GIÁO ÁN TIẾNG ANH 9 - TRỌN BỘ - Pdf 55

English 9
Tuần 1 Ngày dạy:
Tiết 1 Ngày soạn:
Unit 1
A visit from a penpal (5)
Lesson 1 : Getting Started & listen and read
I. Mục tiêu .
- HS làm quen với chủ đề mới : Giới thiệu với một ngời bạn nớc ngoài về Việt
Nam, về chơng trình tham quan Hà Nội.
- HS nói đợc các hoạt động tham quan giải trí.
II. Nội dung ngôn ngữ
1. Ngữ pháp :
- Ôn lại thì quá khứ đơn.
- Giới thiệu cấu trúc wish + động từ ở quá khứ.
2. Từ vựng .
- Các từ, cụm từ chỉ địa danh
Hoan Kiem Lake used to .......
modern city wish...........
Ho Chi Minh Mausoleum
History Museum
III. Đồ dùng dạy học.
- Tranh, cảnh trong SGK
- Băng, đài.
- Tranh, ảnh về đền Trần, về thành phố Nam Định.
IV. Tiến trình bài dạy.
1. Vào bài .
- Tổ chức cho HS chơi trò Networks
về các địa điểm nổi tiếng của Hà Nội
theo 2 nhóm
- HS tham gia chơi theo 2 nhóm (HS có
thể ghi = T.V hoặc TA đều đợc)

Ch
Do you like to take him/her there?
- GV chia cặp và yêu cầu thảo luận
GV làm mẫu với 1 HS - HS lắng nghe
Do you think this is a market place?
I think so. I think this is one of the place
we want to take our friends to . We can
do shopping or just introduce them a
Vietnamese market .
- GV đi quanh lớp giúp đỡ nếu HS gặp
khó khăn
- HS thực hành theo các cặp
A: Id like to take him to a Vietnamese
in town. I want to introduce him our
famous Nem
B. I bilieve hes interested in it
C. Id like to take her to the history
Museum. I want to introduce her the
history of our country
- GV gọi 1 vài HS trình bày ý định của - HS trình bày
2
English 9
mình
3. Luyện đọc hiểu về chuyến đến
thăm của bạn nớc ngoài
2. Listen and read
- GV giới thiệu tình huống bài đọc: Bạn
của Lan, đến thăm Lan
- HS lắng nghe
- GV mở băng (lần 1) và đa yêu cầu - HS nghe băng để tìm thông tin trả lời

- GV yêu cầu HS lấy ví dụ - HS lấy ví dụ với used to
- GV giới thiệu cấu trúc ĐT wish . - HS lắng nghe và ghi vào vở
3
English 9
Sau đó dùng ngữ cảnh của bài để làm rõ
cách dùng của nó (chỉ mong muốn
không có thật ở HT)
S + wish + S + past simple
+ Wish + clause
(S + V
past simple)
I wíh I had more time
I wish you had a longer vacation
- GV yêu cầu lấy VD - HS lấy VD với wish
- GV yêu cầu HS đọc thầm bài để làm
bài tập 7
- HS đọc bài và làm BT
- GV gọi - HS nêu kết quả bài làm
1 C 3 D
2 B 4 B
- GV gọi - 2 HS đọc to bài
4. Củng cố bài
- GV nhắc lại nội dung chủ đề bài học
và mẫu câu với wish & used to
- HS lắng nghe
5. Hớng dẫn TBVN
- GV giao BTVN - HS ghi vào vở
1. Đặt 5 câu với used to
5 câu với wish
2. Đóng vai Lan kể lại chuyến đi thăm

- GV chia lớp thành 6 nhóm nhỏ và tổ
chức cho HS chơi trò Introduce
myself
- GV gọi - 1 HS của 1 nhóm tự giới thiệu
My name is.......
I am ...........years old
There are .........in my family
- GV gọi HS ở nhóm khác tờng thuật lại - 1 HS của nhóm khác giới thiệu lại
Her name is
- Gv cho điểm những HS nói tốt
2. Luyện kỹ năng nói
3. Speak
* Hoạt động trớc bài nói a, Nga is talking to Maryam
- GV yêu cầu HS nhìn vào SGK/8 - HS xem SGK
- GV giới thiệu tình huống : Nga đang
nói chuyện với Maryam . Họ đang đợi
Lan ở bên ngoài trờng
- HS lắng nghe
- GV nêu yêu cầu : Sắp xếp lại những
câu nói giữa Nga và Maryam để tạo
thành đoạn hội thoại hợp lí
- HS lắng nghe hớng dẫn
5
English 9
- GV chia thành các nhóm (mỗi bàn là
một nhóm)
- HS làm bài theo các nhóm
- GV gọi - HS trả lời
- GV nhận xét và đa ra đáp án đúng
* Luyện tập nói b, Now youre talking to Maryams

- Where do you live in England?
Do you live in a city?
- I live in Liverpool. It is an industrial
city in the North of England
- GV gọi 1 vài cặp HS thực hành - HS thực hành trớc lớp
* Luyện tập mở rộng
- GV yêu cầu HS gấp hết sách - HS gấp SGK
- GV nêu các thông tin về 1 nhân vật - HS đoán xem GV đang nói về nhân vật
nào
Shes from Tokyo . Who is she? - Shes Yoko
He loves the beaches. Who is he? - He is Paul
3. Củng cố bài
6
English 9
(Hoạt động sau bài nghe)
- GV nêu một số từ gợi ý vào bảng phụ
và yêu cầu HS xây dựng lại đoạn hội
thoại giữa Tim và Carol
- GV chia lớp theo nhóm - Các nhóm thảo luận
- GV gọi - 2 cặp thực hành trớc lớp
- GV nhận xét và cho điểm
4. Hớng dẫn BTVN
- GV giao bài tập - HS ghi vào vở
Học thuộc các cách nói giới thiệu bản
thân và cách miêu tả thành phố quê h-
ơng
Rút kinh nghiệm :
...............................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................

? What is the difference between picture
1 and 2 in a ?
- HS trả lời các câu hỏi của GV
Gọi HS trả lời a, In picture 1 we arent allowed to walk
on grass
In picture 2 we arent allowed to pick
flowers
b.
c.
- GV giới thiệu tình huống : Hãy nghe
đoạn hội ngoại giữa Tim và Carol và
- HS lắng nghe
8
English 9
dựa vào những đặc điểm khác để chọn
tranh theo nội dung của băng
2. Thực hiện bài nghe
- T mở băng (2 lần) - HS nghe và chọn tranh
- T gọi - HS nêu kết quả của mình
- T mở băng lần 3 - HS nghe để đa ra nhận xét
rút ra đáp án : a 1 ; b 2 ; c 2
3. Củng cố bài
(Hoạt động sau bài nghe)
- GV nêu một số từ gợi ý vào bảng phụ
và yêu cầu HS xây dựng lại đoạn hội
thoại giữa Tim và Carol
- GV chia lớp theo nhóm - Các nhóm thảo luận
- GV gọi - 2 cặp thực hành trớc lớp
- GV nhận xét và cho điểm
4. Hớng dẫn BTVN

III. Đồ dùng dạy học.
- SGK, bản đồ về Malaysia
IV. Tiến trình bài dạy.
1. Vào bài .
- GV hỏi - HS trả lời
(GV treo b ản đồ hỏi) Whats this? Its a map
Which subject do you like? I like
Do you like Geography? Yes/No
? Do you want to play Guessing
game?
Yes
- GV giải thích trò chơi : dựa vào các
câu gợi ý để đoán tên các nớc (gợi ý nớc
thuộc ASEAN)
- GV nêu gợi ý
This country borders with Laos &
Cambodia?
- HS đoán tùy vào mức độ hiểu biết của
bản thân.
It has many tourist attractions
10
English 9
The major cities are Bangkok, Chiang
Mai
- GV nhận xét và cho điểm nếu có HS
nào nói đợc nhiều nớc đúng nhất
2. Hoạt động trớc khi đọc
- GV giới thiệu : Bài đọc nói về nớc
Malaysia một thành viên của khối
ASEAN. Các em hãy thảo luận để hòan

- GV hớng dẫn làm phần b/10. - HS làm bài
Đọc bài và quyết định câu đúng sai
11
English 9
- GV chia mỗi bàn là 1 nhóm & yêu
cầu thảo luận
- HS thảo luận theo các nhóm về các kết
cảu
- GV gọi nêu kết quả - HS nêu kết quả
1 - T
2-F (There are more than two religions)
3-F (E, Chinese and Tamil are also
widely spoken
4-F (One of the three : Malay, Chinese,
Tamil)
5-F ( E is a compulsory second
language, not primary language of
instruction)
- Qua việc giới thiệu về Malaysia, GV
giới thiệu các từ, cụm từ mới
- HS ghi vào vở
ASEAN = Association of South East
Asian Nations
region to comprise
religion
tropical climate
unit of currency
primary language
- GV gọi đọc bài - 2 HS đọc to đoạn văn
- GV nghe sửa lỗi phát âm

Ngày dạy :

Tiết 5
Unit 1
A visit from a penpal (5)
Lesson 5 : write
I. Mục tiêu .
- HS tiếp tục chủ đề du lịch, viết th kể cho bạn nghe về chuyến du lịch tới 1
thành phố khác ở Việt Nam.
- Luyện kỹ năng viết cho HS dới dạng viết 1 bức th có gợi ý
II. Nội dung ngôn ngữ
1. Ngữ pháp :
2. Từ vựng .
III. Đồ dùng dạy học.
- SGK
IV. Tiến trình bài dạy.
1. Vào bài .
- GV tổ chức cho HS chơi trò Find
someone who về những địa danh nổi
tiếng của Việt Nam.
- Gv treo bảng phụ có bảng thông tin
Have you ever been to Who
Ha noi ? Hung
Halong?
Sapa?
- HS tham gia trò chơi bằng cách đặt
các câu hỏi Yes/No để tìm ra tên của
các bạn
2. Hoạt động trớc bài viết
- GV nêu ra các câu hỏi và yêu cầu HS

cầu HS đó đọc to bài
- HS đọc to bức th của mình
September 10
th
Dear ,
I arrived at Hang Co Railway Station at
9a.m. My aunt took me home by taxi .
Ive visited HCMs Mausoleum. I was
moved to tears when I saw Uncle Ho. I
went to Dong Xuan Market. There I
bought some clothes.
Ill leave HN on Sunday. Iam so happy.
Peaple in HN are friendly. The train is
scheduled to come to ND at 7p.m .
Please pick me up at the station.
Im looking forward to meeting you.
See you then,
Love
5. Kết thúc bài
- GV nhắc lại các lu ý khi viết th
- GV giao BTVN
Làm BT 4, 5/7, 8 sách BT
Ngày dạy:
Tiết 6 Ngày soạn:
15
English 9
Unit 1
A visit from a penpal (5)
Lesson 6 : Language focus
I. Mục tiêu .

16
English 9
2. Lan and her friends
- Gv nêu ngữ cảnh : Lan cùng bạn bè tổ
chức bữa tiệc chia tay Maryam .
- HS lắng nghe
- GV nêu yêu cầu : Hãy quan sát tranh
và sử dụng những từ trong khung để viết
những việc họ đã làm cho bữa tiệc
- HS làm bài độc lập
- GV chia mỗi bàn là một nhóm và yêu
cầu HS thảo luận kết quả.
- HS thảo luận kết quả theo các nhóm
- GV gọi trả lời - HS nêu kết quả sau thảo luận
- GV nhận xét và cho đáp án - HS ghi vào vở
1. maked a cake
2. hung colorful lamps
3. bought flowers
4. painted a picture of HN
5. went shopping
3 Work with a partner
- GV giới thiệu và phân tích mẫu câu
với động từ wish
- HS lắng nghe
S + wish + S + V chia QKĐ - HS ghi vào vở
đợc coi là câu điều kiện loại 2. Nó đợc
dùng diễn tả hành động, sự việc không
có thật hoặc không có thể xảy ra ở HT.
- GV lấy VD, phân tích giúp HS hiểu - HS lắng nghe và ghi vào vở
You are not tall (Thats she fact and you

Việt Nam .
II. Nội dung ngôn ngữ
1. Ngữ pháp :
Thì HTHT
2. Từ vựng .
traditional dress
long silk tunic
designer
fashionable
III. Đồ dùng dạy học.
- Bảng, đài, SGK, bảng phụ có ô chữ
IV. Tiến trình bài dạy.
1. Vào bài .
- Gv chia lớp thành 4 nhóm nhỏ và hớng
dẫn cho HS chơi trò Grossword (nếu
giải đợc từ hàng ngang nhóm đó đợc 20
điểm. Nếu giải từ hàng dọc sẽ đợc 40
điểm. Giải từ hàng dọc bất cứ lúc nào?
Đáp án :
1- Cambodia
2- Penpal
3- Shool
4- Thailand
5- China
6- Singapore
7- Currency
8. Religion
1. The country whose capital city is
PhnomPenh
2. A friend who keeps contact through

from Viet nam
- He is wearing a Kilt . The comes from
Scotland
- She is wearing a Sari. She India
- He is a Cowboy. He the USA
- She is a Veil . She Saudi Arabia
II- Listen and read
- GV giới thiệu về Aodai truyền thống
của Việt Nam bằng cách nêu câu hỏi
gợi mở
- HS lắng nghe
What do you know about Aodai?
What material is Ao dai made from?
Who wears Ao dai?
Is modern Ao dai different from the old
one?
- GV mở băng lần 1
20
English 9
- GV giới thiệu các từ, cụm từ mới
poet
poem
writer
along silk tunic
looes pants
ethnic minorities
traditional dress
traditional designs
3. Thực hành (làm bài tập a, b/14)
to slit slit slit

TiÕt 8 Ngµy d¹y
Unit 2
clothing (6)
22
English 9
Lesson 2 : speak
I. Mục tiêu .
- HS tiếp tục chủ đề trang phục nhng là trang phục thờng ngày.
- HS biết cách nói tên một số trang phục bằng tiếng anh và qua đó nói lên sở
thích ăn mặc của bản thân mình.
II. Nội dung ngôn ngữ
1. Từ vựng .
a colorful T shit a sleeveless sweater
a plaid skirt a stripped shirt
a plain suit baggy paints
a short sleeved blouse faded jeans
blue shorts
2. Cấu trúc.
Mẫu câu hỏi đáp về thói quen, sở thích cá nhân về cách ăn mặc.
What is your favorite type of clothing?
What do you usually wear on the weekend?
III. Đồ dùng dạy học.
- Bảng, đài, SGK, bảng phụ có ô chữ
IV. Tiến trình bài dạy.
1. Vào bài .
- Gv treo bảng phụ có ô chữ và hớng
dẫn cho Hs chơi trò Noughts and
crosses về chiếc áo dài truyền thống
của Việt Nam
- Hs theo dõi bảng và chơi theo 2 đội

h 2
- Từ các tranh vẽ mẫu áo quần : GV yêu
cầu HS nêu nghĩa TV
- HS quan sát trả lời
- HS ghi vào vở
a color T shirt : áo phông nhiều màu
a sleeveless sweater : áo len cộc tay
a stripped shirt : áo sơ mi kẻ sọc
a plain suit : bộ quần áo comple
faded jeans : quần bò mài
a short- sleeveless bluse : áo sơ mi ngắn
tay
baggy pants : quần thụng
a plaid skirt : váy kẻ ô
blue shorts : quần soóc xanh
- GV đọc mẫu các từ - Lắng nghe
- GV yêu cầu đọc đồng thanh - Đọc đồng thanh
- GV gọi - Cá nhân đọc
- GV kiểm tra lại bằng cách yêu cầu HS
đọc to các từ T.A sau khi GV nói bằng
tiếng việt
- HS làm theo yêu cầu của GV
3. Hoạt động nói
3b Work in small groups
- GV hớng dẫn : Hãy điều tra về trang
phục mà các bạn trong nhóm mặc vào
- HS lắng nghe
24
English 9
những dịp khác nhau : trang phục mặc

kết quả
- GV giới thiệu qua về cách nói trực
tiếp, gián tiếp
- Hơng said that she liked to wear faded
jeans on the weekend because she felt
very comfortable.
- Tuan said that a colorful T-shirt was
his favorite type of clothing
- GV gọi - 1 vài HS báo cáo lại kết quả của nhóm
5. Bài tập về nhà
25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status