cac thuoc dieu tri cao huyet ap - Pdf 55


CÁC NHÓM THUỐC
ĐIỀU TRỊ
TĂNG HUYẾT ÁP
BCV: Bs Lê Hồng Hà
BVCC Trưng Vương



1. Nhóm thuốc lợi tiểu:
- Nhóm thuốc lợi tiểu gây mất kali
+ Lợi tiểu có thủy ngân
+ Nhóm thuốc ức chế cacbonic anhydrase
+ Lợi tiểu thiazid
+ Lợi tiểu quai
-
Nhóm thuốc lợi tiểu giữ kali:
+ Nhóm thuốc kháng aldosterol
+ Nhóm triamteren
+ Nhóm amilorid
-
Nhóm thuốc kết hợp: Để khắc phục nhược điểm của thuốc lợi tiểu gây
giảm kali máu người ta phối hợp 2 loại thuốc lợi tiểu mất kali và không
mất kali:
+ Moduretic: amilorid+ thiazid
+ Cycloteriam: triamteren + thiazid

2. Nhóm thuốc giãn mạch:
- Nhóm thuốc chẹn calci
- Nhóm thuốc ức chế men chuyển
- Nhóm thuốc ức chế TCT AT1 của Angiotensin II

(Microzide, HydroDIURIL)+
Polythiazide (Renese) 2-4 1
Indapamide (Natrilix,Lozol)+ 1.25-2.5 1
Metolazone (Mykrox) 0.5-1.0 1
Lợi tiểu quai Bumetanide (Bumex)+ 0.5-2 2
Furosemide (Lasix)+ 20-80 2
Torsemide (Demadex)+ 2.5-10 1
Lợi tiểu giữ Kali Amiloride (Midamor)+ 5-10 1-2
Triamterene (Dyrenium) 50-100 1-2
Chẹn thụ thể Eplerenone (Inspra) 50-100 1-2
Aldosterone Spironolactone (Aldactone)+ 25-50 1-2

Các cơ chế về các biến chứng do điều trò lợi tiểu lâu dài
Lợi tiểu
↓ tái hấp thụ Na+ (và Mg++) ở thận Giảm Magnesium máu
Giảm Natri máu Tiểu ra muối và nước
↓ Thể tích tuần hoàn
↓ Cung lượng tim ↓ lưu lượng máu thận ↑ hoạt tính renin huyết tương
Hạ HA tư thế đứng Giảm độ lọc cầu thận ↑ Aldosterone
Tiểu ra Kali
↓ Dung nạp đường
Giảm kali máu
Tăng
cholesterol máu
Tăng azote (BUN)
trước thận

tái hấp thu
ống lượng gần


+ Ác mộng, ảo giác
+ Chậm nhòp tim
+ Co mạch ngoại vi.

- Chỉ đònh:
+ THA không bệnh nội khoa kèm theo
+ THA có kèm bệnh ĐMV
+ THA có kèm tăng động
+ THA có kèm lo lắng thái quá
+ THA trên bệnh nhân sau nhồi máu cơ tim
+ THA có kèm loạn nhòp nhanh
+ THA có kèm suy tim.
- Cần chú ý dễ làm hạ HA tư thế đứng.

Phân loại các chẹn bêta sử dụng trong điều trò THA
Loại Thuốc (tên thương mại) Liều thông thường Số lần/ngày
(giới hạn, mg/ngày)
Chẹn bêta Atenolol (Tenormin)+ 25-100 1
Betaxolol (Kerlone)+ 5-20 1
Bisoprolol (Concor)+ 2.5-10 1
Metoprolol (Lopressor)+ (b1) 50-100 1-2
Metoprolol extended release 50-100 1
(Toprol XL)
Nadolol (Corgard)+ 40-120 1
Propranolol (Inderal)+ (b12) 40-160 2
Propranolol long-acting 60-180 1
(Inderal LA)+
Timolol (Blocadren)+ 20-40 2
Chẹn bêta có hoạt Acebutolol (Sectral)+ 200-800 2
tính giống giao Penbutolol (Levatol) 10-40 1

THA
ỨC CHẾ NGƯCHệ thống renin-angiotensin và 4 vò trí ngăn chặn sự kích hoạt

Đặc tính các thuốc ỨCMC
Thuốc Tên Nối kẽm Tiền chất Đào thải Thời gian Mức điều
thương mại đường tác dụng (giờ) trò (mg)

Benazepril Lotensin Carboxyl có thận 24 5-40
Captopri Lopril, Sulfhydryl không thận 6-12 25-150
Capoten
Cilazapril Carboxyl có thận 24+ 2.5-5.0
Enalapri Renitec, Carboxyl có thận 18-24 5-40
Vasotec
Fosinopril Monopril Phosphoryl có thận 24 10-40
Lisinopril Prinivil,
Zestril Carboxyl không thận-gan 24 5-40
Moexipril Univasc Carboxyl có thận 12-18 7.5-30.0
Perindopril Coversyl Carboxyl có thận 24 4-16
Quinapril Accupril Carboxyl có thận 24 5-80
Ramipril Altace Carboxyl có thận 24 1.25-20.0
Spirapril Carboxyl có gan 24 12.5-50.0
Trandolapril Mavik Carboxyl có thận 24+ 1-8

Cơ chế tác dụng của UCMC
- UCMC ngăn cản chuyển Angiotensin I thành Angiotensin II
- Ngăn phân hủy Bradykinin => làm giãn mạch
- Giảm tiết aldosterone => tăng bài tiết natri.

+ Suy tim
+ Sau NMCT
+ Nguy cơ bệnh ĐMV
+ ĐTĐ, bệnh thận mạn và sau đột q
Tác dụng phụ của UCMC
- Tăng kali máu: qua đặc tính giảm tiết aldosterone của UCMC.
- Hạ đường huyết: qua đặc tính tăng nhậy cảm với insuline của UCMC.
- Ngăn cản erythropoietin => làm thiếu máu.
- Suy giảm chức năng thận
- Ho và co phế quản: do bradykinin, di truyền
- Dò ứng kiểu phù mạch và sốc phản vệ. Rất hiếm 0,1-0,2%
- Rối loạn vò giác: thường ít hậu quả
- Giảm bạch cầu: chỉ xảy ra ở b/n suy thận sử dụng UCMC
- Không dùng ở phụ nữ có thai do nguy cơ đối với thai nhi

THUOÁC CHEÏN THUÏ THEÅ
ANGIOTENSIN II

Các thuốc chẹn thụ thể angiotensin II
Thuốc Thời gian Chất Liều số lần/ngày
Tên thương mại bán hủy chuyển
hóa
Candesartan
Atacand (AstraZeneca) 3-11 có 8-32 1
Eprosartan
Teveten (Smith Kline Beecham) 5-7 không 400-800 1-2
Irbesartan
Aprovel (Sanofi) 11-15 không 150-300 1
Losartan
Cozaar (Merck) 2 (6-9) có 50-100 1-2

+ Diltiazem (dẫn chất của benzothiazepine)

Hiệu quả lâm sàng
ECG ECG trong tim
Ức chế calci Co tâm thất Dãn Tần số PR QRS QT AH HV
mạch xoang
Veapamil ↓↓↓ ↑ ↓↓ ↑↑ <-> <-> ↑↑ <->
Diltiazem ↓↓ ↑ ↓ ↑ <-> <-> ↑ <->
Dihydropyridines <-> ↓ ↑↑ ↑
+
<-> <-> <-> <-> <->
Bepridil <-> ↓ ↑ ↓ ↑ ↑ ↑
<-> không ảnh hưởng ↑ tăng ↓ giảm
Hiệu quả trên mạch máu và trên tim của các ức chế calci

CAÙC THUOÁC HAÏ AÙP KHAÙC

Trích đoạn Thuốc chẹn kênh Calc THUỐC ỨC CHẾ MEN CHUYỂN(CEA: Coverting Enzym Anti) * Cơ chế tác dụng của Angiotensin II: Nhĩm thuốc tác dụng lên sợi giao cảm hậu hạch: Reserpin, Guanethidin(BD Ismelin) Thuốc chẹn TCT β:
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status