Bài 4
NGHIÊN CỨU ẢNH HƯỞNG HÀM LƯNG
PHỤ GIA ĐẾN TÍNH CHẤT CƯỜNG ĐỘ VÀ
ĐỘ DẺO CỦA HỖN HP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG
Giả sử chọn loại phụ gia Sikament R4 (có thể chọn các loại phụ gia khá c) là:
Phụ gia kéo dài thời gian ninh kết và giảm nướ c cao cấp cho bê tôn g .
Thông số kỹ thuật
Đóng gói
5,20,200 lít/thùng
1 năm trong thùn g nguyê n chưa mở. Lưu trữ nơi khô ráo,
Tuổi thọ
có bóng râm
Gốc
Lignosulphonates tinh chế cải tiến
Hàm lượng chloride
Không có
Màu
Nâu đậm
Khối lượng riêng
1.14-1.16 kg/lít
Liều lượng
0.6-1.2 lít/ 100 kg ximăn g
Khả năng giảm nướ c
Đến 20%
1.Cơ sở khoa học :
1.1 Tác dụng phân tán của phụ gia siêu dẽo trong hỗn hợp bê tông ximăng.
Công thứ c hoá họ c của Lignosulphonates
Lignosulphonates là phụ gia siêu dẽo từ các chất cao phân tử tự nhiên Lignin (từ gỗ và
CH2
O
H
C
C
OH
SO3H
C
CH2OH
O
1.2 Cơ chế hoạt động của Lignosulphonates trong hỗn hợp bê tông :
Thành phầ n chính trong phụ gia giảm nướ c là các chất hoạt độ ng bề mặt. Các
tác nhân này tập trung tại mặt phân cách giữa hai pha không hoà tan vào nhau và làm
thay đổi lực liên kết hoá lý tại các mặt phân cá ch này. Cá c chất hoạt độ ng bề mặt được
hấp thụ trên các hạt ximăng làm cho các hạt ximăng này tích điện, dẫn ra lực đẩy qua
lại giữa các hạt, kết quả làm ổn đònh sự phâ n tán các hạt ximăng, ngoài ra các chất
hoạt động bề mặt còn ngăn chặn hình thà nh các bọt khí, khô ng cho chúng gắ n vào các
hạt ximăng. Thêm vào đó, các hạt ion âm còn tạo ra một lớp vỏ các phân tử nướ c bao
xung quanh mỗi hạt, vì vậy mỗi hạt ximăng sẽ tách rời nhau ra và dễ đạt độ lưu độ ng
hơn.
Hình Máy Nén Mẫu Bê Tông
2. Tính toán thực nghiệm :
Thông số ban đầu của vật liệu
0d khối lượn g thể tích của đá
:
………… (T/m )
ad khối lượn g riêng của đá
:
……….. (T/m3)
ax khối lượn g riêng của xi măng
:
……….. (T/m3)
ac khối lượn g riêng của cát
:
………… (T/m3)
rD độ rỗng của đá
PG
Cấp phối (kg)
1m3
12lít
Cấp phối chuẩn (CP0) :
0
0
Cấp phối chuẩn
Thành phần trăm cấp phối chuẩn
kg
N, 8.05%
1087.92
1200
1000
X, 16.49%
X
741.43
C
m khuon BT m khuon ........... .........
=
=…………. (kg/m3)
3
khuon
3x0.15
V
Thời gian dưỡng hộ
(ngày)
7 ngày
28 ngà y
Cường độ chòu né n
Rn(kG/cm2)
Độ sụt SN (cm)
2.2 Cấp phối chuẩn +0.5% phụ gia(so với ximăn g) (CP1) :
THÀNH PHẦN % CP1
Cấp phối I
PG, 0.08%
1087.92
1200
C
Đ
N
PG
Đ, 44.84%
C, 30.56%
Cấp phối (kg)
1m3
12lít
=
γ 0hhBT
X
C
m khuon BT m khuon
V khuon
Thời gian dưỡng hộ
= ………..%
Cấp phối chuẩn +1% phụ gia(so với ximăng) (CP 2 ) :
Cấp phối (kg)
1m3
12lít
X
C
Đ
N
PG
CẤP PHỐI 2
THÀNH PHẦN % CP 2
Đ, 1087.92
1200
PG, 0.16%
C, 741.43
X, 16.47%
C
Đ
m khuon BT m khuon
γ
=
V khuon
.......... .........
=……… (kg/m3)
3
3x0.15
hhBT
0
713.44
N
PG
=
C, 30.54%
Thời gian dưỡng hộ Cường
độ
C
Đ
CẤ P PHỐ I ĐIỀ U CHỈNH NƯỚ C CP3
kg
1000
PG
THÀ NH PHẦ N % CP3
1087.92
1200
PG, 0.08%
713.44
741.43
N, 9.05%
800
600
N
X, 16.30%
Đ
N
m khuon BT m khuon
V khuon
Thời gian dưỡng hộ
(ngày)
7 ngày
28 ngà y
PG
=
......... ..........
3x0.153
Cường độ chòu né n
Rn(kG/cm2)
=……… (kg/m3)
Độ sụt SN (cm)
PG
300
4
4.5
5
5.5
Độ sụ t SN (cm)
.
Nhận xét :
(kg/cm2) 500
400
300
200
100
0
CP0
CP1
CP2
CP3
CP2 , 418.9
400
CPO , 391
CP3 , 400.36
350
CP1 , 346.7
300
2350
2400
2450
Khố i lượ n g thể tích (kg/m3 )
Nhận xét :
4. Kết luận :
2500