TS247 DT de khao sat thpt qg 2019 mon vat li chuyen dai hoc vinh lan 2 co loi giai chi tiet 35077 1554113518 - Pdf 55

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Câu 14 (ID:263335)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
Đề thi có 04 trang

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 LẦN 2
Bài thi: Khoa học tự nhiên – Môn thi: Vật lí
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề 209

Họ và tên thí sinh : ………………………………… SBD: ………………………….
Câu 1: (ID 326772) Giới hạn quang điện của mỗi kim loại tùy thuộc vào
A. bản chất của kim loại đó

B. cường độ chùm sáng chiếu vào

C. bước sóng của ánh sáng chiếu vào

D. điện thế của tấm kim loại đó

Câu 2: (ID 326773) Dao động tổng hợp của 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và cùng pha có
biên độ
A. A  A12  A22  A1 A2

B. A = A1 + A2

C. A = |A1 – A2|

D. A  A12  A22


D. mạch tách sóng

Câu 7: (ID 326818) Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (trong đó A, ω là các
hằng số dương, φ là hằng số). Tần số góc của dao động là
A. ω

B.

2



C.


2

D. ωt + φ

Câu 8: (ID 326819) Mức cường độ âm được xác định theo biểu thức
1 >>Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh
– Sử - Địa -GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

A. L  10lg



Câu 10: (ID 326821) Khi cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong
suốt khác thì
A. tần số thay đổi và tốc độ thay đổi

B. tần số không đổi và tốc độ không đổi

C. tần số thay đổi và tốc độ thay đổi

D. tần số không đổi và tốc độ thay đổi

Câu 11: (ID 326822) Tốc độ của sóng truyền dọc theo trục của một lò xo phụ thuộc vào
A. biên độ sóng

B. hệ số đàn hồi của lò xo

C. tần số sóng

D. bước sóng



Câu 12: (ID 326823) Một con lắc lò xo dao động với phương trình x  4 cos  4 t   (cm) (t tính bằng
2

giây). Tại thời điểm t = 0, vật nặng có li độ bằng
B. 2 3 cm

A. 2cm



D. ánh sáng chàm

Câu 16 : (ID 326827) Hiện nay người ta thường dùng cách nào để giảm hao phí khi truyền tải điện năng ?
A. Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải
B. Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ
2 >>Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh
– Sử - Địa -GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

C. Làm dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn
D. Tăng điện áp trước khi truyền tải điện năng đi xa
Câu 17 : (ID 326828) Cho đường đặc trưng Vôn – Ampe của hai vật
dẫn có điện trở R1, R2 như hình vẽ. Chọn kết luận đúng.
A. R1 < R2
B. R1 > R2
C. không thể so sánh R1, R2
D. R1 = R2
Câu 18: (ID 326829) Chu kỳ dao động của con lắc lò xo được xác định theo biểu thức
m
k

A. T 

B. T  2

m

2 f
L

D. Z L 

C. ZL = 2πfL

L
2 f

Câu 21: (ID 326832) Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực
đại của một bản tụ điện có độ lớn 10-8C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 20π mA. Tần
số dao động điện từ tự do của mạch
A. 103 kHz

B. 3.103 kHz

C. 2.103 kHz

D. 2,5.103 kHz

Câu 22: (ID 326833) Trong quang phổ vạch của hidro: Khi electron từ quỹ đạo N chuyển về L thì phát ra
photon có bước sóng λ1, khi electron từ quỹ đạo L chuyển về quỹ đạo K thì phát ra photon có bước sóng λ2.
Khi electron từ quỹ đạo N chuyển về quỹ đạo K thì phát ra photon có bước sóng là
A.  

12
1  2

B.  

A. hypebol

B. parabol

C. elip

D. thẳng bậc nhất

Câu 25: (ID 326836) Hai nguồn phát sóng kết hợp A, B trên mặt thoáng của một chất lỏng dao động theo
phương trình uA = 6cos(20πt) (mm); uB = 4cos(20πt) (mm). Coi biên độ sóng không giảm theo khoảng cách
tốc độ sóng v = 40cm/s. Khoảng cách giữa hai nguồn AB = 20cm. Số điểm dao động với tốc độ cực đại bằng
16π cm/s trên đoạn AB là
A. 10

B. 9

C. 20

D. 18

Câu 26: (ID 326837) Một đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây không thuần cảm nối tiếp với tụ điện. Nối
đoạn mạch vào hai cực của một acquy có suất điện động 12V thì trên tụ được tích một điện tích bằng Q. Khi
đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 12V thì điện tích trên tụ biến thiên
điều hòa với giá trị cực đại bằng
dây là
2
2

A.


D. 22,5V/m

Câu 28: (ID 326839) Trong thí nghiệm Yang về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ
đơn sắc trong đó bức xạ màu đỏ có bước sóng λ1 = 720nm và bức xạ màu lục có bước sóng λ2 = 560nm. Hỏi
trên màn quan sát, giữa hai vân tối gần nhau nhất có bao nhiêu vân sáng màu lục?
A. 7

B. 9

C. 6

D. 8

Câu 29: (ID 326840) Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Khi
con lắc này dao động điều hòa tự do theo phương thẳng đứng với biên độ A thì ở vị trí lò xo có chiều dài tự
nhiên, vật có tốc độ bằng 0. Nhưng khi con lắc này dao động điều hòa tự do trên mặt phẳng nghiêng 300 so
với phương ngang cũng với biên độ A thì ở vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên, vật có tốc độ v. Nếu con lắc
này dao động điều hòa tự do theo phương ngang với biên độ A thì ở vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên, vật có
tốc độ bằng
A.

v 3
2

B.

2v
3

C. 2v

C. 2A

D. 1A

Câu 32: (ID 326843) Vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính sẽ có ảnh ngược chiều lớn
gấp 4 lần AB và cách AB 100cm. Tiêu cự f của thấu kính là
A. 20cm

B. 40cm

C. 16cm

D. 25cm

Câu 33: (ID 326844) Trong một động cơ điện không đồng bộ, từ trường quay với tốc độ 3000 vòng/phút,
rô to quay với tốc độ 48 vòng/giây. Dòng điện cảm ứng trong rô to biến thiên với tần số bằng
A. 98Hz

B. 50Hz

C. 2Hz

D. 48Hz

Câu 34: (ID 326845) Một sóng cơ truyền trên sợi dây dài theo
trục Ox. Tại một thời điểm nào đó sợi dây có dạng như hình vẽ,
phần tử tại M đang đi xuống với tốc độ 20 2 cm/s. Biết rằng
khoảng cách từ vị trí cân bằng của phần tử tại M đến vị trí cân
bằng của phần tử tại O là 9cm. Chiều và tốc độ truyền của sóng


B. 0,2mm

C. 0,4mm

D. 0,6mm

Câu 38: (ID 326849) Một sóng ngang lan truyền trên mặt nước với tần số góc ω = 10rad/s, biên độ A =
20cm. Khi một miếng gỗ đang nằm yên trên mặt nước thì sóng bắt đầu truyền qua. Hỏi miếng gỗ sẽ được
sóng làm văng lên đến độ cao (so với mặt nước yên lặng) lớn nhất là bao nhiêu? (coi rằng miếng gỗ sẽ rời
khỏi mặt nước khi gia tốc của nó do sóng tạo ra đúng bằng gia tốc trọng trường g = 10m/s2).
A. 25cm

B. 35cm

C. 20cm

D. 30cm

Câu 39: (ID 326850) Cho mạch điện xoay chiều như
hình vẽ, trong đó giá trị biến trở R và điện dung C của tụ
có thể thay đổi được, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L.
Đặt giá trị điện dung C  C1 

104

F rồi thay đổi giá trị

biến trở R thì nhận thấy điện áp hiệu dụng UAM đạt giá trị nhỏ nhất là U1 khi R = 0. Đặt giá trị điện dung
103
F rồi thay đổi giá trị biến trở R thì nhận thấy điện áp hiệu dụng UAM đạt giá trị lớn nhất là U2



H

Câu 40: (ID 326851) Hai con lắc lò xo giống nhau dao động
điều hòa cùng biên độ A = 10cm trên cùng một mặt phẳng nằm
ngang trên hai trục O1x1 và O2x2 vuông góc với nhau như hình
vẽ. Con lắc thứ nhất có vị trí cân bằng O1, dao động theo
phương trình x1 = 10cosωt (cm). Con lắc thứ hai có vị trí cân
bằng là O2, dao động theo phương trình x2 = 10cos(ωt + φ)
(cm). Biết O1O2 = 5cm. Để các vật (có kích thước nhỏ) không
va chạm vào các lò xo trong quá trình dao động thì giá trị của φ
có thể là
A. – π/4

B. 2π/3

C. π

D. π/2

6 >>Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh
– Sử - Địa -GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
THỰC HIỆN BAN CHUYÊN MÔN Tuyensinh247.com

7A
17A
27D
37D

8A
18B
28D
38A

9A
19D
29B
39B

10D
20C
30D
40C

Câu 1:
Phương pháp giải:
Giới hạn quang điện của mỗi kim loại thùy thuộc vào bản chất của kim loại đó.
Cách giải:
Giới hạn quang điện của mỗi kim loại thùy thuộc vào bản chất của kim loại đó.
Chọn A
Câu 2:
Phương pháp giải:
Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có độ lệch pha Δφ được xác
định bằng biểu thức A  A12  A 22  2A1A 2cos

c
 cT  f 
f


Chọn D
Câu 5:
Phương pháp giải:
Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do lực cản của môi trường.
Cách giải:
Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do lực cản của môi trường.
Chọn C
Câu 6:
Phương pháp giải:
Trong sơ đồ khối của máy phát thanh dùng vô tuyến không có mạch tách sóng
Cách giải:
Trong sơ đồ khối của máy phát thanh dùng vô tuyến không có mạch tách sóng
Chọn D
Câu 7:
Phương pháp giải:
Tần số góc của dao động là ω
Cách giải:
Tần số góc của dao động là ω
Chọn A
Câu 8:
Phương pháp giải:
Công thức tính mức cường độ âm: L  10 lg

I
(dB)

ánh sáng trong chân không, n là chiết suất môi trường)
Vì vậy khi cho ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì tần số
không đổi và tốc độ thay đổi.
Chọn D
Câu 11:
Phương pháp giải:
Tốc độ truyền sóng chỉ phụ thuộc vào môi trường truyền sóng.
Cách giải:
Tốc độ truyền sóng chỉ phụ thuộc vào môi trường truyền sóng.
Vì vậy sóng truyền dọc theo trục lò xo có tốc độ phụ thuộc vào hệ số đàn hồi của lò xo.
Chọn B
Câu 12:
Phương pháp giải:
Phương trình dao động biểu diễn li độ của vật nặng dao động điều hòa ở thời điểm t.
Cách giải:
Li độ ở thời điểm t = 0 là x0 = 4cos(-π/2) = 0
Chọn C
9 >>Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh
– Sử - Địa -GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Câu 13:
Phương pháp giải:
Quang phổ của ánh sáng mặt Trời thu được trên mặt đất là quang phổ vạch hấp thụ của lớp khí quyển trái
đất.
Cách giải:
Quang phổ của ánh sáng mặt Trời thu được trên mặt đất là quang phổ vạch hấp thụ của lớp khí quyển trái

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Phương pháp giải:
Biểu thức định luật Ôm cho đoạn mạch chứa điện trở: I 

U
R

Cách giải:
Áp dụng định luật Ôm cho đoạn mạch chứa điện trở: I 

U
R

Lấy giá trị U1 = U2 từ hình vẽ ta thấy I1 > I2 => R1 < R2
Chọn A
Câu 18:
Phương pháp giải:
Chu kỳ dao động của con lắc lò xo: T 

2
m
 2

k

Cách giải:
Chu kỳ dao động của con lắc lò xo: T 

2

Cách giải:
Ta có: I0  q0  2fq0  f 

I0
20.103

 106 Hz  103 kHz
8
2q0
2.10

Chọn A
Câu 22:
Phương pháp giải:
Khi eletron đi từ quỹ đạo n về quỹ đạo m thì phát ra photon có bước sóng λ thỏa mãn: E n  E m 

hc


Cách giải:
Khi eletron chuyển từ quỹ đạo N về L: E N  E L 

hc
1

Khi eletron chuyển từ quỹ đạo L về K: E L  E K 

hc
1



2
T

Cách giải:
12 >>Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh
– Sử - Địa -GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Vì A là điểm nút nên uA = 0
Khoảng cách ngắn nhất giữa A và B là khi điểm B dao động qua VTCB.
Khi đó AB 


 144  12cm    48cm ở thời điểm t = 0,05s
4

Khoảng cách lớn nhất giữa A và B là khi B dao động cực đại (là điểm bụng). Khi đó :
2


AB     A 2  169  13cm
4
=> Biên độ dao động ở bụng sóng : A = 5cm
N có vị trí cân bằng là trung điểm AB nên vị trí cân bằng của N cách A đoạn d = AB/2 = 6cm
Biên độ dao động tại N là : a N  A b cos


Chọn B
Câu 25:
Phương pháp giải:
Tốc độ dao động cực đại vmax = ωA
Bước sóng λ = v/f
Sóng do nguồn truyền tới điểm cách nó đoạn d chậm pha hơn một góc 2πd/λ
13 >>Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh
– Sử - Địa -GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Biên độ sóng tổng hợp: A  A12  A 22  2A1A 2cos
Cách giải:
Tần số sóng không đổi f = 10Hz
Bước sóng λ = v/f = 4cm
Xét điểm M nằm trên AB cách A và B lần lượt là d1 và d2
Sóng do hai nguồn truyền tới M là: u AM  6 cos(20t 

2d1
2d 2
) và u BM  4 cos(20t 
)



Biên độ sóng tổng hợp tại M là: AM  62  42  2.6.4.cos

2  d1  d 2 

151
 4k  20  4  k  5 => có 10 giá trị k nguyên
180

Vậy trên AB có tổng cộng 20 điểm dao động với tốc độ cực đại 16π cm/s
Chọn C
Câu 26:
Phương pháp giải:
Điện tích trên tụ Q = CU
Tụ điện không có dòng điện một chiều đi qua
Hệ số công suất cos  

R
Z

Tổng trở mạch RL là Z  R 2  Z2L
Định luật Ôm cho đoạn mạch: I = U/Z
14 >>Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh
– Sử - Địa -GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Cách giải:
Khi mắc đoạn mạch vào acquy: không có dòng điện chạy qua mạch => UC = E = 12V
Điện tích trên tụ: Q = CU = 12C
Khi mắc vào mạch điện xoay chiều có U0 = 12 2V
Ta có: q0 = CU0C  Q 2  12 2C  U0C  12 2V
Điện tích và điên áp trên hai bản tụ biến thiên cùng tần số cùng pha



3
2

Chọn D
Câu 27:
Phương pháp giải:
Cường độ điện trường do điện tích q gây ra tại điểm cách nó đoạn d trong không khí là E 

kq
r2

Cách giải:
Ta có:

EA 
EB 

kq
OA 2
kq
OB2

 36V / m
 9V / m

Tại M: E M 

kq

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Giữa hai vân trùng có k – 1 vân tối của bức xạ.
Cách giải:
Tại vị trí vân sáng của hai bức xạ trùng nhau thì k1λ1 = k2λ2 

k1 7

k2 9

=> Trong đoạn giữa hai vân sáng trùng nhau có 7 vân sáng đỏ và 9 vân sáng lục
=> Giữa hai vân tối gần nhau nhất có 8 vân sáng màu lục
Chọn D
Câu 29:
Phương pháp giải:
Khi con lắc treo thẳng đứng, ở VTCB lò xo dãn  

mg
k

Khi đặt trên mặt phẳng nghiêng góc α so với phương ngang, ở VTCB lò xo dãn  ' 

mg sin 
k

Khi con lắc lò xo nằm ngang thì ở VTCB là vị trí lò xo không biên dạng
Tốc độ qua VTCB là vmax = ωA

2

2

v2


2

 A 

2v
3

+ Khi dao động theo phương ngang với biên độ A, ở vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên tương ứng với VTCB
2v
vật có tốc độ A 
3
Chọn B
Câu 30:
Phương pháp giải:
16 >>Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh
– Sử - Địa -GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Quãng đường sóng siêu âm đi được cho tới khi thu được tín hiệu bằng 2 lần độ sâu của rãnh
Quãng đường đi được trong chuyển đông thẳng đều: s = vt

Z
I 
2
2
Z 3

Dấu « = » xảy ra trong trường hợp ZX và ZY cùng pha
Vậy I không thể nhận giá trị 1/3 (A)
Chọn B
Câu 32:
Phương pháp giải:
Hệ số phóng đại k = -d’/d
Công thức thấu kính:

1 1 1
 
f d d'

Cách giải:
Ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần vật nên d’ = 4d
17 >>Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh
– Sử - Địa -GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Mà d + d’ = 100cm => d = 20cm; d’ = 80cm
Áp dụng công thức thấu kính


v2
2

=> ω = 10π rad/s => f = 5Hz

v
 v  f
f

Vì OM = 9cm nên λ > 18cm => v > 0,9m/s
Vì M có xu hướng đi xuống nên nó nhận dao động từ bên phải truyền tới.
Chọn A
Câu 35:
Phương pháp giải:

18 >>Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh
– Sử - Địa -GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Cảm ứng từ trong lòng ống dây mang dòng điện có độ lớn B = 4π.10-7nI với n là số vòng dây trên một mét
chiều dài và I là cường độ dòng điện.
Cách giải:
Cảm ứng từ trong lòng ống dây mang dòng điện có độ lớn B = 4π.10-7nI với n là số vòng dây trên một mét
chiều dài và I là cường độ dòng điện.
Vậy để tăng cảm ứng từ thì phải tăng số vòng dây quấn trên một đơn vị chiều dài.
Chọn A
Câu 36:

a

i' 

(D  0,5) 3

 0, 6mm
an
1, 6a

Chọn D
Câu 38:
19 >>Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh
– Sử - Địa -GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Phương pháp giải:
Gia tốc a = -ωx
Hệ thức độc lập A 2  x 2 

v2
2

Khi vật ném lên thẳng đứng vì nó tit được lên đến độ cao s với v2 – v02 = 2aS
Cách giải:
Khi a = 10m/s2 => ωx = 10m/s2 => x = 10cm
Vận tốc vật đạt được: A 2  x 2 

1

1002 200

ZL
Z2L

Vì U2 = 3U1 nên: 1 

1002
Z2L

U 2 .(R 2  ZL2 )
R 2  (ZL  ZC ) 2

U2


1

ZC2  2ZL ZC
Z2L

U2

 U 22 
1





Chọn B
Câu 40:
Phương pháp giải:
Để hai vật không va chạm trong quá trình dao động thì khi x1 ≥ 5cm thì x2 < 0.
Cách giải:
Để hai vật không va chạm trong quá trình dao động thì khi x1 ≥
5cm thì x2 < 0.
Khi đó khi x1 bắt đầu tới vị trí (1) ở vị trí góc – π/3 trên đường
tròn thì x2 phải ở vị có li độ nhỏ hơn vị trí (2) trên đường tròn
Vậy x2 phải sớm pha hơn x1 một lượng lớn hơn 1500 = 5π/6
Chọn C

21 >>Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh
– Sử - Địa -GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status