GIÁO ÁN SỐ HỌC 6(3 cột-Đầy đủ) - Pdf 57

GV: Đỗ Thị Hoài Thu Trờng THCS Thị trấn Bắc Sơn
Tuần 7
Tiết 16
Ngày soạn: 1/10/2008
Ngày dạy: 3/10/2008
Luyện Tập 1
A. Mục tiêu
- HS đợc củng cố tính chất của các phép tính để tính nhanh, hợp lí trong các b i
toán tính giá trị của biểu thức, tìm số cha biết...
- Vận dụng linh hoạt các tính chất, công thức để làm đúng các b i tập về tính giá
trị biểu thức
- Có ý thức ôn luyện thờng xuyên
B. Chuẩn bị
GV: Máy chiếu, giấy trong, phấn màu
HS: Giấy trong
C. Tiến trình b i giảng
I. ổn định lớp(1)
II. Kiểm tra Đ cũ (8)
HS1. Thực hiện phép tính: 3.5
2
16:2
2
ĐS: 71
HS2: 20 -
2
30 (5 1)
ĐS: 6
III. B i mới (32)


+

=12:
( )
{ }
390 : 500 125 245

+

=12:
( )
{ }
390 : 500 270



=12:
{ }
390 :130

= 12 : 3 = 4
B i tập 80.SGK
1
2
= 1 1
3
= 1
2
0

= 2
2
+ 3
2
GV: Đỗ Thị Hoài Thu Trờng THCS Thị trấn Bắc Sơn
- Hãy đọc hiểu cách làm
và thực hiện theo hớng
dẫn
- Hãy đọc hiểu cách làm
và thực hiện theo hớng
dẫn
- Treo bảng phụ Đ tập
106
- Yêu cầu HS làm việc
theo nhóm để tìm ra
cách làm
- Đọc thông tin và làm
theo yêu cầu
- Gọi một HS lên bảng
trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp,
theo dõi, nhận xét.
- Đọc thông tin và làm
theo yêu cầu
- Gọi hai HS lên bảng
trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp,
theo dõi, nhận xét.
- Làm vào giấy trong để
trình bày trên máy chiếu

chia
Số
chia
Chữ số
đầu
tiên
của th-
ơng
Số chữ
số của
thơng
9476 92 1 3
43700 38 1 4
b. 103
IV. Củng cố
1/ Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính ?
tránh sai lầm 3 + 5 . 2 8 . 2
2/ Làm Đ tập 79 <SGK>/ 33
V. H ớng dẫn học ở nhà (4 )
Đọc và làm các Đ tập 78,79,81 <SGK>/ 33
Làm Đ 107,108 <SBT>/ 15
HD: Đ 108<SBT>/ 15
Tính các luỹ thừa trớc
Tìm x trong quan hệ giữa các số hạng trong phép trừ

Tuần 7
Tiết 17
Ngày soạn: 3/10/2008
Ngày dạy: 4/10/2008
Luyện Tập 2

- Nhận xét, sửa lại và hoàn
thiện lời giải.
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét và
hoàn thiện vào vở
- Đọc thông tin và làm theo
yêu cầu
- Gọi một HS lên bảng trình
bày
- Cả lớp làm vào vở nháp,
B i 107.SBT
a. 36:32 + 23.22
= 34 + 25
= 81 + 32
= 113
b. (39.42-37.42):42
= 42.(39-37):42
= 2
B i tập 108.SBT
2.x 138 = 23 .22
2x 138 = 25
2x 138 = 32
2x = 32 + 138
2x = 170
x = 85
B i 109.SBT
1+5+6 = 2+3+7
12+52+62=22+32+72
1+6+8 = 2+4+9

B. Chuẩn bị
GV: Đề kiẻm tra
HS: Giấy làm Đ
C. Tiến trình b i giảng
I. ổn định lớp(1)
II. Đề kiểm tra
Em hãy chọn đáp một án đúng trong các câu từ 1 đến 7
Câu 1. Cho tập hợp A =
{ }
0

1. A không phải là tập hợp
2. A là tập rỗng
3. A là tập hợp có một phần tử là số 0
4. A là tập hợp không có phần tử nào
Câu 2. Số phần tử của tập hợp
M =
{ }
1976;1977;1978;....;2004;2005
có:
31 phần tử 29 phần tử
30 phần tử 28 phần tử
Câu 3. Tổng các số tự nhiên có trong tập hợp
M =
{ }
1976;1977;1978;....;2004;2005
bằng:
A. 59715 C. 1976
B. 2005 D. Các đáp án A, B, C đều sai
Câu 4. Giá trị của luỹ thừa 2

5
:5 = 5
5
5
5
:5 = 5
4
5
5
:5 = 1
5
5
5
:5 = 1
4
Câu 7. Một tàu hoả cần chở 892 khách tham quan. Biết rằng mỗi toa có 10 khoang,
mỗi khoang có 4 chỗ ngồi. Cần mấy toa để chở hết số hành khách tham quan ?
A.22 toa
B.23 toa
C.24 toa
Câu 8. Trong các câu sau, câu nào đúng ? Câu nào sai ?
GV: Đỗ Thị Hoài Thu Trờng THCS Thị trấn Bắc Sơn
A. Trong phép chia có d, số d bao giờ cũng nhỏ hơn số chia.
B. Tập hợp rỗng là tập hợp không có phần tử nào
C. Điều kiện của phép trừ hai số tự nhiên là số bị trừ phải lớn hơn số trừ
Câu 9. Điền vào chỗ trống ở mỗi dòng để đợc ba số tự nhiên liên tiếp:
30 ; .... ; ......
.......; 1999 ;......
...... ; ........; x+2 với x


Câu 5. B
Câu 6. C
Câu 7. B
Câu 8. ý a và b đúng, ý c sai
Câu 12. Kết quả 999
Câu 13. x=21
Câu 14. Ta có a = b.q+r vì o

r<3 nên r có thể nhận các giá trị 0, 1, 2
Nên a = 45 hoặc 46 hoặc 47.
Câu 11. 1 điểm
Câu 12. 2 điểm
Câu 13. 1 điểm
Câu 14. 1 điểm
GV: Đỗ Thị Hoài Thu Trờng THCS Thị trấn Bắc Sơn
Họ và tên: ....................................... Kiểm tra 1 tiết
Lớp: 6A Môn: toán
Điểm Lời phê của giáo viên
GV: Đỗ Thị Hoài Thu Trờng THCS Thị trấn Bắc Sơn
Em hãy chọn đáp một án đúng trong các câu từ 1 đến 7
Câu 1. Cho tập hợp A =
{ }
0

1. A không phải là tập hợp
2. A là tập rỗng
3. A là tập hợp có một phần tử là số 0
4. A là tập hợp không có phần tử nào
Câu 2. Số phần tử của tập hợp
M =

2
.6
7
= 6
9
D. 6
2
.6
7
= 36
14
Câu 6. Cách tính đúng là:
5
5
:5 = 5
5
5
5
:5 = 5
4
5
5
:5 = 1
5
5
5
:5 = 1
4
Câu 7. Một tàu hoả cần chở 892 khách tham quan. Biết rằng mỗi toa có 10 khoang,
mỗi khoang có 4 chỗ ngồi. Cần mấy toa để chở hết số hành khách tham quan ?

B = 1449 -
( )
{ }
216 184 :8 .9+

.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
Câu 13. Tìm số tự nhiên x, biết:
(x 20).20 = 20
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
Câu 14. Tìm các số tự nhiên a, biết rằng khi chia a cho 3 thì đợc thơng là 15.
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
Hết
Tuần 8
Tiết 19
Ngày soạn:06/10/08.
Ngày dạy: 07/10/08

rút ra nhận xét gì ?
- Phát biểu thành tính chất
- Cho HS làm ?2 và rút ra
nhận xét.
- Nếu a
M
m và b
M
m thì
rút ra nhận xét gì ?
- Phát biểu thành tính chất
- Phát biểu định nghĩa quan
hệ chia hết đã học
- Khi có một số q sao cho
b.q = a.
- Làm theo nhóm :
42
M
6 và 12
M
6 thì
42 + 12
M
6
- Nhân xét và hoàn thiện vào
vở1. Nhắc lại quan hệ chia
hết

3. Tính chất 2
?2
a) 15
M
4 15 + 20
M
4
20
M
4 => 20 15
M
4
b) 42
M
5 42+60
M
5
60
M
5 => 42- 60
M
5
* Nếu a
M
m và b
M
m thì
(a + b)
M
m

8; 80 - 12
M
8
32+40+24
M
8; 32+40+12
M
8;
?4
VD: 5
M
3 ; 4
M
3
nhng 5 + 4
M
3

IV. Củng cố (7 )
B i tập 83, 84 <SGK >/ 35
V. H ớng dẫn học ở nhà (4 )
Đọc và làm các Đ tập 85,86 <SGK>/ 36
Đ 118, 119, 120 <SBT>/ 17
HD: Đ 86<SGK>/ 36
Dựa vào tính chất chia hết của một tổng
Điền đúng sai rồi giải thích
Tuần 8
Tiết 20
Ngày soạn: .
Ngày dạy: ...

xét: Những số nh thế nào
thì không chia hết cho
2 ?
- Nêu nhận xét những số chia
hết cho cả 2 và 5
Nêu nhận xét khi thay *
bởi ...0;2;4;6;8
Phát biểu kết luận
Nêu nhận xét khi thay *
bởi ....
Phát biểu kết luận
- Làm theo nhóm vào giấy
trong
1. Nhận xét mở đầu
* Ta thấy:
80 = 8.10=8.2.5 chia hết cho
cả 2 và 5
310 = 31.10 = 31.2.5 chia
hết cho cả 2 và 5.
* Nhận xét: Những số có chữ
số tận cùng là 0 thì chia hết
cho 2 và 5.
2. Dấu hiệu chia hết cho 2
- Các số 0, 2, 4, 6, 8 chi hết
cho 2
- Xét số n =
43 *
Ta viết : n =
43 *


chia hết cho 5 ?
Từ đó hãy phát biểu nhận
xét: Những số nh thế nào
thì chia hết cho 5 ?
- Làm ?1 SGK
Nêu nhận xét khi thay *
bởi ....
Phát biểu kết luận

Nêu nhận xét khi thay *
bởi ....
Phát biểu kết luận
Ta viết : n =
43 *

= 430 + *
Nếu thay * bởi một trong các
chữ số 0 hoặc 5 thì n chia hết
cho 5
* Kết luận 1
Số có chữ số tận cùng là 0
hoặc 5 thì chia hết cho 2.
Nếu thay * bởi một trong các
chữ số khác 0 và 5 thì n
không chia hết cho 5.
*Kết luận 2
Số có chữ số tận cùng khác 0
và 5 thì không chia hết cho
5.
?2

C. Tiến trình Đ giảng
I. ổn định lớp(1)
II. Kiểm tra Đ cũ (8)
HS1. Nhũng số nh thế nào thì chia hết cho 2 và 5 ?
Điền chữ số và dấu * để
54 *
chia hết cho 2, cho 5, cho cả 2 và 5.
ĐS: *
{ }
0;2;4;6;8
.....
HS2: Làm b i tập 93
a. Chia hết cho 2 nhung không chia hết cho 5
b. Chia hết cho 5 nhng không chia hết cho 2
c. Chia hết cho 2
d. Chia hết cho cả 2 và 5
III. Đ mới(32)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Yêu cầu một số HS lên
trình bày lời giải trên máy
- Nhận xét và ghi điểm
- Hãy đọc hiểu cách làm
và thực hiện theo hớng dẫn
Của GV
- Hãy đọc hiểu cách làm
và thực hiện theo hớng dẫn
- Làm BT ra nháp, giấy
trong để chiếu trên máy
- Cả lớp hoàn thiện Đ vào vở


aa
chia 5 d 3 nên a
phải bằng 3 hoặc 8.

aa
chia hết cho 2 nên
a không thể bằng 3 nên a
phải bằng 8
Vậy số cần tìm là 88.
B i 100.SGK
Vì n chia hết cho 5 nên
c = 5. Ta có n =
1bb5
Vì a, b, c khác nhau nên
b = 8
Vậy số cần tìm là 1885.
Ô tô ra đời năm 1885


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status