De Hoa so 1 - Pdf 38

§Ò sè 1
Câu 1: Thực hiện 2 thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1 cho từ từ natri kim loại vào rượu etylic,
thí nghiệm 2 cho từ từ natri kim loại vào nước thì
A. thí nghiệm 1 phản ứng xảy ra mãnh liệt hơn phản ứng 2.
B. thí nghiệm 2 phản ứng xảy ra mãnh liệt hơn phản ứng 1.
C. cả 2 thí nghiệm 1 và 2 đều xảy ra phản ứng như nhau.
D. chỉ có thí nghiệm 1 xảy ra phản ứng, còn thí nghiệm 2 phản ứng không xảy ra.
Câu 2: Khi đun nóng hỗn hợp 2 rượu metylic và rượu etylic với axit H
2
SO
4
đặc ở 140
0
C
thì số ete tối đa thu được là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 3: Một amin đơn chức trong phân tử có chứa15,05% N. Amin này có công thức phân
tử là:
A. CH
5
N
B. C
2
H
5
N
C. C
6

C. C
n
H
2n1
CHO.
D. Cả A, B đều đúng.
Câu 7: Có 3 chất C
2
H
5
OH,CH
3
COOH, CH
3
CHO. Để phân biệt 3 chất này chỉ dùng một
hóa chất duy nhất, đó là:
A. NaOH
B. Cu(OH)
2
C. Ag
2
O/dd NH
3
D. Na
2
CO
3
Câu 8: C
5
H

COOH
Câu 10: Một hỗn hợp chứa hai axit đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Để trung
hoà dung dịch này cần dùng 40 ml dung dịch NaOH 1,25M. Cô cạn dung dịch sau khi
trung hòa người ta thu được 3,68 g hỗn hợp muối khan. Vậy công thức hai axit là:
A. CH
3
COOH, C
3
H
7
COOH
B. C
2
H
5
COOH, C
3
H
7
COOH
C. HCOOH, CH
3
COOH
D. Đáp số khác.
Câu 11: Hãy chọn phát biểu đúng:
A. Phenol là chất có nhóm OH, trong phân tử có chứa nhân benzen.
B. Phenol là chất có nhóm OH không liên kết trực tiếp với nhân benzen.
C. Phenol là chất có nhóm OH gắn trên mạch nhánh của hidrocacbon thơm.
D. Phenol là chất có một hay nhiều nhóm OH liên kết trực tiếp nhân benzen.
Câu 12: Khẳng định sau đây đúng hay sai?

C. CH
2
=CH-CH
2
OH
D. CH
2
=CH-O-CH
3
Câu 15: Để phân biệt 3 chất khí: Metan, etilen và CO
2
, ta dùng thí nghiệm nào:
I/ Thí nghiệm 1 dùng dung dịch Br
2
và thí nghiệm 2 dùng nước vôi trong.
II/ Thí nghiệm 1 dùng dung dịch KMnO
4
và thí nghiệm 2 dùng phản ứng cháy.
III/ Thí nghiệm 1 dùng H
2
và thí nghiệm 2 dùng nước vôi trong.
A. I, II
B. I, III
C. II, III
D. I, II, III
Câu 16: Để tách anilin có lẫn tạp chất phenol, ta dùng thí nghiệm nào sau đây:
TN1/ Dùng dung dịch Br
2
có dư, lọc bỏ kết tủa, rồi cho vào bình lóng để chiết anilin.
TN2/ Dùng dung dịch NaOH dư, rồi cho vào bình lóng để chiết anilin.

C. Năng lượng ion hóa của nguyên tử kim loại lớn.
D. Lực liên kết giữa hạt nhân với các electron hóa trị tương đối yếu.
Câu 20: Hòa tan kim loại M vào dung dịch HNO
3
loãng không thấy khí thoát ra. Hỏi kim
loại M là kim loại nào trong số các kim loại sau đây?
A. Cu
B. Pb
C. Mg
D. Ag
Câu 21: Có 3 ống nghiệm đựng 3 dung dịch: Cu(NO
3
)
2;
Pb(NO
3
)
2
; Zn(NO
3
)
2
được
đánh số theo thứ tự là ống 1, 2, 3. Nhúng 3 lá kẽm (giống hệt nhau) X, Y, Z vào 3 ống thì
khối lương mỗi lá kẽm thay đổi như thế nào?
A. X tăng, Y giảm, Z không đổi.
B. X giảm, Y tăng, Z không đổi.
C. X tăng, Y tăng, Z không đổi.
D. X giảm, Y giảm, Z không đổi.
Câu 22: Kim loại kiềm có mạng tinh thể lập phương tâm khối, mật độ electron tự do

B. Thép
C. Đuyra
D. Electron
Câu 26: Trường hợp nào không có sự tạo thành Al(OH)
3
?
A. Cho dung dịch NH
3
vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
.
B. Cho Al
2
O
3
vào nước.
C. Cho Al
4
C
3
vào nước.
D. Cho dung dịch Na
2
CO
3
vào dung dịch AlCl

3
)
3
 NO
2
 2H
2
O
C. 2Al  Cr
2
O
3
= Al
2
O
3
 2Cr
D. 2Al
2
O
3
 3C=Al
4
C
3
 3CO
2
Câu 30: Cho 2 lá sắt (1), (2). Lá (1) cho tác dụng hết với khí Clo. Lá (2) cho tác dụng hết
với dung dịch HCl. Hãy chọn câu phát biểu đúng.
A. Trong cả hai trường hợp đều thu được FeCl

A. Fe tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng.
B. Fe tác dụng với dung dịch HNO
3
đặc nóng.
C. Fe tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư.
D. Fe tác dụng với dung dịch Cu(NO
3
)
2
dư.
Câu 33: Cho hỗn hợp Al
2
O
3
, ZnO, MgO, FeO tác dụng với luồng khí CO nóng, dư. Sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp B gồm các chất:
A. Al
2
O
3
, FeO, Zn, MgO
B. Al, Fe, Zn, MgO
C. Al
2
O
3

A. Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, Cu
B. Al
2
O
3
, Fe, Cu
C. Al, Fe, Cu
D. Al, Fe
2
O
3
, CuO
Câu 36: Quặng sắt có giá trị để sản xuất gang là:
A. Hematit và manhetit
B. Pirit và manhetit
C. Xiderit và hematit.
D. Pirit và xiderit.
Câu 37: Magiê kim loại đang cháy có thể dùng biện pháp nào sau đây để dập tắt lửa?
A. Phun CO
2
.
B. Thổi gió.

D. Giá trị khác.
Câu 41: Nung m gam hỗn hợp X gồm 2 muối cacbonat trung tính của 2 kim loại N và M
đều có hóa trị 2. Sau một thời gian thu được 3,36 lít CO
2
(điều kiện tiêu chuẩn) và còn lại
hỗn hợp rắn Y. Cho Y tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu thêm được 3,36 lít CO
2

(điều kiện tiêu chuẩn). Phần dung dịch đem cô cạn thu được 32,5 gam muối khan. Khối
lượng m của hỗn hợp X ban đầu là:
A. 22,9 g
B. 29,2 g
C. 35,8 g
D. 38,5 g
Câu 42: Hỗn hợp G gồm Fe
3
O
4
và CuO. Cho hiđro dư đi qua 6,32 gam hỗn hợp G nung
nóng cho đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn G
1
và 1,62 gam H
2
O.Khối lượng
của các Fe
3
O
4
và CuO trong hỗn hợp G lần lượt là.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status