ĐỀ THI KSCL LẦN 1
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
U
Môn: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
001
Câu 1: Hình bát diện đều có bao nhiêu đỉnh?
A. 8 .
B. 12 .
C. 6
D. 10 .
Câu 2: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số có dạng y = ax3 + bx 2 + cx + d ( a ≠ 0 ) . Hàm số
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
(1; +∞ ) .
( −1;1) .
( −1; +∞ ) .
( −3;1) .
B.
C.
D.
A.
4
3
2
2
Câu 6: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = 3 x − 4 x − 12 x + m có đúng năm điểm
cực trị?
A. 6 .
B. 4 .
C. 5 .
D. 7 .
Câu 7: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi M , N , P theo thứ tự là trung
điểm của SA , SD và AB . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( MON ) // ( SBC )
B. ( NOM ) cắt ( OPM )
C. ( NMP ) // ( SBD )
NP
D. ( PON ) ∩ ( MNP ) =
Câu 8: Bà chủ quán trà sữa X muốn trang trí quán cho đẹp nên quyết định thuê
nhân công xây một bức tường bằng gạch với xi măng (như hình vẽ bên dưới),
biết hàng dưới cùng có 500 viên, mỗi hàng tiếp theo đều có ít hơn hàng trước 1
viên và hàng trên cùng có 1 viên. Hỏi số gạch cần dùng để hoàn thành bức
tường trên là bao nhiêu viên?
Trang 1/7 - Mã đề thi 001
A. 250500.
vectơ u biến điểm N thành điểm P . Khi đó vectơ u được xác định như thế nào?
1
1
1
A. u = AB .
B. u = MC .
C. u = − BC .
D. u = BC .
2
2
2
Câu 13: Từ các chữ số 1, 2,3, 4,5, 6, 7 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số khác nhau?
A. A73 .
B. 73 .
C. 37 .
D. C73 .
Câu 14: Cho hàm số y = f ( x ) xác định và liên tục trên đoạn [ a ; e ] và có đồ thị hàm số y = f ′ ( x ) như hình
vẽ bên. Biết rằng f ( a ) + f ( c ) = f ( b ) + f ( d ) . Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
y = f ( x ) trên [ a ; e ] ?
max f ( x ) = f ( a )
[ a ; e]
A.
.
f ( x ) = f (b)
min
y′
B. =
(x
2
− x ) ex
y′
C. =
(x
2
+ x ) ex
max f ( x ) = f ( d )
[ a ; e]
D.
.
f ( x ) = f (b)
min
[ a ; e]
y′
D. =
2
giữa hai đường thẳng AB và SC
3a 2
3a 2
.
C.
.
2
4
Câu 19: Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị là đường cong hình bên dưới.
A. a 6 .
B.
D. a 2 .
y
4
2
x
-1
Đồ thị hàm số
O
A. x 1 .
B. x 3 .
C. x 1 .
Câu 22: Cho hàm số y = f ' ( x ) có đồ thị như hình vẽ
(
D. x 3 .
)
=
y f 2 − x 2 đồng biến trên khoảng nào dưới đây
Hàm số
A. (1; 2 ) .
B. ( 0; +∞ ) .
C. ( 0;1) .
D. ( −∞;0 ) .
Câu 23: Cho dãy số ( un ) thỏa mãn 10un + u10 + un − 2un −=
20un −1 + 2u10 − 1 , với mọi số nguyên n ≥ 2 Tìm
1
số tự nhiên n0 nhỏ nhất để un0 > 20192019 .
A. n0 = 22177
C. 2.
D. 3 .
1 + 19n
bằng
n →+∞ 18n + 19
Câu 27: lim
A.
1
.
18
B.
1
.
19
C.
19
.
18
D. +∞ .
1
A. .
B.
.
C.
.
D. .
3
30
30
3
Câu 30: Số mặt phẳng đối xứng của khối lăng trụ tam giác đều là
B. 6 .
C. 9 .
D. 4 .
A. 3 .
Trang 4/7 - Mã đề thi 001
Câu 31: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x3 3 x 5 trên đoạn 0; 2 bằng
A. 7 .
B. 5 .
C. 0
D. 3 .
Câu 32: Cho hàm số y = f ( x ) = ax 3 + bx 2 + cx + d ( a, b, c, d là các hằng số và a ≠ 0 ) có đồ thị ( C ) . Biết ( C )
cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt M , N , P và các tiếp tuyến của ( C ) tại M , N có hệ số góc là −6 và 2 . Gọi
A.
A
13
.
65
B.
17
.
65
C.
6 13
.
65
D.
Câu 35: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn
12
.
5
[ −2018; 2019]
1
0
9
20
-∞
-
2
0
+∞
+
+∞
−3
5
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Trang 5/7 - Mã đề thi 001
A. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;1) .
B. Hàm số đạt cực đại tại x = 2 và đạt cực tiểu tại x = 1 .
C. Hàm số có ba cực trị.
9
3
D. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng
.
5
D. bốn mặt.
Câu 40: Cho hình chóp S . ABCD có SC ABCD , đáy ABCD là hình thoi có cạnh bằng a 3 và
ABC 120 . Biết rằng góc giữa hai mặt phẳng SAB và ABCD bằng 45 . Tính thể tích V của khối chóp
S . ABCD .
a3
3 3a 3
3 3a 3
A. V a 3 3 .
B. V
.
C. V .
D. V
.
4
8
4
Câu 41: Cho phương trình 3125 ( 5cos x + 5 +=
m)
(( cos x + 1) − m ) . Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham
5
5
x 2
x 2
x 2
x 2
A. y
.
B. y
.
C. y
.
D. y
.
x 2
x 2
x 2
x 2
Câu 44: Cho hai vectơ a và b khác 0 . Xác định góc α giữa hai vectơ a và b biết a.b = − a . b .
A. α = 00 .
B. α = 450 .
C. α = 900 .
D. α = 1800 .
Câu 45: Cho tam giác ABC có M , N , P lần lượt là trung điểm của AB, AC , BC . Khi đó, các vectơ đối của
y 8x − 4 .
D. =
Câu 48: Biết lim 4 x 2 − 3 x + 1 − ( ax + b ) =
0 . Tính a − 4b ta được
x →+∞
A. 5.
B. 2.
C. −1 .
D. 3.
Câu 49: Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Tìm số nghiệm của
phương trình f x 1 .
Trang 6/7 - Mã đề thi 001
A. 4 .
B. 6 .
C. 5 .
D. 0 .
Câu 50: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a 2 ; BC = a và
SA
= SB
= SC
= SD
made
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
001
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
C
C
A
D
B
A
D
C
C
B
C
D
C
B
B
D
D
B
B
D
B
B
A
C
A
B
C
C
D
D