Giáo án Hình học Lớp 8 Nguyễn Thò Huế
________________________________________________________________________________
Học kỳ I
CHƯƠNG 1 TỨ GIÁC
Tuần 1 :
Tiết số : 1 Ngày soạn:
Số tiết : 1 Ngày dạy :
Tiết 1 TỨ GIÁC
I. MỤC TIÊU :
- Hs nắm đònh nghóa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi
- Hs biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ gíác lồi
- Hs biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
- Gv : Thước thẳng + bảng phụ
- Hs : Thước thẳng: các đKht
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1/Ổn đònh tổ chức: Kiểm tra só số Nhắc nhở ý thức HS
2/ Kiểm tra bài cũ :
Nêu đònh nghóa tam giác, chỉ ra các cạnh và các đỉnh , góc của tam giác đó
3/Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV&HS Ghi bảng
+Gv treo bảng phụ có vẽ sẵn các hình như SGK
và giới thiệu hình 1 là tứ giác và hình 2 không là
tứ giác
Từ đó Hs phát biểu đònh nghóa
(Gv dẫn dắt dựa trên hình vẽ để hs đưa ra đònh
nghóa)
Hình 1 Hình 2
+Cho hs trả lời câu hỏi ở ?1
→ Giới thiệu k/n tứ giác lồi
+Gv giới thiệu chú ý SGK/65
A
D
C
B
Giáo án Hình học Lớp 8 Nguyễn Thò Huế
________________________________________________________________________________
đường chéo (là đoạn thẳng nối 2 đỉnh đối nhau),
hai đỉnh kề nhau, đối nhau, hai cạnh kề nhau, đối
nhau; góc, 2 góc đối nhau, điểm nằm trong, nằm
ngoài tứ giác
Cho hs làm ?3 sgk/65
Cho hs vẽ tứ giác ABCD tùy ý. Hướng dẫn hs tính
tổng các góc dựa vào tổng 3 góc của một tam giác
+Cho hs rút ra đònh lí về tổng các góc của tứ giác
2) Tổng các góc của một tứ giác
* Đònh lí: (SGK/65)
∠
A+
∠
B+
∠
C+
∠
D=360
o
BT1/66
Hình 5
a/ x = 360
0
-(110
0
+120
0
+90
0
) = 75
0
Hình 6
a)
( )
0 0 5
0
360 65 95
x 100
2
− +
= =
b) 10x = 360
0
⇒ x=36
0
BT2/66 (SGK)
Trong tứ giác ABCD :
¶
( )
0 0 0 0 5
2
D 360 120 75 90 75
= − + + =
Dựa vào tính chất 2 góc kề bù
Tổ 1+2 làm a,b (hình 5), b (hình 6)
Tổ 3+4 làm c,d (hình 5), a (hình 6)
Hs giải thích để đưa ra số đo của x
Gv hướng dẫn lại cách tính
+ Cho hs làm BT2/66 (SGK)
Cho hs đọc đề, vẽ hình, ghi gt-kl
Hướng dẫn hs tính các góc và đưa ra nhận xét về
tổng các góc ngoài của 1 tứ giác
4 Củng cố : Qua bài học hôm nay con cần nắm được những vấn đề gì?
G : Bổ sung: K/n tứ giác đơn; ts giác không đơn
Tứ giác lồi có t/c đặc trung : hai đ/c cắt nhau
5Hướng dẫn về nhà :
- Làm các bài tập 2b,3,4,5 SGK/66,67
- Học đònh nghóa tứ giác, đlí về tổng các góc của 1 tứ giác
+ Hãy nhắc lại đònh nghóa đường trung trực, nêu các c/m đoạn thẳng AC là đường trung trực
của đoạn thẳng BD. Em tính góc B,D như thế nào?(2 góc B, D có bằng nhau không, vì
sao ?)
+ Nêu cách vẽ tam giáckhi biết 3 cạnh (Nêu cách vẽ bài 4)
A
D
C
1
2
2
1
B
A
D
C
B
C+
∠
D=?
GT
Tứ giác ABCD,
∠
B=1V;
∠
C=120
o
;
∠
A= 75
o
KL
∠
A+
∠
B+
∠
C+
∠
D
=??
Giáo án Hình học Lớp 8 Nguyễn Thò Huế
________________________________________________________________________________
+ Gv giới thiệu tứ giác đơn, tứ giác không đơn, miền trong, miền ngoài
+ Cho hs đọc phần “Có thể em chưa biết”
Giáo án Hình học Lớp 8 Nguyễn Thò Huế
________________________________________________________________________________
µ
( )
0 0 0
0
360 100 60
B D 100
2
− +
= = =
3Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV&HS GHI BẢNG
+ Cho hs nhận ra điểm đặc biệt ớ hình vẽ
trong khung đầu bài
1) Đònh nghóa:
*Đònh nghóa: (SGK/69)
GT AB=AD; CB=CD
∠
A=100
o
;
∠
C=60
o
KL a/ AC là đường trung
trực của BD
b/
∠
B;
∠
D=?
G : Chốt đ/n theo 2 chiều
ABCD là hình thang
* Nhận xét: (SGK/70)
2) Hình thang vuông
* Đònh nghóa:(SGK/70)
ABCD là hình thang vuông
+ Cho hs làm BT6/70 (SGK)
Cho hs nêu cách làm để kiểm tra tìm ra
hình thang
+ Cho hs làm BT7/71 (SGK)
Mỗi tổ thực hiện 1 câu
Gọi hs nêu cách tính của từng câu
+ Cho hs làm BT8/71 (SGK)
Gọi hs nêu cách tính
BT6/70 (SGK)
Hình 20 a, c là hình thang
BT7/71 (SGK)
x = 180
0
– 80
0
= 100
0
y = 180
0
– 40
0
= 140
0
BT8/71 (SGK)
M
115
0
75
0
b) c)
120
0
A
B
CHD
đcao
c bên
c đáy
c bên
c đáy
B C
D
A
- AB và CD là hai cạnh
đối, AB//CD
- Tứ giác như vậy gọi là
hình thang. Thế nào là
hình thang ?
Giáo án Hình học Lớp 8 Nguyễn Thò Huế
________________________________________________________________________________
Gọi hs lên bảng trình bày
Gọi hs nhận xét bài làm
Vì AB//CD⇒
µ
µ
A D ?+ =
;
µ µ
B C ?+ =
AD//BC ⇒
µ
µ
A B ?+ =
;
µ
µ
D C ?+ =
Vậy có mấy kết quả ?
Rút kinh nghiệm :
Tuần 2:
Tiết số : 3 Ngày soạn:
Số tiết : 1 Ngày dạy :
Tiết 3 HÌNH THANG CÂN
I. MỤC TIÊU :
- Hs nắm đònh nghóa , các tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thang cân
- Hs biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng đònh nghóa và tính chất của hình thang cân
trong tính toán và chứng minh, biết c/m một tứ giác là hình thang cân
- Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
- Gv : Thước chia khoảng + thước đo góc + giấy kẻ ô vuông cho BT11,14,19
- Hs : Thước chia khoảng + thước đo góc + giấy kẻ ô vuông
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1/Ổn đònh tổ chức: Kiểm tra só số Nhắc nhở ý thức HS
2Kiểm tra bài cũ :
A
1
=
∠
A
2
⇒
∠
C
1
=
∠
A
2 mà
chúng ở vò trí so le trong
⇒ BC//AD ⇒ ABCD là hình thang
3Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
+ Gv vẽ hình thang có 2 góc kề một đáy bằng
nhau
+ Em có nhận xét gì về hình thang vừa vẽ?
Hình thang có đặc điểm như vậy được gọi là hình
thang cân . Vậy thế nào là hình thang cân ?
H Trả lời
+ Gv cho hs viết đònh nghóa hình thang cân dưới
dạng kí hiệu
Chốt đ/n hình thang theo 2 chiều
* Gv chú ý cho hs đáy của hình thang cân để chỉ
ra 2 góc kề một đáy bằng nhau
+ Cho hs làm ?2/72
D C
B
A
O
B
CD
1 1
22
A
D C
B
AD=BC
⇑
OA=OB ; OC=OD
⇑
∆OAB cân và ∆OCD cân
⇑ ⇑
µ
µ
D C=
¶
¶
2 2
A B=
(gt) (do
¶
¶
1 1
A B= )
Hình thang
ABCD (AB//CD) có : AC=BD ⇒ ABCD
là hình thang can
* Dấu hiệu nhận biết:
(SGK/74)
+ Nhắc lại đònh nghóa hình thang cân, tính chất
của hthang cân
+ Dấu hiệu nhận biết hình thang cân
+ Cho hs làm BT12/74 SGK
Gọi hs lên vẽ hình và ghi gt-kl
+ Để c/m DE = CF em cần c/m điều gì ?
+ Vì sao ∆ADE = BCF ?
+ Gọi hs lên bảng trình bày
+ Gọi hs nhận xét bài làm
+ Cho hs làm BT11/74 SGK
Cho hs đếm ô để tính cạnh AB, CD
Sử dụng hện thức lượng trong tam giác vuông để
Hs trả lời
BT12/74 SGK
Xét hai tam giác vuông ADE và BFC có:
AD=BC (hthang BCD cân)
µ
µ
C D=
(hthang BCD cân)
⇒ (cạnh huyền -góc nhọn)
⇒ DE = CF
BT11/74 SGK
AB = 2cm; CD = 4cm
AD BC 1 9 10cm= = + =
1/Ổn đònh tổ chức: Kiểm tra só số Nhắc nhở ý thức HS
2Kiểm tra bài cũ :Kiểm tra việc chuẩn bò bài của hs
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
I/ Chưa bài tập :
? Nêu đònh nghóa hình thang cân, dấu
hiệu nhận hình thang cân
+ Làm BT13/75 SGK
+ Gọi hs nhận xét
BT13/75 SGK
Xét ∆ABD và ∆ABC có :
AD=BC (Hthang ABCD cân)
¶
µ
A B
=
(Hthang ABCD cân)
AB chung
⇒∆ABD = ∆ABC (c-g-c) ⇒
·
·
ABD BAC
=
A B
CD
1 1
E
A B
D
E
C
BEDC là hình thang cân EB = ED
⇑ ⇑
BEDC là hthang +
µ µ
B C= ∆EBD cân ở E
⇑ ⇑
ED//BC
¶
¶
1 2
B D=
⇑
¶
¶
2 2
B D=
⇑
ED//BC
⇑
¶
¶
1 1
E D=
⇑
∆AED cân ở D
⇑
AE=AD
⇑
∆ADB = ∆AEC (g-c-g)
⇒
¶
µ
0
1
180 A
E
2
−
=
(1)
Trong ∆ABC :
µ
µ
0
180 A
B
2
−
= (2)
(1) (2) ⇒
¶
µ
1
E B= mà nằm ở vò trí so le trong
⇒ ED//BC
⇒ Tứ giác EDCB là hình thang mà
µ µ
B C=
B C
DE
1 1
2
2
2
1 1
GT ∆ABC cân ở A
Phân giác BD,CE
(D∈AC, E∈AB)
KL BEDC là hình thang
cân có EB = ED
Giáo án Hình học Lớp 8 Nguyễn Thò Huế
________________________________________________________________________________
2 đường chéo = nhau hoặc 2 góc kề 1 đáy =
nhau
⇑
AC = BD
⇑
AE+EC = EB+ED
⇑
AE=EB ; EC = ED
⇑
∆EAB cân và ∆ECD cân ở E- Gọi hs lên bảng trình bày
- Gọ hs nhận xét bài làm
C/m
Vì AB//CD ⇒
Từ (1) (2) ⇒ EA+EC = EB+ED
⇒ AC = BD
Vậy ABCD là hình thang cân vì có 2 đường
chéo bằng nhau
+ Cho hs làm BT 18/75 SGK
- Gv gọi hs vẽ hình , ghi gt – kl
- Gọi hs nhắc lại tính chất hình thang có 2
cạnh bên song song
- Gv đặt câu hỏi đẩ hình thành sơ đồ ngược
a) ∆BED cân
⇑
DB = BE
⇑
BE = AC (?) ; AC = BD (gt)
b) ∆ACD = ∆BDC
⇑
AC = BD ;
¶
¶
1 1
C D= ; CD chung
⇑
¶
µ
1
C E= (đồng vò) ;
¶
µ
1
D E= (∆BED cân)
¶
1 1
C D= (cmt)
DC chung
A B
CD
E
1 1
1 1
GT Hthang ABCD
(AB//CD) ;
·
·
ACD BDC=
KL ABCD là hình thang
cân
⇒
∠
A
1
=
∠
B
1
D C
A B
1 1
E
GT HT cân ABCD
AB//CD, Ac=BD,
Tiết số : 5 Ngày soạn:
Số tiết : 1 Ngày dạy :
Tiết 5 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC
I. MỤC TIÊU :
- Hs nắm đònh nghóa và các đònh lí 1 , đònh lí 2 về đường trung bình của tam
giác
- Biết vận dụng các đònh lí về đường trung bình của tam giác để tính độ dài,
chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song
- Rèn luyện kó năng lập luận trong chứng minh. Vận dụng các đòng lí đã học
vào các bài toán thực tế
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
- Gv : Thước thẳng + bảng phụ
- Hs : Học bài và làm bài tập ở nhà
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1/Ổn đònh tổ chức: Kiểm tra só số Nhắc nhở ý thức HS
2Kiểm tra bài cũ :
Gọi Hs 1 lên bảng sửa BT31/63SBT( Hình vẽ sẵn trên bảng phụ)
A B
CD
1 1
E
CB
A
M N
AB//CD ⇒ Những góc nào bằng nhau ?
Theo gt ABCD là hthang cân
µ
µ
A B= ;
µ
µ
D C=
⇒ ∆ODC cân tại O⇒ OC=OD (1)
+
µ
·
µ
·
µ
µ
·
·
D OAB;C OBA
OAB OBA
Ma:D C
= =
⇒ =
=
⇒ ∆OAB cân tại O
⇒ OA=OB (2)
Từ (1), (2) ⇒ O thuộc đường trung trực của AB và CD
+ Xét ∆ADC và ∆BCD có :
AD = BC (gt)
µ
µ
Vậy OE là dường trung trực của AB và CD
Gọi Hs nhận xét bài làm của bạn.
3Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV&HS GHI BẢNG
GT
Hình thangABCD(AB//CD);
µ
µ
D C=
AD ∩BC={O} ; AC ∩BD={E}
KL
OE là đường trung trực của AB và CD
Giáo án Hình học Lớp 8 Nguyễn Thò Huế
________________________________________________________________________________
1. Hoạt động 1 : Đònh lí 1
Cho Hs làm ?1( Nội dung có trên bảng phụ )
H Làm bài tập
+ Hãy phát biểu dự đoán trên đònh lí
+ Để chứng minh AE=EC ta phải chứng
minh điều gì ?
H : c/m hai tam giác ADE Ø& EFC bằng nhau
+ Tạo ra tam giác bằng cách nào ?
Gv gọi 1 hs c/m ∆ADE = ∆EFC
Gv giới thiệu đường trung bình của tam giác
+Một tam giác có mấy đường trung bình?
H có ít nhất 1 đường trung bình
Cho hs làm ?2
Phát biểu thành đònh lí
Gv viết chứng minh bằng phương pháp phân
¶
µ
0
1
50
= =
K C
(đồng vò)
⇒ KI//BC (2)
Từ (1) và (2) suy ra :
IA = IB
D
B C
E
A
D
B C
E
A
D
B C
E
A
GT
∆ABC, AD =DB
DE//BC
KL
AE = EC
Giáo án Hình học Lớp 8 Nguyễn Thò Huế
________________________________________________________________________________
KL
AI=IM
Rút kinh nghiệm :
____________________________________________________________
_
Tiết số : 6 Ngày soạn:
Số tiết : 1 Ngày dạy :
Tiết 6 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH THANG
I. MỤC TIÊU :
-Hs nắm đònh nghóa và các đònh lí 3 , đònh lí 4 về đường trung bình của hình thang
-Biết vận dụng các đònh lí về đường trung bình của hình thang để tính độ dài, chứng
minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
-Gv : SGK + giáo án + phiếu học tập
-Hs : SGK+ thước + bảng nhóm + bút lông
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1/Ổn đònh tổ chức: Kiểm tra só số Nhắc nhở ý thức HS
2Kiểm tra bài cũ :
B
E
D
A
M C
I
Gv hướng dẫn hs theo phương pháp phân tích đi lên
AI=IM
⇑
AD=DE DI//EM
(gt) ⇑
Gv cho bài toán : Cho hình thang
ABCD (AB//CD). Qua trung điển E
của AD kẻ đường thẳng song song
với hai đáy, đường thẳng này cắt AC
ở I, cắt BC ở F. Có nhận xét gì về vò
trí của điểm I trên AC, điểm F trên
BC ? Giải thích ?
Gọi 1 Hs đứng tại chỗ trả lời
Gv: Đường thẳng EF đi qua trung
điểm E của cạnh bên AD và song
song với hai đáy. Ta đã chứng minh
được F là trung điểm của cạnh bên
BC
Điều này tương tự một đònh lí mà
các em đã học. Hãy phát biểu đònh lí
đó ?
Hãy phát biểu đònh lí này trong
hình thang ?
Đây chính là nội dung của đònh lí 3
Gọi 2 Hs phát biểu lại đònh lí
Gọi 1 Hs lên bảng vẽ hình và ghi
Hs trả lời:
+ Tam giác ADC có E là trung
điểm của AD (giả thiết) và
EI//CD (giả thiết) nên I là
trung điểm của AC
+ Tam giác ABC có I là trung
điểm của AC(chứng minh
trên) và IF//AB (giả thiết) nên
BA
CD
E
F
F
C
D
BA
B
A
Giáo án Hình học Lớp 8 Nguyễn Thò Huế
________________________________________________________________________________
GT – KL của đònh lí
Chứng minh đònh lí là phần chứng
minh ở bài tập trên. Các em về nhà
xem SGK/78
2. Hoạt động 2 : Đònh nghóa
Gv trở lại hình vẽ của đònh lí 3 :
Hình thang ABCD có E là trung
điểm của cạnh bên AD, F là trung
điểm của cạnh bên BC. Đoạn thẳng
EF gọi là đường trung bình của hình
thang. Vậy thế nào là đường trung
bình của hình thang?
Gv chiếu đònh nghóa lên màn hình
và gọi Hs nhắc lại đònh nghóa
3. Hoạt động 3 : Đònh lí 4
Gọi Hs nhắc lại tính chất đường
trung bình của tam giác
Gv:Đường trung bình của tam giác
Hs nhắc lại tính chất đường
trung bình của tam giác
Hs : Đường trung bình của
hình thang song song với hai
đáy
Hs quan sát các hình thang và
kiểm tra dự đoán
Hs lắng nghe
Hs: ∆ABF và ∆KCF có :
AB = CK ( theo cách vẽ )
µ
µ
1
B C= (so le trong)
BF = FC (giả thiết)
⇒ ∆ABF = ∆KCF (c-g-c)
3. Đònh lí 4 : (SGK/78)
GT
AB//CD
AE = ED;BF = FC
KL
EF//AB; EF//CD
2
AB CD
EF
+
=
Chứng minh
(SGK/79)
FF
ta cần chứùng
minh điều gì ?
Muốn chứng minh EF là đường TB
của ∆ADK ta phải chứng minh 3
điểm A,F,K thẳng hàng
Vậy làm thế nào để chứng minh ba
điểm A,F,K thẳng hàng ?
Gv: EF làgì của ∆ADK ?
Theo tính chất đường trung bình
của tam giác suy ra điều gì ?
Gv: EF // DK thì EF cũng song song
với đoạn thẳng nào ?
Gv : EF//DC mà DC//AB nên
EF//AB
GV:
1
2
EF DK=
mà DK = ?
Và CK = ?
Vậy EF = ?
Gv : EF là đường trung bình của
hình thang ABCD, ta đã chứng
minh được EF//AB ; EF//DC và
2
AB CD
EF
+
=
. Đây là nội dung
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Tính x trong hình vẽ sau :
Gọi Hs trả lời nhanh
Tính x trong hình vẽ sau :
Cho Hs làm bài tập trên theo nhóm
Hs quan sát hình vẽ và trả lời
x = 15 (m)
Hs giải thích
Hs làm bài
a) Hình thang ACHD có :
AB = BC
AD//BE//CH ( vì cùng vuông góc với DH)
⇒ DE = EH
Hình thang ACHD có :
AB = BC
DE = EH
⇒ BE là đường trung bình của hình thang
D E
H
C
32m
A
24m
x
B
D E
H
x
A
14m
KL Tính CH
Giải
Hình thang ABKD có :
AC = CB (gt)
AD//CH//BK(vì cùng vuông góc với xy)
⇒ DH = HK
Hình thang ABKD có :
AC = CB (gt)
DH = HK (chứng minh trên)
⇒ CH là đường trung bình của hình thang
ABKD
⇒
12 20
16
2 2
AD BK
CH cm
+ +
= = =
4 củng cố : Qua bài học hôm nay con cần nắm được những vấn đề gì ?
5. Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc đònh nghóa và các đònh lí 3,4 về đường trung bình của hình thang
- Làm BT 25,26,27/80 (SGK)
Hướng dẫn BT 25: Gợi ý Hs chứng minh EK và KF cùng song song với AB
hoặc DC
Rút kinh nghiệm :
___________________________________________________________________
_
8cm
E
thang qua các bài tập
-Có kó năng vận dụng đònh nghóa, đònh lí đường trung bình của tam giác, hình
thang để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng
song song
-Vận dung được các đònh lí đã học vào bài toán thực tế
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
a. Gv : Thước thẳng + bảng phụ
b. Hs : Học bài và làm bài tập ở nhà
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1/Ổn đònh tổ chức: Kiểm tra só số Nhắc nhở ý thức HS
2Kiểm tra bài cũ : Thực hiện xen kẽ phần luyện tập
3Luyện tập :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG
Bài 26/80
+ Hãy phát biểu đònh nghóa
đường trung bình của hình
thang
+ Phát biểu đònh lí 4 về
đường trung bình của hình
thang
Làm BT26
Bài 27/80
+ Gọi hs đứng tại chỗ tính
EK; KF
+ Vì sao ?
+ Phát biều đònh lí 2 về
đường trung bình của tam
giác
Gv hướng dẫn hs chứng minh
theo sơ đồ phân tích đi lên
2
x 12cm
+
=
=
Tương tự y = 20 cm
Bài 27/80
GT
Tứ giác ABCD
EA=ED; FB=FC
KA=KC
KL
a) Ss:EK và CD;
KF và AB
b)
AB CD
EF
2
+
≤
Chứng minh
a) Ss:EK và CD; KF và
AB
EA ED(gt)
KA KC(gt)
=
=
E
Giáo án Hình học Lớp 8 Nguyễn Thò Huế
________________________________________________________________________________
+ Nếu Nếu E, F, K không
thẳng hàng thì theo bất đẳng
thức trong tam giác viết :
EF < ?
+ Nếu E; F; K thẳng hàng
(K∈EF) thì EF = ?
BT 28/80
+ Gọi hs lên bảng vẽ hình.
Ghi gt-kl
+ Sử dụng kiến thức nào để
chứng minh AK=KC ; BI=ID
+ Hs chứng minh, Gv xem
xét rút ra những ưu, khuyết
trong cách trình bày của hs
+ Chứng minh tương tự. Gọi
hs c/m IB=ID
+ Gọi hs tính độ dài EI; IK;
KF
+ Có nhận xét gì về EI và
KF ?
∆EFK khi
E, F, K không
thẳng hàng
Hs vẽ hình và ghi gt-kl
Áp dụng đònh lí 1 đường
trung bình của tam giác
KA=KC
EF
2
+
≤
BT 28/80
Chứng minh
C/m :AK=KC; BI=ID
Trong hthang ABCD
(AB//CD)
E là tđiểm AD
F là tđiểm BC
⇒ EF là đường trung
bình
⇒ EF//AB//CD
Mà I, K ∈ EF
⇒ EI//AB; KF//AB
Trong ∆ABC có:
FB=FC (gt)
KF//AB (cmt)
⇒ KA=KC (đpcm)
+ Tương tự c/m được
BI=ID
* Tính
3( )
2
= = =
AB
EI KF cm
E
F = 8(cm)
GT
∆ABC,
1
AD DC;
2
=
D∈AC; MB=MC
AM∩BD={I}
KL
AI=IM
Rút kinh nghiệm ;
____________________________________________________________
_
Tiết số : 8 Ngày soạn:
Số tiết : 1 Ngày dạy :
Tiết 8 DỰNG HÌNH BẰNG THƯỚC VÀ COMPA. DỰNG HÌNH THANG
I. MỤC TIÊU :
-Hs nắm cách dựng hình thang bằng thước, compa theo các yếu tố đã cho
bằng số
-Biết trình bày hai phần” Cách dựng – chứng minh”
-Biết sử dụng thước, compa để dựng hình vào vở một cách tương đối chính
xác
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
-Gv : Thước thẳng + compa + thước đo góc + bảng phụ
-Hs : Thước thẳng + compa + thước đo góc
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1/Ổn đònh tổ chức: Kiểm tra só số Nhắc nhở ý thức HS
2Kiểm tra bài cũ :
B
Compa …………
1) Bài toán dựng
hình
(SGK/81)
+ Gọi hs nhắc lại các bài toán
dựng hình đã học ở lớp 6,7
- Gv hướng dẫn Hs ôn tập 1 số
bài dựng đường trung trực của
đoạn thẳng, dựng góc bằng 1 góc
cho trước, dựng đường thẳng
vuông góc, dựng đường thẳng
song song
- Hãy dựng 1 tam giác biết 3 yêu
tố, chẳng hạn biết 2 cạnh và góc
xen giữa
- Dựng tia phân giác của một góc
cho trước
Nội dung 2 :
Hs nhắc lại các bài toán dựng
hình đã học ở lớp 6,7
2) Các bài toán dựng
hình đã biết
(SGK/81)
+ Gọi hs đọc VD SGK/82
Gv vẽ sẵn đoạn thẳng, góc ở
bảng phụ
+ Tam giác nào có thể dựng
được ngay.Vì sao ?
Gọi 1 hs khá dựng tam giác ABC
biết AB = 5cm,
D
A
B
C
B C
A
B
d
Giáo án Hình học Lớp 8 Nguyễn Thò Huế
________________________________________________________________________________
hình thang ABCD là những đỉnh
nào ?
+ Ta còn phải xác đònh đỉnh nào?
+ Đỉnh D thỏa mãn những điều
kiện nào ?
Gv dựng hình trên bảng
Gv: Chứng minh hình thang dựng
được thỏa mãn yêu cầu bài toán,
tức là ta phải chứng minh điều gì
?
Gv : Ta dựng được mấy hình
thang ?
đỉnh B
Hs: B nằm trên đường thẳng
song song với CD. B cách A
1 khoảng 3cm
Hs dựng hình vào vở
Hs: + Chứng minh tứ giác đó
là hình thang
+ Có các dữ kiện như đề bài
0
65
=
B
- B
3
: c/m ?
- B
4
: Biện luận ?
Hs trả lời: 4 bước
Bài 29
+ Bước 1 : Phân tích : Giả sử hình dựng
được thỏa mãn yêu cầu đề bài
∆ABC có BC=4cm dựng được,
µ
0
65B =
dựng
được⇒
µ
0
90A =
+ Bước 2 : Cách dựng :
- Dựng đoạn thẳng BC=4cm
f. Dựng
·
0
65CBx =
g. Dựng CA⊥Bx
C
65
0
4cm
Giáo án Hình học Lớp 8 Nguyễn Thò Huế
________________________________________________________________________________
___________________________________________________________________
_
Tuần 5
Tiết số : 9 Ngày soạn:
Số tiết : 1 Ngày dạy :
Tiết 9 LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU :
-Hs giải được các bài toán dựng hình cơ bản, rồi chứng tỏ rằng hình dựng
được có đủ các tính chất mà bài toán đòi hỏi
-Hs dựng được tam giác, hình thang, hình thang can, mỗi hình cần những yếu
tố nào ?
-Rèn luyện kó năng dựng hình của hs
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
h. Gv : Thước thẳng + compa
i. Hs : Học bài và làm bài tập ở nhà+ thước+compa
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1/Ổn đònh tổ chức: Kiểm tra só số Nhắc nhở ý thức HS
2Kiểm tra bài cũ :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
+ Để dựng 1 tam giác, 1 tứ giác cần biết
mấy yếu tố ?
+ Để dựng một hình thang, hình thang
can cần biết mấy yếu tố ?
+ Dựng 1 tam giác cần biết 3 yếu tố
BT31/83
Cách dựng
B C
y
x
4
2
A