Nguyễn Đức Thuận – THPT C Bình Lục – 2009 -2010
Đoạn mạch xoay chiều RLC
Điều kiện cộng hưởng – góc lệch pha
Câu 1: !"#$%&'
"# ()**+,+,-./01#+!2'!"#
3+,4A. 5.
-
/0B. 6.
-
/0C. -./0D. 6./
Câu 2:7
8
9
:
9
8
8
$%:
;
(
8
(
8
(
;
<6..=6..π>/?@
9
"
-
=6..π>/?(#%=R\<X.T0 3 !B4
A. 6P.] B. E.] C. -E.] D. X.]
Câu 5:F**20":^0_`O
.
*O
.*
O
.
Ba3
3*":#0UO
.
<-O
.
<-O
.C.
1Bb"cd:Be"f
eBg4
A. bhIiK B. =dh5IiK
C. bhIi5 D. =dIiK
Câu 6:c'j
.
E. 5R = Ω
*
E.
L C
Z Z= = Ω
AM
U
=
0
":^a^
HL
π
5
E
=
*#"
FC
π
-K
6.
5
−
=
0
H
QU
CU
BX.
.
0
l=MS"f !B4C0G..HN0U06..HN00K..HN0V0P..HN0
Câu 9:m":a^<H* 3<E.Ω2d#
"&cn0U"S#B<
L
6.
K
*O
.*
O
.
Ba3
3*":#0UO
.
<-O
.
<-O
.C.
1Bb"cd:Be"f
eBg4
A. bhIiK B. =dh5IiK
C. bhIi5 D. =dIiK
Câu 12: c'j
( )
VftUu
AB
π
-=-
=
0": ^ a ^
HL
π
5
E
=
*#"
FC
C UQ
Nguyễn Đức Thuận – THPT C Bình Lục – 2009 -2010
2. Công suất tiêu thụ, hệ số công suất:
Câu 14:l
8
(
8
(
9
$%:
;
*(
8
(
8
(
;
c
q
:
9
4
A. -E..TB. -*ETC. E...TD. E.T
Câu 15:Hecr"fABBcn+Z[<6..
-
=>ωpπi5?>/?<K
-
=>6..πJπiG?>C?*%=R(#SB4
A. K..T B. -..
5
T C. -..T D. .
Câu 16:F#"
)F(
10
C
4
π
=
−
2d 3<6..s0F2
=E.HN0H=%=RSB4A. 60B. 6i
-
0C.
-
0D. t0
Câu 17:Fm 3<6EΩ2d": 3 a^0
U"#B5./*":BK./BE./0%=R(#S
B4A. 6K.TuB. G.TuC. 6G.TuD. K.Tu
Câu 18:F2v^$*$7=S"f'=
%=RS4A. $%&0B. $%!cn0C. 70D. ^0
Câu 19:2R=f0Ucr"f=dh
π π
=
+
Câu 20:"
9
(
8
;
:
9
=%
;
M<E.HNA
8
8
$%:
;
*"
9
x
;
$(
;
%=:
;
D
8
c
8
D
D
%
8
":B
9
<6iπ>H?
A. ≈5*6K06.
JE
L0 B. ≈6*EX06.
JE
L C. ≈G*5G06.
JE
L D. ≈X*K-06.
JE
L
Câu 21:l
8
(
8
(
9
$%:
;
*(
B
9
4<6..=6..π>/?
9
<6..=>6..πpπi5?>C?0%=:
;
(
8
B
9
4
A. -E..T B. -*ET C. E...T D. E.T
Câu 22:l
8
(
8
(
9
$%:
;
*(
8
(
8
(
;
c
q
:
9
9
4
A. -E..T0B. -*ET0C. E...T0D. E.T0
Câu 23:c'j4
":^^$
P.
L
Z = Ω
0H=%=RS
FU+,=%=RSCU+,.*G0 3 !B4
A.6..
Ω
0 B. 40
Ω
. C05.
Ω
D.E.
Ω
Câu 24:F":a^B
6
K
π
H2d#
6
<
5
6.
5
π
−
π
−
L
Câu 25:F 3<66.
Ω
cn2
--. - =>6.. ?
-
u c t
π
π
= +
>/?01=%=RSBdR'=j(#%=R+,4A. 66ET0B. --.T0C. PP.T0D. KK.T0
a) Khảo sát công suất theo R4
Câu 26:
8
8
%
;
(
;
*
;
%
8
"::
9
D
9
:
9
8
8
0l@
9
;
8
D
(
D
%=:
;
D
8
8
c
8
8
0
6
0D. M<M
6
0
UFC
U
•
•
•
LC
Nguyễn Đức Thuận – THPT C Bình Lục – 2009 -2010
Câu 28:m 3u#"
<56*P
µ
Fu":a^<6*Ki
π
>H?* 3
.
<5.Ω*20B<6..√-=6..
π
>/?0oZ%=R^
( 3a0_ !S 3%=Ra\B4
?/01%=R(#
!a' 3^ !B4
A. <-..
Ω
B. <E.
Ω
C. <6E.
Ω
D. <6..
Ω
Câu 31: !"#O<6../*":
^$* !&cn0o3 !
6
-
=
6
p
-
<6..Ω'R%=R(#
S[d crnc0%=R !B
A. -..T0 B. K..T0 C. E.T0 D. 6..T0
Câu 32:&B%&!+Z
[<O
.
=
ω
>V?0F(#%=R\=%=R=
ϕ
0l&e(Z%
O
*=
ϕ
<60
Câu 33:Fm#4<
K
-06.
π
L2d+ 32
E.HN0z! !S+ 3Z%=R(# (a
A.
E.{
B.
6.. -{
C.
E. -{
D.
6..{
Phương pháp sử dụng giản đồ vectơ để giải các bài tập điện xoay chiều0
Câu 14c'j6* B^*B
CU
<G.
-
=6..
π
>/?*"#O
CQ
<O
=6..
π
>/?0HeZCQB
-
π
=deZFU0
?lv 34A0G.
Ω
0B0X.
Ω
0C0E.
Ω
0D0-E
Ω
0
+?lv=%=RS4
A0
G6
G
0B0
-
5
0C0
-
6
0D0
-
6
Câu 34c'j5d
CU
π
−π=
G
6..==-
0
+=
5
6..=-
π
π
t
V0
+=
G
6..=-
F
H'-
U
Q
C
H'5
F
U
Q
C
Nguyễn Đức Thuận – THPT C Bình Lục – 2009 -2010
Câu 5:c'j
.
E. 5R = Ω
*
E.
L C
Z Z= = Ω
AM
U
MB
U
6.
5
−
=
0
H
QU
CU
BX.
.
0
l=MS"f !B4C0G..HN0U06..HN00K..HN0V0P..HN0
Câu 74c'jW0eB<GE
-
=
ω
>/?0"#BO
CF
<
65/uO
FQ
<65/uO
QU
<GE/0%=R(#SB-ET0
? 3^B+(4
C0E
Ω
0U06.
Ω
Câu 1:73 cn "cd-$/*=R A ' ^BH<
P.~0F=R A ' ^7XE~'^
A. 7B(K$/0 B. 7B(P$/0
C. ^f6$/0 D. ^f.*E$/0
Câu 2:Fh$%m++%=R66*K$T=%=R.*PGGcn2w$Z'=
+":B5P./0R√5≈6*W5-0cr"#S"fAh !B4
A. 5Eampeu B. 6.Eampeu C. G.ampeu D. -.ampeu
Câu 3:73 cn "cd-$/*=R A ' ^BH<
P.~0F=R A ' ^7XE~'^
A. ^f.*E$/0 B. 7B(P$/
C. ^f6$/0 D. 7B(K$/0
Câu 4:"#eS+B--./0l 2'=*
"#e":B4
A. 660V. B. 311V. C. 381V. D. 220V.
Câu 5:F6 %mKa•*="f B
E.HN' %^AdB+(€
A. 6E..fig0 B. WE.fig0 C. E..fig D. 6-*Efig0
Câu 6:73 cn "cd-$/%=R-..$T0H=oS
%h3 3h=•((B(KP.$T0H=RSA ' ^
B4A. H<XE~B. H<P.~C. H<X.~D. H<PE~
Câu 7:Fcr": 3K{"‚"f•h=^Rh("ƒ0H
"#3mBg BO<E.../*%=RBE..$T0H=%=RSB=„<.*P0
+( 7%=R+!R (cr":"…€
A. 6.~ B. 6-*E~ C. 6G*K~ D. -.~
U
C
F
*