PHÒNG GD-ĐT KIÊN LƯƠNG
TRƯỜNG THCS PHÚ MỸ THI HỌC KỲ II
Môn: TOÁN 7
Thời gian: 90 phút
MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II
Nội dung chính
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng
TN TL TN TL TN TL
Thóng kê 1
0.5
1
1
1
1
3
2.5
Biểu thức đại số
1
1
1
1
1
1
3
3
Tam giác
1
TRƯỜNG THCS PHÚ MỸ THI HỌC KỲ II
******
Lớp: 7/…….. Môn: TOÁN
Tên:……………………………. Thời gian: 45 phút
Điểm Lời phê
ĐỀ:
Câu 1 . ( 2 điểm )
Điểm kiểm tra môn toán học kì II của 40 học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau :
3 6 8 4 8 10 6 7 6 9
6 8 9 6 10 9 9 8 4 8
8 7 9 7 8 6 6 7 5 10
8 8 7 6 9 7 10 5 8 9
a>. Dấu hiệu ở đây là gì ? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ?
b>. Lập bảng tần số .
c>. Tính số trung bình cộng .
Câu 2 ( 1,0 điểm )
Tìm chu vi của một tam giác , biết hai cạnh của nó là 1 cm và 7 cm , độ dài cạnh còn lại là một số
nguyên .
Câu 3 ( 1,0 điểm )
Tính giá trị của đa thức : P(x) = 3x
2
– 4x + 5 tại x = 2
Câu 4 ( 1 điểm) Tính tích của hai đơn thức 4x
2
y và
2
1−
xy
2
.Xác định hệ số và bậc của tích tìm được
( 0,75 điểm)
c>.
3.1 4.2 5.2 6.8 7.6 8.10 9.7 10.4
40
X
+ + + + + + +
= ( 0,75 điểm)
Câu 2 ( 1,0 điểm )
Tìm được độ dài cạnh còn lại là 7 (cm ) ( 0,5 điểm )
Tính được chu vi : 1 + 7 + 7 = 15 ( cm ) ( 0,5 điểm )
Câu 3 ( 1,0 điểm ) Giá trị của đa thức : P(2 ) = 3.2
2
– 4.2 + 5 =9
Câu 4 (1 điểm))
a>. [4. (
2
1−
)] (x
2
.x )(y.y
2
) = -2 x
3
y
3
Câu 5 ( 2 điểm)
Điểm 3 4 5 6 7 8 9 10
+ 4x
2
+ 5x - 7
P(x) + Q(x) = 0 + 4x
3
+ x
2
+ 2x
- 1 ( 1 điểm )
Câu 6 (3 điểm)
∆
ABC cân tại A
gt AD đường cao , G là trọng tâm
∆
ABC
AB = 10 cm , BC = 12 cm
a>. Tính BD , AD
kl b>. Chứng minh A , G , D thẳng hàng
c>.
ABG ACG∆ = ∆
Hình vẽ , gt , kl ( 0,5 điểm )
a> Vì
∆
ABC cân tại A nên đường cao AD cũng là đường trung tuyến
=>
12
6( )
2 2
Xét
∆
ABG và
∆
ACG , có :
GB = GC ( chứng minh trên )
AB = AC ( gt) ( 0,5 điểm )
AG cạnh chung
=>
∆
ABG =
∆
ACG ( c . c . c) ( 0,25 điểm )
----------------------------------------
D
C
B
A
G