A.
t
1.
t
u
Những kim loạ n n
t các hoạt
ạ n
u P
N
s H
p tsn
ện tử,
ng khai thác mỏ, công nghiệp thu c da, công nghiệp
ện, công nghiệp sản xuất
mạ
F
m mô tr ờn n ớ
ủa ôn ty an t p H n N
tôm v
lo
t ủy ả sản k
ển m ền Trun l m t m n
ết
ển
ấp
y
ệp Formosa ở H T n l m
n loạt
ạy
son son vớ
n cạn n ữn yếu tố o on n
Cửu Lon v T y N uy n;
m l ợng arsenic trong n ớc ngầm ao ơn
giới hạn cho phép t 10 ến 50 lần.
V ệ lựa
t ay t ế
ọn
ạt
ợ
ác ph ph m nông nghiệp ể tạo t n v t l ệu
o n ựa at on te v an on te tron xử lý n ớ
ợ x ml m t
n uồn t
ến tín
n uy n t
ọn lựa “xan ” t n t ện mô tr ờn
nn
ns n óv
2.
ảm
ấp n ớ t ả
u
1
V t liệu anionite và cationite lignoc llulos
ợc tổng hợp bằng cách
biến tính v t liệu lignocellulose sử d ng hỗn hợp 4,5-dihydroxy-1,3-bis
(methoxymethyl) imidazolidin-2-one (m-DMDHEU)/ choline chloride
(CC), acid citric; có nhiều u
ểm, thích hợp ứng d n tron l n vực xử
lý n ớc chứa ion kim loại n ng thay thế nhựa trao ổi ion.
ún tô t
Theo hiểu biết của nhóm
c biệt là bông vả mùn
av
trên, m c tiêu chính của lu n án sẽ gồm ba phần: 1) Tổng hợp và phân tích
tr n
ấu trúc của các v t liệu anionite và cationite lignocellulose; 2)
ơ
Nghiên cứu xây dựn
m t
ế phản ứng biến tính bằng lý thuyết phiếm hàm
; 3) Ứng d ng v t liệu anionite và cationite l no llulos
ể xử lý
n ớc thả n ớc cấp chứa các ion kim loại n ng trên c t mô hình.
u
3.
-
x y ựn
l no llulos
-
ợ quy tr n v tổng hợp
ằn
ầu ra ạt tiêu chu n
n ớc sạch cho phép theo TCVN 5945:2010 và QCVN 02:2009/BYT.
4.
u
Lu n án gồm 152 trang (không kể ph l )
sau: Mở ầu: 2 tran ;
n
ợc chia thành các phần n
ơn 1-Tổng quan: 52 tran ;
ệm và tín to n: 25 tran ;
ơng 2-T ự
ơn 3-Kết quả n n x t v bàn lu n: 60
trang; Kết lu n: 2 trang; có 135 tài liệu tham khảo.
2
B.
ƢƠ
1. TỔNG QUAN
ƣơ
ao n
ơn p p v s n v t p
p
ơn p p ấp ph trao ổ on) ó
n
n
ểm là xử
n k ôn tr ệt ể; và
ơn pháp hấp ph và
ểm là hiệu suất xử lý cao
un l ợng xử lý không cao nên chỉ phù hợp ể xử lý n ớc chứa
m l ợng kim loại n ng thấp.
ể xử lý n ớc chứa
m l ợng kim loại n ng cao m t cách hiệu quả, cần
phải kết hợp cả a n óm p
p
ơn p p kết tủa vớ p
ƣ
M c dù chính bản thân v t liệu l no llulos
kim loại n n tron n ớc ở cả hai dạn
n k ả năn xử
ạt yêu cầu về các tiêu chu n
o p p Do ó v ệc làm cần thiết và b t bu c khi
muốn ứng d ng v t liệu l no llulos
biến tính v t liệu l no llulos
Các nghiên cứu tron v n o
ể xử lý các kim loại n ng là phải
ể nâng cao khả năn v
ệu quả xử lý.
n ớc về biến tính v t liệu l no llulos
xử lý các kim loại n n tron n ớ
o ến nay có thể
chính tùy thu c vào hóa chất sử d n
ur a v
ữu ơ vô ơ với
m
í
n các tâm acid lên v t liệu n
–COOH, -SO3H, -PO(OH)2 ể
hấp ph - trao ổi ion với các cation kim loại n ng (Hình 1.4).
Hình 1.4
ớng biến tính v t liệu l no llulos
ể xử lý KLN
1.3 V t ệu lignocellulose
V t liệu l no llulos
cellulose, l n n v
m
ợc hình thành bởi ba thành phần chính:
llulos H m l ợng của các thành phần tùy thu c
vào loại cây (Thân cứng, thân mềm…) vị trí tr n
a
ợc sử d ng
ph m nông nghiệp rất phổ biến ở nhiều nơ trên thế
giới. Trong lu n án này, ba loại v t liệu lignocellulose phổ biến ở Việt Nam
ó
m l ợng lignin t thấp ến cao và có cấu trúc, hình dạng khác nhau là
bông vả mùn
1.4
av
Phƣơ
Ưu
ý t uy t phi m hàm m t ộ
ểm nổi b t của của p
p
ợc sử d ng nghiên cứu.
t gáo d a
o
m són 1 l tron ó ạng:
T ơn tự p ơn p p Hartr – Fo k p ơn tr n Ko n-S am ũn
ợc giải bằn p ơn pháp l p. Tron ó p ần quan trọng nhất l năn
l ợn trao ổ v t ơn quan Exc. Nếu biết ợc dạng chính xác của Exc thì
sẽ có Veff(r) ín x p ơn tr n Ko n-Sham sẽ o năn l ợng chính
xác vì trong Veff(r)
ó tín ến năn l ợn t ơn quan Tuy n n ạng
của a ạ l ợng này v n
a ết v
ợc tính theo các mô hình gần
ún
o ó n ệm v trọng tâm của DFT hiện nay là tìm các mô hình gần
ún ó
chín x
ao ơn Sử d ng phổ biến hiện nay l
p ơn
p p la óa tron ó p ối hợp nhiều dạng phiếm m (fun t onal) ể mô tả
năn l ợn trao ổ v t ơn quan Tron ó phiếm hàm m t
lai hóa
B3LYP (Becke term with Lee, Yang, Parr exchange) ợc sử d ng phổ
biến nhất hiện nay.
5
ƢƠ
m ơ sở 6-311g(d,p); M : F (III) P (II) N (II)
n+
ơn p p s
ký lỏn trao ổ on
6
mm t
u(II)
a(II)
uy t
quy trì
- Nguyên liệu thô ( ôn
các tạp chất ơ ọ
- Mùn
a
t
av
L sau k
ủa
n
L ằn
ất
n
ệ
ớn 2 sử
ịn
ịn
ến tín v
ến tín
n a
k ả năn
ầu n ệt
yếu tố ản
n ứu kết ợp
ế ủa p ản ứn
on F (III) ở ạn mẽ vớ
v t ờ
ến tính thích hợp
SEM v FI-IR ể p n tí
v t l ệu
yếu tố ản
t mô
ởn l t lệ /D tố
Cu(II), Pb(II), Ni(II)
n ớ t ả n ớ
t ôn số
13
ơn p p DFT
ệm ể x y ựn
-
ớn
ến tín
v t l ệu L
vớ kết quả t ự n
s t vớ
ớn :
ể tạo t n
v t l ệu L
-
ối với gáo
ớc xay nhuy n nguyên liệu qua mesh 200.
ến tín
DMDHEU/
a) sau khi tiến hành tách
- Các v t liệu lignocellulose (mùn
a
t gáo d a)
ợc khảo sát loại
o
lignin bằng hệ NaOH 0,2 N, hệ NaOH 0,2 N/ cồn 70 và cồn 96o.
- Các v t liệu anionite và cationite lignocellulose
p
ơn p p
ợc tổng hợp bằng
a n ệt khô (sấy sau khi ngâm t m hóa chất biến tính). Việc
n
lựa chọn các thông số biến tính thích hợp (thời gian biến tính,
nồn
chất biến tính và tỉ lệ dung môi) cho v t liệu lignocellulose dựa
v o
ợp
ợ
n
k ả năn
ấp p
ion với các ion chromat và ion s t (III) với các yếu tố ản
nhiệt
ion kim loại n n
và thời gian xử lý, nồn
s t
n
h/D.
uố
tr n
ùn
t ả n ớ
ợc xây dựng bằng phần mềm
Gaussview 03.
-P
ơn p p tín v
m ơ sở ùn
và B3LYP/ 6-31 ( p); p
ể tính sơ
ơn p p tín v
kết quả là B3LYP/ 6-311g(d,p).
yl p
m ơ sở ùn
ể tính lấy
ơn p p tín và b
m ơ sở
ợc kiểm chứng là sử d ng tốt và phù hợp ể x
tiếp cho các phản ứn n
ể khảo sát ản
ởng của un mô n ớ t o mô
n tr ờng phản ứng
Onsager.
2.3.1 Khảo sát ơ
bi n tính v t liệu bằng m-DMDHEU và CC
- Xây dựng ề m t t ế năn
ủa p ản ứn ether hóa của methanol trong
mô tr ờng acid. Khảo sát các yếu tố ản
mô n ớc và nhóm thế -R. T
r ợu b
ởn n
ó tổng quát hóa thành cơ
m t trong mô tr ờng acid.
8
m ơ sở, dung
ế ether hóa của
b
Hình 2.10 Sơ ồ ơ
ế phản ứng dự kiến của DMDHEU vớ
r ợu b c
m t tron mô tr ờng acid
- So sánh hàng rào năn l ợng của
ớc thế Ea và
n r o năn l ợng của
ớc tách Ec của các cầu nối họ urea (DMEU, DMH(a)EU, DMH(b)EU,
DMDHEU và m-DMDHEU) trong phản ứng ether hóa với r ợu b c m t 2m t oxy t anol (r ợu b c m t này có cấu tạo phù hợp ể thay thế cho
ại phân tử cellulose và CC) ể x
mạ
ịnh các cầu nối hiệu quả ề xuất
cho thực nghiệm.
Khảo s t ơ
2.3.2
Xây dựn
Hệ số Kappa l m t ệ số ùn
l ệu l no llulos
n ều v n
k ôn
o e u ose
ể
trị Kappa
ợ lạ Tuy n
ó mố l n quan
m l ợn l n n tron v t
n lớn t
v t l ệu
ữa trị số Kappa v
un v r r n v tất ả
óa ở KMnO4 k ôn p ả
Bảng 3.3 Hệ số Kappa của mùn
t
n
(a)
10,7
26,6
T í n ệm
(b)
12,5
39,1
10
n
T í n ệm
(c)
13,4
39,5
T í n ệm
(d)
14,8
42,9
ệ
Sử
n
Sử
o t ấy
ảm ần n
ố vớ mỗ loạ VL
-
l nnn
m l ợn l n n tron
sau:
t
ệ số Kappa
o
a
mùn
t
n n loạ
o
ó ệ NaOH 0,2 N/ cồn 70
v t ệu
ề m t ủa
t gáo d a.
o sợ
ỗ k ôn
KLN ủa v t liệu t ô v l n n ũn l t n
o
t
ợ
otton
sau: NaOH 0 2 N/cồn 70 > NaOH 0,2 N > cồn 96
96 và hệ NaOH 0,2 N cho cả a tr ờng hợp mùn
3.2
ôn
ảm t o t ứ tự
n
ợ
ệu quả
tăn k ố l ợn
Do
n ứu tiếp theo.
o e u ose
3.2.1 Tổng hợp v t liệu anionite lignocellulose
3.2.1.1 Khảo sát các y u t ả
- K ảo s t
(mmol/ ) k
140
o
nồn
thí nghiệm
ƣởng
tăn k ố l ợng (%) v
m-DMDHEU 5%/ CC
10%, tỉ lệ dung môi 1:60
Kết hợp un l ợng xử lý vớ
tăn k ố l ợng của v t liệu theo thời
ợ
gian sấy, thời gian sấy thích hợp
k ố l ợn
o tr ờn
t ết mỗ m t xí
lu os
m-DMDHEU v
tổn m t xí
ợp ôn
tỉ lệ mol
ều n y
tăn
ờ vớ
t am
- K ảo s t
ểm sấy 1
a p ản ứn tố
lu os tron v t l ệu tín to n
n
ờ. Dựa v o
otton tạ t ờ
ỉ t am
ằn p n nửa so vớ n
0 28% n
ọn l 1
m t xí
ến tín m
CC t 2% ến 10% tạ n ệt
Kết quả thí nghiệm
ợc trình bày trong Hình 3.2.
12
ờ, tỉ lệ dung môi 1:60.
Hình 3.2
tăn k ố l ợn (%) v
un l ợng xử lý ion chromat tố
v m-DMDHEU tạ n ệt
(mmol/g) theo nồn
140
t ờ
o
an 1
a
ờ
tỉ lệ dung môi 1:60
Kết hợp
um ến 15 um.
- Kết quả ch p phổ FT-IR cho thấy các v t liệu sau biến tín
hiện t m mũ
ao
ng ở số sóng 1708 cm
-1
y
nhóm C=O trong nhóm urea N-CO-N vòng 5 cạnh.
13
ín l
ều có xuất
ao
ng của
Hình 3.4 Phổ FT-IR của v t liệu tr ớc và sau khi biến tính
a- Vật liệu trước khi biến tính
b- Vật liệu sau khi biến tính
- Kết quả o p ổ CP-MAS NMR C r n cho thấy v t liệu sau biến tính có
sau: Nồn
acid citric 200 g/L, tỉ lệ dung môi 1:60, thời gian ngâm 1
ngày, nhiệt
biến tính 120 oC, thời gian biến tính 3 giờ [81].
3.2.2.2 Phổ FI-IR c a v t liệu trƣ c và sau khi bi n tính
V t liệu sau khi biến tính có xuất hiện mũ
-1
cm
ối với bông vải và 1741 cm
-1
ao
ng mạnh ở số sóng 1737
ối với b t gáo d a
y
ng của liên kết C=O trong nhóm carboxylic và nhóm ester.
chứng tỏ ó l n kết óa ọ
ế thế SN1; còn phản ứng giữa nhóm –OH của v t liệu với
nhóm –OH của choline chloride là phản ứn
a
v tu n t o ơ
OH
HO
O
O
SN 2
OH
O
HO
O
O
N
O
N
Cl
N Cl
N
HO
N
O
O
pH 3 - 4
OH
HO
O
H3CO m-DMDHEU
HO
O
O
HO
O
HO
N
ến tín
n
ơ
ơn p p lý
ể tính toán xây dựn
ềm tt ế
ế phản ứng biến tính sẽ
ợ l m
ầy ủ khi kết hợp kết quả thực nghiệm và tính toán.
Việc lựa chọn tín to n l ợng tử ể khảo s t ơ
ế của phản ứng ether
hóa trên nền polymer của cellulose là m t công việc rất phức tạp
ỏi
tốn kém nhiều thời gian và b t bu c phải sử d ng các máy vi tính lớn với
cấu hình mạn
Do ó p
mô tr ờn xun quan
ón
óp
ợc
o sự phát triển của
ng cho các hệ hóa học phức tạp mà ba nhà
a l L v tt v
r
Wars l
ợc vinh danh
giải Nobel hóa họ năm 2013
Mỗ
ơn vị m t xí
ơ ản D-glucose của cellulose có 2 nhóm –OH
của r ợu b c 2 và m t nhóm –OH của r ợu b c 1; tuy nhiên do cấu trúc
xo n của mạ
ại phân tử polymer nên chỉ có nhóm –OH của r ợu b c 1
ế ether hóa của DMDHEU vớ
r ợu b c m t tron mô tr ờng
acid và khảo sát khả năn p ản ứng ether hóa của các cầu nối họ urea với
m t r ợu b c m t có cấu trú
ợc lựa chọn phù hợp là 2-methoxyethanol
trong mô tr ờng acid.
17
Phản ứng ether hóa của
r ợu b
m t tron mô tr ờng acid là phản
ứng thế SN2, có sự hình thành các chất trung gian hoạt
n
ó l trạng thái
mà ion H nằm cân bằng giữa r ợu v n ớc ho c giữa t r v n ớc. Năn
+
l ợng hàng rào của
Ea n óm
CH3
Hình 3.9
(HD_2)
H-CH2-OH2+ (TG_1)
H
H
O.....C....O....H...H2O
H3C
H
(TS_A)
H
ề m t t ế năn phản ứng thế SN2 của m t anol tron mô tr ờng acid
- Phản ứng ether hóa của cầu nối DMDHEU vớ
r ợu b c m t trong
mô tr ờng acid là phản ứng thế SN1, có sự hình thành cabocation và các
chất trung gian hoạt
O
HO
N
OH
(D)
CH2
N
O
HO
HO
N
N
OCH3
O
(TG_D) HO
N
OH
(HD_2)
N
N
OH
N
OH
OH
OH
N
O
O...H...H2O
O
OO
(F)
HO
CH3
k ôn p ản
ứng trực tiếp với v t liệu, còn m-DMDHEU phản ứng với v t liệu. Kết quả
khảo sát khả năn p ản ứng ether hóa của các cầu nối họ urea với RBM 219
m t oxy t anol tron mô tr ờng acid cho thấy, hàng rào năn l ợng Ec
của m-DMDHEU nhỏ ơn hàng rào năn l ợng Ec của DMDHEU là 12,6
ều này chứng tỏ, sử d ng m-DMDHEU làm cầu nối là hiệu
Kcal/mol.
quả về m t năn l ợn
3.3.2 Khảo s t ơ
ơn so với DMDHEU.
bi n tính v t liệu bằng acid citric
Việc lựa chọn tín to n l ợng tử ể khảo s t ơ
ế phản ứng ester hóa
ỏi tốn
trên nền polymer của cellulose là m t công việc rất phức tạp
kém nhiều thời gian và b t bu c phải sử d ng các máy vi tính lớn với cấu
Do ó p
ó t ể thực hiện
ợc thay
ợc trên các máy vi
n ; ó l : k ảo sát khả năn
y rat
óa v
decarboxyl hóa của acid citric khi bị nhiệt phân.
Kết quả tính toán và phổ DTA-TG cho thấy acid citric không bị
decarboxyl hóa mà bị dehydrat hóa tạo thành anhydride vòng 5 và 6 cạnh.
Kết quả tín to n
n
ọ
o t ấy ở 25oC, phần trăm mol ủa sản ph m
anhydride vòng 6 cạnh chiếm ến 98,6%, còn phần trăm mol ủa sản ph m
anhydride vòng 5 cạnh chỉ chiếm 1,4% K
tăn n ệt
l n 120o
n r o năn l ợng Ea của phản
tr
tín to n
trị năn l ợng hoạt óa
c biệt khi xét thêm ản
ợ x
ợ ở tr n k ôn sa k
ịnh bằn t ự n
ệm
ởng của yếu tố entropy hoạt hóa tại nhiệt
393
phản ứng 120 C, giá trị G
o
ar oot
o năn l ợn
[117]
Hình 3.13 Phổ DTA - TG của acid citric
3.4 Đ
3.4.1 Đ
du
ƣợng và hiệu quả xử lý ion
du
ƣợng và hiệu quả xử lý ion chromat
- V t liệu l no llulos
sau k
ợc biến tính bằng hỗn hợp m-
DMDHEU/ CC tạo thành v t liệu anionite lignocellulose có xuất hiện nhóm
–N(CH3)3Cl, nhóm này chính là tâm hấp ph v trao ổi ion của v t liệu với
ion chromat tron n ớc:
2R-N(CH3)3Cl
R-N(CH3)3Cl
CrO42-
+
+
c biệt trong môi
ấp ph trao ổi ion của v t liệu giảm mạnh và
n k ả năn xử lý. ối với dạng mẽ thì nhiệt
trong khoảng khảo sát t 150
ến 45oC hầu n
k ôn ản
dung dịch
ởn
un l ợng xử lý ion chromat sau thời gian 75 phút. Nếu tăn nồn
chromat an ầu t
un l ợng xử lý ion chromat tố
22
a sẽ tăn
ến
ion
3.4.2 Đ
du
H+
P(3.5)
+
2H+
P(3.6)
ối với c t mô hình, hiệu suất xử lý ion s t (III) t ay ổ k ôn
-
khi t ay ổi t lệ giữa chiều cao c t v t liệu v
khoảng t
tố
0,7 ến 1,6 và t ay ổi tố
dòng tố
n kể
ờng kính c t (h/D) trong
dòng trong khoảng t 3 ml/p ến
a 50 ml/p.
m l ợng các
ợc xử lý tốt.
KẾ
Phần k t quả thực nghiệm
-
x y ựn
l no llulos
ợ quy tr n v tổng hợp
ằn
ệ
ợ
a loạ v t liệu anionite
ến tín mớ m-DMDHEU/CC.
- Dựa v o mứ tăn k ố l ợn
un l ợn xử lý on hromat p ổ FT-IR
p ổ P-MAS NMR C r n v kết quả tín to n
13
biến tính bằn p ơn p p ấp ph v trao ổi ion ể quá trình xử lý ạt
ợc hiệu quả cao.
Phần k t quả tính toán
x y ựn
ợ ơ ế ether óa ủa
r ợu
m t tron mô
tr ờn a ; ũn n
ơ ế ether ủa
ầu nố ur a vớ
r ợu
m t tron mô tr ờn a
Kết ợp vớ kết quả t ự n ệm v p n tí
p ổ n óm ún tô
x y ựn
ợ ơ ế ến tín v t l ệu ằn mDMDHEU v
ol n lor
- Kết quả tính toán cho cái nhìn mớ v r r n ơn về ơ ế phản ứng
biến tính. Phản ứng ether hóa của
r ợu b c m t tron mô tr ờng acid
tu n t o ơ ế thế SN2; còn phản ứng ether hóa của cầu nối m-DMDHEU
vớ
r ợu b c m t tu n t o ơ ế thế SN1; ều này phù hợp với kết
quả thực nghiệm là CC hầu n k ôn p ản ứng với v t liệu, còn mDMDHEU thì phản ứng mạnh.
- Trong phản ứng có sự xuất hiện của các chất hoạt n ó l trạng thái
mà ion H+ nằm cân bằng giữa r ợu v n ớc ho
t r v n ớ ; năn l ợng
chuyển hóa chất hoạt ng thành sản ph m ó năn l ợng lớn ơn rất nhiều
so vớ năn l ợng hoạt hóa của phản ứng; nhóm thế -R có ản
ởng lớn