MỤC LỤC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG Trang
Mở đầu 5
Tính toán cơ bản – Số nhớ 12
Phép tính với các hàm 17
Giải phương trình – Hệ phương trình 21
Thống kê – Hồi quy 25
Thứ tự ưu tiên các phép tính 33
Chức năng CALC và SOLVE 39
Số phức – Hệ đếm cơ số n 40
Đạo hàm – Tích phân 43
Ma trận – Vectơ 44
Đổi đơn vò – Hằng số 49
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY CASIO THEO CHƯƠNG TRÌNH
SÁCH GIÁO KHOA THPT
LỚP 10ĐẠI SỐ
Tập hợp mệnh đề 50
1
1
Số gần đúng .Sai số
Hàm số
Hàm số bậc nhất
Hàm số bậc hai
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn
Hệ phương trình bậc nhất bốn ẩn
Phương trình bậc 2 một ẩn
Phương trình bậc 3 một ẩn
Khảo sát hàm số
Tích phân
Đại số tổ hợp
HÌNH HỌC
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Phương pháp tọa độ trong không gian
Mặt cầu trong không gian
Phần đọc thêm về số phức
ĐỀ THI MÁY TÍNH CASIO
Đề thi máy tính Casio của Bộ giáo dục và đào tạo
Đề thi máy tính Casio của Sở giáo dục và đào tạo Tp .HCM
Ghi chú :
Phần nội dung ở lớp 10 được viết theo SGK mới năm học
2006 -2007
3
3
Phần nội dung ở lớp 11 và lớp 12 được trình bày theo chương
trình không phân ban ( không phải chương trình thí điểm )
LỚP 10
ĐẠI SỐ
1.TẬP HP MỆNH ĐỀ
Ví dụ 1 : Tìm tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử :
a) A = { Số nguyên dương nhỏ hơn 100 và chia hết cho
15 }
b) B = { x ε Z | ( 2 x −20 ) (− x + 15 ) ( −3x + 120 ) (2x+3) =
0}
c) C = { 5x+5 , với x là các số tự nhiên nhỏ hơn 10 }
d) Tìm A ∪ B , A ∪ B∪ C , A ∩ B , A\B, A ⊕ B , B\C
Giải :
a) Ấn 0 SHIFT STO A ( Gán 0 cho A )
+ =
<=>
10
15
45
3
2
x
x
x
x
=
=
=
= −
Vậy tập hợp B = { 10 ,15 , 45 }
c) Ấn −1 SHIFT STO A ( Gán −1 cho A )
( Dùng A thay cho x )
ALPHA A ALPHA = (dấu = màu đỏ) ALPHA A
+ 1 ALPHA : (dấu : màu đỏ) 5A + 5
Gán 0 cho biến nhớ A bằng cách ấn
0 SHIFT STO A
Ấn tiếp để ghi vào màn hình như sau
A = A + 1 : 120 ÷ A
Ấn = Màn hình hiện 1 Disp , ấn = Kết quả 120
Ấn = Màn hình hiện 2 Disp , ấn = Kết quả 60
. . . . . . . .
Ta tiếp tục ấn = và ghi lại các giá trò nguyên cho đến khi
thấyhiện kết quả là 10,909 < 11 thì ngừng ấn .
Kết quả U (120) = { 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 8 , 10 , 12 , 15 , 20 ,
24 ,
30 , 40 , 60 }
Vậy kết luận : a) Sai ; b) Đúng ; c) Sai ; d)
Đúng
Vídụ 3 : Cho tập hợp số vô hạn sau
A=
,...
25
6
,
16
5
,
9
37
36
37
2
=
* c) Tính tổng 35 số hạng đầu tiên
Gán A = 2
Ấn 2 SHIFT STO A
Tiếp tục gán tương tư như trên với
B = 0
C = 0
Ấn ALPHA A ALPHA = ALPHA A + 1
ALPHA : ALPHA B ALPHA = ALPHA
A
/b c
a
( ALPHA A − 1 )
2
x
ALPHA :
ALPHA C ALPHA = ALPHA C + ALPHA B
để được màn hình :
A=A+1 : B = A f
2
)1(
−
A
: C = C + B
Ấn = thấy A = 3 đếm 1
ĐS : B = { 16 , 20, 40 , 48 }
a. C = { 8x+8 , với x là các số nguyên tố nhỏ hơn
10 }
ĐS : C = { 16 , 24 , 32 , 48, 64 }
b. Tìm A ∪ B , A ∪ B∪ C , A ∩ B∩ C , A\B, A ⊕
B , B⊕C
Bài 2 :
Cho tập hợp vô hạn
=
,...
17
10
,
7
4
,
11
6
,
2
1
,
5
2
Dùng máy tính :
Ta quy ước lấy gần đúng đến số thập phân thứ 7
Ấn 22 ÷ 7 = Kết quả 3.1428571
Ấn 355 ÷ 113 = Kết quả 3.1415929
Ấn 6283 ÷ 2000 = Kết quả 3.1415000
Tìm số
π
ta ấn SHIFT
π
= Kết quả 3.1415926
Kết luận : b)
355
113
là số có giá trò gần đúng với số
π
nhất
Sai số tuyệt đối :
a
a a∆ = −
,với a là giá trò gần đúng của
a
Theo quy ước lấy gần đúng đến số thập phân thứ 7
Tính xemsố nào sau đây có sai số tuyệt đối nhỏ nhất đối
với
π
9
9
a)
22
7
113
là số có sai số tuyệt đối nhỏ nhất đối
với
π
Sai số tương đối :
a
a
a a
a a
δ
−
∆
= =
Ví dụ : Kích thước thật của một sân bóng đá có chiều dài
là110 m
và chiều rộng là 75 m . Bạn Nam đo được kích thước như
sau :
Chiều dài là 109,85 m và chiều rộng là 74,35m .Hãy tính
sai số tương đối trong phép đo của bạn Nam .
Giải :
10
10
Sai số tương đối trong phép đo chiều dài sân bóng là
110 109,85
109,85
a
δ
−
=
Ấn ( 110 − 109.85 ) ÷ 109.85 = Kết quả
a a
δ
∆ = ≈
Bài 2 : Đoàn thám hiểm đo được chiều cao của một ngọn
núi
11
11
cho kết quả lần lượt là 2573 m , 2571 m (so với mặt biển)
qua
hai lần đo , biết sai số tương đối lần lượt là 0,19%o và
0,58%o .
Hãy tính sai số tuyệt đối trong hai lần đo trên
ĐS : Lần 1 :
1
0.49m
∆ ≈
, Lần 2 :
2
1.49m
∆ ≈
3. HÀM SỐ
Hàm số bậc nhất
Vídụ 1 : Điền các giá trò của hàm số y = 4x− 2 vào bảng
sau
Giải
Ấn ALPHA Y ALPHA = 4 ALPHA X − 2
và ấn CALC
Máy hỏi X? ấn (−) 4.7 = Kết quả −20.8
và ấn CALC
B (2 , 3 )
Giải : Gọi đường thẳng cần tìm có dạng y = ax + b (1)
Thay tọa độ A ( −1 , 4 ) và B (2 , 3 ) vào (1)
Ta được :
4
2 3
a b
a b
− + =
+ =
Ấn MODE ba lần , ấn 1 , ấn 2 (vào chế độ giải hệ
phương trình )
Ấn (−) 1 = 1 = 4 = 2 = 1 = 3
=
13
13
Ấn tiếp
/b c
a
Kết quả :
1
3
a = −
Ấn tiếp = SHIFT
/b c
a
Ấn SHIFT
1
tan
−
2 = Kết quả
0
54.74
α
≈
b) Hệ số góc là
1
5
k
= −
suy ra góc cần tìm là :
Ấn SHIFT
1
tan
−
( (−) 1
/b c
a
5 ) = Kết quả
0
24
α
≈ −
.Do lấy theo chiều dương nên ấn tiếp + 180
Kết quả cần tìm
0
vào bảng
sau
Bài 2 : Lập phương trình đường thẳng đi qua :
a) A ( −2 , 5 ) và B (1 , −7 )
ĐS :
4 3y x
= − −
b) C (
1
3
, 2 ) và D (
2
, −3 )
ĐS :
4.6258 35419y x
= − +
c) E ( 2 , 6 ) và có hệ số góc là
2
7
ĐS :
2 38
7 7
y x
= +
Bài 3 : Tìm hệ số góc và tính số đo của góc tạo bởi đường
thẳng (d) và trục Ox theo chiều dương
2 2
)
3 3
ĐS :
0
11,31
α
≈
15
15
Hàm số bậc hai
Ví dụ 1 : Điền các giá trò của hàm số
2
3 4 2y x x= + −
vào
bảng sau :
Giải :
Ấn ALPHA Y ALPHA = 3 ALPHA X
2
x
+ 4
ALPHA X − 2
Để được màn hình
2
3 4 2Y X X
= + −
Ấn tiếp CALC
Máy hỏi X ? ấn (−) 2 Kết quả − 1.65
Ấn tiếp CALC
Máy hỏi X ? ấn 1.12 Kết quả 6.24
Dễ thấy y = − 2 => x = 0
Kết quả :
2
3
−
Tính
4a
−∆
:
Cách 1 :
với
2
4b ac
∆ = −
.Ấn (−) ( 4
2
x
− 4 × 3 (−2 ) ) ÷ ( 4×3 )
= SHIFT
/b c
a
Kết quả :
10
3
−
Cách 2 : Thay
2
3
x
= −
vào
3
x
−
=
Giao điểm với trục tung Oy : x = 0 => y = −2 , dễ thấy A ( 0
;−2 )
Giao điểm với trục hoành Ox : y = 0 •
2
3 4 2 0x x
+ − =
Ấn MODE ba lần 1 „ 2 ( để giải phương trình bậc
2 )
Nhập 3 = 4 = (−) 2 =
x = 0.3874 hoặc x = − 1.7207 (lấy đến số thập phân
thứ 4 )
Suy ra , ta có hai giao điểm là :C (0.3874 ; 0) ; D (−
1.7207; 0)
Ví dụ 3 : Tìm giao điểm giữa parabol và đường thẳng của
các hàm số sau :
a)
2
2 7 29y x x= + −
và
13 27y x
= +
b)
2
7
6 11
2
1
y
: ấn 13 ALPHA X + 27 CALC
7 = Kết quả
1
118y =
. Giao điểm là : P(7 ; 118)
18
18
Với
2
4x = −
.Tính
2
y
: ấn tiếp CALC (−) 4 =
Kết quả
2
25y = −
. Giao điểm là : Q(−4 ; −25)
Vậy giao điểm giữa parabol và đường thẳng là P(7 ; 118) ,
Q(−4 ; −25)
b) Phương trình hoành độ giao điểm là :
( )
2 2
7 1 9 3
6 11 17 26 6 0
2 4 2 4
x x x x x
2
y
=
=
2
0.25x = −
ấn tiếp
/b c
a
Kết quả
2
1
4
x
= −
, làm tương
tự như trên ta tính được
2
47
8
y
=
Vậy giao điểm là :
1 15
,
2 2
E
−
÷
+ + =
+ + =
Ấn MODE ba lần 1 3 (giải hệ phương trình 3 ẩn )
Ta hiểu rằng máy dùng x , y , z thay cho a , b , c
Ấn tiếp 1 = (−) 1 = 1 = 2 =
4 = 2 = 1 = 3 =
1 = 1 = 1 = 4 =
thấy x = − 0.6666. . . ấn tiếp
/b c
a
Kết quả
2
3
x
= −
Ấn = thấy y = 1 Kết quả : y = 1
Ấn = thấy z = 3.6666 . . . ấn tiếp SHIFT
/b c
a
Kết quả
11
3
z
=
Vậy hệ số là :
2
9 3 6
b
a
a b c
−
=
+ + =
Ta có hệ phương trình sau :
4a + 2b + c = 5
6a+b=0
9 3 6a b c
+ + =
Vào chương trình giải hệ phương trình 3 ẩn , ta giải tìm
được
Hệ số là : a = − 1 , b = 6, c = − 3
Vậy parabol cần tìm là :
2
6 3y x x= − + −
Bài tập thực hành
,0
2
B
÷
; C( 3 , 0 )
Bài 3 : Tìm giao điểm giữa parabol và đường thẳng của
các hàm số sau :
a)
2
9 21 34y x x= − + −
và
24 20y x
= − +
ĐS : A (2 , −28 ) ; B (3 , −52 )
b)
2
9
15 4
2
y x x
= + +
và
1
6
2
y x
= − +
ĐS :
−
; 2 )
ĐS :
9.2285; 41.2713; 39.1428a b c
= − = − = −
4. HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN
HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Ví dụ 1 : Giải hệ phương trình sau
12 5 24 0
5 3 10 0
x y
x y
− + =
− − − =
22
22
Nếu đề cho hệ phương trình khác dạng chuẩn tắc ,ta
luôn đưa về dạng chuẩn tắc như sau
12 5 24
5 3 10
x y
x y
− = −
Kết quả
2x
= −
, Ấn = Kết quả y = 0
Để thoát khỏi chương trình giải hệ phương trình , ta ấn
SHIFT MODE 2 = =
Ví dụ 2 : Giải hệ phương trình 2 ẩn
4 3 7
2 3, 78 12
x y
x y
+ =
− + =
Làm tương tự như trên
Gọi chương trình EQN − 2
Nhập
1
a
= 4 ,
1
3b
=
,
7
3 7 13
x y
x y
+ = −
− − =
ĐS :
27
5
14
5
x
y
=
−
=
b)
2 3
5
3 4
1 4
3 2 1 0
2 2 5 0
x y
x y
− − =
+ − =
ĐS :
0.9126
0.2904
x
y
=
=
Ghi chú : Khi gặp hệ vô nghiệm
2
1
2
1
2
1
c
c
Ấn MODE MODE 1 3 để vào chương trình giải hệ
phương trình bậc nhất 3 ẩn
Ta luôn luôn đưa hệ phương trình về dạng
1 1 1 1
2 2 2 2
3 3 3 3
a x b y c z d
a x b y c z d
a x b y c z d
+ + =
+ + =
+ + =
rồi mới nhập hệ số lần lượt vào máy
Ví dụ 1: Giải hệ phương trình sau
4 5 9 0
2 5 3 7 0
2 6 9 0
x y z
x y z
y z
− + − =