giáo án tuần 3 lớp 4
TUN 3
Th ba ngy 8 thỏng 9 nm 2008
Tp c: TH THM BN
I - Mc ớch, yờu cu:
1. clỏ th lu loỏt, ging c th hin s thụng cm vi ngi bn bt hnh khi b trn
l cp mt ba .
2. Hiu c tỡnh cm ngi vit th: Thng bn mun chia s au bun cựng bn.
3. Nm c phn m u v phn kt thỳc.
II - dựng dy-hc: Tranh minh ho, giy ghi cõu, on cn luyn c.
III - Cỏc hot ng dy-hc:
TG Hot ng dy Hot ng hc
5ph
30ph
2ph
25ph
3ph
A - Kim tra bi c:
B - Dy bi mi:
1. Gii thiu bi:
2. Luyn c v tỡm hiu bi:
a) Luyn c:
- Phõn on.
- Sa li phỏt õm v cỏch c.
- c din cm, hung dn c.
b) Tỡm hiu bi:
- Bn Lng cú bit bn Hng trc
khụng?
- Tỡm nhng cõu cho thy bn Lng rt
khi ba Hng ó ra i mói mói.
- Lng nghe
- Thc hin
giáo viên : đỗ thị hồng anh
1
giáo án tuần 3 lớp 4
Lịch sử Bài 1 nớc văn lang
I . Mục tiêu
- Sau bài học, HS nêu đợc:
- Nhà nớc đầu tiên trong lịch sử nớc ta là nhà nớc Văn Lang, ra đời vào khoảng 700 năm
TCN, là nơi ngời Lạc Việt sinh sống. Tổ chức xã hội nhà nớc Văn Lang gồm 4 tảng lớp là:
Vua Hùng, các lạc tớng và lạc hầu, lạc dân, tàng lớp thấp kém nhất là nô tì. Những nét chính
về đời sống vật chất và tinh thần của ngời Lạc Việt.
- Một số tục lệ của ngời Lạc Việt còn đợc lu giữ tới ngày nay.
II. Đồ dùng dạy học
- Phiếu thảo luận nhóm, viết vào khổ A3 hoặc A2, số lợng tuỳ theo số nhóm.
- Lợc đồ Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ ngày nay, phóng to.
III các hoạt động dạy, học chủ yếu
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
2ph
13p
1.Giới thiệu bài
- Ngời Việt ta ai cũng thuộc câu ca dao:
Dù ai đi ngợc về xuôi
Nhớ ngày giỗ tổ mùng 10 tháng 3
2. HĐ1: Thời gian hình thành và địa
phận của nớc Văn Lang
- Treo lợc đồ Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ nêu
yêu cầu: Hãy đọc SGK, xem lợc đồ, tranh
ảnh để hoàn thành các nội dung sau:
1. Điền thông tin thích hợp vào bảng sau:
Văn Lang trên trục thời:
Văn Lang CN
0 2005
- HS phát biểu ý kiến :
+ Là nớc Văn Lang
+ Nứơc Văn Lang ra đời vào khoảng
700 năm TCN.
+ Nớc Văn Lang đợc hình thành ở khu
vực sông Hồng, sông Mã và sông Cả.
- HS làm việc theo cặp, cùng vẽ sơ đồ
vào và điền, 1 HS lên bảng điền.
giáo viên : đỗ thị hồng anh
2
giáo án tuần 3 lớp 4
8ph
6ph
6ph
+ Hãy chỉ trên lợc đồ Bắc Bộ và Bắc Trung
Bộ ngày nay khu vực hình thành của nớc
Văn Lang.
-Kết luận lại nội dung của hoạt động 1:
3. HĐ2: Các tầng lớp trong xã hội Văn
Lang
- Hãy đọc SGK và điền tên các tầng lớp
trong xã hội Văn Lang vào sơ đồ sau:
Các tầng lớp trong xã hội Văn Lang:
+ Xã hội Văn Lang có mấy tầng lớp, đó là
những tầng lớp nào ?
+ Những ngời đứng đầu tầng lớp nhà nớc
Văn Lang là ai?
+ Ngời đứng đầu nhà nớc Văn Lang là
vua và gọi là Hùng Vng.
+ Tầng lớp sau vua là lạc tớng và lạc
hầu, họ giúp vua Hùng cai quản đất n-
ớc.
+ Dân thờng gọi là lạc dân.
+ Tầng lớp thấp kém nhất trong xã hội
Văn Lang là nô tì , họ là ngời hầu hạ
trong các gia đình ngời giàu phong
kiến.
- HS làm việc theo nhóm, mỗi nhóm từ
6 đến 8 HS, thảo luận theo yêu cầu
GV.
- Kết quả thảo luận
- Lần lợt các nhóm báo cáo, các nhóm
khác bổ xung ý kiến để có bảng thống
kê đầy đủ nh trên.
- HS làm việc theo cặp, 3 HS trình
bày, Ví dụ.
- HS thảo luận cặp đôi và phát biểu ý
kiến :
+ Sự tích bánh chng, bánh dày
+ Sự tích Mai An Tiêm
giáo viên : đỗ thị hồng anh
3
giáo án tuần 3 lớp 4
- Địa phơng chúng ta còn lu giữa các phong
tục nào của ngời Lạc Việt ?
- Nhận xét và khen ngợi những HS nêu đợc
phong tục hay.
- Treo bảng các hàng, lớp nói
- GV vừa viết vào bảng trên vừa giới thiệu:
có 1 số gồm 3 trăm triệu, 4 chục triệu, 2
triệu, 1 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 7 nghìn, 4
trăm, 1 chục, 3 đơn vị
- Bạn nào có thể lên bảng viết số trên
- Bạn nào có thể đọc số trên
- Hớng dẫn lại cách đọc
+ Tách số trên thành các lớp thì đợc 3 lớp
đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu, GV vừa giới
thiệu vừa dùng phấn gạch chân dới từng lớp
để đợc số 342 157 413
+ Đọc từ trái sang phải. Tại mỗi lớp ta dựa
vào cách đọc số có 3 chữ số để đọc, sau đó
thêm tên lớp đó sau khi đọc hết phần số và
tiếp tục chuyển sang lớp khác
+ Vậy số trên đọc là Ba trăm bốn mơi hai
triệu một trăm năm mơi bảy nghìn bốn
trăm mời ba
- Yêu cầu HS đọc lại số trên
- Có thể viết thêm 1 vài số khác cho HS đọc
- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu,
HS dới lớp theo dõi để nhận xét bài
làm của bạn
- HS nghe GV giới thiệu bài
- Quan sát, lắng nghe
- 1 HS lên bảng viết, HS cả lớp viết
vào nháp 342 157 413
- 1 HS đọc trớc lớp, sả lớp nhận xét
đúng/sai
Bài 4:
- GV treo bảng phụ đã kẻ sẵn bảng thống kê
số liệu của bài tập và yêu cầu HS đọc
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp, 1 HS hỏi,
HS kia trả lời, sau mỗi câu hỏi thì đổi vai
- Lần lợt đọc từng câu hỏi cho HS trả lời
4. củng cố, dặn dò
- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà
làm bài tập hớng dẫn luyện tập thêm và
chuẩn bị bài sau
- HS đọc đề bài
- 1 HS lên bảng viết số. HS cả lớp
viết vào VBT
- HS kiểm tra và nhận xét bài làm của
bạn
- Làm việc theo cặp, 1 HS chỉ số cho
HS kia đọc, sau đó đổi vai
- Mỗi HS đợc gọi đọc từ 2 đến 3 ssố
- Đọc số
- Đọc số theo yêu cầu của GV
- 3 HS lên bảng viết số, HS cả lớp
viết vào vở
- HS đọc bảng số liệu
- HS làm bài
- 3 HS lần lợt trả lời từng câu hỏi trớc
lớp, HS cả lớp theo dõi và nhận xét
- Lắng nghe, thực hiện
giáo viên : đỗ thị hồng anh
6
giáo án tuần 3 lớp 4
- GV c ton bi chớnh t mt ln cho h/s
soỏt li chớnh t.
- Cho h/s i bi t soỏt bi ca bn, GV
thu v chm 5 bi, h/s i chiu vi sgk
vit nhng t sai bờn l v.
c.Hng dn lm bi tp:
- Bi tp 2: GV nờu yờu cu ca bi.
- HS c thm on vn, lm bi cỏ nhõn
vo v, h/s trỡnh by bi thi ua lm ỳng.
- Mt h/s c li on vn bi tp 2a.
+ on vn ca ngi cõy tre thng thn, bt
khut, l ban. ca con ngi.
- C lp sa bi lm theo li gii ỳng.
3.Cng c, dn dũ:
- GV nhn xột tit hc.
- Mt lt lờn bng lm 2 em.
- HS theo dừi.
- H/s theo dừi sgk.
- 1 h/s c khỏ nht lp c li ton
bi
- Lp trt t.
Cõu 6 vit lựi vo cỏch l v 1ụ, cõu 8
vit sỏt l v.
- HS nghe vit bi.
Hs t soỏt bi ca mỡnh.
- i v cho bn bờn cnh v thc
hin.
- HS lm bi cỏ nhõn sau oa chn 5
bi móu trỡnh by v ỏnh giỏ nhn
xột
B. Bi mi:
1. Gii thiu bi:
Bi: Vt khú trong hc tp (T1)
2. H1:
- Tho lun nhúm( bi tp 2).
- Chia nhúm, giao nhim v.
- Kt lun, khen ngi.
3. H2:
- Tho lun nhúm ụi (BT3)
- Kt lun, khen ngi.
4. H3:
- Lm vic cỏ nhõn( Bi tp 4).
- Gii thớch yờu cu bi tp.
- Cựng hc sinh nhn xột.
- c li, giỏo viờn ghi bng.
- Kt lun.
+ Trong cuc sng, mi ngi u cú
nhng khú khn riờng.
+ hc tp tt, cn vt qua nhng
khú khn.
5. Hot ng ni tip:
- Nhn mnh li bi hc.
- Nhn xột gi hc.
- Cn vn dng tt trong hc tp.
- 2 em c ghi nh bi hc trc.
- Lng nghe
- c yờu cu bi tp.
- Tho lun , trỡnh by, cỏc nhúm b
sung.
- c yờu cu, tho lun trỡnh by.
về đọc, viết số, thứ tự số các số có nhiều chữ số
2. H ớng dẫn luyện tập
a) Củng cố về đọc số và cấu tạo hàng lớp:
- Lần lợt đọc các số trong bài tập 2 lên bảng,
có thể thêm các số khác và yêu cầu HS đọc các
số
- Khi HS đọc số trớc lớp GV kết hợp hỏi về
cấu tạo hàng lớp của số
b) Củng cố về đọc số và cấu tạo hàng lớp:
- Lần lợt đọc các số trong bài tập 3, yêu cầu
HS viết các số theo lời đọc
- Nhận xét phần viết số của HS
- Hỏi về cấu tạo của các số HS vừa viết
- Kết luận
c) Củng cố về nhận biết giá trị của từng chữ
số theo hàng và lớp (bài tập 4)
- Viết lên bảng các số trong bài tập 4
- Số 715 638 chữ số 5 thuộc hàng nào, lớp
nào?
- Vậy giá trị của chữ số 5 trong số 715 638 là
bao nhiêu ? Vì sao?
- Có thể hỏi thêm với các chữ số khác
3. Củng cố, dặn dò
- Tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm bài
tập hớng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài.
- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu,
HS dới lớp theo dõi để nhận xét bài
làm của bạn
- HS nghe GV giới thiệu bài
- 2 HS ngồi cạnh nhau đọc số cho
10phh
2ph
15ph
2ph
A- Kiểm tra bài củ:
- HS nhắc lại ghi nhớ bài dấu hai chấm
- HS làm BT1, ýa; BT2 phần luyện tập.
B- Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài: Từ đơn và từ phức
2. Phần nhận xét:
- Đọc nội dung y/cầu trong phần nhận xét.
- Phát giấy ghi sẳn câu hỏi cho các nhóm làm
các BT 1, 2
- HS trình bày kết quả của nhóm mình.
- Cùng Hs nhận xét, đánh giá thi đua. Sgk
3. Phần ghi nhớ:
- HS đọc ghi nhớ trong SGK
- GV giải thích thêm phần ghi nhớ.
4. Phần luyện tập:
Bài tập 1: HS đọc yêu cầu của bài tập:
- HS thảo luận nhóm đôi trên giấy
- Chốt lại và nhận xét chung.
Bài tập 2: HS đọc và giải thích BT2.
- Giải thích thêm về từ điển.
- HS trao đổi theo nhóm đôi tìm từ theo yêu
cầu của bài tập 2.
- Hớng dẫn HS tự tra từ điển
- Nhận xét, đánh giá kết quả của Hs.
BT 3: HS đọc yêu cầu của BT và câu mẫu
- HS nối tiếp nhau đặt câu (HS tự nói từ mình
giáo án tuần 3 lớp 4
Kể chuyện: kể chuyện đã nghe - đã đọc
I.Mục tiêu:
- Kể lại đợc bằng ngồn ngữ và cách diễn đạt của mình câu chuyện thơ nàng tiên ốc đã đọc.
- Hiểu ý nghĩa câu chuyên, trao đổi đợc cùng với các bạn về ý nghĩa câu chuyện con ngời cần
thơng yêu, giúp đỡ lẫn nhau
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ trong SGK
III. Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
5 ph
30ph
1ph
9ph
18ph
2ph
I: Bài cũ:
- Gọi 2 hs tiếp nối nhau kể lại câu chuyện
- Sự tích hồ Ba Bể, Nêu ý nghĩa
II: Bài mới:
1. Vào bài: Kể chuyện đã nghe đã học
2. Tìm hiểu câu chuyện
- Gv đọc diễn cảm bài thơ, lần lợt trả lời
những câu hỏi
* Đoại 1: Bà lão nghèo làm việc gì để
sống?
- Và lão làm gì khi bắt đợc ốc ?
* Đoạn 2: Khi rình xem, bà lão đã nhìn
thấy gì?
- sau đó bà đã làm gì ?
của em dựa vào nội dung truyện thơ.
- Mời 1 hs giỏi kể mẫu đoạn 1.
- Hs nối tiếp nhau thi kể toàn bộ câu
chuyện
- Mỗi hs kể chuyện xong cùng các bạn
trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Lắng nghe, thực hiện
giáo viên : đỗ thị hồng anh
13
giáo án tuần 3 lớp 4
IV. Nhận xét cũng cố: Hệ thống toàn bài,
nhận xét tiết học
giáo viên : đỗ thị hồng anh
14
giáo án tuần 3 lớp 4
Khoa học:
vai trò của chất đạm và chất béo
I. Mục tiêu:
- Kể tên một số thức ăn chứa nhiều chất đạm và một số thức ăn chứa nhiều chất béo.
- Nêu vai trò của chất béo và chất đạm đối với cơ thể.
- Xác định đợc nguồn gốc của những thức ăn chứa chất đạm và thức ăn chứa chất béo.
II.Đồ dùng dạy học:
- Hình phóng to trang 12, 13 SGK, phiếu học tập
III.Các hoạt động dạy - học:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
20ph
10ph
10ph
10ph
5ph
theo nhóm đôi. Đậi diện trình bày kết
quả
- HS đọc SGK trang 12, 13 làm vào
giấy chuẩn bị sẳn.
- Gọi 3 HS nói trớc lớp theo cá nhân
- 1 HS kể tên các thức ăn chứa nhiều
chất đạm
- Chất đạm giúp xây dựng và đổi mới
cơ thể...
- 1 HS kể tên các thức ăn chứa nhiều
chất béo
- Liên hệ trả lời
- Giàu năng lợng giúp cơ thể hấp thu
các vi-ta-min.
Kết luận: (sgk)
- HS thực hiện nhóm đôi theo yêu
cầu bài tập.
- HS làm việc cá nhân, trình bày kết
quả, tự kiểm tra.
giáo viên : đỗ thị hồng anh
15