Một số phương pháp giải PT chứa ẩn ở mẫu - Pdf 56

MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP
GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẨU
I. PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN
1. Phân tích hoặc nhóm các phân thức:
a) Ví dụ 1 : Giải phương trình
24
3
7017
1
2811
1
45
1
222

=
++
+
++
+
++
xxxxxxx
Lời giải: ĐK: x






−−−−≠

.
3
1
7
1
4
1
.
3
1
4
1
1
1
.
3
1

=






+

+
+



=






+

+

xxx

107
2
−=⇔=+⇔
xxx
hoặc x = -4.
Đối chiếu với ĐK ta có phương trình đã ch có nghiệm duy nhất x = -3.
b) Ví dụ 2 : Giải phương trình

4
4
4
3
3
2
2
1

4
8
1
3
6
1
2
4
1
1
2
1
=

++
+
−+
+
−+

+
xxxx

0
3
3
2
2
4
4

85
=
++
+

−−


xx
x
xx
x

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
04.1.1253.2.85
=−−+−++−⇔
xxxxxx

0
5
16
2
=−+⇔
xx













−−=
5
69
1.
2
1
x









+−=
5
69
1.
2
1
x
.

2009
2
;
2008
1






−−−−≠
x
Với ĐK trên, phương trình đã cho tương đương với:
.
42010
1
22009
1
52011
1
12008
1
+
+
+
=
+
+
+

=+⇔
x
hoặc
( ) ( ) ( ) ( )
042010.2200952011.12008
=++−++
xxxx
064019
=+⇔
x
hoặc
0352
2
=++
xx
4019
6
−=⇔
x
hoặc
2
3
;1
=−=
xx
Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm
4019
6
−=
x

3
2
;1x
. Với ĐK trên phương trình đã cho tương đương với
2x.(3x
2
+x+2) + 13x.(3x
2
-5x+2) = 6.(3x
2
-5x+2).(3x
2
+x+2)

54.x
4
- 117.x
3
+ 105.x
2
- 78.x + 24 = 0.

(2x – 1).(3x – 4).(9x
2
– 3x + 6) = 0.

x =
2
1
hoặc x =

2
1
1
2
2
=

(1)
+) Nếu 0 < x < 1 thì vế trái của (1) là số âm, trong khi vế phải là số dương
( (mâu thuẩn). Vậy phương trình không có nghiệm trong khoảng (0 ; 1).
+) Nếu x > 1 thì hai vế của phương trình (1) đều dương, bình phương hai vế
ta được :
x
4
– 2x
2
– 16x + 1 = 0

(x
2
+ 3)
2
– 8(x + 1)
2
= 0

(x
2
- 2
2

;0
±−
≠≠
xx
.
Chia cả tử số và mẫu số ở vế trái cho x
2
rồi rút gọn ta được.
0
1
1
3
1
2
2
=
+−
++
x
x
x
x
. Đặt
x
xt
1
−=
, phương trình trên trở thành :
02.33
1

21012
2
±=⇔=+−
xxx
.
Kết luận : Phương trình đã cho có 4 nghiệm là :
2
51
±
=
x

21
±=
x
.
b) Ví dụ 7 : Giải phương trình :
xxxxx
6
123
13
143
2
22
=
++
+
+−
.
Lời giải : ĐK

x
x
, phương trình trở thành.
6
6
132
=
+
+
tt

2t
2
+ 7t – 4 = 0

t =
2
1
hoặc t = -4.
+) V ới t =
2
1
, ta có :
4
1
3
−+
x
x
=

2
1
.
d) Ví dụ 8 . Giải phwơng trình :
( )
15
1
11
2
2
=
+
+
x
x
.
Lời giải : ĐK
0

x

1
−≠
x
. Phương trình đã cho tương đương với :
( )
( )
( ) ( )
15
1.

Đặt t =
)1.(
1
+
xx
, phương trình trở thành
t
2
+2t – 15 = 0

t = 3 hoặc t = -5.
NGUYỄN ĐĂNG ÁNH - TRƯỜNG THCS CỬA TÙNG
3
MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
+) Với t = 3, ta có
)1.(
1
+
xx
= 3

3x
2
+ 3x – 1 = 0


x =
6
213
±−

3
2
.12
3
1
2
1
22








=

+
+







+
x
x

(u – 3v).(u + 4v) = 0

u = 3v hoặc u = -4v.
+) Với u = 3v, ta có
3
1

+
x
x
= 3.
3
2


x
x
.

2x
2
– 16x + 9 = 0

x =
2
468
±
.
+) Với u = -4v, ta có
3

2
2
22
=









+

+







+
x
x
x
x
x
x

2
– 7uv + 6v
2
= 0.

(u – v).(u – 6v) = 0.

u = v hoặc u = 6v.
+) Với u = v, ta có :
2
3

+
x
x
=
2
3
+

x
x
.

x
2
+ 5x +6 = x
2
– 5x + 6


200715
1
20045
1
20064
1



=
+
+

xxx
.
NGUYỄN ĐĂNG ÁNH - TRƯỜNG THCS CỬA TÙNG
4
MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
2.
11
)5(
25
2
2
=
+
+
x
x
.

1
209
1
222
=
++
+
++
+
++
xxxxxx
.
6.
14
1
5615
1
...
127
1
65
1
23
1
2222
=
++
++
++
+

x
x
x
x
x
.
8.
12
18
22
18
32
1
222
−+
=
−+
+
−+
xxxxxx
.
NGUYỄN ĐĂNG ÁNH - TRƯỜNG THCS CỬA TÙNG
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status