017 đề thi HSG toán 9 tỉnh nghệ an 2018 2019 - Pdf 56

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH NGHỆ AN

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH
LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2018-2019
Môn thi: TOÁN – BẢNG A
Thời gian: 150 phút

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Câu 1. (3,0 điểm)
a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 2 y 2  xy  x  2 y  5  0
b) Chứng minh rằng: A  22  4n  16 chia hết cho 3 với mọi số nguyên dương n
Câu 2. (6,5 điểm)
8 x3  4 x
a) Giải phương trình: 2 x  3 
2x  5
n

 x  12   y  32  1
b) Giải hệ phương trình: 
 x  1 y  3  x  y  3
Câu 3. (2,5 điểm) Cho a, b, c là các số thực dương. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
4

4

4

 a   b   c 
P

y 1

( y  1 không thỏa mãn phương trình )
Vì x, y là các số nguyên nên y  1 là ước của 5.
TH 1: y  1  1  y  2  x  9
TH 2 : y  1  1  y  0  x  5
TH 3: y  1  5  y  6  x  13
TH 4 : y  1  5  y  4  x  9
Vậy phương trình có các nghiệm nguyên  x; y  là  9;2  ;  5;0  ; 13;6 ;  9; 4 





b) Ta có: A  22  4n  16  22  1   4n  1  18
n

n

Đặt 22  22k  k  *  22  1  22k  1  4k  1 3
n

n

Do đó với mọi n nguyên dương, ta có: 22  1 3;4n  1 3;18 3
n

 A  22  4n  16 3
Câu 2.
n

4


2 x  0
1  13
Suy ra 2 x  3  2 x  

x

2
4
2 x  3  4 x
3

Vậy x 

3

1  13
4


b) Hệ phương trình đã cho tương đương với:
2
2

 x  1   y  3  1


 x  1 y  3   x  1   y  3  1

 x  0



 S  1 a  b  1  b  0
y  3  0
y  3






 a  0
 x  1  0
 x  1
P  0
ab  0



b


1
y

3



b
c
1
1
1
P


4
4
4
1  x  1  y  1  z 
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki, ta có:
1 1
1
1 
P 



3  1  x 2 1  y 2 1  z 2 

2

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki, ta có:


  x 2 
1
y

1  x 

2



1

1  y 

2



1
1  xy

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x  y  1
Tương tự:


1

1  x 

2

1

1  z 

1  z  1  z 4

1

1  z 

2



1
1
1
z
1
1 3

 

 
1  xy 1  z 4 1  z 1  z 4 4

3
3
,P   x  y  z 1 a  b  c
16
16
3
Vậy MinP   a  b  c
16


1
Mặt khác BAx  sd AB (góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung)
2
1
ACB  sd AB (góc nội tiếp ) do đó BAx  ACB (2)
2
Từ (1) và (2) suy ra AFE  BAx ở vị trí so le trong nên EF / / xy hay EF  OA
b) Đường thẳng EF cắt (O) tại điểm thứ 2 là P, BP cắt DF tại Q
AD, BE, CF là các đường cao của tam giác ABC nên BCEF , ACDF nội tiếp, do đó

ACB  AFP





1
1
Mặt khác: ACB  sd AB  sd BM  MA ;
2
2



1
AFP  sd BM  AP
2





AC BC BC

AB AC

AE AD

Mặt khác, BAC  EAD  CAD  BAE. Do đó CAD BAE
AC CD
CD
AB.CD




 2 (ĐPCM)
AB BE BD 2
AC.BD


Câu 5.
1
.
45
Gọi  C1  ,  C2  ,......, C2025  là các hình tròn nội tiếp các hình vuông nhỏ ở trên, chúng

Chia hình vuông đã cho thành 2025 hình vuông nhỏ có cạnh bằng nhau và bằng

có bán kính bằng nhau và bằng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status