Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
Tuần 03
Tiết 05
Ngày soạn: ...../...../ 2019
Ngày dạy: 9A:...../...../ 2019; 9B:..../..../2019
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Vận dụng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc
hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.
2. Kĩ năng: Rèn luyện tư duy, tính nhẩm, tính nhanh vận dụng làm các bài tập chứng
minh, rút gọn, tìm x, so sánh hai biểu thức.
3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.
4. Xác định nội dung trọng tâm của bài: củng cố các quy tắc khai căn một tích, quy
tắc nhân các căn bậc hai, Rút gọn biểu thức chứa căn đơn giản
5. Định hướng phát triển năng lực:
-Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán
-Năng lực chuyên biệt: tính toán, Tự đưa ra đánh giá của bản thân, sử dụng hình thức diễn
đạt phù hợp, vận dụng kiến thức
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.
2. Học sinh: Làm bài tập ở nhà, máy tính bỏ túi.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp (1')
2. Bài dạy:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp
- Gv giới thiệu dạng toán 1. - Chú ý lắng nghe, theo dõi Dạng 1: Tính giá trị của
Treo bảng phụ bài 22 b,c. đề bài và làm bài
biểu thức
- GV nhận xét và cho điểm.
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng
1
Năm học 2019 - 2020
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên
Yêu cầu hs làm bài.
? Biểu thức dưới dấu căn có
dạng gì?
? Hãy biền đổi rồi tính.
? Một HS lên bảng làm.
- Gọi hs nhận xét
- GV kiểm tra các bước biến
đổi và cho điểm.
- Y/c hs làm bài tập 24a Sgk
? Hãy biến đổi biểu thức dưới
dấu căn rồi rút gọn ? Sau đó
thay giá trị của x vào biểu
thức vừa tìm được?
tại x =
= 2 (1 + 3 x) 2 = 2(1 + 3 x) 2
Giải
2 2
- 1Hs lên bảng trình bày, cả 4(1 + 6 x + 9 x ) = [2(1 + 3 x) ]
lớp làm vào vở
= 2 (1 + 3 x) 2 = 2(1 + 3 x) 2
2 2
- Gọi 1Hs lên bảng trình bày
- Gọi hs nhận xét
- Gv nhận xét
- Hs nhận xét bài bạn
Thay x=vào − 2 biểu thức ta
được:
2[1 + 3(− 2)]2
= 2[1 − 3 2)]2 ≈ 21, 029
Năng lực tái hiện kiến thức, tính toán
- Y/c hs đọc đề, làm bài tập - Hs đọc đề, suy nghĩ làm bài Dạng 2: Chứng minh.
23b Sgk
Bài 23 Sgk/15:
? Thế nào là hai số nghịch - HS: Hai số ng/đảo của nhau
2006 +
đảo của nhau.
Năng lực hợp tác, vận dụng kiến thức, tính toán
- Y/c hs làm bài tập 25 a,c - Hs đọc đề, làm bài
Dạng 3: Tìm x
sgk/16
Bài 25 a,d Sgk/16:
- GV yêu cầu họat động - Hs chia 4 nhóm làm bài
nhóm.
A 2 =| A |
- Hãy vận dụng định nghĩa về
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng
- Chú ý lắng nghe và làm bài
2
Năm học 2019 - 2020
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
căn bậc hai và hằng đẳng
thức để giải.
- Đại diện 2 nhóm lên bảng
- Gọi đại diện 2 nhóm lên trình bày
bảng trình bày
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng
3
Năm học 2019 - 2020
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
Tuần 03
Tiết 06
Ngày soạn: ...../...../ 2019
Ngày dạy: 9A:...../...../ 2019; 9B:..../..../2019
§4. LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Hiểu được đẳng thức. a
a
Biết hai quy tắc khai phương một b = b
thương và chia hai căn bậc hai.
2. Kĩ năng: Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các
căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.
<=> x − 1 = 49 <=> x = 50
-HS2: Chữa bài 27 Tr 16.
So sánh: a) 2 3 4 và
b) và -2
− 5
- Hs2:
a)ĐS: 4> b) −
2 35 0
Với ta có
-GV hướng dẫn HS làm ví dụ - Hs theo dõi
1.
a
a
=
b
=
= 9 =3
111
111
a)
25
25
5
=
=
121
121 11
b)
9 25 3 5 9
:
= : =
16 36 4 6 10
b) Quy tắc chia các căn thức
bậc hai : (SGK)
-GV yêu cầu 2 HS lên bảng
làm 3 Tr 17 SGK để củng cố
52
52
4 2
- Chú ý lắng nghe, ghi bài
-HS dưới lớp làm.
a ≥ 0, b > 0
Với ta có
a b2
2a 2 b 4
a 2b 4
a)
=
=
50
25
5
b)
a
a
=
b
b
2ab 2
2ab 2
ab 2 b a
=
=
b)
2ab 2
2ab 2
ab 2 b a
=
=
=
162
81
9
162
2 4
2 4
Hoạt động 4: Củng cố (6')
Năng lực tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, vận dụng kiến thức
- Gọi hs đứng tại chỗ nhắc lại - Hs đứng tại chỗ nhắc lại hai Bài 28 Sgk/18
hai quy tắc đã học
quy tắc vừa học
289 17
8,1 9
a/
= ; d/
=
- Y/c hs làm bài tập 28(a,d), - Hs làm bài vào vở
225 15
1, 6 4
65
36
=
=2
3 2
6 .3
9
Hoạt động 5: Dặn dò (1')
- Học bài theo vở ghi + SGK
- BTVN: 28(b,c), 29 (b,c); 30(a,b); 31,32,33 Trang 18, 19 SGK. Tiết sau luyện tập
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng
6
Năm học 2019 - 2020
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Tuần 04
Tiết 07
Giáo án Đại số 9
2. Bài dạy
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7')
- Gv treo bảng phụ nội dung - Hai HS lên bảng
- Hs1: Phát biểu định lý khai
câu hỏi, gọi 2 hs lên bảng trả - HS1: Phát biểu Đlý như phương một thương. Tổng
lời và làm bài
SGK và làm bài
quát. Và chữa bài 30(a,b)Tr19
- Hs2 làm bài
SGK
- Gọi hs khác nhận xét
- Hs nhận xét bài bạn
- HS2: Chữa bài 28(b) và
- Gv cho điểm
29(c)
Hoạt động 2: Luyện tập (31')
Năng lực tự học, tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, vận dụng kiến thức, tự đưa ra
những đánh giá của bản thân
- Y/c hs làm bài tập 32(a,d) - Hs làm bài vào vở
Bài 32 Sgk/19: Tính
Sgk
a/
? Ta áp dụng các quy tắc nào - Áp dụng quy tắc khai
25 4914912 − 762 25 49
1
=
- Gv chữa bài và cho điểm
- Hs nhận xét bài bạn
- Hoàn thiện vào vở
73.225
225 15
=
=
73.841
841 29
Bài 33 Sgk/19
Giải phương trình:
- Câu a là phương trình bậc
a) 2 x − 50 = 0
nhất một ẩn, câu b là pt đưa
⇔ x = 50 : 2
được về pt bậc nhất một ẩn
⇔ x = 50 : 2 = 25
? Nêu cách giải?
- Sử dụng quy tắc chuyển vế,
áp dụng các quy tắc khai
⇔ x=5
phương để thu gọn và giải pt
- Gọi 2hs lên bảng làm bà, gv - Hs lên bảng làm bài, cả lớp Vậy x =5 là nghiệm của pt.
giúp đỡ hs ở dưới lớp
cùng làm vào vở
b) 3 x + 3 = 4.3 + 9.3
3
3
= ab2
4
a b
a 2 b4
a)ab 2
= ab 2
- Cho các hs khác phát biểu ý - Hs khác nhận xét bài
kiến
- Gv chữa bài của hai nhóm
2
3
3
= ab 2
2
| ab |
−ab 2
=− 3
ab 2 = −ab 2
(do a< 0 nên )
b)
=
2
2
a/
- Hs:
(x − 3) = ?
2
( x − 3)
2
=9
⇔ x −3 = 9
(x − 3) =| x − 3 |
2
x − 3 = 9
x = 12
⇔
⇔
- Hs:
x − 3 = −9
§6. BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I. Mục tiêu:
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng
9
Năm học 2019 - 2020
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
1. Kiến thức: HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số
vào trong dấu căn
2. Kĩ năng: HS biết đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn. Biết vận dụng các
phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức.
3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, töï hoïc
- Năng lực chuyên biệt: tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức,
vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân, Liên kết và chuyển tải kiến
thức
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.
2. Học sinh: Đọc trước bài mới, máy tính bỏ túi..
III. Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp:
? Hãy làm ví dụ 1
b) 20 = 4.5
2
;
Thừa
số
a
b
)
20
a ) 3 .2
= 22.5
- GV nêu
tác dụng - HS làm ví dụ 1.
=2 5
của việc đưa thừa số ra ngoài
a) 32.2 = 3 2
dấu căn
- GV yêu cầu HS đọc ví dụ.
? Rút gọn biểu thức
b) 20 = 4.5 = 22.5 = 2 5
c)3 5 + 20 + 5
=3 5+2 5+ 5
- Đôi khi ta phải biến đổi biểu
=6 5
thức dưới dấu căn về dạng
thích hợp rồi mới tính được
- GV hướng dẫn HS làm vd 3
sgk
-GV cho HS làm ? 3 Tr 25
SGK.
- Hs đọc nội dung tq.
-Gọi đồng thời hai HS lên - Xem sgk và lắng nghe
bảng.
- Làm ?3 vào vở
Nội dung ghi bảng
b)4 3 + 27 − 45 + 5
= 4 3 + 9.3 − 9.5 + 5
= 4 3 +3 3 −3 5 + 5
=7 3−2 5
* Trường hợp tổng quát:
(SGK/25)
Ví dụ 3: Sgk
?3:
- 2Hs lên bảng làm bài
a / 28a 4 b 2 = (2a 2 b) 2 7 = 2a 2 b 7
(vì b ≥ 0 )
72a 2 b 4 = (6ab 2 ) 2 .2
=| 6a | b 2 2 = −6ab 2 2
(vì a
? Để so sánh hai số trên ta
+ )C1 :3 7 = 32.7 = 63
làm như thế nào
- HS: Đưa số 3 vào trrong dấu
? Có thể làm cách khác được căn
63 > 28 => 3 7 > 28
không.
- HS: Đưa thừa số 4 ra ngoài Vì
- Gọi hai HS lên bảng giải
dấu căn.
+)C2 : 28 = 22.7 = 2 7
- 2Hs lên bảng giải
3 7 > 2 7 => 3 7 > 28
Vì
Hoạt động 3: Củng cố (4')
Năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, töï hoïc tái hiện kiến thức, vận dụng kiến thức
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng
11
Năm học 2019 - 2020
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên
- Làm bài tập 43 a, b
- Gọi 2Hs lên bảng làm bài
- Gv nhận xét, cho điểm
Tuần 05
Tiết 09
Giáo án Đại số 9
Ngày soạn: ...../...../ 2019
Ngày dạy: 9A:...../...../ 2019; 9B:..../..../2019
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về đưa thừa số ra ngoài (vào trong) dấu
căn
2. Kĩ năng: Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi
trên
3. Thái độ: Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành.
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, diễn đạt
- Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức, vận dụng
kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân.
II. Chuẩn bị:
1. Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.
2. Trò: Làm bài tập ở nhà, máy tính bỏ túi.
III. Tiến trình bài dạy:
1. Ổn định lớp (1')
2. Bài dạy
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7')
Năng lực tự học, vận dụng kiến thức
còn
còn
3b)7
5
1 1
và
3 5 = 45
3 5 = 45
d
6
d))6
2 2
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng
13
Năm học 2019 - 2020
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
? Nêu cách so sánh hai số trên . Vì 49>45 nên
? Hai HS lên bảng làm.
49 >
45 45
- GV nhận xét đánh giá và
1 1
2
2
d)
>
6
=> 6
2 2
1
6
= 18
2
- Y/c hs làm Bài 46 Tr27
SGK.
? Có các căn thức nào đồng
dạng với nhau?
? Hãy biến đổi để có các căn
thức đồng dạng với nhau.
- Gọi 2 hs lên bảng làm bài
- Hs làm bài vào vở
Bài 46 Tr27 ≥ SGK.
Rút
gọn các biểu thức sau với x 0.
-Kết quả:
bày
2
3(x + y)2
-Giảia)A =
(x, y ≥ 0, x ≠ y)
x2 − y2
2
2
3(x + y)2
a)A = 2 2
(x, y ≥ 0, x ≠ y)
2
3
x −y
2
= 2 2 x + y . (x, y ≥ 0, x ≠ y)
x −y
2
2
3
= 2 2 x + y . (x, y ≥ 0, x ≠ y)
2
3
x −y
2
=
(x + y).
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung ghi bảng
- Gv treo bảng phụ Bài 65 Tr - Hs theo dõi, đọc đề, almf bài Bài 65 Tr 13 SBT. Tìm x biết
13 SBT.
a) 25x = 35
- GV hướng dẫn HS làm
b) 4x ≤ 162
? Câu a có dạng gì?
- HS: … khai phương một
tích
Giải:
≥
? Có cần ĐK gì không?
- ĐK: x 0
a) 25x = 35
- Biến đổi đưa về dạng ax=b
- Biến đổi đưa về dạng ax=b
? Làm sao tìm được x đây?
5 x = 35(x ≥ 0)
? Câu b có dạng gì
x = 7(x ≥ 0)
- Biến đổi đưa về dạng ax ≤ b
x = 49 (chon)
- Gọi 2hs lê bảng trình bày
- 2hs lên bảng trình bày
b) 4x ≤ 162(x ≥ 0)
- Gv nhận xét, chữa bài
Giáo án Đại số 9
Ngày soạn: ...../...../ 2019
Ngày dạy: 9A:...../...../ 2019; 9B:..../..../2019
§7. BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (Tiếp theo)
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi nói trên. Biết vận dụng các
phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức.
2. Kĩ năng: Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi
trên
3. Thái độ: Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành.
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý
- Năng lực chuyên biệt: tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức,
vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân
II. Chuẩn bị:
1. Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.
2. Trò: Học bài cũ, đọc trước bài mới, máy tính bỏ túi.
III. Tiến trình bài dạy:
1. Ổn định lớp (1')
2. Bài dạy
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6')
Năng lực tự học, diễn đạt, trình bày
51
5
3
- GV nhận xét, uốn nắn, cho b) ĐS:
2
điểm
2a − 1
5a2 (1− 4a + 4a2 )
-HS2:
(vì 5 a>0,5)
Hoạt động 2: Khử mẫu của biểu thức lấy căn (15')
Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý sử dụng hình thức diễn đạt phù
hợp, tự đưa ra những đánh giá của bản thân.
- GV giới thiệu phép khử mẫu
1. Khử mẫu của biểu thức
bằng ví du1 SGK.
lấy căn: (SGK)
2
có biểu thức 2 lấy căn là - HS biểu thức lấy căn Ví du1:
bao nhiêu? 3 Mẫu là bao là vời mẫu là 3 3.
2
2.3
6 1
a)
=
35ab
2
5a
5a.7b
35ab
1
7
b
7
b
.7
b
7
b
- Làm thế nào để khử mẫu 7b
(7
b
)
b)
=
=
=
35ab
7b
7b.7b
của biểu thức lấy căn?
(7b)2 7 b
- Gọi một HS lên trình bày?
- Qua ví dụ trên em hãy nêu
c)
A.B
=
B2
AB
B
4.5
20
=
5.5
5
3
3.5
15
=
=
125
125.5 25
3
3.2a
64
=
= 2 (a > 0)
3
4
SGK.
? Hãy cho biết biểu thức liên
hợp của:
A + B; A − B; A + B; A − B
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của học sinh
Nội dung ghi bảng
A
A B
=
B
B
-HS đọc ví dụ 2 SGK.
≥2 b/t A, B, C
b) Với các B≠
mà A 0 và A ta có:
C
C( A mB)
=
A − B2
A±B
- Hs chú ý lắng nghe
5+ 3
5(5+ 2 3)
trình bày
bày
b)
=
5− 2 3
- GV kiểm tra đánh giá kết - Hoàn thiện vào vở
quả hoạt động của HS.
=
(5− 2 3)(5+ 2 3)
25+ 10 3
25− (2 3)2
4
c)
7+ 5
=
=
25+ 10 3
13
4( 7 − 5)
50
=
10
( 3 − 1)
a ab
3; d)ab
=
ab
9
b b
Hoạt động 5: Dặn dò (1')
- Ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
-Làm các bài tập còn lại của bài : 48 ->52 Tr 29, 30 SGK.
- Làm bài tập sách bài tập. 68, 69,70 Tr 14.+Chuẩn bị bài mới.
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
............................................................................................................................................................................
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng
18
6
Năm học 2019 - 2020
Năm học 2019 - 2020
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
III. Tiến trình bài dạy:
1. Ổn định lớp (1')
2. Kiểm tra bài cũ: Gv không kiểm tra bài cũ
3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Luyện tập (28')
Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý, trình bày, tự đưa ra những
đánh giá của bản thân.
- Gv treo bp đề bài 53, y/c hs
Dạng 1: Rút gọn các biểu
làm bài
- Hs chú ý đọc đề, làm bài
thức (giả thiết các biểu thức
Bài 53 (a,d) Tr 30 SGK
chữ đều có nghĩa).
2
Bài 53 (a,d) Tr 30 SGK
a) 18( 2 − 3)
a) 18( 2 −b) a
b
thế nào?
a(a − b)
=
= a
? Hãy cho biết biểu thức liên -HS:
a− b
hợp của mẫu
- GV yêu cầu cả lớp cùng làm -HS2 làm:
và gọi một HS lên bảng trình
a + ab (a + ab)( a − b) Cách 2:
b)
=
bày.
a + b ( a + b)( a − b)
a + ab
a( a + b)
? Có cách nào nhanh hơn
b)
=
= a
a
+
b
a
+
b
a
a
−
b) x − y + x y − xy
3
3
2
Dạng 2: Phân tích thành
nhân tử:
Bài 55 Tr 30 SGK
2
- Khoảng 3 phút mời đại diện
một nhóm lên trình bày.
- GV kiểm tra thêm vài nhóm
khác
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng
= ( a + 1)(b a + 1)
b) x3 − y3 + x2y − xy2
= x x− y y+ x y− y x
= x( x + y) − y( x + y)
= ( x + y)(x − y)
20
Năm học 2019 - 2020
Bài 56(a) Tr 30 SGK
a)3 5;2 6; 29;4 2
Giải
a)2 6 < 29 < 4 2 < 3 5
Hoạt động 2: Kiểm tra 15 phút
Năng lực tự học, tính toán, giải quyết vấn đề, trình bày diễn đạt
Đề bài:
Câu 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn (giả thiết các biểu thức có nghĩa)
a)
b)
c)
253a
Câu 2: Trục căn thức (giả thiết các biểu thức 50
37b có nghĩa)
3
a)
b)
10
2 +5 7 Đáp án và biểu điểm:
Câu 1:
a) = (2đ)
b) = (2đ)
3.50 7.5
15053 35
5 6
6
=
=
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng
21
Năm học 2019 - 2020
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Tuần 06
Tiết 12
Giáo án Đại số 9
Ngày soạn: ...../...../ 2019
Ngày dạy: 9A:...../...../ 2019; 9B:..../..../2019
§8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: HS thực hiện được các phép tính và các phép biến đổi về căn bậc hai:
khai phương một tích, và nhân các căn bậc hai, khai phương một thương và chia các căn
bậc hai, đưa thừa số vào trong (ra ngoài) dấu căn. HS biết biến đổi biểu thức chứa căn thức
bậc hai để giải các bài toán liên quan.
2. Kĩ năng: Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi
trên
3. Thái độ: Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành.
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý
- Năng lực chuyên biệt: tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức,
vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân
2) A.B = A. B ( A ≥ 0; B ≥ 0)
3)
A
=
B
A
( A ≥ 0; B > 0)
B
3)
4) A2 .B = A ( B ≥ 0)
A
5)
=
B
AB
( A.B ≥ 0; B ≠ 0)
B
-HS2: chữa bài tập.
=
A
= ......( A.....; B.....)
5+ 5 5− 5
+
5− 5 5+ 5
Rút gọn :
Hoạt động 2: Các ví dụ (31')
Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý sử dụng hình thức diễn đạt phù
hợp, tự đưa ra những đánh giá của bản thân.
- Gv treo bảng phụ ghi vd1:
- Hs theo dõi, ghi bài
1/ Ví dụ:
Ví dụ 1: Rút gọn
-Ví dụ 1:Rút gọn
5 a +6
a
4
−a
− 5 (a > 0)
4
a
5 a +6
a
4
−a
− 5 (a > 0)
4
trang 59 SGK
(Đưa đề bài lên bảng phụ)
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng
Bài 58 Trang 59 SGK
23
Năm học 2019 - 2020
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của giáo viên
- Gọi đại diện 2 nhóm trình
bày và nhận xét bài của các
nhóm
Hoạt động của học sinh
1.5 1
+
4.5 + 5
52 2
5
2
5+
5+ 5 =3 5
5
=5
1
+ 4,5 + 12,5
2
2
9.2
25.2
+
+
2
2
2
2
22
1
3
5
9
2+
2+
2=
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
=
-HS đọc ví dụ 2 và bài giải
-HS: Áp dụng hằng đẳng thức
(A – B)(A+B) = A2 - B2
Và (A+B)2 = A2 +2AB + B2
a
- Làm ?2 theo yêu cầu
-HS: Biến đổi vế trái thành vế
? Hãy chứng minh đẳng thức, phải.
- Có dạng hằng đẳng thức
gọi 1 hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chữa bài
a a + b b = ( a )3 − ( b )3
1 1
+
20 + 5
5 2
-Ví dụ 2 (SGK)
? 2: Chứng minh đẳng thức.
a +b b
b
/
a
/
= =
= x− 3
làm ? 3
x + 1 −3 a
x + 13− a
- Gọi đại diện 2 nhóm lên
- Đại diện 2 nhóm trình bày
= 1 + a + a (a ≥ 0, a ≠ 1)
bảng trình bày
- Gv nhận xét các nhóm
- Hoàn thiện vào vở
Hoạt động 4: Dặn dò (1')
+Xem lại các bài tập đã chữa.
+ BTVN: 58(c,d); 59, 60, 61, 62, 66 Trang 33, 34 SGK. Bài 80, 81 Trang 15 SBT;
+ Tiết sau luyện tập
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
............................................................................................................................................................................
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng
24
Năm học 2019 - 2020
Trường THCS Hoàng Văn Thụ