Giáo án : Địa lý 4 - Pdf 55

Địa lý
Làm quen với bản đồ
A- Mục tiêu: Học xong bài HS biết:
- Trình bày các bớc sử dụng bản đồ
- Xác định đợc 4 hớng chính trên bản đồ theo quy ớc
- Tìm 1 số đối tợng địa lý dựa vào bảng chú giải của bản đồ
B- Đồ dùng dạy học: - Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam
- Bản đồ hành chính Việt Nam
C- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I- Tổ chức:
II- Kiểm tra:
III- Dạy bài mới:
1. Cách sử dụng bản đồ
+ HĐ1: Làm việc cả lớp
B1: GV treo bản đồ và hỏi
- Tên bản đồ cho ta biết điều gì?
- Dựa vào chú giải để đọc các ký hiệu của
1 số đối tợng địa lý
- Chỉ đờng biên giới phần đất liền của nớc
ta
B2: Gọi HS trả lời
- Đại diện các nhóm trả lời
- Nhận xét và bổ sung
+ B3: HDẫn HS các bớc sử dụng bản đồ
1. Bài tập:
+ HĐ2: Thực hành theo nhóm
B1: Gọi HS trả lời
- Các nhóm trả lời
- Nhận xét và bổ sung
B2: Đại diện các nhóm trình bày KQ

- Tranh ảnh về dãy núi Hoàng Liên Sơn
C- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I- Tổ chức:
II- Kiểm tra: Xác định hớng và phần biên
giới nớc ta
III- Dạy bài mới:
1. Hoàng Liên Sơn-Dãy núi cao và đồ sộ nhất
Việt Nam
+ HĐ1: Làm việc cá nhân theo từng cặp:
B1: GV chỉ vị trí của núi HLS trên bản đồ
- HDẫn HS chỉ và trả lời câu hỏi:
- Kể tên những dãy núi chính ở phía bắc nớc
ta? Dãy nào dài nhất?
- Dãy HLS nằm ở phía nào của sông Hồng và
sông Đà?
- Dãy HLS dài, rộng bao nhiêu km?
- Đỉnh, sờn và th/ lũng dãy HLS ntnào?
B2: Gọi HS trình bày KQ
- GV nhận xét và bổ sung
+ HĐ2: Thảo luận nhóm
B1: HDẫn HS thảo luận các câu hỏi
- Chỉ đỉnh núi Phan...trên H1 và độ cao ?
- Tại sao đỉnh ...gọi là nóc nhà của Tổ quốc?
- Cho HS quan sát tranh và mô tả
B2:Đại diện các nhóm báo cáo
- Nhận xét và bổ sung
+ HĐ3: Làm việc cả lớp
B1: Cho HS đọc mục 2 SGK và TLCH:
- Khí hậu ở những nơi cao HLS ntn?

A- Mục tiêu: Học xong bài HS biết:
- Trình bày đợc đặc điểm tiêu biểu về dân c, về sinh hoạt, trang phục, lễ hội...
- Dựa vào tranh ảnh bảng số liệu để tìm ra kiến thức
- Xác lập mqhệ địa lý giữa thiên nhiên và sinh hoạt của con ngời ở HLS
- Tôn trọng truyền thống văn hoá ở HLS
B- Đồ dùng dạy học: - Bản đồ địa lý tự nhiên VN
- Tranh ảnh nhà sàn, trang phục, lễ hội, sinh hoạt...
C- Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I- Tổ chức:
II- Kiểm tra: Chỉ vị trí và nêu đ/đ dãy
Hoàng Liên Sơn.
- Mô tả đỉnh núi Phan-xi-păng
III- Dạy bài mới:
1. HLS - nơi c trú của 1 số dtộc ít ngời
+ HĐ1: Làm việc cá nhân
B1: Hdẫn HS trả lời câu hỏi
- Dân c ở HLS ntn? so với đồng bằng?
- Kể tên 1 số dân tộc ít ngời ở HLS?
- Xếp các dân tộc ở Hoàng Liên Sơn theo
địa bàn c trú từ thấp đến cao?
- Ngời dân ở núi cao đi lại bằng? vì sao?
B2: Gọi HS trình bày
- Nhận xét và bổ sung
2. Bản làng với nhà sàn
+ HĐ2: Hdẫn quan sát tranh ảnh và TLCH
- Bản làng thờng nằm ở đâu?
- Bản có nhiều nhà hay ít?
- Vì sao 1 số dtộc ở HLS sống ở nhà sàn?
- Nhà sàn đợc làm bằng vật liệu gì?

- Nhận xét và bổ sung
- Chợ có: Thổ cẩm, măng, mộc nhĩ,...
- Hội chợ mùa xuân, hội xuống đồng,...
- Trang phục đợc may thêu trang trí công
phu
- Đại diện các nhóm trả lời
IV-Hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố:Trình bày đặc điểm tiêu biểu về dân c,trang phục,lễ hộicủa 1 số dân tộc của
Hoàng Liên Sơn?.
2. Dặndò: Học bài.
Địa lý
Hoạt động sản xuất của ngời dân ở Hoàng Liên Sơn
A- Mục tiêu: Học xong bài HS biết
- Trình bày những đặc điểm tiêu biểu về HĐ sản xuất của ngời dân ở HLS
- Dựa vào tranh ảnh để tìm ra kiến thức
- Dựa vào hình vẽ nêu đợc quy trình sản xuất phân lân
- Xác lập đợc mối quan hệ địa lý giữa thiên nhiên và hoạt động sản xuất
B- Đồ dùng dạy học: - Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam
- Tranh ảnh phục vụ bài học
C- Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I- Tổ chức
II- Kiểm tra: Trình bày đặc điểm tiêu
biểu về dân c, sinh hoạt, lễ hội của dtộc
HLS
III- Dạy bài mới:
1. Trồng trọt trên đất dốc
+ HĐ1: Làm việc cả lớp
- Cho HS đọc SGK và trả lời:
+Ngời dân ở HLS trồng cây gì? ở đâu?

mòn
- Trồng: Lúa, ngô,...
- Là: Dệt, may, thêu hàng thổ cẩm
- Hàng thổ cẩm có hoa văn độc đáo, màu
sắc sặc sỡ, bền đẹp
- Các nhóm trình bày phần thảo luận
- Nhận xét và bổ sung
- Có: A-pa-tít, trì, kẽm,...A-pa-tít đợc khai
thác nhiều nhất
- HS mô tả quy trình ( SGV-64 )
- Khai thác hợp lý vì khoáng sản dùng làm
nguyêu liệu cho nhiều ngành công nghiệp
- Khai thác gỗ, mây, nứa và các lâm sản
quý
- HS trả lời
IV- Hoạt động nối tiếp:
1. Củng cố: - Hệ thống bài và nhận xét giờ học.
2 Dặn dò:- Học bài, su tầm tranh ảnh vềvùng trung du Bắc Bộ.
Địa lý
Trung du Bắc Bộ
A. Mục tiêu: Học song bài này HS biết:
- Mô tả đợc vùng trung du Bắc Bộ.
- Xác lập đợc mối quan hệ giữa thiên nhiên và hoạt động sản xuất của con ngời.
- Nêu đợc quy trình chế biến chè.
- Dựa vào tranh ảnh, bảng số liệu để tìm kiến thức.
- Có ý thức bảo vệ rừng và tham gia trồng cây.
B. Đồ dùng dạy học: - Bản đồ hành chính VN; bản đồ tự nhiên VN
- Tranh ảnh vùng trung du Bắc Bộ
C. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

nghiệp ở vùng Trung du Bắc Bộ?
- Nhận xét và kết luận
- Hát
- Hai em trả lời
- Nhận xét và bổ xung
- Học sinh mở sách giáo khoa và tìm hiểu
- Học sinh trả lời
- Vùng trung du là một vùng đồi với các
đỉnh tròn sờn thoải xếp cạnh nhau nh bát úp
- Vùng trung du Bắc Bộ mang những dấu
hiệu vừa của đồng bằng vừa của miền núi
- Học sinh lên bảng chỉ bản đồ
- Học sinh trả lời
- Thái Nguyên trồng nhiều chè; Bắc Giang
trồng vải
- Học sinh lên bảng xác định vị trí
- Chè Thái Nguyên nổi tiếng thơm ngon.
Phục vụ trong nớc và xuất khẩu
- Các nhóm lần lợt trả lời câu hỏi
- Nhận xét và bổ xung

- Học sinh quan sát tranh và trả lời
- Nhận xét và bổ xung
- Học sinh đọc ghi nhớ sách giáo khoa
IV. Hoạt động nối tiếp:
1. Củng cố: Vùng Trung du Băc Bộ thờng trồng cây gì?Vì sao?
2. Dặn dò: Về nhà học bài và xem trớc bài sau.
Địa lý
Tây Nguyên
A. Mục tiêu: Học xong bài này học sinh biết:

+ HĐ3: Làm việc cá nhân
B1: Cho học sinh dựa vào SGK và trả lời
- Buôn Ma Thuột mùa ma vào tháng nào?
Mùa khô vào những tháng nào ?
- Khí hậu ở Tây Nguyên có mấy mùa? Là
mùa nào ?
- Mô tả cảnh mùa ma và mùa khô ở TN ?
B2: Gọi học sinh trả lời
- Nhận xét và kết luận
- Hát
- Hai học sinh trả lời
- Nhận xét và bổ xung
- Học sinh theo dõi
- Vài học sinh lên chỉ các vị trí cao nguyên
- Nhận xét và bổ xung
- Học sinh trả lời
- Chia nhóm thảo luận
- Bốn nhóm nhận tranh ảnh và thảo luận
- Đại diện các nhóm trả lời về các cao
nguyên: Đắc Lắc, Kon Tum, Di Linh, Lâm
Viên
- Nhận xét và bổ xung
- Mùa ma từ tháng 5 đến tháng 10. Mùa
khô từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau
- Tây Nguyên có hai mùa: Mùa ma và mùa
khô
- Học sinh trả lời
- Nhận xét và bổ xung
IV. Hoạt động nối tiếp:
1. Củng cố: - GV tổng kết bài và nhận xét giờ học

+ HĐ2: Làm việc theo nhóm
B1: Cho HS quan sát tranh ảnh và hỏi
- Mỗi buôn ở Tây Nguyên thờng có ngôi
nhà gì đặc biệt?
- Nhà Rông đợc dùng để làm gì? Mô tả?
- Sự to đẹp của nhà rông biểu hiện điều gì?
B2: Đại diện nhóm báo cáo
- Giáo viên nhận xét và sửa
3. Trang phục, lễ hội
+ HĐ3: Làm việc theo nhóm
B1: Cho HS quan sát hình SGK và thảo
- Nhận xét về trang phục của họ?
- Lễ hội tổ chức khi nào? Họ làm gì?
B2: Đại diện nhóm báo cáo
- Nhận xét và kết luận
- Hát.
- Hai em trả lời.
- Nhận xét và bổ xung.
- Học sinh quan sát và trả lời: Gia- rai, Ê-
đê, Ba- na, Sơ- đăng, Tày, Nùng, Mông,
Kinh...
- Dân tộc Gia- rai, Ê- đê, Ba- na, Sơ- đăng
Dân tộc Tày, Nùng, Mông, Kinh
- Mỗi dân tộc có tiếng nói tập quán sinh
hoạt riêng. Họ đều chung sức xây dựng Tây
Nguyên giàu đẹp
- Một số học sinh trả lời
- Nhận xét và bổ xung
- Mỗi buôn thờng có một nhà rông
- Nhà rông là nơi để sinh hoạt tập thể nh

B1: Cho HS đọc SGK và quan sát hình
- Kể tên những cây trồng chính ở Tây -
Nguyên? Chúng thuộc loại cây gì?
- Cây công nghiệp lâu năm nào đợc trồng
nhiều nhất?
- Tại sao ở Tây Nguyên lại thích hợp cho
việc trồng cây công nghiệp?
B2: Đại diện nhóm trình bày
- Giáo viên nhận xét và kết luận
+ HĐ2: Làm việc cả lớp
- Cho HS quan sát tranh ảnh
- Gọi HS lên chỉ vị trí của Buôn Ma Thuột
- GV giới thiệu về cà phê Buôn Ma Thuột
2. Chăn nuôi trên đồng cỏ
+ HĐ3: Làm việc cá nhân
B1: Cho HS làm việc với SGK
- Hãy kể tên những vật nuôi chính ở Tây
Nguyên?
- Con vật nào đợc nuôi nhiều ở Tây Nguyên
- Tây Nguyên có thuận lợi nào để chăn
nuôi trâu bò?
- Tây Nguyên nuôi voi để làm gì?
B2: Gọi học sinh trả lời
- Nhận xét và kết luận
- Hát.
- Hai học sinh trả lời.
- Nhận xét và bổ xung.
- Học sinh trả lời
- Tây Nguyên trồng cao su, cà phê, hồ tiêu,
chè...Đó là cây công nghiệp

I.Tổ chức.
II.Kiểm tra: Tây Nguyên trồng cây công
nghiệp gì? Phát triển chăn nuôi con gì?
III. Dạy bài mới:
3. Khai thác sức nớc.
+ HĐ1: Làm việc theo nhóm.
B1: Cho học sinh quan sát lợc đồ.
- Kể tên một số con sông ở Tây Nguyên?
- Tại sao sông ở T N lắm thác ghềnh?
- Ngời dân T N khai thác nớc để làm gì?
- Hồ chứa nớc có tác dụng gì?
- Chỉ vị trí nhà máy thuỷ điện Yali?
B2: Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét và kết luận
4. Rừng và việc khai thác rừng ở Tây
Nguyên
+ HĐ2: Làm việc theo từng cặp
B1: Cho HS quan sát hình và đọc SGK
- Tây Nguyên có những loại rừng nào?
- Vì sao ở Tây Nguyên lại có rừng khác
nhau?
- Mô tả rừng dậm nhiệt đới và rừng khộp?
B2: HS trả lời
- Nhận xét và kết luận
+ HĐ3: Làm việc cả lớp
- Rừng Tây Nguyên có giá trị gì?
- Gỗ đợc dùng làm gì? Quy trình sản xuất
- Nêu nguyên nhân và hậu quả của việc mất
rừng ở Tây Nguyên
- Chúng ta cần phải làm gì để bảo vệ rừng

Địa lý
Thành phố Đà Lạt
A. Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết:
- Vị trí của thành phố Đà Lạt trên bản đồ Việt Nam.
- Trình bày đợc những đặc điểm tiêu biểu của thành phố Đà Lạt.
- Dựa vào lợc đồ( bản đồ), tranh ảnh để tìm kiến thức.
- Xác lập đợc mối quan hệ địa lý, thiên nhiên với hoạt động sản xuất của con ngời.
B. Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam.
- Tranh, ảnh về thành phố Đà Lạt.
C. Hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I. Tổ chức:
II. Kiểm tra: Ngời dân TN khai thác sức
nớc để làm gì?TN có những loại rừng nào?
Rừng có giá trị gì?
III. Dạy bài mới: GV chỉ vị trí và giới
thiệu
1. Thành phố nổi tiếng về rừng thông .
+ HĐ1: Làm việc cá nhân
B1: Cho HS quan sát hình trong SGK
- Đà Lạt nằm trên cao nguyên nào?
- Đà Lạt ở độ cao khoảng bao nhiêu m?
- Đà Lạt có khí hậu nh thế nào
- Mô tả cảnh đẹp của Đà Lạt
B2: HS trả lời
- GV nhận xét và kết luận
2. Đà Lạt - thành phố du lịch và nghỉ mát
+ HĐ2: Làm việc theo nhóm
B1: Cho HS quan sát hình SGK

- HS thảo luận nhóm
- Đà Lạt có nhiều rau quả xứ lạnh trồng
quanh năm trở đi cung cấp nhiều nơi
- Bắp cải, súp lơ, cà chua, dâu tây,...
- Nhờ có khí hậu quanh năm mát mẻ
- Hoa và rau... đợc tiêu thụ khắp nơi và xuất
khẩu ra nớc ngoài
IV. Hoạt động nối tiếp:
1- Củng cố:Nêu đặc điểm tiêu biểu của thành phố Đà lạt?
2- Dặn dò:Về nhà học bài và giờ sâu ôn tập.
Địa lý
Ôn tập
A. Mục tiêu: Sau bài học HS biết:
- Hệ thống đợc đặc điểm chính về thiên nhiên, con ngời và hoạt động sản xuất của ng-
ời dân ở Hoàng Liên Sơn, trung du Bắc Bộ và Tây Nguyên
- Chỉ đợc dãy núi Hoàng Liên Sơn, các cao nguyên ở Tây Nguyên và thành phố Đà Lạt
trên bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam
B. Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam.
- Phiếu học tập.
C. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I. Tổ chức
II. Kiểm tra: Nêu những đặc điểm tiêu
biểu của thành phố Đà Lạt? Mô tả một cảnh
đẹp của Đà Lạt?
III. Dạy bài mới:
+ HĐ1: Làm việc cá nhân
B1: Phát phiếu học tập
- Điền tên dãy núi HLS, các cao nguyên ở

công nghiệp nh chè để phủ đất trống đồi
trọc
- Nhận xét và bổ sung
IV. Hoạt động nối tiếp:
1. Củng cố: - Chỉ dãy HLS, đỉnh Phan-xi-păng, các cao nguyên ở Tây Nguyên và
thành phố Đà Lạt trên bản đồ
2. Dặn dò: - Về nhà ôn lại các kiến thức của bài học và chuẩn bị bài sau.
Địa lý
Đồng bằng Bắc Bộ
A. Mục tiêu: Học xong bài này HS biết
- Chỉ vị trí của đồng bằng Bắc Bộ trên bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam
- Trình bày một số đặc điểm của đồng bằng Bắc Bộ, vai trò của hệ thống đê ven sông.
- Dựa vào bản đồ tranh ảnh để tìm kiến thức
- Có ý thức tôn trọng và bảo vệ các thành quả lao động của con ngời
B. Đồ dùng dạy học: - Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam
- Tranh ảnh về đồng bằng Bắc Bộ, sông Hồng, đê ven sông
C. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I. Tổ chức:
II. Kiểm tra: Nêu đặc điểm của địa hình
vùng trung du Bắc Bộ
III. Dạy bài mới:
1. Đồng bằng lớn ở miền Bắc
+ HĐ1: Làm việc cả lớp
- GV chỉ vị trí đồng bằng
- Gọi HS lên chỉ và nói hình dạng
+ HĐ2: Làm việc cá nhân
B1: Cho đọc SGK và trả lời
- Đồng bằng Bắc Bộ do phù sa sông nào bù
đắp?

đồng bằng Nam Bộ
- Đồng bằng Bắc Bộ địa hình thấp, bằng
phẳng. Sông uốn lợn quanh co
- HS thực hành chỉ bản đồ và mô tả
- Nhận xét và bổ sung
- HS trả lời
- Sông có nhiều phù sa nớc quanh năm màu
đỏ
- Mùa ma trùng với mùa hạ nên nớc các
sông dâng cao thờng gây ngập lụt
- Ngời dân đắp đê để ngăn lũ lụt
- Đê đắp dọc 2 bên bờ sông cao và vững
chắc
- Ngời dân còn đào kênh, mơng để tới tiêu
cho đồng ruộng
- Nhận xét và bổ sung
IV. Hoạt động nối tiếp:
1- Củng cố: Nêu đặc điểm tiêubiểu vầ động bằng Bắc bộ?
2- Dặn dò: Về nhà học bài và xem trớc bài ngời dân ởđồng bằng Bắc bộ.
Địa lý
Ngời dân ở đồng bằng Bắc Bộ

Trích đoạn Mục tiêu: Học xong bài này học sinh biết
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status