Đề thi học sing giỏi tiếng việt lớp 4
Năm học 2006 2007
Thời gian: 90 phút
Câu 1: (3 điểm)
a, Em hiểu nghĩa của thành ngữ, tục ngữ dới đây nh thế nào?
- Môi hở răng lạnh
b, Hoàn chỉnh các thành ngữ sau rồi đặt câu với một thành ngữ đã hoàn chỉnh.
- Thẳng nh
-Thật nh
- Ruột để
- Cây ngay không sợ
Câu 2( 3 điểm)
Đọc thầm đoạn văn sau:
Biển luôn thay đổi theo màu sắc mây trời. Trời âm u mây ma, biển xám xịt, nặng
nề. Trời ầm ầm, dông gió, biển đục ngầu giận dữNh một con ngời biết buồn vui,
biển lúc tẻ nhạt, lạnh lùng, lúc sôi nổi, hả hê, lúc đăm chiêu, gắt gỏng.
a, Tìm từ ghép trong đoạn văn trên rồi chia thành 2 nhóm, từ ghép có nghĩa tổng
hợp, từ nghép có nghĩa phân loại.
b, Tìm các từ láy trong đoạn văn trên, rồi chia thành 3 nhóm: Từ láy âm đầu, từ láy
vần, từ láy âm đầu và vần (láy tiếng)
Câu 3: (3 điểm)
Viết một đoạn văn ngắn từ 5 7 câu, trong đó :
- có ít nhất hai lần dùng dấu hai chấm.
- Một lần dùng dấu hai chấm để giải thích
- Một lần dùng dấu hai chấm để dẫn lời nói trực tiếp
Câu 4: Bằng cách nhân hóa, nhà thơ Võ Quãng đã viết về Anh Đom Đóm nh sau:
Mặt trời gác núi
Bóng tối lan dần
Anh Đóm chuyên cần
Lên đèn đi gác
Theo làn gió mát
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
Câu2
3 điểm
a,
- Từ ghép tổng hợp: Thay đổi, màu sắc, mây trời, mây ma,
dông gió, giận dữ, buồn vui, tẻ nhạt
- Từ nghép phân loại: Đục ngầu, con ngời
b,
- Láy âm đầu: xám xịt, nặng nề, lạnh lùng, hả hê, gắt gỏng.
- Láy vần: Sôi nổi
- Láy tiếng: ầm ầm
1 điểm
1 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Câu3
3 điểm
Học sinh việt đoạn văn 5 7 câu, đoạn viết lôgic giàu hình
ảnh, đảm bảo yêu cầu và mặt chính tả. Nội dung đoạn viết
đợc sử dụng dấu hai chấm hai lần, một lần dùng để giải
thích, một lần dùng để dẫn lời nói trực tiếp.
3 điểm
Câu4
4 điểm
Khi học sinh làm bài cần nêu đợc những ý cơ bản sau:
- Anh Đom Đóm rất chuyên cần đợc thể hiện: Anh đi gác
hình ảnh, có cảm xúc, trình bày sạch sẽ, ít hạm lỗi dùng từ,
chính tả, ngữ pháp
II. Cách cho điểm
1, Đạt các yêu cầu trên, không phạm quá 4 lỗi dùng từ, đặt
câu và chính tả.
2, Đạt yêu cầu 1 và 2, yêu cầu 3 cha đầy đủ không phạm
quá 6 lỗi dùng từ, đặt câu và chính tả.
3, Đạt yêu cầu 1, yêu cầu 2 và 3 cha đầy đủ không phạm
quá 8 lỗi dùng từ, đặt câu và chính tả. không phạm quá bốn
lỗi dùng từ, đặt câu và chính tả.
4, Đạt đợc yêu cầu 1, nội dung yêu cầu 2 sơ sài, bố cục
không rõ ràng. không phạm quá 10 lỗi dùng từ, đặt câu và
chính tả.
5, Cha nắm vững phơng pháp làm bài văn kể chuyện, Không
thực hiện đúng yêu cầu 1, nội dung kể sơ sài, hạm nhiều lỗi
dùng từ, chính tả, ngữ pháp.
5 - 6 điểm
4-5 điểm
3 - 4 điểm
2 3 điểm
Dới 2 điểm
Trình bày sạch sẽ và chữ viết rõ ràng đúng quy cách 1 điểm