CƠ CẤU CƠ KHÍ ĐỘNG CƠ 1NZ-FE > THÂN MÁY > KIỂM TRA a. Dùng đồng hồ so, đo khe hở dọc trục
trong khi dịch chuyển thanh truyền ra
trước sau.
Khe hở dọc trục tiêu chuẩn:
0.16 đến 0.36 mm (0.0063 đến
0.0142 in.)
Khe hở dọc trục lớn nhất:
0.36 mm (0.0142 in.)
a. Kiểm tra rằng các dấu ghi nhớ trên thanh truyền và nắp đã thẳng hàng để đảm bảo việc lắp
lại chính xác.
b. Dùng SST, tháo 2 bu lông nắp thanh
truyền.
SST
09205-16010
c. Lau sạch chốt khuỷu (cổ biên) và bạc.
d. Kiểm tra cổ biên và bạc xem có bị rỗ
hoặc xước không?
e. Đặt đoạn dây nhựa lên cổ trục khuỷu.
KIỂM TRA KHE HỞ DỌC TRỤC THANH TRUYỀN
Page 1 of 13Kiểm tra -Xem để in-
19-Jan-10file://D:\TAI LIEU SUA CHUA\TMV\VIOS 2007\repair\html\etc\prt_contents.html
f. Chắc chắn rằng thanh truyền và nắp ổ đỡ
của nó tạo thành một cụm và dấu phía
trước của nắp ổ đỡ quay về hướng lắp
19-Jan-10file://D:\TAI LIEU SUA CHUA\TMV\VIOS 2007\repair\html\etc\prt_contents.html
Bóc toàn bộ dây nhựa ra sau khi đo.
m. Khi thay bạc, hãy thay nó bằng một chiếc
có số giống như số trên thanh truyền. Có
3 cỡ bạc tiêu chuẩn, được đánh dấu
tương ứng là 1, 2 và 3. a. Dùng đồng hồ so, đo khe hở dọc trục
trong khi dùng tô vít lắc trục khuỷu phía
trước và sau.
Khe hở dọc trục tiêu chuẩn:
0.09 đến 0.19 mm (0.0035 đến
0.0075 in.)
Khe hở dọc trục lớn nhất:
0.30 mm (0.0118 in.)
Độ dày ở giữa thành bạc tiêu chuẩn
Dấu mm (in.)
1
1.491 đến 1.494 (0.0587 đến
0.0588)
2
1.494 đến 1.497 (0.0588 đến
0.0589)
3
1.497 đến 1.500 (0.0589 đến
0.0591)
KIỂM TRA KHE HỞ DỌC TRỤC TRỤC KHUỶU
19-Jan-10file://D:\TAI LIEU SUA CHUA\TMV\VIOS 2007\repair\html\etc\prt_contents.html
b. Tính toán sự chênh lệch giữa đường kính
lớn nhất và đường kính nhỏ nhất của 4
giá trị đo được.
Chênh lệch giới hạn:
0.10 mm (0.0039 in.)
Nếu độ chênh lệch lớn hơn giới hạn, hãy
thay thế thân máy. a. Dùng Panme, đo đường kính píttông tại vị
trí vuông góc với đường tâm của chốt
píttông và cách đỉnh của píttông một
khoảng 27.6 đến 27.8 mm (1.0866 đến
1.0945 in.)
Đường kính píttông:
74.935 đến 74.945 mm (2.9502 đến
2.9506 in.)
b. Dùng dưỡng so lỗ, đo đường kính lỗ chốt
píttông.
Đường kính lỗ chốt píttông:
18.013 đến 18.016 mm (0.7092 đến 0.7093 in.) tại 20°C (68°F)
c. Dùng panme, đo đường kính chốt
píttông.
Đường kính chốt píttông:
18.001 đến 18.004 mm (0.7087 đến
0.7088 in.)
d. Trừ giá trị đo đường kính lỗ chốt píttông
KIỂM TRA PÍT TÔNG CÙNG VỚI CHỐT