Tuyen tap 2000 cau tn tu Tuoi Tre - Pdf 57

CHUYÊN ĐỀ 3:
DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU và DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Đối với dòng điện xoay chiều, ta có thể áp dụng tất cả các công thức của dòng điện
không đổi cho các giá trò
A. Hiệu dụng
C. Tức thời
B. Cực đại
D. Trung bình
Câu 2. Cho mạch RLC có R thay đổi được. Hiệu điện thế 2 đầu mạch U ổn đònh tần số f. Giá trò
R để công suất mạch cực đại là:
A. R = Z
L
C. R = ZL + ZC
B. R = Z
C
D. R = |ZL – ZC|
Câu 3. Mạch RLC hai đầu là U
AB
ổn đònh tần số f, điện trở thuần thay đổi được. Số giá trò điện
trở R làm cho P < P
max
là:
A. Ba giá trò
C. Một giá trò
B. Có 2 giá trò R1 và R2
D. Không có giá trò nào của R
Câu 4. Mạch điện nối tiếp gồm R, cuộn dây thuần cảm, độ tự cảm L thay đổi và tụ điện C.
Hiệu điện thế hai đầu là U ổn đònh, tần số f. Khi U
L
cực đại, cảm kháng Z

B. L =
2
Cω2
C. L = 0 D. L =
1
2Cω2
Câu 6. Mạch RLC nối tiếp có L thay đổi được U hai đầu mạch ổn đònh, tần số f. Khi công suất
tiêu thụ của mạch là cực đại thì kết quả nào sau đây là đúng:
A. U
L
= U
R
C. U
C
=
Z U
C
R
B. U
L
=
Z U
L
R
D. B và C
Câu 7. Mạch RCL nối tiếp có hiệu điện thế hai đầu là U ổn đònh, tần số f. Khi số chỉ của A
mắc nối tiếp với mạch là cực đại thì hệ thức nào sau đây là sai ?
2
B. U
L

U
R
D. P
max
= UIcos ϕ Với 0
2
Câu 9. Khẳng đònh nào sau đây về hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều là đúng ?
A. Một hiệu điện thế u giữa hai điểm M, N được gọi là dao động điều hòa nếu giá trò của nó
biến thiên liên tục theo thời gian.
B. Một hiệu điện thế u giữa hai điểm M, N được gọi là dao động điều hóa nếu giá trò của nó
biến thiên theo một hàm sin của thời gian
C. Một hiệu điện thế u, giữa hai điểm M, N được gọi là dao động điều hòa nếu giá trò của
nó biến thiên theo một hàm sin hoặc cosin của thời gian t.
D. Tất cả đều sai.
Câu 10. Tác dụng nhiệt của dòng điện xoay chiều hoàn toàn giống như tác dụng nhiệt của dòng
điện không đổi. Vì tác dụng nhiệt không phụ thuộc chiều dòng điện
A. Phát biểu đúng; giải thích đúng
C. Phát biểu sai; giải thích đúng
B. Phát biểu đúng; giải thích sai
D. Phát biểu sai, giải thích sai
Câu 11. Cho một khung dây quay đều quanh một trục nằm trong mặt phẳng của khung, và
vuông góc với đường sức của một từ trường đều. Khi ta mắc vào hai đầu khung dây vào một
mạch ngoài có tổng trở Z thì cường độ dòng điện ở mạch ngoài sẽ có dạng:
i = I
0
(ωt + ϕ)
với ϕ là hiệu số pha giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế.
A. phụ thuộc vào tính chất của mạch điện
B. ϕ > 0 thì dòng điện nhanh hơn hiệu điện thế
C. < 0 thì dòng điện trễ pha so với hiệu điện thế.

Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cường độ của dòng điện không đổi mà
nếu chúng lần lượt đi qua một . . . trong những thời gian như nhau thì chúng tỏa ra những nhiệt
lượng bằng nhau.
A. Đoạn mạch
C. Điện trở
B. Đoạn mạch nối tiếp
D. A, B, C đều không thích hợp.
CÂU 16. Nhận xét nào sau đây về hệ số công suất hoặc công suất tiêu thụ của dòng điện xoay
chiều là không đúng ?
A. Hệ số công suất cực đại khi đoạn mạch chỉ có R hoặc đoạn mạch RLC có cộng hưởng
điện.
B. Trong các nhà máy công nghiệp dùng điện năng để sản xuất, để tăng lợi thế cạnh tranh
của các sản phẩm trong nước cần phải giữ hệ số công suất tối thiểu đạt 0,85 để giảm chi
phí do hao phí trên dây tải điện
C. Biết hệ số công suất của một đoạn mạch ta có thể xác đònh tính cảm kháng hay dung
kháng của mạch đó .
D. Công suất tiêu thụ của mạch RLC thường nhỏ hơn công suất cung cấp (P < UI).
CÂU 17.
Cuộn cảm không có điện trở thuần là một khái niệm
A. Thực tế
C. Lý tưởng
B. Trừu tượng
D. Đơn giản
Câu 18. Trong mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp, khi cos ϕ =1 thì đẳng thức nào là
không đúng?
A.
1
C
= ω


⎟ (A) với I
0
=
2 ⎠
C
0
ω
ω + π ⎛ ⎞
B. i=I
0
sin ⎜ t

⎟ (A) với I
0
= U
0
.C ω
2 ⎠
C. i = I0sin T (A) với I0 = U0.C ω
ω + π ⎛ ⎞
U
D. i = I0sin ⎜ t

⎟ (A) với I
0
=
2 ⎠
0
ω
C

CÂU 22. Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = U
0
sin ω t (V) vào hai đầu cuộn dây thuần cảm L thì
cường độ dòng điện i trong mạch là:
π
ω +⎛ ⎞⎟ (A)
A. i = U
0
L sin ⎜ t
B. i =
U
0 sin ω t (A)

π
2 ⎠

C. i =
U
0
ω −⎛ ⎞⎟ (A)
sin ⎜ t
D. i =
U
0 cos ω t (A)
Lω ⎝ 2 ⎠


CÂU 23. Công thức ϕ =
Z Z
của đoạn mạch AB gồm R, L, C nối tiếp dùng để tính trực

C. L = R .R
1
2
π
2 f
R
L =
D.
1
2 f
π
2 f R
2
Câu 25. Cường độ dòng điện luôn luôn sớm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch khi:
A. Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L
B. Đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp
C. Đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp
D. Đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp
Câu 26. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp khi hiện tượng cộng hưởng xảy
ra thì kết quả nào là không đúng ?
L
A. cos = 1
B. C = ω2
uur uur
D. Công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trò cực đại
C. U L = - U C
CÂU 27. Hiệu điện thế sinh ra bởi một máy phát điện xoay chiều
u
AB
= U

A. Trong mạch chỉ có L và C
B. Cường độ dòng điện trong mạch bằng 0
C. Độ lệch pha của u so với i là ϕ= ±
π
2
D. Đoạn mạch không có điện trở thuần.
Câu 31. Khi hiệu điện thế thứ cấp máy tăng thế của đường dây tải điện Bà Ròa – Cần thơ là 200
KV, thì tỉ lệ hao phí do tải điện năng là 10%. Muốn tỉ lệ hao phí chỉ còn 2,5% thì hiệu điện
thế cuộn thứ cấp tại Bà Ròa.
A. Tăng thêm 400KV
C. Giảm bớt 400KV
B. Tăng thêm 200KV
D. Giảm bớt 200KV
CÂU 32. Phần ứng của máy phát điện xoay chiều một pha là phần
A. Đưa điện ra mạch ngoài. B. Tạo ra từ trường
C. Tạo ra dòng điện D. Gồm 2 vành khuyên và 2 chổi quét
CÂU 33. Đối với mạch RL C không phân nhánh AB
A. Pha của uL trễ hơn pha của i một góc π/2
π
B. Pha của uRL trễ hơn pha của i một góc O < ϕRL <
2

Z Z
C. Độ lệch pha của u
R
và u
AB
được tính bằng tg ϕ
=
L C

A. Cách mắc hình sao của điện 3 pha: hay mắc 4 dây gồm 3 dây pha và một dây trung hòa.
Tải tiêu thụ cần đối xứng.
B. Cách mắc hình sao của điện 3 pha: hay mắc 4 dây gồm 3 dây pha và một dây trung hòa.
Tải tiêu thụ không cần đối xứng.
C. Mắc hình tam giác: hay mắc 3 dây. Tải tiêu thụ không cần đối xứng.
D. Dây trung hòa trong cách mắc hình sao của điện 3 pha gọi là dây nóng.
Câu 38. Trong cách mắc hình sao của dòng điện ba pha
A. Hiệu điện thế giữa 2 dây pha có giá trò biến thiên từ 0 đến 380(V)
B. Các tải tiêu thụ đòi hỏi sự đối xứng tốt hơn cách mắc hình tam giác
C. Hiệu điện thế giữa 1 dây pha và 1 dây trung hòa biến thiên từ 0 đến 220(V)
D. Dây pha có tiết diện lớn hơn dây trung hoà
CÂU 39 : Gọi U
p
và U
d
lần lượt là hiệu điện thế pha và hiệu điện thế dây trong cách mắc hình
sao của điện 3 pha; I
P
và I
d
là cường độ hiệu dụng trong cách mắc hình tam giác.
Hệ thức nào sau đây là sai?
A. U
d
= 3 U
P
C.
B. U
P
= 3 U

CÂU 43. Đònh nghóa nào sau đây là chính xác?
A. Máy biến thế là thiết bò biến đổi một hiệu điện thế của dòng điện này thành một hiệu
điện thế của dòng điện khác.
B. Máy biến thế là thiết bò thay đổi hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều.
C. Máy biến thế là thiết bò thay đổi hiệu điện thế của dòng điện nhưng không làm thay đổi
tần số.
D. Máy biến thế là một thiết bò thay đổi hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều nhưng
không làm thay đổi tần số.
CÂU 44. Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa trên:
A. Hiện tượng tự cảm.
B. Hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. Hiện tượng quang điện.
D. Hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường quay.
CÂU 45: Một biến thế có hao phí bên trong xem như không đáng kể, khi cuộn 1 nối với nguồn
xoay chiều U
1
= 110V thì hiệu điện thế đo được ở cuộn 2 là U
2
= 220V. Nếu nối cuộn 2 với
nguồn U
1
thì hiệu điện thế đo được ở cuộn 1 là
A. 330 V
C. 440 V
55 VB.
D. 380 V
Câu 46. Gọi U
1
, U
2

1
N
1
C.
U
1
=
I
2 . ĐK: khi hao phí do các dòng Foucault trong lỏi sắt là không đáng kể.
U
2
I
1
U
2
=
I
1 . ĐK: hiệu suất biến thế là 100%
D.
U
1
I
2
Câu 47. Về mặt lý thuyết, muốn giảm công suất hao phí do tỏa nhiệt khi chuyển tải điện năng
400 lần thì phải:

A. Tăng sức chống đỡ của các cột điện lên 400 lần.
B. Tăng hiệu điện thế U của các dây dẫn lên 20 lần.
C. A và B đều sai.
D. A và B đều đúng.

B. Chế tạo máy phát điện xoay chiều.
C. A và B đều đúng.
D. A và B đều sai.
Câu 54. Động cơ điện một chiều được dùng để chạy xe điện, vì chúng có ưu điểm hơn động cơ
điện xoay chiều ở chỗ có mômen khởi động lớn và thay đổi được vận tốc một cách dễ dàng.
A. Phát biểu đúng, giải thích đúng.
B. Phát biểu đúng, giải thích sai.
C. Phát biểu sai, giải thích đúng.
D. Phát biểu sai, giải thích sai.
Câu 55. Động cơ điện một chiều dùng chạy xe lửa điện vì
A. Xe lửa điện khi chuyển động chỉ chạy theo một chiều xác đònh.
B. Môment khởi động của động cơ điện một chiều lớn hơn động cơ điện xoay chiều.
C. Động cơ điện một chiều có thể thay đổi vận tốc xe lửa điện dễ dàng.
D. B và C đều đúng.
CÂU 56. Trong mạch điện nối tiếp có tần số f thay đổi được còn RLC xác đònh. Lúc đầu khi f
0
=
60 Hz thì C =
1
Lω2
. Giảm tần số thành 50Hz thì biến động nào sau đây là không đúng?
0
A. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần giảm .
B. Hệ số công suất tiêu thụ của mạch giảm
C. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thuần cảm tăng
D. Công suất tiêu thụ toàn mạch giảm
Câu 57. Một số trường hợp cụ thể trong kỹ thuật, dòng điện 1 chiều là không thể thay thế được
bằng dòng điện xoay chiều. Thí dụ, các thiết bò vô tuyến điện tử được cung cấp năng lượng
bằng dòng điện một chiều.
A. Phát biểu đúng, thí dụ đúng.

D
4
D
1

B
D
2
D
3
D
2
R

A. Sơ đồ A
C. Sơ đồ C
B. Sơ đồ B
D. Sơ đồ D
Câu 61. Sức điện động hiệu dụng trong mỗi cuộn dây của máy phát điện xoay chiều 3 pha có
giá trò là 220V. Một động cơ không đồng bộ 3 pha hoạt động bình thường khi hiệu điện thế
đònh mức mỗi pha là 380V. Để động cơ hoạt động bình thường thì cần mắc
A. Máy phát hình sao, động cơ hình tam giác
B. Máy phát hình sao, động cơ hình sao
C. Máy phát hình tam giác, động cơ hình sao
D. Máy phát hình tam giác, động cơ hình tam giác
Câu 62. Nhằm tăng cường hiệu quả của việc sử dụng điện năng, người ta không dùng những
thiết bò sử dụng dòng điện xoay chiều có cos ϕ
A. Nhỏ hơn 0,5
C. Nhỏ hơn 0,75
B. Nhỏ hơn 0,65

D. A và B đều đúng
Câu 68. Hai cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ 1 pha đặt lệch nhau
A. 180
0
C. 90
0
B. 120
0
D. 60
0
Câu 69. Để khảo sát nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ, ta quay 1 nam châm
vónh cữu hình chữ U với vận tốc góc ω
0
không đổi. Khung dây đặt giữa 2 nhánh của nam châm
sẽ quay với vận tốc góc ω. Ta có kết quả
A. ω0 < ω
C. ω
0
= ω
B. ω0 > ω
D. ω = 2ω
0
Câu 70. Máy biến thế có hiệu suất luôn luôn nhỏ hơn 100% vì
A. Mạch từ hở.
B. Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp có điện trở thuần
C. Sự tỏa nhiệt do dòng điện Foucault trên lỏi
D. Cả ba đều đúng
Câu 71. Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biện pháp để giảm công suất hao phí trên đường
dây tải điện là:
A. Chọn dây có điện trở suất lớn B. Tăng chiều dài của dây

A. Năng lượng của mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng
lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm
B. Tại mọi thời điểm, tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là không đổi.
C. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến đổi tuần hoàn khong theo một tần
số chung.
D. Năng lượng sóng điện từ tỉ lệ với bình phương ω
0
.
Câu 78. Công thức tính năng lượng điện từ của mạch dao động LC là
2
A.=
Q
0
2L
2
C.=
Q
0
L
2
B. W =
Q
0
2C
2
D. W =
Q
0
C
Câu 79 Đài phát thanh Bình Dương phát sóng 92,5 KHz thuộc loại sóng

B. T = 2 I Q
2
0
2
0
C. T =
π
2
I
0
Q
0
D. T =
2 Q I
0 0
Câu 82. Năng lượng tiêu thụ trên đoạn mạch RLC là năng lượng từ nguồn điện đưa đến, và lớn
gấp bội so với năng lượng điện từ của bản thân RLC. Vì vậy, dao động trong mạch RLC có dòng
điện xoay chiều thường được gọi là
A. Dao động điện
C. Dao động điện từ
B. Dao động từ
D. Dao động điện từ cao tần
Câu 83. Sóng điện từ và sóng cơ học không có cùng tính chất
A. Nhiễu xạ B. Phản xạ
C. Truyền được trong chân không D. Mang năng lượng
Câu 84. Nhận xét nào về sóng điện từ là sai ?
A. Điện tích dao động thì bức xạ sóng điện từ
B. Sóng điện từ là sóng dọc
C. Tần số sóng điện từ bằng tần số f của điện tích dao động
D. Năng lượng sóng điện từ tỉ lệ với lũy thừa 4 của f.

C
C. I
C
= I
E
+ I
B
D. I
B
= I
E
+ I
C
Câu 87. Phương pháp biến điệu đơn giản nhất là phương pháp biến điệu
A. Tần số
C. Pha
B. Biên độ
D. Tần số và pha
Câu 88 : Sơ đồ thể hiện nguyên tắc của máy phát vô tuyến điện là
A.
Micro
Máy phát
cao tần
Khuếch đại
âm tần
Biến
điệu
Máy phát
cao tần
Khuếch đại

B. 140 KHz
D. 48 kHz
Câu 90. Chương trình ca nhạc “Làn sóng xanh” phát thanh trên sóng FM là loại sóng điện từ đã
biến điệu
A. biên độ
C. tần số
B. pha
D. biên độ và pha
Câu 91. Khuếch đại âm tần nằm trong
A. Máy thu
C. Máy thu và máy phát
B. Máy phát
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 92. Trong máy thu thanh vô tuyến điện (Radio) nếu ký hiệu a quá trình chọn sóng, b là quá
trình khuếch đại và c là quá trình tách sóng thì nguyên tắc hoạt động của nó theo trình tự .
A. a → b → b → c
C. b → a → c → b
B. a → b → c → b
D. b → a → b → c
Câu 93. Nhận xét nào về sóng điện từ là không đúng ?
A. Sóng điện từ có thể tạo ra sóng dừng
B. Sóng điện từ không cần phải dựa vào sự biến dạng của môi trường đàn hồi nào cả
C. Biên độ sóng càng lớn thì năng lượng sóng càng lớn
D. A và C đều sai
Câu 94. Nhận xét nào là sai về sóng điện từ ?
A. Điện tích đứng yên tạo ra điện trường
B. Điện tích dao động tạo ra trường điện û từ
C. Sự biến thiên của điện trường tạo ra dòng điện dòch
D. Phương trình dao động điện từ có dạng không giống như phương trình của dao động cơ
học.

10
−4 (F), f = 50 Hz, U
AB
= 100v
R = 50 Ω, L =
2
π
π
Công suất tiêu thụ của mạch AB và độ lệch pha giữa u
AN
và u
MB

A. 200 W và
4
π rad
B. 200 W và
4
π rad
C. 100 W và
4
3π rad
D. Tất cả đều sai
CÂU 99. Mạch RLC
A
R
L
M
C
B

4
π ) (v) B. 200 2 sin (100 πt +
π
4 ) (v)
C. 200 2 sin (100 πt -
4
CÂU 101. Mạch RLC gồm:
π ) (v) D. 200 2 sin (100 πt +
π
2 ) (v)
1,5 (H) và C =
10
−4 (F), u
AB
= 100 2 sin 100 πt (v)
R = 50 Ω, L = π
π
Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở trong 2 phút và biểu thức hiệu điện thế giữa 2 đầu tụ điện là:
A. 12J và 200sin
π
π −(V)3(100 t)
4
B. 12KJ và 200 2 sin(100 tπ +
)
4
C. 12 KJ
π
π −(V)3200sin(100 t)
4
π

4
π ) (v)
C. 200 2 sin (100 πt –
3
π ) (v)
D. 200 sin (100 πt +
3
π ) (v)
CÂU 103. Mạch RLC như hình vẽ
R L
A
C
B
D
3 (H) và C =
10
−4
(F)
R = 40 Ω; L =
5
π
uBD = 80 sin (100 πt –
3
Biểu thức uAB có dạng
π ) (v)
π
A. 80 2 sin (100 πt +
4
π ) (v)
B. 80 sin (100 πt –

π ) (v)
B. 240 sin (100 πt –
4
π ) (v)
C. 120 2 sin (100 πt +
4
π ) (v)
D. 240 sin (100 πt –
2
π ) (v)
CÂU 105. Mạch điện xoay chiều như hình vẽ
A
R
C
M
R
0
L
B
R = 50 Ω, R
0
= 125 Ω, L = 0,689 (H), C =
π
u
AM
= U
o
sin 100 πt (v)
2
.10

4
1
(C)
1
B.
1 chu kỳ, kể từ lúc dòng điện triệt tiêu
A.
50
π
50
C.
1
25π
(C)
D.
25
π
2 (C)
CÂU 107. Một dòng điện xoay chiều i = 4 2 sin tω (A) qua 1 đoạn mạch AB gồm R = 20 Ω ,
L, C nối tiếp.
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB bằng:
A. Không tính được vì không biết ω
B. Không tính được vì không biết L, C
C. A, B đúng
D. Bằng 320 W
CÂU 108. Mạch RL nối tiếp có R = 50Ω, cuộn dây thuần cảm, L
=
2
π
1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status