ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12
MÔN TOÁN – LẦN 2
Năm học 2018 ‐ 2019
Thời gian: 90 phút
(Đề gồm có 07 trang)
Họ và tên học sinh……………………………………..Lớp…………………Số báo danh ….…………
MÃ ĐỀ 116
Câu 1.
Khai triển biểu thức A (2 x 3) theo công thức nhị thức Newton với số mũ của x
9
giảm dần. Số hạng thứ 3 trong khai triển là:
A. 41472x2
Câu 2 .
B.
41472x 2
41472x7
C.
3a 3 3
8
2
8
4
Một tổ có 12 học sinh. Đầu năm cô giáo chủ nhiệm cần chọn 1 bạn làm tổ trưởng và 1
A. V
3
3
V
C.
a
3
3
10
B.
m 4
C.
B.
11 5
5
C.
Phương trình log x 2 log 2 x
10 5
5
D.
11
10
5
4
2a3
1
1 log 2 a log 2 b
3
b
2a3
2a3
1
1 3 log 2 a log 2 b
D. log 2
1 log 2 a log 2 b
b
3
b
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, có tất cả các cạnh đều bằng a . Tính khoảng cách
C. log 2
Câu 8.
giữa hai đường thẳng AD và SB.
A.
Câu 9.
a 6
A. x 4
B. x 12
C. x 3
D. x 5
3
Câu 10.
Nếu sin cos thì sin 2 bằng:
2
5
1
13
9
B.
C.
D.
A.
4
2
4
4
2x 1
Câu 11.
có tất cả bao nhiêu điểm
Đường thẳng y 2 x 2018 và đồ thị hàm số y
x 1
D.
5
2
Diện tích S của một mặt cầu có bán kính R bằng:
A. S 4 R
Câu 15.
B.
B.
S 4 R2
C. S 4 2 R2
D. S 4 R2
Cho hình chóp tứ giác đều S. ABCD có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng a 2 . Bán
TRANG 2/7 – MÃ ĐỀ 116
kính của mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S. ABCD là:
A.
Câu 16.
6a
D. m { 2; 2}
m 5
C.
2x3
2 x 2 2 x . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
3
A. Hàm số đã cho nghịch biến trên ;1 .
B. Hàm số đã cho đồng biến trên ; 1 và nghịch biến trên 1; .
C. Hàm số đã cho đồng biến trên .
D. Hàm số đã cho đồng biến trên 1; và nghịch biến trên ;1 .
Câu 18.
Tập hợp các giá trị của x để biểu thức A log 2 3 2 x có nghĩa là:
3
A. \
2
Câu 19.
B.
3
; 2
Câu 21.
max f x 10. C.
1;2
max f x 15. D.
1;2
B.
C.
6 cạnh
1;2
D. 4 cạnh
5 cạnh
Cho hình lăng trụ ABCD.A’B’C’D’. Ảnh của đoạn thẳng AB qua phép tịnh tiến theo
véc tơ CC ʹ là:
A. đoạn thẳng C ʹ D ʹ
B. đoạn thẳng DDʹ
C. đoạn thẳng CD
A.
Câu 24.
a3 15
6
B.
2a3
3
C.
a3 15
12
Tính khoảng cách d giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y x 1 x 2 .
2
A. d 2 5
C.
d4
D. d 5 2
Đẳng thức nào sau đây sai:
2
x
4x 3
1
2 4x 3
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt đáy. Tam giác ABC vuông tại B. Biết
SA AB 3a; BC 2a . Thể tích hình chóp S.ABC là:
A. 9a3
Câu 27.
C. a 3
D. 3a3
6a3
C.
A. y x3 3x
Câu 32.
1
4
0;1
D.
1;
B.
y x 3 3x
C.
k 5
D. k 3
Khi đó y f x là hàm số nào sau đây?
D.
3
3
Cho hàm số y f ( x) . Hàm số y f ( x) có đồ thị như hình dưới đây . Hãy chọn
khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
TRANG 4/7 – MÃ ĐỀ 116
A. Hàm số f ( x) có hai cực trị.
B. Hàm số f ( x) đồng biến trên khoảng 1;
C. f ( 1) f (1) f (4)
D. Trên đoạn
1; 4 giá trị lớn nhất của hàm số là f (1) .
Câu 33.
Cho hình chóp tam giác đều, có tất cả các cạnh đều bằng a . Tính cotang của góc tạo
bởi cạnh bên và mặt đáy của hình chóp.
A.
Câu 34.
3
2
B.
2
2
A. 0
B. 1
C. 3
D. 2
Câu 36. Cho véc tơ a 1; 2 . Với giá trị nào của y thì véc tơ b 3; y tạo với véc tơ a một
sin x
góc 450 :
A. y 9
Câu 37.
B.
y 1
y 9
C.
y 1
y 9
B.
3
8
C.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A ʹ B ʹ C ʹ D ʹ có đáy là hình vuông cạnh 2a và A ʹ B 3 a .
TRANG 5/7 – MÃ ĐỀ 116
Tính thể tích khối hộp chữ nhật ABCD. A ʹ B ʹ C ʹ D ʹ theo a .
A. V 4 a 3 5
Câu 40.
V 12a3
C. V 2 a 3 5
D. V
Tập nghiệm của phương trình log 5 2 x 1 2 là:
11
A. S
2
Câu 41.
3
B.
1
3
C. k
D.
2
3
Cho hai hàm số y ax 3 x 2b và y x 3 x 2 x b có đồ thị lần lượt là (C1 ) và
(C 2 ) , với a 1, b 0 . Tìm giá trị lớn nhất của ( a 1)2 b biết rằng (C1 ) và (C 2 ) có ít
nhất hai điểm chung.
A.
Câu 43.
4
13
B.
C. 1410
D. m 1
D. 1411
Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên . Đồ thị hàm số y f x như hình
bên dưới
Đặt g x f x x , khẳng định nào sau đây là đúng?
A. g 2 g 1 g 1 .
B.
C. g 1 g 1 g 2 .
D. g 1 g 1 g 2 .
Câu 46.
Cho các số thực a, b, c thỏa mãn a 1, b
g 1 g 1 g 2 .
1
1
1
2
3
3
TRANG 6/7 – MÃ ĐỀ 116
Câu 47.
Cho hàm số f ( x) xác định trên \{0} và có bảng biến thiên như hình vẽ. Số nghiệm
của phương trình 2 f (2 x 3) 13 0 là:
A. 3
Câu 48.
B. 2
C. 4
D. 1
Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’, khoảng cách từ C đến BB’ bằng 5 , khoảng cách từ A
đến các đường thẳng BB’ và CC’ lần lượt bằng 3 và 4 , hình chiếu vuông góc của A
lên mp (A’B’C’) là trung điểm H của B’C’ và A ʹ H 5 . Thể tích khối lăng trụ đã cho
bằng:
A. 15 3
Câu 49.
B.
B. 8 năm
C. 7 năm
D. 10 năm
‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐HẾT‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐
TRANG 7/7 – MÃ ĐỀ 116
Cập nhật đề thi mới nhất tại />
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2 - MÔN TOÁN
Trường THCS và THPT M.V Lômônôxốp
Năm học 2018 – 2019
(Đề có 08 trang)
Thời gian: 90 phút
MÃ ĐỀ 116
Họ và tên học sinh…………………….. Lớp…… Số báo danh ….…………
Câu 1.
9
[1D2.3-1] Khai triển biểu thức A 2 x 3 theo công thức nhị thức Newton với số mũ x
giảm dần. Số hạng thứ 3 trong khai triển là
A. 41472x 2 .
C. 41472x 7 .
B
A
a3 3
C. V
.
8
3a 3 3
D. V
.
4
Câu 3.
[1D2.2-1] Một tổ có 12 học sinh. Đầu năm cô giáo chủ nhiệm cần chọn 1 bạn làm tổ trưởng và
1 bạn làm tổ phó. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
A. 12! .
B. 132 .
C. 66 .
D. 6 .
Câu 4.
[0D3.2-2] Với giá trị nào của m thì phương trình mx 2 2 m 2 x m 3 0 có hai nghiệm
dương phân biệt?
A. 3 m 4 .
Câu 5.
có hai nghiệm x1 , x2 ,
2
D.
11
.
10
x1 x2 .
Khi đó tổng
x12 x2 bằng
A.
9
.
2
B. 3 .
C. 6 .
D.
9
.
4
cách giữa hai đường thẳng AD và SB .
A.
Câu 9.
a 6
.
2
[2D2.1-1] Biến đổi
7
A. x 4 .
B.
3
a 6
.
3
C.
a 3
.
3
D.
a 3
3
thì sin 2 bằng
2
1
.
2
C.
13
.
4
D.
[2D1.5-1] Đường thẳng y 2 x 2018 và đồ thị hàm số y
A. 0 .
B. 1 .
C. 3 .
9
.
4
2x 1
có tất cả bao nhiêu điểm chung?
5
.
2
D. S 4 R 2 .
Câu 15. [2H2.2-2] Cho hình chóp tứ giác đều S . ABCD có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng a 2 . Bán
kính của mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S . ABCD là
6a
6a
6a
3a
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
6
2
3
3
Câu 16. [2D1.5-2] Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y x m tiếp xúc với đồ
x 1
thị hàm số y
là
x2
B. 6 .
3
C. ; .
2
3
D. ; .
2
x 8
có bao nhiêu điểm có tọa độ nguyên?
x 1
C. 10 .
D. 2 .
Câu 20. [2D1.3-1] Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f x 2 x 3 3 x 2 12 x 2 trên đoạn 1; 2 .
A. max f x 6 .
1;2
B. max f x 10 .
1;2
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập
C. max f x 15 .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
6
3
12
2
2
Câu 24. [2D1.2-2] Tính khoảng cách d giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y x 1 x 2 .
A. d 2 5 .
B. d 2 .
C. d 4 .
D. d 5 2 .
Câu 25. [1D5.2-1] Đẳng thức nào sau đây sai:
1
1
B. 2 .
x
x
A. .
B. .
C. .
D. .
9
9
2
4
Câu 28. [2D2.4-1] Hàm số y x ln x đồng biến trên khoảng
1
A. ; .
e
B. 0;e .
C. 0;1 .
D. 1; .
Câu 29. [1D5.2-1] Tiếp tuyến với đồ thị hàm số y x 2 x 1 tại điểm M 2, 7 có hệ số góc là
A. k 3 .
B. k 5 .
C. k 5 .
D. k 3 .
3
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập
Trang 3/25 - Mã đề thi 116
Cập nhật đề thi mới nhất tại />
Câu 32. [2D1.5-3] Cho hàm số y f ( x ) . Hàm số y f x có đồ thị như hình dưới đây.
y
4
1
1
x
O
Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A. Hàm số f x có hai cực trị.
B. Hàm số f x đồng biến trên khoảng 1; .
C. f 1 f 1 f 4 .
D. Trên đoạn 1; 4 giá trị lớn nhất của hàm số là f 1 .
Câu 33. [1H3.3-3] Cho hình chóp tam giác đều, có tất cả các cạnh đều bằng a . Tính cotang của góc tạo
bởi cạnh bên và mặt đáy của hình chóp.
A.
3
.
2
1 3
, sin x
?
2
2
A. 0 .
B. 1 .
C. 3 .
D. 2 .
Câu 36. [0H2.2-2] Cho véctơ a 1; 2 . Với giá trị nào của y thì véctơ b 3; y tạo với véctơ a một
góc 45 ?
y 1
y 1
A. y 9 .
B.
.
C.
.
D. y 1 .
y 9
y 9
sin x
Câu 37. [1D2.4-2] Gieo đồng thời 3 đồng xu cân đối và đồng chất. Tính xác suất để được 2 đồng xu
sấp và 1 đồng xu ngửa.
3
B. V 12a .
C. V 2a
3
5.
4a 3 5
D. V
.
3
Câu 40. [2D2.4-1] Tập nghiệm của phương trình log 5 2 x 1 2 là
11
A. S .
2
B. S .
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập
33
C. S .
2
4
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
13
27
13
27
C2 , với
3
Câu 43. [2D1.5-4] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x 2m 1 x 2 m 1 x 2
có đúng 3 điểm cực trị
A. m 1 .
B. m 2 .
C. 2 m 1 .
D. m 1 .
Câu 44. [1D2.5-2] Số các chữ số của số 52018 khi viết trong hệ thập phân là
A. 1412 .
B. 1409 .
2
3
, c và
2.
2
3
a 2b 1 3c 2
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P a 1 2b 1 3c 1 .
Câu 46. [0D4.1-4] Cho các số thực a , b , c thỏa mãn a 1 , b
A.
3
.
4
B.
4
.
3
C.
3
.
2
f x
7
A. 3 .
B. 2 .
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập
C. 4 .
D. 1 .
Trang 5/25 - Mã đề thi 116
Cập nhật đề thi mới nhất tại />
Câu 48. [2H1.3-4] Cho khối lăng trụ ABC . ABC , khoảng cách từ C đến BB bằng 5 , khoảng cách từ
A đến các đường thẳng BB và CC lần lượt bằng 3 và 4 , hình chiếu vuông góc của A lên
mp AB C là trung điểm H của BC và AH 5 . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A. 15 3 .
B. 20 3 .
C. 10 3 .
D. 5 3 .
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập
Trang 6/25 - Mã đề thi 116
Cập nhật đề thi mới nhất tại />
ĐÁP ÁN THAM KHẢO
1 2
D A
3 4 5 6 7
B C A C C
8
B
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
A A D B B B C B C B A C B D A A D
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
D C C A B A D C C D D B A A D B D A D C A B B C A
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1.
9
[1D2.3-1] Khai triển biểu thức A 2 x 3 theo công thức nhị thức Newton với số mũ x
giảm dần. Số hạng thứ 3 trong khai triển là
A. 41472x 2 .
A
B
C
B
A
C
A. V
3a
3
8
3
.
B. V
a
3
2
3
AM AAM .
A
M
A
A
Suy ra BC AM .
ABC ABC BC
Lại có: ABC AM BC
AAM 60 .
ABC AM BC
Xét tam giác AAM vuông tại A ta có: tan 60
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập
a 3
3a
AA
. 3
.
AA AM .tan 60
AM
2
2
Số cách chọn của cô giáo chọn từ 12 học sinh ra 1 bạn làm tổ trưởng và 1 bạn làm tổ phố là
A122 132 .
Câu 4.
[0D3.2-2] Với giá trị nào của m thì phương trình mx 2 2 m 2 x m 3 0 có hai nghiệm
dương phân biệt?
A. 3 m 4 .
B. m 4 .
m 0
C.
.
3 m 4
Lời giải
D. m 0 .
Chọn C.
m 0
0
Phương trình đã cho có hai nghiệm dương phân biệt
S 0
P 0
m 0
2
10 5
.
5
Lời giải
C.
D.
11
.
10
Chọn A.
Ta có: d A,
Câu 6.
3. 3 2 1
32 1
2
10 .
[2D2.5-2] Phương trình log x 2 log 2 x
5
có hai nghiệm x1 , x2 ,
2
Cập nhật đề thi mới nhất tại />
1
Đặt t log 2 x , khi đó log x 2 . Phương trình ban đầu trở thành
t
t 2
1 5
2
t 2t 5t 2 0 1 .
t
t 2
2
t 2 log 2 x2 2 x2 4 .
1
x1 2 .
2
Vậy x12 x2 2 4 6 .
t
Câu 7.
[2D2.3-1] Với hai số thực dương a , b bất kỳ. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
2a 3
2a 3
1
A. log 2
1 3log 2 a log 2 b .
B. log 2
1 log 2 a log 2 b .
b
B.
a 6
.
3
C.
a 3
.
3
D.
a 3
.
2
Lời giải
Chọn B.
Gọi E là giao điểm của AC và BD .
G và F lần lượt là trung điểm AD và BC . Kẻ EH SF .
BC EF
Ta có
BC SEF SBC SEF EF SBC EF d E , SBC .
BC SF
Do ABCD là hình vuông cạnh a nên AE
a a
2 2 a .
6
a2 a2
2
4
Do AD song song BC nên suy ra AD // SBC
Suy ra d AD, SB d AD, SBC d G , SBC 2d E , SBC 2
Câu 9.
3
[2D2.1-1] Biến đổi
a
a 6
.
3
6
x 5 4 x x 0 thành dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ được kết quả là
7
5
3
x x .x x
21
4
Câu 10. [0D6.3-2] Nếu sin cos
A.
5
.
4
B.
21
12
7
4
x x .
3
thì sin 2 bằng
2
1
[2D1.5-1] Đường thẳng y 2 x 2018 và đồ thị hàm số y
A. 0 .
B. 1 .
C. 3 .
Lời giải
2x 1
có tất cả bao nhiêu điểm chung?
x 1
D. 2 .
Chọn D.
2x 1
2 x 2018 x 1
x 1
2 x 1 2 x 2018 x 1 2 x 2 2014 x 2019 0
Phương trình hoành độ giao điểm:
1007 1018087
x
2
(thỏa x 1 ).
1007 1018087
x
A.
5
2.
B. log 2 5 .
C. log 5 2 .
D.
5
.
2
Lời giải
Chọn B.
Ta có: 2 x 5 x log 2 5 .
Vậy phương trình có nghiệm x log 2 5 .
Câu 14. [2H2.2-1] Diện tích S của một mặt cầu có bán kính R bằng
A. S 4 R .
B. S 4 R 2 .
C. S 4 2 R 2 .
Lời giải
Chọn B.
Diện tích S của một mặt cầu có bán kính R là S 4 R 2 .
D. S 4 R 2 .
M
I
B
A
O
D
C
Gọi O là tâm của hình vuông ABCD .
Ta có: SO là trục của đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD .
Gọi M là trung điểm của SB .
Trong SBD , gọi I là giao điểm của SO và đường trung trực của đoạn thẳng SB .
IA IB IC ID IS .
Suy ra, mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S . ABCD có tâm I , bán kính IS .
Xét hai tam giác vuông SMI và SOB , ta có: SMI ∽ SOB .
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập
Trang 11/25 - Mã đề thi 116
Cập nhật đề thi mới nhất tại />
SB 2
SI SM
SM .SB
2
Câu 16. [2D1.5-2] Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y x m tiếp xúc với đồ
x 1
thị hàm số y
là
x2
A. m 2 .
B. m 1; 5 .
C. m 5 .
D. m { 2; 2} .
Lời giải
Chọn B.
x 1
x 2 x m 1
Đương thẳng tiếp xúc đồ thị hàm số Hệ sau có nghiệm
.
1
1
2
2
x 2
x 1
2
Từ 2 ta có x 2 1
.
B. ; .
2
3
C. ; .
2
Lời giải
3
D. ; .
2
Chọn B.
A log 2 3 2 x có nghĩa khi 2 3x 0 x
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập
3
.
2
Trang 12/25 - Mã đề thi 116
Cập nhật đề thi mới nhất tại />
x 2
x 6
x 8
.
Trên đồ thị hàm số có 4 điểm có tọa độ nguyên.
Câu 20. [2D1.3-1] Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f x 2 x 3 3 x 2 12 x 2 trên đoạn 1; 2 .
A. max f x 6 .
1;2
B. max f x 10 .
1;2
C. max f x 15 .
1;2
D. max f x 11 .
1;2
Lời giải
Chọn C.
Xét hàm số f x 2 x 3 3 x 2 12 x 2 trên đoạn 1; 2 .
x 1
Ta có y 6 x 2 6 x 12 ; y 0
.
x 2 L
Câu 23. [2H1.3-2] Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tam giác SAB cân
tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SA 2a . Thể tích khối chóp S . ABCD tính
theo a là
A.
a 3 15
.
6
B.
2a 3
.
3
C.
a 3 15
.
12
D.
a 3 15
.
2
Lời giải
Chọn A.
SH AB
SH SAB
1
1
1
S ABCD .SH a 2 . SA2 AH 2 a 2 .
3
3
3
Do đó, ta có: VS . ABCD
2
a 3 15
a
.
2a
6
2
2
2
Câu 24. [2D1.2-2] Tính khoảng cách d giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y x 1 x 2 .
A. d 2 5 .
B. d 2 .
cos 2 x
1
1
B. 2 .
x
x
D.
4x 3
1
.
2 4x 3
Lời giải
Chọn D.
Ta có:
4x 3
1
1
1
VS . ABC SA.SABC SA. AB.BC .3a. .3a.2a 3a 3 .
3
3
2
3
2
Câu 27. [2H1.3-2] Cho khối chóp S . ABC gọi M là điểm trên đoạn SB sao cho 3SM MB , N là
điểm trên đoạn AC sao cho AN 2 NC . Tỉ số thể tích khối chóp M . ABN và S . ABC bằng
4
2
1
1
A. .
B. .
C. .
D. .
9
9
2
4
Lời giải
Chọn C.
S
A
3
. .
1
d A; ABC 3
d A; ABC .SABC
3
d M ; ABC
d A; ABC
MB 3
V
2 3 1
M . ABN . .
AB 4
VS . ABC 3 4 2
Câu 28. [2D2.4-1] Hàm số y x ln x đồng biến trên khoảng
1
A. ; .
e
B. 0;e .
Chọn A.
Ta có y 2 x 1
Phương trình tiếp tuyến tại điểm M 2, 7 là
y y 2 x 2 7 5 x 2 7 5x 3 .
Vậy hệ số góc của tiếp tuyến là k 3 .
Câu 30. [2D1-5.2-1] Cho hàm số y f x có đồ thị như sau
y
2
1
x
1
2
Khi đó y f x là hàm số nào sau đây
A. y x 3 3 x .
B. y x3 3x .
C. y x 3 x 2 4 .
D. y x3 3x 1. .
Lời giải
Chọn B.
Hàm số bậc ba biến thiên như đồ thị a 0 : Loại A
Hàm số y ax3 bx 2 cx d cắt trục Oy tại điểm có tung độ là d , quan sát đồ thị ta thấy đồ
Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A. Hàm số f x có hai cực trị.
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập
Trang 16/25 - Mã đề thi 116
Cập nhật đề thi mới nhất tại />
B. Hàm số f x đồng biến trên khoảng 1; .
C. f 1 f 1 f 4 .
D. Trên đoạn 1; 4 giá trị lớn nhất của hàm số là f 1 .
Lời giải
Chọn D.
Dựa đồ thị hàm số ta được bảng biến thiên
x
1
y
0
y
1
0
2.
Lời giải
Chọn C.
S
A
C
O
H
B
Giả sử S . ABC là khối chóp đều cạnh a , O là trọng tâm tam giác SO ABC hay OA là
.
hình chiếu vuông góc của SA lên ABC SA
, ABC SAO
Trong ABC : AO
2
2 a 3 a 3
1
1 a 3 a 3
AH .
, OH AH .
Câu 34. [2D2.5-1] Số nghiệm của phương trình 9 x 3x1 10 0 là
A. 3 .
B. 0 .
C. 1 .
D. 2 .
Lời giải
Chọn C.
3x 2 0 L
x
x1
2x
x
9 3 10 0 3 3.3 10 0 x
x log 3 5
3 5 N
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập
Trang 17/25 - Mã đề thi 116