DẠI NỌC QUỐC (ỉĩA HÀ NÔI
TRƯỜNC f)ẠI IIỌC KHOA IIỌC T ự NHIÊN
ĩệc3|í5ệcaậr4íiệ;3ậ;ĩậiiệ;:lí
N<;H!Í:N c ím Sl'í DỊ1NC. <:Ả( VẬT UỆII ( ó NíỉllUN (,()(
Tự NHIÊN CỦA VIỆT NAM f)fỉ XI! LÝ KIM LOẠI NẬN(Ỉ
VÀ AMOM TKONCỈ NƯỚC VẢ NƯỚC N<;ẤM HẢ NỘI
Mã số: ọ<; - 03 - 05
CHÚ TRÌ DÍ; TÀI: I’GS. I S. NGUYAn DÌNI! IỈẢNG
ĐAI HOC Q UỐC GIA HÀ NỒI
TRUNG TÀM THONG TIN TỊjư VẺN
O T / 5 C 9
IIẢ NỘ ỉ - 2005
DẠI IIỌ C Ọ IK M M Ỉ I A I1À NOI
TRƯỜNC OẠI HỌC KHOA HOC rựNIIIÈN
jệe Ỷ Ỷ- * + * + 'b -V- -V
N(ỈIllf;N c ứ u s ư DỤNG CÁC VẬT LIỆU CÓ NíỉUổN <;ỏ(
Tự NHIÊN CÙA VIỆT NAM ĐỂ x ứ LÝ KIM LOẠI NẶNG
VẢ AMONI TRONG nư ớ c vả n ư ớ c N(;ẩm h ả nòi
Mn số: Q(ỉ - 03 - 05
( IIIỉ TRÌ ỉ)fị TÀI: PGS. I S. Nguyền Đình Ráng
CÁC CÁN nộ IIỈAMC.ỈA
- TS.Nguyõn Vfm Nôi - KÍIOỈI llóa hoc Trường ĐI IKHTN-ĐIIỌCĨI IN
- PGS.TS. í IÍỈI1 I lồng C on - nl
TS. Nguyễn Dắc Vinh - nt -
- CN. Trần Đình Trinh - nt -
- CN. Nguyễn Minli Phương - nl -
llỉi IN ói - 2005
7
BAO CAO TOM TÁT
fl/ Tên để tài: “Nghiên CIÍII sử dụng các vậl liệu có nguồn gốc í ự nhicn
cùa Việỉ Nam để xử lý kim loại Iiặiiíỉ Víi amoni í rong
n gu ồ n nư ớ c thải kh á c nliỉiu c h o kết Cịiiíí lõi. c ó kh;i n a n g ứ n g d ụ n g IroiiỊi.
111 ực lẽ.
3
// Tình hình kinh p hí cho dẻ tài:
Tổng kinli phí (lược cấp Irong 2 năm (2003, 2004): 60.000.000(1
Trong đó: Năm 2003 (lược cấp 30.000.000d
Năm 2004 được cấp mooo.oooit
'IIlực chi:
- Mua hón chííl, vẠI lư Ihí nghiệm: 23.000.ooođ
- Tliuô nliAn công 25.000.000(1
- Ọuíìn lý phí: S.OOO.OOOđ
- In lài liệu, lổ chức báo cáo,
lổng kcì nghiệm llni (lé lài: 7.000.000(1
KIIOA (JIIÁN LÝ: KIIOA HOA HOC
TKƯỜN<; d i ik ii t n - l>IIQ(; HÀ NÔI
r i i o ( Mil KIIOA
T ổ n g CỘI1J»: 60.000.000(1
( 'hù III (ỉc tài
ras. rs. Trốn Thị Như Mai r a s .r s . Nĩỉ
TRƯỜNG Í)Ạ! IIỌC KHOA IFỌ( T ự N H !Í,N
h ỉìáitfì
SUMMARY
íi/ Tide of project:
Study on the using of materials from natural source ill Vietnam for
the treatment heavy mclals and amnni ill Wilier and gr< Hid Wilier of lliuioi
b/ I lead of projcct: Prof. Dr. Nguyen Dilili Bang
c/ Pariicipanls:
Dr. Nguyen Van Noi College of Natural Scicnccs
Prof. Dr. Tran Hong Con
Dr. Nguyen Dac Vinli
7
II. LỜI MỞ DẤU, Ý NÍỈIIĨA, MIK Tlf<:n ( lỉ/\ f)(í TẢI:
Trong nước, nước ngiìm ở I là Nội thường chứa các kim loại nặng như
sắt, mangan, ngoài la còn có ỈISCII, chì, crom, tiikcn, (lổng Nước ngiìm ớ
phía Nam Hà Nội còn có amoni vói hàm lượng cao hơn liêu chuán cho phcp
vẻ nước sinh hoạt của Viộl Nam. Các kim loại nạng và amoni Imng nước có
dộc tính cao đối với con người và sinh vật, vì vậy việc xử lý các kim loại
nặng và ainoni trong nước, nước lìgílni ở I là Nội là một vàn dồ ciíp Ihiêl.
Có Iiliicu phương pháp xử lý kim loại nặng và amoni trong nước,
nước ngiìm. Trong đề lài này chl'mg tôi (li sàn nghiên c ứu chê lạo các loại
vậl liệu hấp phụ có nguồn gốc lự nhiên của Việl Nam nhu' 1 han bìm. tro bay,
c á c lo ại k h o á n g SỈH1 c ó Siin Iron g tự n liiê n MỈur k h o á n g sét, (lá o il” , b e n lo n il,
mộl số phụ phẩm nông nghiệp dể xử lý các kim loại nặng và iimoni trong
nước, nước ngâm Mà Nội.
Việc sử (lụng Cík' loại VỘI liệu liíìp phụ (VLỈIP) có nguồn gốc lư
nhiên Víio viỌc xứ lý nước có những ưu (liếm cơ hán nhu sau:
- Chúng là những VỘI liệu 1C liền, dễ kiếm. Quy Hình ( lù- l;i() VÌ1 kỹ
lluicll xứ lý dơn giản, chi phí lliâp.
í liệu qi!íi xử lý kim loại nặng và amoni !;i khá cao.
- Chúng không gây la CÍÌC hiện lượng ỏ nhiễm lluí cấp cho nguồn
nircVc SÍUI xử lý; không (lưa (liêm viio mói trường các hoa cliâl (tộc hại khác.
8
* Đề tài được tiến hành tlico hai hướng:
- Nghiôn cứu chế tạo các VLHP có nguồn gốc lự nhiên (lô xử lý
Mangan, Ascn, Ainoni trong nước ngổm Hà Nội.
- Nghiôn cứu chế lạo các VI,HP có nguồn gốc tự nhiên (lê xừ lý các
kim loại nặng (dồng, nikcn, dỏm, chì ) Irong nước liiai cồng nghiệp.
Dưới đíìy chúng lôi xin Irình bày lóni lắl những kết t|iiá (lạl (lược cúii
dề lài.
I. Nj»hicn cứu lách loụi MnnỊỊỉin í rong một số Mịỉiiổn nirtVc Iiịíiìm
9
:|: Kết (ỊỈKĨ VỜ tluỉo luận
a) Kêì quả lách loại Mangan hằng oxi không khí trên vật liẹu xúc tác
M11O2 trcn cát lọc.
lìdiỉỊỊ I: Kết quả tách loại Mnngnn híĩiiịĩ oxi không klií trcn vật
liệu xúc Inc IM11O2 trên cát lọc
Tên Iiliìi máy
Nước chưa xỉr lý Nuức clíì XII lý
I’M drill
Mil (Mtf/l)
PII san Mil (Mg/I)
Yôn Phu
7,49
0,29
7,54
- 0 -
Ngọc Mà 6,73
ỉ ,35
7,31 - 0,02
Lifting Yên
7,60 0,05
7.79 - 0
1 la Đình
6,94 0 7,27 - 0 -
Mai Dich
6,38
0,85
7,49 - 0,29
Tương Mai
6,95 0,21 7,23
2
1
2
3
Hỉim ĩưựng Mil
hail drill (mg/l)
0,25
0 87
0,75
0,50
0,5 I
0,31
2 , in
0,23
5,20
1,78
Hàm lượng Mil
san xu lý (mg/l)
0.12
0,17
0,29
0.20
0.71
n 17
0.14
0,13
0.20
0,25
0,20
If)
NliíỊỉi xct: Khi sục oxi không kill vlio IU rức ngòm và cho qua líVp vỌt
liệu lọc MnOj/benlonil, liàrn lượng Mangan liong nước ng;im giám (líìng kc
và (lạt TCVN vé Mangan < 0,2 mg/l. Kốl quá này mơ ra khii niing sử (lụng
vật liệu xúc lác MnOj/bcnlonil cho việc lọc nước với qui mó liộ gia (lình.
NluỊn xét chung:
Việc (lưa xúc lác MnO; lên CÍÍC clìất mang nlm t:íl lọc. than lionl lính
lioftc henlonit cho plicp oxi lióỉi lifting (lối (ỐI M il2' lỉìiinli Mn0 2 klii có mill
o.xi không khí.
Cơ chê' của qiiíì trình này có the được giai thích như san: Ban dầu
Mn?t bị MnO; oxi hóa ihíinli hoặc MĩIịO-ị, s;ui dó MiìiO-ị (ho;ìc
M u,(),() (lỗ dàtig hị oxi lióa bơi oxi không khí thành MnC); cong kct \<Vi
í■ c(<)ĩ I)ì trên vật liội! lọc. Ta có lliê hiểu (liền qiiií (tình oxi hóa Mil 1 thành
MnOi ÍICII xúc lác Mn()2 như sau:
Mii2+ + Mnt)2 4 ll2() = Mii2Oj H 21 ỉ'
(hoặc Mii^Oj)
Sau đó:
Mn20 3 + V2O2 (không klií) = 2 Mn0 2
- Bằng phương phiíp này có thổ 1 ill'll loại kli;í triệl (lc cả sắt v;'\
Miingan trong nước ngíỉin; ngoài ra cluing tôi còn cho lằng nêu có Ascn
Irong nước ngíỉm Ihì Ascn có (hổ SC dược lách loại bcVi cluìng hị cộng kế!
vứi F c ( O H ) 3 và M n Q 2 trôn vật liệ u lọ c.
- Vẻ mặt kỹ lluiât: phương pháp này khá đơn gián: có thổ sứ dụng
n g ay hộ lliố n g Iliic ì bị Siin có ở c á c n hà m á y m rớ c SÍ1U kh i cin lạ o m ột lớp vậ l
liệu xúc (ác MiiO? trôn cál lọc. Đối vứi CÍÍC liộ gia dìnli có thê sử dụng vật
liệu XIÌC lác M nO ? trên các chất míing khác nhau như c;ì( lọc, thím lioạl tính
hoặc hcntnnit (lổ xứ lý cả sắt và Mangan.
2. Npliicn CỨII hoạt hỏn scí VÍ1 InkTĨt IÌ11I1 vậl liệu hấp pliụ (lổ xử
ỉ ý Ascn í rong nước ngầm
SÓI và lalciil là hai khoáng vẠt khá phổ hiến ớ Việl Nam. Các nghicn
cứu cho lliííy chúng có khiì năng híĩp phụ lốt CÍÍC cliííl vô cơ, Iuy nhiên trong
38,45 32,17 36,24 15.10
39.36 29,40 42.38
1 F«,
37.86 39,23 35,46 36,24
42.19
36.73
33,48 42.38
"00
39.65
38,96
34,12 36,24 48.5!
1R.I5
2X.I<>
42.38
S ố 30, 60, 90 (luới ký hiện // chỉ thời \>idìì Alt lý VỜI lie’ll trong (i xit
12
B a n s 5: K h ả n a n g h ấ p p h ụ (1 1 % ) c ủn CỈÍC IIIÌHI
V L S I vìì V L L l dô i vói A s(V )
\ M Ã I I V L
V L S ị V L S 1 2 V L S I ,
VLSo
V L L 1 , v l l i 2
V L L I j
V I X o
n ,0
28,14
31,22
22,68
42,12
24,89
1 í 60
56,38 61,12
57,56 36,24
68,56
69,77 69.00
42,38
1 Iw
62,24 58,84 61,17 36,24 72,80
66,50
70,40
42 W
B a n ff 7: Kliíì n ă n g liĩíp p h ụ (1 1% ) cíiii c á c m ẫ u
VLS2 VÌ1 V U >2 (lôi vối As(III)
Mail VI,
ỈU % ) \
V LS2,
V L S 2 2
V L S2 ,
V L S 0
V L L2,
V L L 2 2 V L L 2 ,
V L L 0
11VI
68,34
. 69,87
70,24
42,12
74.23
73.39
76,0} 6 0 .1 X
Ngliiôn cứu quá trình hấp phụ (lẳng nliiệl CIKI 2 loại vẠt liệu này dã
cho thấy loại vạt liệu có hiệu su ÁI liâp phụ Ascn cao nhất là VLS2 !/(,(, và
VLL2l/()0 (là các loại VỘI liộu dược hoạt hóa tlico cách ihứ 2 và chrực ngrtm
trong dung dịch HC1 0,5M trong 90 pluìl, lliời gian (li.ll cAn bằng liííp phụ là
12 giờ. Dung lượng hấp phụ cực đại tỊmíix dối với VI,L2l/ọn !à 2()()()mg/kg
và với VLwS2l/ọ0 là 8()0 mg/kg.
Với kcí qtiả lim (lược cluíng tôi hy vọng có llié úng dụng các loại vật
liệu này trong quá (rình xử lý As liong nước ngẩm, Hà Nội.
3. Nghiên CỨ1I xử lý nmoiìi (rong nước ngầm bỉìng mìiịĩ sinh học
(lịnh vị trên fhnn bìm
Nirớc ngíỉin ờ Ilà Nội, (lặc biệl là mrớe ngíini ớ khu vực pliúi nam và
(Ay IIÍIIII llã Nội thường bị ô nhiễm bơi amoni với hàm lượng cao hơn nliicti
so với liêu chuẩn cho phép vồ amoni (< 3111 <z/l). Cúc số liệu phiìn lích cho
tli Ay lùim lượng amoni I rong 111 rức ngiìm ờ c;íc kim vực này (lao dòng Imng
khoan” lừ 6 đến 22 mg/l; hơn nữa liàni lượng các líip ell At him C'(í Ironjz
mrớt' Iiịiíiiìi ơ kliu vực Pháp Víln cũng kliíì CÍIO > 10 mg/l. v<ri nluìng lv <!o
Ill'll Ill’ll (lề lài nghicn cứu cùa chúng lòi (lã (lặl VÍÌ11 dĩ' xử lý amoni II ong
nước ngíini ĩIà Nội.
CV) nhiều phương pháp xử lý amoni Irong nước, IU rức ngfini nlnr:
- Phương pliápoxi hóa bằng Clo và c;k: hợp cliàl chứa Clo nhu IÍOC1.
Có lliê biểu diễn hằng các plurơng trình lổng Cịiiál:
2 NIỈ3 + 3 H c io = N2 + 31l2(> + 3HC1
2N H , + 3CÌ2 = N2 + 6 HCI
Trong phương pháp này tlmờng phái dùng mòi lượng Clo (III, vì vậy
có llic Clo (lư SC phim ứng với các lạp chất luìu cơ có trong nước tạo ra các
hợp chất cỏ Clo dộc hại.
- Phương pháp kếl hợp lliổi khí, lăng pi I (lể làm chuyển dịch lân bằniỉ
N lV + O i r ^ N N it + H20
1’liương pháp liny kliòiìg lliổ xứ lý Itiệt đè íimoni, lỉurờiig chi sứ (lụng
dê xứ lý set bộ ainoni Irong Irirờng hợp hàm lượng ainoni (Ịiiá cao.
(rao (lổi ion với ion kim loại và amoni.
Việc sử dụng than hùn làm cliiìl mang màng vi sinh vật SC lận (lụng
dược 2 kliíi năng ưu việt của Ihan bìm là:
- Kha năng liiíp phụ, lưu giữ N i l/ Iron mặt llian hùn, lạo (lieu kiện
cho CỈÍC quá trình sinh học xay ra.
- Bản lluìn ihan bìm có chứa các hợp chài hữu C(< chưa bị pliiìn húy
hếl NÕ ỉlìm nguồn tliức ăn ning cấp cho vi sinh VỘI pliíìl I l ien, (ỉfiy là I11ÒI yêu
lò qimn Irọng (rong qiiíí (lình xứ lý sinh học.
Nói đung nghiC’11 cứu:
- T ạ o VỘI liệu hííp plui lừ than bùn với cliâì kcì (lính là lỉiạch cao.
- Nuôi c;íy vi sinh VỘI, lạo miìng vi sinh víi! Irt’11 lh;m bùn.
- lạo dựng hệ lliống thiết bị gồm 2 lluíp í ọ c sinh line liicu klií và ky
khí {hình 9)
15
( 'ọl lliỏll kllí
llinh <5
o ổ ỏ o
) o qO
L Ò ° ex
e x p o s.
(g) (g)(3)(g)
c ọl kỵ kill
Van liụii
diế.trtc (lô
<1Ó1ỊJ*.’1 háy
' •
Hình biổu diổn cụi xu lý amoni và lliùuli phán cliítl nliỏì trong col
Bông tliuý linh
(g)0 (g)(g!‘ Các liạl sói
# I lum hùn ciiứii vi sinh vậl liiêu kin
|)H
1 NO, Ị (|)|)I1»)
ị NC )2 1 (|)|>m)
1N114' 1 (ppm)
0
7,22
(),()()
2,25
6,1 í
2
7,51
0,54
2,08
4,56
s
7,69
0,69 1,50
■UO
8 8,26
1.07
0/17
2,4!
24 8,46
1,71
0,02
2,25
lìảìĩỊỊ 12: K é t q u ả x ír lý N 114+ t r c ii m ẫ u nước g iế n g klionn ỏ I >in il Đ à m
'1 hòi Ị»ian
(giờ)
pH
• Mill D.miị;
A I m il D.IIII
15
lllò i nia ii (K >
ỉỉình 14: Đổ lliị biêu diều sự lliay tlổi nỏng dọ N()2 llieo ihừi gian
Sự lluiy ilổi Iiông <lỏ N iu il Iheo lliời gian
lliiih 15: ỉ )o thị I>i0ti (liẻii sụ thay (lói nòng ilộ Nil,' llicu (hời giiii)
Sự lliay (lói iKÀiig (!o Anioni llK‘o llitri ginn
G
C
o
E
•<
■°
•5
01)
C
'°
7
♦ ()I<1 [ 1111
* M;ii IX)I|(Ị
A I m il D ÌIIII
Tliời gian (h)
NhẠn xét:
- Sau 5h đến 8Í1 xử lý, hàm lượng amoni đã giảm lừ 5 - 7 mg/l xuống
đến giá trị amoni < 3 mg/l đại liêu chuẩn nước sạch VC amoni.
- Hàm lượng nitrit N0 2 cũng giảm tic’ll dưới mức cho plicp.
- Hàm lượng nilríil N()3 có intig lum lúc CỈÀII một chút. nhưng YÃI1
nằm (Hrới mức cho phcp < 10 ing/l.
- Ciiú trị p lỉ của nước cỏ lilng lên khoi'nig I (lơn vị pll, nhưng vãn
tiến hành nghiẽn cứu sir dụng than bùn Đông Anh - Il;'i Nội (lể tách loại các
kim loại nặng trong nước thải công nghiệp.
Phàn thực nghiệm:
- Xử lý than bím: than bùn Đỏng Anh - Hìì Nội (lược lira, ngliicn mill,
sàng qua lily có kích lhước lỗ Imm, ngâiìi trong dung clịcli ỉf2S 04 có nổtig
clộ khác nhau lừ 5% (lốn 60% trong 4 giờ, sau dó sail |)hẩm clirực lửa bằng
nước đến liốt H2S04 cỉư và sấy ở I0()°c, I50°c và 20()°c.
- Nghiên cứu khả năng tách loại các kim loại Cii(ll), Ni(li), C hVI) licn
llian bùn dã qua xử lý.
Nghiên cứu i’mli hương của lliời gian liếp xúc, pi I (lung dịch, nồng
(lộ ion kim loại. Tính tiling lượng hấp phụ cực (lại cùa các ion kim loại liên
Ihan hùn.
Kếl quả và (hao luận:
- Ảnh hương của nồng độ I l2S04, nhiệt (lộ sây llian bùn (lên khu năng
tách loại CY(VI), Cii(II) và Ni(ll) dược dưa ra liong các biíng 17, 18, l l).
lìả tiỊỊ 17: Kliiì Iiiliiịỉ íỉícli loại Ni (II), C u (II), ( T (V I) CIIÍI (lum
hùn tlirợc xử lý bíìng II2SO4 có nồng (lộ khác Iiliati (V 100"c
Sô
|H 2SO.,|
INiJV
11/silíìl
1/1 2+1
l( 11 1(1.
I ỉ/suiil
|( ‘r( Vl)]( 1
11/suíVl
n (%)
(lllịĩ/l)
(%)
(nip/l)
67,0
33,0
10,0
<)(),()
6
30
7,06
2‘), 1
6^0 M.5
R.o
92,0
7 40
7,04
29,6 63,2 36,8
4.6
().\4
8
50
6,15
38,5
54.0
16.0 3,1
‘>ri,7
<)
60 6.12
38.8 57,7
47.3
2.0
<)R,n
* [ 1(1 : Nồng độ còn lại Clin k im loai Iro n g c lu iiỊi (lịch sail k h i lách
34,0 43.1
S6.<)
3
15
6,32 36.8
61,0
30,0 17.0
83,0
4
20
5,97 40,3
56,R
43,2
10,0 90.0
5
25
5,75
42.5
48,0
52,0
7/)
<)2, í
6
30
5,41 45,9 47,0
53,0
6.0 94.0
7
40 4.91
50,9 36,0
(%)
1
5
8.01
!'),<)
77,1
22.6
60,0
10.0
2
10
7,31
26,<)
76,6
2 3,1
16.0
5-1.0
.1
15 7.23
27.7
7-1.5
l rõ
32,3
67,7
4
20
rí,w
30,!
73.0
27,0 18,7
■l')8 SO,2 6 \7
36.3
7,f)
o ụ i
Từ các kết CỊIIỈÌ trên cho thây:
- Ỏ 3 nhiệl tlộ sAy llian hùn !ii IO()nC. I5()°(', 2()()°c till việc sấy ớ
I5()nc cho hiệu suấl lách loại các kim loại này lii (61 tiliÁI. Chúng lói cho
nìng việc sÁy ớ I5()nc dã lo;ii (lược hoàn (oàn nước li;ìp phu lieu llian bìm,
nhưng chưa lới nhiệt độ phá liiiy các nhóm chức có tlén than bìm do (1(1 lan
la kliii năng lưu giữ tác kim loại liên lliíin hun la lớn Iiliãì.
22
- Khi lfmg Mồng (lộ ll;S(),| lliì hiện SIIÍÌÌ l;íc lo.ti t;k ‘ kiiìi loại ciliiji
tăng lôn. Theo các tác giả trước dã nghicn cứu thì việc xử lý than hùn bằng
H2S 04 SC tạo ra sự chuyển hóa ciíc nhóm clurc - COOH, - Oil vón có
trôn (han hùn fÍiíinli nlióin -SQ4H có khíi năng trao đui mạnh lum với các ion
kim loại làm lăng kliíi năng lưu giữ của kim loại liên than hùn.
- Ảnh lurởng của pH dung dịch đến hiệu SUỈÍI tíícli loại Ni(ll), CÌI(II) và
Cĩ(Vi) clirực đưa ra Irong bảng 20
lìảng 20: Ảnh hưởng của pi I tiling dịch đôn hiện S ííc li (ách liNii
Ni (II), Cu (II), Cr (VI)
pll
|Ni(ĨI)|{ 1
(mg/l)
11/silỉít
4%
ÍC u(II)|n ,
(niíĩ/l)
11/siliìl
4%
[Cr(VI)ln
6 ỉ ,3
48,00
52,00
4150
55,M)
6,0
3,35
66,5
62,30
37,70
48,47 51.53
7.0
3.03
60,7
64,10
35,20
51.15
48,85
Từ bang 20 cho thấy pll lối ưu cho quá trình lách loại Cr(VỈ) là pi I -
1,5; Cu(II) là pi I = 4 và Ni(II) !à pll = 7. Kếl qua này có the giâi thích như
sau:
Việc lưu giữ Ni2' và Cu2t trcn llian bùn chủ ye'll do sự (rao (lổi ion
giữa Cite calion kim loại VII ion n + cua nhóm -SO.,|[ liên bẽ mặt llian bìm, vì
vây khi pl l tăng thì hiệu suất lách loại lăng (ớ (lây cluing lôi chí kháo sál
(rong khoảng pH từ I lie'll 7 thôi vì pH > 7 (lã XIIÍÌÌ hiện kcl ÚI a liydoxyl kim
loại).
Đối với O i2' khi líìng pll > 4 có thê ( II 1 sè (< (lang phức liydroxo
làm giảm khá nĩing trao dổi ion của Cu2', do (tó giảm khá năng lưu giữ Cu2'
trcn llian bùn.
Riêng dối với Cr(VI) Ihì (V p[| Ihíìp I - 2. hiệu suâl lách loại cao Iiliíil
sống khô lliu (Urơc vệl liệu liâp phụ (V U lí’).
- Ọmì Hìnli lạDvicn (dùng cho (|ii;í !rình liâp phụ dộng 1 rên CỘI liiìp
phụ): Tro bay sau khi (lược xử lý thúy nliiệl \(Vi kicm (lược Irộti với (IA1 SỔI
Inmg llico tỷ lộ tro bay/đấl scl = 6,5/3.5 í theo kliôi lirựng), tạo viên. San (ló
vạl liệu (lirợc sây khỏ. nung ờ 75(f c trong lliời gian 4 - 5 giờ.
Kết qua nghiên cứu phổ hổng ngoại cua Im bay Irước và s;m khi xử lý
hiinjz kiếm cho thay dã có một phần liên kèt Si-o-si (lil'o'c cluiycn í hành liên
24
kết Si-O-Al ứng với sự chuyển dịch (tỉnh hấp phụ 940,%inm diỊc trưng cho
dao động Si-o-si sang đỉnh hấp thụ à 949,87mm c1ặc lnrng cho đao (lộng
cíiéi liên kếl Si-o-AI. Như vậy trong quá trình xử lý kiồm mội phán nguyên
tử si (!V) trong mạng tứ diện Si02 dưực thay thê hởi nguyên lử A! (Ill) làm
lanp khả năng hấp phụ các Ciilion kim loại nặng của VLJII\
Nghiên cứu phổ nliiỗu xạ lia X cũng cho 1 hây ngoìti các pic cliỊc lnrng
cho các pha (inh thổ như t|imnl7, (Si()2) và mtillilc (AI^SÍtÕị3) (!ả xiiiìt hiện
pha mối dặc trưng cho cấu lníc của Zcolil Na-PI.
b. Klirío sót khả năng tách loại kim loại nặng: ni (N) \'à Zn(IỈ)
- Kêì qua kliỉio Sííl kha năng hấp phụ của VLIIP Iheo mô hình hÁp
phụ dẳng nhiệt Langmuir đối với Ni(íl) và Zn (II) tin xác (lịnh (Urơe líìi
Irọng hấp phụ cực đại là qm;lx = 2,04ing/g dối với 7,11(11) và C|1Ì1;,X = 9,35
mg/g đối với Ni (IF) .
- Đã thử lách loại 7,11(11) trong nước thíii của nliỉi máy pill Vill 1 Dicn
bằng VLHP trcn cho kết CỊiiá lốl. Nước thai sau xú lý dạt ticu chuẩn loại A
(loi với Zn (II).
25