khử, Fe là chất bị ôxi
hóa.
(2) I
2
là chất bị khử, H
2
S là chất bị ôxi
hóa.
C.
(1) Fe và Cl
2
đều bị khử
(2) I
2
và H
2
S đều bị ôxi hóa.
D.
(1) Fe là chất bị khử, Cl
2
là chất bị ôxi hóa.
(2) I
2
là chất khử, H
2
8
, H
2
O theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần.
A.
H
2
< H
2
O < C
3
H
8
B.
C
3
H
8
< H
2
O < H
2
C.
H
2
O < H
2
< C
3
H
Công thức cấu tạo của CO
2
là:
A.
C O - O
B.
O = C = O
C.
O = C -> O
D.
O - C - O
Câu 38:
Viết công thức của hợp chất ion M
2
X
3
với M và X đều thuộc chu kì đầu, X thuộc phân nhóm
VI
A
của bảng hệ thống tuần hoàn. Biết tổng số e của M
2
X
3
là 66.
A.
Sc
2
O
3
B.
(sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ nóng chảy
tăng dần).
A.
NaCl < MgO < Al
2
O
3
B.
NaCl < Al
2
O
3
< MgO
C.
Al
2
O
3
< MgO < NaCl
D.
MgO < NaCl < Al
2
O
3
Câu 41:
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A.
NH
3
tan ít trong nớc
Cả 3 chất
C.
Chỉ có CH
4
, NH
4
+
D.
Chỉ có CH
4
và CH
3
Cl
Câu 43:
Viết cấu hình electron của Fe, Fe
2+
và Fe
3+
biết Fe có Z = 26
A.
3d
7
4s
1
, 3d
5
4s
1
, 3d
5