một số bài tập trắc nghiệm este - Pdf 57

Este
1/ cho este X có CTPT C
4
H
6
O
2
. X thuộc dãy đồng đẳng nào?
a. no, đơn chức, mạch hở b. Không no, đơn chức, mạch hở
c. no, đơn chức, mạch vòng d. Đơn chức, không no mạch hở hoặc đơn chức no mạch vòng
2/ ứng với CTPT C
4
H
8
O
2
có bao nhiêu đồng phân đơn chức?
a. 3 b. 4 c. 5 d. 6
3/ thủy phân 1 mol este X cần 2 mol KOH. Hỗn hợp sản phẩm thu được gồm glixerol, axit axetic và axit propionic. Có bao nhiêu
CTCT thỏa mãn với X?
a. 2 b. 3 c. 4 d. 5
4/ cho hợp chất X có CTCT
*
H
2
C
C
CH
3
COOCH
3

a. chậm ở nhiệt độ thường b. nhanh ở nhiệt độ thường c. xảy ra hoàn toàn d. không thuận nghịch
8/ thủy phân hoàn toàn 1 mol este ( có 1 loại nhóm chức ) sinh ra 3 mol một axit và 1 mol ancol. Este đó có công thức dạng
a. R(COOR’)
3
b. RCOOR’ c. R(COO)
3
R’ d. (RCOO)
3
R’
9/ thủy phân este [ CH
2
-CH(COO-C
2
H
5
]
n
trong môi trường axit thu được sản phẩm hữu cơ là
a. axit propionic và ancol etylic b. Axit acrilic và ancol etylic
c. axit poli acrilic và ancol etylic d. Axit propionic và polivinylancol
10/ cho este X là dẫn xuất của benzen có CTPT C
9
H
8
O
2
. biết X phản ứng với dd brom theo tỉ lệ mol 1:1, khi phản ứng với dd
NaOH cho 2 muối và nước. CTCT có thể có của X là
a. C
6

2
-COO-C
2
H
5
b. CH
3
-COO-CH
2
-COO=C
2
H
5
c. CH
3
-COO-CH
2
-OCO-C
2
H
5
d. CH
3
-OOC-CH
2
-OCO-C
2
H
5
12/ cho chất A có CTPT C

-OCO-CH
3
, cần trực tiếp nguyên liệu nào sau đây?
a. axit benzoic và ancol metylic b. Axit axetic và phenol
c. ahidrit axetic và phenol d. axit axetic và ancol benzylic
14/ cho este có CTPT C
4
H
8
O
2
. sản phẩm thủy phân hoàn toàn X trong môi trường kiềm dư cho tác dụng với Na dư thu được 2,24
lít H
2
( đktc ). Đốt cháy hoàn toàn X thu được bao nhiêu gam CO
2
( đktc )?
a. 32,5g b. 35,2g c. 25,3g d. 23,5g
15/ đun nóng 6 gam CH
3
COOH với 6g C
2
H
5
OH có H
2
SO
4
làm xúc tác. khối lượng este tạo thành khi hiệu suất 80% là
a. 7,04g b. 8g c. 10g d. 12g

-CH=CH
2
b. CH
2
=CHCOOCH=CH-CH
3
c. C
2
H
5
COOCH
2
-C

CH d. CH
2
=CHCOOCH
2
C

CH
18/ cho m gam este đơn chức A phản ứng hoàn toàn với dd NaOH thu được 9,4g muối khan và hơi ancol B. oxi hóa hoàn toàn B
được andehit E. cho toàn bộ E phản ứng với lượng dd AgNO
3
/NH
3
dư được 43,2g bạc. tên của A là
a. acrilat etyl b. acrilat metyl c. acrilat vinyl d. axetat metyl
19/ đốt cháy 1,7g este X đơn chức cần 2,52 lít O
2

a. (CH
3
COO)
3
C
3
H
5
b. (C
2
H
3
COO)
3
C
3
H
5
c. C
3
H
5
(COOCH
3
)
3
d. C
3
H
5

H
5
COOCH
3
và HCOOCH(CH
3
)
2
d. HCOOC
3
H
7
và CH
3
COOC
2
H
5
22/ cho 0,03 mol hỗn hợp 2 este đơn chức phản ứng vừa đủ với NaOH tạo ra 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp và 2,74g hỗn hợp 2
muối. Đốt cháy 2 ancol thu được CO
2
và H
2
O có tỉ lệ mol là 7:10. biết số nguyên tử cacbon trong mỗi este < 6. CTCT của 2 este là
a. C
2
H
5
COOC
2

d. HCOOC
2
H
5
và C
3
H
7
COOCH
3
23/ cho x gam hỗn hợp 2 hợp chất hữu cơ A, B đơn chức mạch thẳng phản ứng vừa đủ với 0,12 mol NaOH được 2 ancol có cùng
số nguyên tử Cacbon và 10,80g hỗn hợp 2 muối. Lượng muối này làm mất màu vừa đủ 12,80g brom. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn
x gam hỗn hợp trên cần 18,816 lít O
2
và thu được 15,232 lít khí CO
2
( đktc ). CTCT của A và B là
a. CH
3
COOC
2
H
5
và C
2
H
3
COOC
2
H

3
H
5
và C
2
H
3
COOC
3
H
7
24/ một hợp chất X có CTPT C
3
H
6
O
2
. X không tác dụng với Na và có phản ứng tráng bạc. CTCT của X là
a. CH
3
CH
2
COOH b. HO-CH
2
-CH
2
-CHO c. CH
3
COOCH
3

9
H
14
O
2
27/ phân tử este hữu cơ có 8 nguyên tử cacbon, là dẫn xuất của benzen, 2 nhóm chức, thì có CTPT là:
a. C
8
H
6
O
4
b. C
8
H
8
O
4
c. C
8
H
10
O
4
d. C
8
H
12
O
4

3
COONa b. C
3
H
7
OH, C
2
H
5
COOH, C
2
H
5
COONa
c. C
2
H
5
OH, C
2
H
5
COOH, C
2
H
5
COONa d. C
3
H
7

6
H
5
d. C
6
H
5
COOR
35/ cho este X là dẫn xuất của benzen có CTPT C
9
H
8
O
2
. biết X phản ứng với dd brom theo tỉ lệ mol 1:1. khi phản ứng với dd
NaOH cho 1 muối và 1 andehit. CTCT có thể có của X là
a. C
6
H
5
-OCO-CH=CH
2
b. CH
2
=CH-C
6
H
4
-COOH c. C
6

2
-OCO-C
2
H
5
d. a, b đúng
37/ cho chất A có CTPT C
4
H
7
ClO
2
phản ứng với dd NaOH thu một muối hữu cơ, ancol etylic và natri clorua. CTCT của A là
a. CH
3
-COO-CHClCH
3
b. CH
3
CH
2
-OCO-CH
2
Cl c. CH
3
-COO-CH
2
CH
2
Cl d. CH

a. 8,8g b. 6,16g c. 17,6g d. 12,32g
41/ đun 8,6g một chất A đơn chức trong môi trường kiềm thu được 2 chất hữu cơ trong đó có 1 chất có khả năng phản ứng với dd
AgNO
3
/NH
3
dư thu được 21,6g Ag. CTCT có thể có của A là
a. CH
3
-COO-CH=CH
2
b. CH
3
COO-CH=CH-CH
3
c. HCOOCH
2
-CH=CH
2
d. A,C đúng
42/ cho m gam chất hữu cơ A đơn chức tác dụng với một lượng NaOH vừa đủ thu được 1,68 lít ( 136,5
o
C, 1atm ) ancol B và chất
hữu cơ C. cho lượng ancol B này qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 2,25g. lấy 1,44g chất C đốt cháy được 0,53g
Na
2
CO
3
. CTCT của A là
a. C

5
43/ chất hữu cơ E ( C,H,O ) đơn chức, có tỉ lệ m
C
:m
O
= 3:2 và khi đốt cháy hết E thu được n
CO2
:n
H2O
= 4:3. thủy phân 4,3g E trong
môi trường kiềm thu được muối và 2,9g một ancol. E có tên gọi là
a. metyl axetat b. Metyl acrilat c. anlyl fomiat d. Metyl metacrilat
44/ một chất hữu cơ A đơn chức chứa các nguyên tố ( C,H,O ) và không có khả năng tráng bạc. A tác dụng vừa đủ với 96g dd
KOH 11,66%. Sau khi phản ứng cô cạn dd thu được 23g chất rắn Y và 86,6g nước. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được sản phẩm gồm
15,68 lít CO
2
( đktc ) và 7,2g nước và một lượng K
2
CO
3
. CTCT của A là
a. CH
3
-COO-C
6
H
5
b. HCOO-C
6
H

2
c. ( COOC
2
H
5
)
2
d. ( COOC
3
H
5
)
2
46/ đốt cháy hoàn toàn 7,4g hh hai este đồng phân ta thu được 6,72 lít CO
2
( đktc ) và 5,4g H
2
O. CTCT của 2 este là
a. CH
3
COOCH
3
và HCOOC
2
H
5
b. C
2
H
3

47/ hỗn hợp X gồm 2 este có tỉ lệ mol 1:3. cho a gam hỗn hợp X vào dd NaOH thì sau phản ứng thu được 5,64g muối của một axit
hữu cơ đơn chức và 3,18g hỗn hợp 2 ancol mạch thẳng. Đốt cháy hết 3,18g hỗn hợp 2 ancol này thu được 3,16 lít khí CO
2
( đktc ).
Biết rằng 2 ancol này khi tách nước đều có thể tạo ra olefin. CTCT của 2 este là
a. C
2
H
3
COOC
2
H
5
và C
2
H
3
COOC
4
H
9
b. CH
3
COOC
2
H
5
và CH
3
COOC

2
O và 15,8g CO
2
. mặt khác cho 6,845g hỗn hợp este này tác
dụng vừa đủ với dd KOH thu được 7,7g hỗn hợp 2 muối của 2 axit là đồng đẳng liên tiếp và 4,025g một ancol. CTCT của 2 este là
a. CH
3
COOC
2
H
5
và C
2
H
5
COOC
2
H
5
b. HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOC
2
H
5
c. HCOOCH

O2
đã dùng. Biết A, B đều có thể phản ứng với NaOH. CTCT của A,B là
a. HCOOCH
3
và CH
3
COOH b. HCHO và CH
3
COOH
c. HCOOCH
3
và HCOOH d. CH
3
COOCH
3
và CH
3
COOH
51/ dùng thuốc thử nào sau đây có thể tách được metyl acrilat ra khỏi hh với ancol etylic và axit axetic?
a. dd Br
2
b. dd NaOH c. Na d. dd NaHCO
3
52/ phân tử este hữu cơ có chứa 6 nguyên tử cacbon, 1 nhóm chức, mạch hở, có 1 nối đôi ở mạch cacbon thì có CTPT là
a. C
6
H
10
O
2

CTCT thỏa mãn với X?
a. 2 b. 3 c. 4 d. 5
55/ cho este đa chức X có CTPT C
4
H
4
O
4
. hỏi X có bao nhiêu liên kết pi?
a. 0 b. 1 c. 2 d. 3
56/ vai trò của H
2
SO
4
trong phản ứng este hóa là
a. hút nước làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận b. Xúc tác làm phản ứng nhanh đạt đến trạng thái cân bằng
c. xác tác làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận d. a,b đúng
57/ thủy phân este có CTCT
*
H
2
C
C
CH
3
COOCH
3
n
thu được sản phẩm hữu cơ có tên gọi là
a. axit acrilic và ancol metylic b. Axit poliacrilic và ancol metylic

)
3
d. a,b,c đều đúng
60/ đốt cháy hoàn toàn 7,4g este X thu được 6,72 lít CO
2
( đktc ) và 5,4g H
2
O. vậy CTPT của X là
a. C
3
H
6
O
2
b. C
3
H
4
O
2
c. C
2
H
4
O
2
d. C
3
H
2

62/ cho m gam este X đơn chức tác dụng hết với NaOH thu được muối hữu cơ A và ancol B. lấy toàn bộ ancol B cho qua bình
đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 3,1g và có 1,12 lít H
2
( đktc ) thoát ra. Mặt khác m/2 gam X chỉ làm mất màu 8g Br
2
thu sản
phẩm chứa 61,54% brom theo khối lượng. biết A có cấu tạo nhanh. CTCT của A là
a. CH
2
=C(CH
3
)COOC
2
H
5
b. CH
2
=C(CH
3
)COOCH
3
c. CH(CH
3
)
2
COOCH
3
d. CH

C-CH(CH

65/ cho 0,01 mol một este của axit hữu cơ phản ứng vừa đủ với 100ml dd NaOH 0,2M, sản phẩm tạo thành gồm một ancol và một
muối có số mol bằng nhau. Mặt khác, khi xà phòng hóa hoàn toàn 1,29g este đó bằng 1 lượng vừa đủ là 60ml dd KOH 0,25M, sau
khi phản ứng kết thúc đem cô cạn dd thu được 1,665g muối khan. CTCT của este là
a. C
3
H
6
(COO)
2
C
2
H
4
b. C
4
H
8
(COO)
2
C
2
H
4
c. C
4
H
8
(COOC
2
H

17
H
33
COOH, C
15
H
31
COOH. Số este tối đa có thể thu được là
a. 9 b. 12 c. 15 d. 18
68/ hh A gồm 2 este đơn chức, thực hiện xà phòng hóa cần 500ml dd NaOH 1M. Chưng cất hh thu được một ancol duy nhất. Lấy
ancol này thực hiện pu este hóa với axit axetic. Kl axit axetic cần dùng là
a. 20g b. 30g c. 40g d. 50g
69/ X là este tạo bỡi ancol đồng đẳng của ancol etylic và axit đồng đẳng của axit axetic. Thủy phân hoàn toàn 6,6g X cần 0,075
mol NaOH. CTCT của X là:
a. CH
3
COOCH
3
b. CH3COOC
2
H
5
c. HCOOCH
3
d. CH
3
COOC
3
H
7

hợp 2 este nói trên phải dùng hết 12g NaOH nguyên chất. CTPT của 2 este là
a. HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
b. C
2
H
5
COOCH
3
và CH
3
COOCH
3
c. CH
3
COOC
2
H
5
và HCOOC
3
H
7
d không xác định được

74/ xà phòng hóa a gam hh 2 este là HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOH bằng lượng dd NaOH vừa đủ, cần 300ml dd NaOH nồng độ 0,1M.
Giá trị của a là
a. 14,8g b. 18,5g c. 22,2g d. 29,6g
75/ cho 3 gam CH
3
COOH và 3,2g CH
3
OH vào một bình pu có axit sunfuric đặc làm xúc tác, sau pu thu được m gam este. Biết
hiệu suất pu đạt 80%. Giá trị của m là
a. 2,96g b. 3,7g c. 7,4g d. 5,92g
76/ đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dd Ca(OH)
2
dư thu được 20g kết tủa. CTPT của X là
a. HCOOCH
3
b. CH
3
COOCH
3
c. HCOOC
2
H
5
d. CH

8
O
2
d. C
5
H
10
O
2
79/ đốt cháy 3,7g chất hữu cơ X cần dùng 3,92 lít O2 ( đktc ) thu được CO
2
và H
2
O có tỉ lệ số mol là 1:1. X tác dụng với KOH tạo
ra 2 chất hữu cơ. CTPT của X là
a. C
3
H
6
O
2
b. C
3
H
4
O
2
c. C
2
H

O là
a. 1,8g b. 3,6g c. 5,4g d. 7,2g
84/ A là este đơn chức, để thủy phân hoàn toàn 4,4g A cần dùng 22,75 ml dd NaOH 10% ( d = 1,1g/ml ) thu được 4,1g muối. Biết
lượng NaOH cho ở trên dư 25% so với lí thuyết. A có CTCT là
a. HCOOC
3
H
7
b. CH
3
COOCH
3
c. CH
3
COOC
2
H
5
d. C
2
H
5
COOCH
3
85/ thủy phân hoàn toàn m gam este X đơn chức bằng NaOH thu được muối hữu cơ A và ancol B. cho B vào bình Na dư thấy khối
lượng bình tăng 3,1g và có 1,12 lít khí ( đktc ) thoát ra. Mặt khác cũng m gam este X phản ứng vừa đủ 16g brom thu được sản
phẩm chứa 35,1% brom theo khối lượng. X có CTCT là
a. C
15
H

C, khi este bay hơi hết thì áp suất trong bình là
425,6 mmHg. Để thủy phân 25,4g este A cần dùng 200g dd NaOH 6%. Mặt khác khi thủy phân 6,35g este A bằng xút thì thu được
7,05g muối duy nhất. CTCT có thể có của este là
a. (C
2
H
3
COO)
3
C
3
H
5
b. C
6
H
9
(COO)
3
C
3
H
5
c. (C
2
H
3
COO)
2
C

2
H
3
COOC
2
H
5
và C
3
H
5
COOCH
3
c. C
2
H
3
COOC
3
H
7
và C
3
H
5
COOC
2
H
5
d. C

b. CH
3
COOC
2
H
5
và C
2
H
5
COOC
2
H
5
c. CH
3
COOCH
2
-CH=CH
2
và C
2
H
5
COOCH
2
-CH=CH
2
d. CH
3

H
6
O
2
, C
2
H
5
OH
c. C
4
H
4
, C
4
H
6
, C
4
H
10
d. C
2
H
6
, C
2
H
5
Cl, CH

COONa và C
6
H
5
OH b. CH
3
COONa và C
6
H
5
ONa
c. CH
3
COOH và C
6
H
5
OH d. CH
3
COOH và C
6
H
5
ONa


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status