GÓC HỌC TẬP K40 - CTUMP
chiaseykhoa.com
Phần VII : ổ bụng – Chậu hông – Đáy chậu.
Chọn một câu trả lời đúng để trả lời các câu hỏi.
Câu 586.Chỉ ra các đặc điểm của cơ bìu :
a.Kéo tinh hoàn nên phía trên lỗ bẹn nông.@
b.Chi phối bởi thần kinh thẹn trong.
c.Xuất phát từ giữa dây chằng bẹn, coi như tiếp theo cơ thẳng bụng.
d.Bám vào tinh hoàn.
e.Có cấu trúc tương đương với vòi Fallop ở nữ.
Câu 587. Xác định đúng đặc điểm của thẳng bụng :
a.Tách rời với cơ đối diện bởi đường trắng giữa.@
b.Rộng hơn nhưng mỏng hơn ở phía dưới.
c.Có nguyên uỷ dọc theo bờ dưới xương sườn 1.
d. Có các đặc điểm trên
e. Không có các đặc điểm trên
b.Động mạch thẹn trong.@
c.Động mạch thượng vị trên.
chiaseykhoa.com
GÓC HỌC TẬP K40 - CTUMP
d.Động mạch thượng vị dưới.
e.Tất cả các động mạch trên.
Câu 591.Hỗng tràng khác với hồi tràng ở điểm :
a.ít bề mặt tiêu hoá hơn.
b.Đường kính nhỏ hơn.
c.Nhung mao ít hơn.
d.Nhung mao nhiều hơn.@
e.Thành mỏng hơn.
Câu 592.Chỉ ra các đặc điểm về dây chằng liềm của gan :
a.Có dây chằng tròn ở bờ trên của nó.
c.Các động mạch rốn.
d.Tất cả các thành phần trên.@
e.Không phải các thành phần trên.
Câu 595.Xác địng đúng thành phần làm căng phúc mạc trước bàng quang :
a.Mạc nối nhỏ.
b.Dây chằng rộng của tử cung.
c.Dây treo bàng quang.@
chiaseykhoa.com
GÓC HỌC TẬP K40 - CTUMP
d.Mạc treo kết tràng.
e.Tất cả các thành phần trên.
Câu 596.Chỉ ra các đặc điểm về mạc nối nhỏ :
a. Bám dọc bờ cong nhỏ dạ dày
b.Có ống túi mật chạy trong bờ dưới
d.Không có các van chức năng.@
e.Có tất cả các đặc điểm trên.
Câu 599.Vòng nối gánh chủ xảy ra giữa :
a.Các nhánh thực quản của tĩnh mạch vành vị và tĩnh mạch đơn.
b.Tĩnh mạch trực tràng trên và dưới.
c.Tĩnh mạch quanh rốn.
d.Tĩnh mạch kết tràng và tĩnh mạch lách.
e.Tất cả các vòng nối kể trên.@
Câu 600.Xác định đúng giới hạn của hố ngồi trực tràng :
a.Phía ngoài là cơ nâng hậu môn.
b.Phía trong là cơ ngồi.
c.Phía sau là dây chằng cùng chậu
chiaseykhoa.com
GÓC HỌC TẬP K40 - CTUMP
chiaseykhoa.com
GÓC HỌC TẬP K40 - CTUMP
a.Cùng giữa.
b.Mông dưới.
c.Thẹn trong.
d. Tất cả các động mạch kể trên@
e. Không phải các động mạch kể trên
Câu 604.Chỉ ra các đặc điểm của cơ cụt :
a.Cơ có phần lớn là gân.
b.Khi hoạt động làm cong xương cụt.
c.Có phần được che phủ bởi dây chằng cùng gai.
d. Có các đặc điểm trên@
e. Không có các đặc điểm trên
Câu 605.Chỉ ra các đặc điểm giải phẫu của cơ thắt ngoài hậu môn :
a.Là cơ không chủ động.
b.Chi phối bởi nhánh chậu của thần kinh thẹn.
c.Làm hẹp lỗ âm đạo.
d. Có các đặc điểm trên@
e. Không có các đặc điểm trên
Câu 608.Chỉ ra các đặc điểm của tá tràng :
chiaseykhoa.com
GÓC HỌC TẬP K40 - CTUMP
a.Bám không chắc vào thành bụng sau.
b.Nằm hoàn toàn trong ổ bụng.
c.Là phần rộng nhất của ruột non.
d.Tất cả các ý trên đúng.@
e.Các ý trên sai.
Câu 609.Chỉ ra các đặc điểm của ruột non :
a.Nhân máu từ động mạch mạc treo tràng trên.
b.Được chi phối một phần bởi đám rối tràng trên.
c.Màu đỏ nâu ở người sống.
d.Tất cả các ý trên đúng.@
e.Các ý trên sai.
Câu 612.Xác định các dây chằng giữ gan :
a.Dây chằng vành.
b.Dây chằng liềm.
c.Dây chằng tròn.
d.Dây chằng tam giác.
e.Tất cả các dây chằng trên.@
Câu 613.Cực dưới thận phải tiếp xúc với :
chiaseykhoa.com
GÓC HỌC TẬP K40 - CTUMP
a.Tá tràng.@
b.Hồi tràng.
c.Tĩnh mạch chủ dưới.
d.Sát vào động mạch hạ vị ở eo chậu.
e. Có các đặc điểm trên.@
Câu 616.Tìm ý đúng về bàng quang bình thường :
a.Có thể chứa được 1500ml nước tiểu, mà không quá căng.
b.Khi rỗng có hình cầu.
c.ở trẻ em có hình quả lê.@
d.Khi rỗng thì mặt trên lồi.
e.Được che phủ hoàn toàn bởi phúc mạc.
Câu 617.Chỉ ra các đặc điểm của tuyến tiền liệt :
a.Chỉ có các mô tuyến và tổ chức liên kết.
b.Được cấp máu từ động mạch thương vị .
c.Chi phối là do đám rối thần kinh thắt lưng.
d.Không có bạch huyết.
e.Không đặc điểm nào kể trên đúng.@
Câu 618.Thần kinh bì của bìu :
b.Mạch máu tinh hoàn.@
c.Tuyến tiền liệt.
chiaseykhoa.com
GÓC HỌC TẬP K40 - CTUMP
chiaseykhoa.com
d.Tinh hoàn.
e.Túi tinh.
Câu 621.Chỉ ra các đặc điểm của thoát vị bẹn trực tiếp :
a.Thường gặp hơn thoát vị bẹn gián tiếp (ở đàn ông)
b.Khối thoát vị không di chuyển xuống bìu.
c.Liên quan đến động mạch thượng vị trên (động mạch nằm phía ngoài
khối thoát vị)
d.Bắt đầu từ phía trong, giữa bờ ngoài của gân kết hợp với dây chằng gian hố.@
e.Không bao giờ có phúc mạc bao bọc.
b.Liên quan đến các xương sườn 9,10 và 11.@
c.Nằm ngoài phúc mạc.
d.Bình thường xuống dưới bờ sườn 5 cm.
e.Nhận thần kinh chi phối từ đám rối thận
Câu 625.Chỉ ra các đặc điểm của túi mật :
a.Thể tích khoảng 250ml.
b.Là một túi của dạ dày.
c.Hình quả lê ngược.@
chiaseykhoa.com
GÓC HỌC TẬP K40 - CTUMP
d.Nằm tự do ở mặt dưới gan.
e.Không nằm trong ổ phúc mạc.
Câu 626.Chỉ ra các đặc điểm của túi ruột Mecken :
a.Gặp ở 25% dân số.
b.Là túi giống hình quả lê
d.Không có sự bao phủ của phúc mạc.
e.Không có sự lưu thông bạch huyết.
Câu 629.Chỉ ra các tạng tạo nên các ấn bề mặt thận trái :
a.Tuyến thượng thận.
b.Dạ dày.
c.Tuỵ.@
d.Manh tràng.
e.Buồng trứng.
Câu 630.Tuyến thượng thận trái liên quan với :
a.Phần tim của dạ dày.
b.Lách.@
c.Đại tràng lên.
chiaseykhoa.com
GÓC HỌC TẬP K40 - CTUMP
b.Dây chằng vị tràng.
2.Các phần của mạc nối lớn.
c.Dây chằng vị lách.
3.Các dây chằng giữ đại tràng.
d.Dây chằng vị hoành.
e.Dây chằng thận lách.
a-2
GÓC HỌC TẬP K40 - CTUMP
chiaseykhoa.com
Câu 633
a.Đáy chậu.
1.Bọc khối thoát vị đùi.
b.Mạc bìu.
2.Bọc khối thoát vị trực tiếp.
c.Mạc sàng.
Câu 635.
GÓC HỌC TẬP K40 - CTUMP
chiaseykhoa.com
a.Vây xung quanh bởi tuỵ.
1.Ông gan.
b.Dài khoảng 7,5 cm.
2.Ông túi mật.
c.Van xoắn ốc.
3.Ông mật chủ.
d.Có vài hạch nhỏ đi cùng.
e.Có cơ thắt choledoc.
c-3
Câu 636
a.Liên quan đến mặt trong tỳ.
d.Động mạch thân tạng.
chiaseykhoa.com
3.Các nhánh có đôi của động mạch chủ bụng
e.Động mạch thượng thân.
c-1
Câu 638.
a.Động mạch niệu đạo.
1.Các động mạch trong ống thẹn
b.Động mạch trực tràng ở dưới.
c.Động mạch sâu của dương vật.
2.Các động mạch thẹn trong.
3.Các nhánh của động mạch thân tạng.
d.Động mạch tịt.
e.Động mạch chậu.
d-2
2.Đổ vào tĩnh mạch chủ dưới.
c.Tĩnh mạch trực tràng giữa.
3.Đổ vào tĩnh mạch cửa.
d.Tĩnh mạch tử cung.
e.Tĩnh mạch bàng quang. a-1
Câu 641.
a.Tĩnh mạch lách.
1.Đổ vào tĩnh mạch thân tạng.
b.Tĩnh mạch gan.
2.Đổ vào tĩnh mạch chủ dưới.
c.Tĩnh mạch cạnh rốn.
3.Tĩnh mạch cửa.
d.Tĩnh mạch môn vị.
e.Tĩnh mạch vành vị.
b-3
c.Tĩnh mạch mạc treo tràng trên.
d.Tĩnh mạch sau tá tràng.
e.Tất cả các mạch máu trên.@
GÓC HỌC TẬP K40 - CTUMP
chiaseykhoa.com
Câu 644.Góc tá hỗng tràng được giữ tại chôc bởi :
a.Dây chằng liềm.
b.Dây chằng treitz.@
c.Mạc nối lớn.
d.Mạc nối nhỏ.
e.Mạc nối gan tá tràng.
Câu 645.*Nếu sinh thiết thấy có tế bào ác tính ở vùng thủng, hãy xác định bạch huyết có liên quan :
a.Hạch ở động mạch mạc treo tràng trên.
b.Hạch ở lách.
c.Hạch ở bẹn.