Đặc điểm ngôn ngữ quảng cáo trên facebook - Pdf 56

`
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2
KHOA NGỮ VĂN

======

NGUYỄN QUỲNH HƯƠNG

ĐẶC ĐIỂM NGÔN NGỮ QUẢNG CÁO
TRÊN FACEBOOK

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Chuyên ngành: Ngôn ngữ học

HÀ NỘI - 2019


TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2
KHOA NGỮ VĂN

======

NGUYỄN QUỲNH HƯƠNG

ĐẶC ĐIỂM NGÔN NGỮ QUẢNG CÁO
TRÊN FACEBOOK
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Chuyên ngành: Ngôn ngữ học

Người hướng dẫn khoa học


,
ọ S

N
ê ,
đứ .

x
T ị

y

,

d ,
y.

ú

Vă ,
đị

đã
đú

,
ú đỡ

đắ



y

đ ợc công bố trong b t kì công trình nghiên cứu

Hà Nội, tháng 05 năm 2019
N

i th c hi n

Nguyễn Qu nh Hư ng


M CL C

MỞ ĐẦU .......................................................................................................... 1
1. Lý d
ọ đ
..................................................................................... 1
2. Lị
ê ứ v đ ............................................................................ 1
3. ố ợ v
v
ê ứ ................................................................. 3
4. Mụ đí v
vụ
ê ứ ................................................................ 3
5. P
v ủ
ê ứ ........................................................... 3

1.2.1. C y ố
đ ợ
dụ
............................ 10
1.2.2. C
ừ ............................................................................... 13
1.2.3. C
......................................................................... 16
Tiểu k t chư ng 1.......................................................................................... 19
CHƯƠNG 2: NHỮNG ĐẶC DIỂM CƠ ẢN V NGỮ M T VỰNG
TRONG NGÔN NGỮ QUẢNG CÁO TRÊN FACE OOK..................... 20
2.1.
đ
v
................................................................................ 20
2.1.1. V
í
............................................................................................ 20
2.1.2. V v
ắ .............................................................................................. 22
2.1.3. V
v hoa .................................................................................... 25
2.2.
đ
v ừv
................................................................................ 28
2.2.1. Tí
í x , ắ ọ , ú í ........................................................ 28



3.1.3.

......................................................................... 48
3.2. C
ê
Facebook ......................................................................................................... 51
3.2.1.
đ

................................................................. 52
3.2.2.
ĩ ........................................................................... 54
Tiểu k t chư ng 3.......................................................................................... 56
PHẦN KẾT LUẬN........................................................................................ 57
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PH L C


MỞ ĐẦU
1. Lý do lựa chọn đề tài

1


Ngôn ng là m t h thống tín hi đ c bi t, là công cụ củ
d yv
giao ti p. Thông qua ngôn ng
id d
đổ
,


đ
đ

dụ

đ đă
,
v ợ
.
Trên m t trang m ng xã h i phổ bi
c tr ng
qu ng cáo di n ra r
đ ng,
đ ợ
dụ
đ d .
K
dừ
ởv đ
í x ,

y đị
v
, trong
y đị đ


đ



c

V lịch s nghiên cứu qu
, đ u tiên ph i k đ n các nhà nghiên
c ngoài. Trên th gi i ngh vi vă
í
m i xu t hi n từ
ă 1920. Từ nh
ă
y ởđ đ
ũ
ng nhà vi t qu ng cáo
í ũ

đã
v
đ ọ trở thành chủ nhân của các hãng
Leo Burnett, Raymond Rubicanl, David Ogilvy… T
đ
v d O vy đã v t 3 quy n t truy n v cu đ i, nổi b t là quy n “Tâm
huyết của một nhà quảng cáo” (David Ogilvy 2000)

2


Ở Vi t Nam, m t số nhà nghiên cứ đã đ c đ n v đ qu ng cáo và
có nh
đ g
đ


c

i

cứ





c

tr

mạ

xã ội Faceb

k

C đ
y có
n án, khóa lu n nghiên cứu v v đ ngôn
ng qu ng cáo trên Facebook hay nh
đ
ú
Ph m Thị C m Vân (2003) Đặc điểm ngôn ngữ quảng cáo (trên các phƣơng
tiện thông tin đại chúng tại TP Hồ Chí Minh); Đặc điểm ngôn ngữ trên các
trang mạng xã hội củ

ở ứ
ổ ọ đ
v
õ
v
x
ê

ở ứ
ổ ọ
đ

v
ổ ọ đ

ê
.

3



ở ứ


N v y,

ú
,
đ

6 tháng trở l đ y ê

đ m ngôn ng qu ng cáo ở
ng xã h i Facebook.

4. Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu
4.1. Mục đíc
i cứ
Mụ đí
ê ứu của chúng tôi là tìm ra nh
đ đ m của ngôn
ng qu ng cáo trên Facebook ở
ĩ v c: N
, ừv
v các bi n
pháp tu từ.
4.2. N iệm ụ

i

cứ

đ
y ú
đ n nhi m vụ sau:
- Nghiên cứu các v đ lí thuy
ê
đ đ tài
- P
í đ ợc đ đ

Facebook.
5.2. C c t ủ p

p

i

cứ

5.2.1. Thủ pháp so sánh
Thủ
y dù đ so sánh đ đ
ngôn ng qu ng cáo trên
Facebook v i ngôn ng qu ng cáo trên các trang m ng xã h i hay truy n
thông khác.
5.2.2. Thủ pháp thống kê, phân loại
C ú

dụ
đ




.

đ

,



v

.

đọ

đ



a t ực ti
-C

ê

- K

v
ú

:



ê

ứ v

d y

7. ố cục của khóa luận
Ngoài ph n mở đ u và k t lu n, khóa lu n gồm 3
-C
-C
-C

1: C

ở ý

y

2: N
đ đ
ê acebook
3: C

:

v


, ừv
ê

5

acebook



k t b n và g i tin nhắn cho họ, và c
p nh t trang hồ
cá nhân củ
đ thông báo cho b n bè bi t v chúng.
[14]
Qu

doanh nghi p ho c cá
nhân sẽ t o ra qu ng cáo và tr ti n cho Facebook. M ng xã h i l n nh t th gi
i này sẽ tìm ki m cho b n nh ng khách hàng ti
ă
ùy

u của
chi n dịch qu ng cáo của b (T
đ tuổi, theo khu v c, theo nhu c …) [15]
1.1.2.

ch
Q

ổ ọ
v
x đã vẽ ê
đ
dọ
( d
) ủ

ả c


ú ( ừ , ừ ...), v
" đã x

N y y,
đ
đã
ứ ( v ,
, d , v d ...) v
I
,
í,...). N

ă ,
d
ê
. T
đ P& , d
,
4.2 đ
Mỹ
Mỹ
ố .

í ỹ
ừx x .
v ợ

ê


XX,
Lụ Tĩ T Vă ,
đ
ă 1907 các thông tin
è
“Số
ợ ”. T
íK
T ứ N y N y ố 243, ă 1997, Lê M
Q ố
đă “T v …
ố ”


ă 30 ủ
XX,
N đã
x

đ í
ố .
T

S

ă

đ

.M

y
,







ã

Q ỳ T
đã dù
v dị vụ ổ
,
P .
ă 1986,
đ
y

y
ở ê
y ắ
đ
x
đ

ê dù .

c

quảng cáo hình ảnh hoặc đoạn text.
Với doanh nghiệp muốn bán sản phẩm t c là bán cho khách hàng cuối
cùng, họ phải tập trung giới thiệu sản phẩm của họ đến trực tiếp ngƣời có
nhu cầu thì hiệu quả mới cao.
Phát thanh: tác động bằng âm thanh, là những đoạn quảng cáo bằng
lời nói hay âm nhạc.
Q ả c
a bƣ điệ : Gửi thƣ đến nhà các khách hàng kèm theo
thông tin giới thiệu về công ty và sản phẩm. Chi phí khá rẻ, nhƣng tác dụng
thấp vì mỗi thƣ chỉ tác động đƣợc đến 1 gia đình.
Q ả c tr c c p ƣơ tiệ
c yể : sơn hình sản phẩm và tên
công ty lên thành xe, nhất là xe bus để có diện tích thân xe lớn và
lƣợng khách đi xe rất nhiều trong mỗi ngày, có tác dụng khá hiệu quả. Nhƣng
vì sơn lên thành xe thì khó thay đổi liên tục nên ngƣời ta thƣờng dùng xe
bus là phƣơng tiện quảng cáo cho những sản phẩm có vòng đời khá dài hoặc
thƣơng hiệu cả công ty ch không giới thiệu những sản phẩm vòng đời
ngắn, hình ảnh quảng cáo nhanh bị lạc hậu.
Q ả c
a ấ p ẩm da
phát rộng rãi đến ngƣời tiêu dùng.

bạ d a

8

iệp: là những ấn phẩm


Pano quảng cáo hay bảng hiệu tấm lớn ngoài trời là loại hình quảng

c

Q ả
cộ .

c

a c c c ƣơ

trì

iới t iệ

ả p ẩm tại c c ơi

Q ả c tr xe: trang trí bên ngoài xe cá nhân với các thƣơng hiệu
sản phẩm, nhằm thu hút ngƣời cùng đi trên đƣờng hoặc những ngƣời đi
bộ trong khu vực xe có dán quảng cáo chạy ngang”
1.1.4 Q ả
Q ả

c
c

tr

mạ

tr






…) [15]

ũ

y ẽ
dị
v

v



Ti n trình cụ th :

9




ê


.


Thời gian


y

.

5/2007

đ ứng dụng phân l i thị
o dụng
Facebook ch y v i kho ng 85 ứng

11/2007

Facebook gi i thi u Qu ng cáo Facebook. Trang dành cho
u và doanah nghi p, Facebook Insight và m t h
thống qu ng cáo gây tranh cãi gọ

” đ khuy n khích
lan truy
đ p củ
u.

8/2008

Facebook gi i thi u Engagement Ads (Qu ng cáo tham gia).

3/2009

Facebook gi i thi u ngôn ng và mục tiêu qu ng c o d a trên
á

qu qu ng cáo.

2/2011

Facebook cho ra mắt Sponsored Stories. Các công ty có th l a
chọ
đ ng s dụng nh định, ví dụ
C
-in, hay
s dụng ứng dụng của Facebook và miêu t chúng ở c t bên
ph i của News feed.

4/2011

Trong n l
ú đ y các nhà q
Facebook Studio làm nổi b t un
h
qu ng cáo.

5/2011

Facebook gi i thi u m
nghi m cho các
kho n tín dụ
đ
i dùng xem qu ng cáo nh t
định từ các m ng qu ng cáo của bên thứ ba trong game.

9

ê
PPC, đ
y đ ợc
ă
ê 73%
y
n chính mình thông qua m ng xã h i
đ u th gi v
ă 2010. [13]
Q

y
ê

ẽ. V
ứ ẹ



ă .Q
y

,

w z

N ợ đ

comment d .
y đã ị ê



ê

v đ

d
í.

đ

ê
đ

Q
õ

v

ă


ê
.


v ũ

đ





,

.




,



ú







.

1 2 Các y u tố ngôn ngữ và các biện pháp tu từ ch i chữ thường được
sử dụng trong quảng cáo trên mạng xã hội Facebook
C cy

tố


.N

ừ.


1.2.1.1. Từ
Theo Wikipedia: Từ là đơn vị sẵn có trong ngôn ngữ. Từ là đơn vị nhỏ
nhất, cấu tạo ổn định, mang nghĩa hoàn chỉnh, đƣợc dùng để cấu thành nên
câu. Từ có thể làm tên gọi của sự vật (danh từ), chỉ các hoạt động (động từ),
trạng thái, tính chất (tính từ)... Từ là công cụ biểu thị khái niệm của con
ngƣời đối với hiện thực.
+ Da
từ : L

,v ,
:
Trâu, mƣa, mây, giáo viên, kỹ sƣ, con, thúng..
+ Độ
ủv .T


+ Tí
,

t ừ:



ợ ,


v
đ

Ví dụ: Ăn, ngủ, cấy, truyện, kể, viết, đẹp,...
- Từ ph c: L ừ ồ

y

,

ĩ .

Ví dụ: Ăn uống, ăn nói, nhỏ nhẹ, con cháu, cha mẹ, anh chị, học
sinh, giai cấp,...
- Từ láy: L ừ
y

ứ đ ợ
v
.



é

Ví dụ: Lom khom, ồm ồm, tan tác, luộm thuộm
+ Từ láy toàn bộ: L ừ y


đứ


v

ứ đ ợ



é

Ví dụ: Ăn học, ăn nói, ăn mặc, ăn xổi...
+ Từ ghép chính phụ: L ừ é
ĩ
í .T
í đứ

í

v
ụ đứ

,

ụ ổ
.

Ví dụ: Xanh ngắt, nụ cƣời, nhà ăn, bà ngoại, bút chì....
+ Từ ghép đẳng lập: L ừ
đẳ v

é


ụ ừđ
ú x đị
ố í , ụ ừ
ứ ă

ý

Cụ
ừ, ụ í

.


ĩ

d
.



ổ ợ


ụ ừ. N
ố ụ

v

u

đị

d

ừ, ụ

đ

ừd d

ừv

ố ừ

ừd đ


ừv
đ è ,

ố ừ

ừv



Ví dụ: Ba thúng gạo nếp,ba con trâu đực,...
- Cụm động từ: Cụ đ

.N

1.2.2 C c biệ p

p t từ


y

,

d

v
dụ
đ ợ


dụ

vă ,
.T



ũ
dụ

ở ê
ú




1.2.2.1. So sánh
*K

:S
é

*C

đố
đ

đồ

2

y
ứ ợ

ă



vă .

:

- A là B:
“Ngƣời ta là hoa đất”
[ụ


-C

L

“Anh bỗng nhớ em nhƣ đông về nhớ rét
Tình yêu ta nhƣ cánh kiến hoa vàng
Nhƣ xuân đến chim rừng lông trở biếc
Tình yêu làm đất lạ hóa quê hƣơng”
[T
-

ê ….

y

Vê ]

ê ….
“Qua đình ngả nón trông đình

Đình bao nhiêu ngói thƣơng mình bấy nhiêu”
[ca dao]

13

ú


T




, ũ



:

- P

ứ đ :

+S

ằ :
“Ngƣời là cha, là bác, là anh
Quả tim lớn lọc trăm dòng máu nhỏ”
[S

+S



- Tố

ằ :
“Con đi trăm núi ngàn khe Chƣa
bằng muôn nỗi tái tê lòng bầm Con
đi đánh giặc mƣời năm

[Nú đ

14

- Vũ C ]

]

đ.


+S



v





v



:

“Trƣờng Sơn: chí lớn ông cha
Cửu Long: lòng mẹ bao la sóng trào”
[N


é

v ,





ă

:
đồ

v



“Đầu tƣờng lửa lựu lập lòe đơm bông”
[T y
[
+

dụ

ứ -

K

-N y

[N
[ ắ : ở
+

dụ

-

đồ

y

,

ứ M ]
,

]

v

“Thuyền về có nhớ bến chăng
Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền”
[ca dao]
[

y

-


y

,

“Ngoài thêm rơi chiếc lá đa
Tiếng rơi rất mỏng nhƣ là rơi nghiêng”
[ ê

C

S

-T

ă

K

]

“Cha lại dắt con đi trên cát mịn
Ánh nắng chảy đầy vai”
[N



- Hoàng Trung Thông]

“Ơi con chim chiền chiện
Hót chi mà vang trời


đ



v ,
.

“Độc ác thay, trúc Nam sơn không ghi hết tội
Dơ bẩn thay, nƣớc Đông hải không rửa sạch mùi”
[

N

đ

-N y

Tã]

“Dân công đỏ đuốc từng đoàn
Bƣớc chân nát đá muôn tàn lửa bay”
[V
1.2.3 C c biệ p p c ơi c ữ
C
ừ ợ dụ
đ

dí dỏ ,
,…

+ ù



+ ù



đồ
(

+ ù

đ
-C
-

ê

ý


.
đ ợ



dụ

)

ợ , ợ

,




.

“Tre giữ làng, giữ nƣớc, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín”
[C y
-

d

+

ã :

V

N

-T é M ]

:

“Buồn trông cửa bể chiều hôm, Thuyền
ai thấp thoáng cánh buồm xa xa? Buồn
trông ngọn nƣớc mới sa,


V

N

-N

y

y]

:
“Cùng trông lại mà cùng chẳng thấy
Thấy xanh xanh những mấy ngàn dâu
Ngàn dâu xanh ngắt một màu
Lòng chàng ý thiếp ai sầu hơn ai?”
[C

18



-

T ị

] [18]




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status