BỘ NỘI VỤ
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
……/……
…………/…………
HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH QUỐC GIA
V
T Ị
Ộ VỤT
CẤ
Ệ T
LUẬ V
CỨC
CC
C O
ỘC Ủ
ĐỊ
T ẠC
CC
Ộ VỤT
CẤ
Ệ T
LUẬ V
C ỨC
ỘCỦ
ĐỊ
À TỈ
T ẠC
Ả
C
C
:
Mã số: 60 34 04 03
Ờ
ỚNG DẪN KHOA HỌC: T
ố
ố
ố
MỤC
Ờ
ỤC
C MĐO
CẢM
Ờ
MỤC ỤC
MỤC
ĐỒ
Ả
MỞ ĐẦU ..................................................................................................
1.
Lý do l
1.2.2. Nh
1.2.3. Nh ng y u tố
v .....................................................................................................
ố
Chương 2
T
T
ỘC Ủ
T
ĐỊÀTỈ
2
2
2
2
Ninh .................................................................................................
22P
22
22 2
.............................................................................
27
28
T
MỤC TÀ
Ụ ỤC
MỤC
ĐỒ
Ả
2
2
22
2
9
4
22
5
ĩ
tố vô cùng quan tr
hi u qu
c
t ch H
Chí Minh trong tác ph m "
nh: "Cán b
th t b
[16, tr.233]. Hi u rõ v
phát tri
c
Trong công cu c xây d ng s
hi
d
ng m t n n hành chính dân ch , trong s ch, v ng m nh, t
hi
;
ph m ch
B
ch
là c p trung gian gi a c p t nh và c
các ch
c, là c p th
ch
uh
tr
ĩ
chính; cán b , công ch c, viên ch
ng; h
i; t
ng. Tuy nhiên, th
ch c
trong công cu
c.
B c Ninh là t nh có di n tích nh
H ng, nằm vùng kinh t tr
ca quan h
và
m t t nh thu n nông v
ngh . Tuy nhiên h
l n th
th
thi u tinh th n trách nhi m không ch
kinh t mà còn gây tr
ng, chính sách và pháp lu t c
i xây d
m thi hành nhi m v
Niv
có th
T các v
công ch
nh ng nguyên nhân m nh, y u, nh t là nh ng nguyên nhân h n ch
nhằm xây d ng nh ng gi
ng yêu c u nhi m v
m i c a t nh tác gi
: “ âng cao năng lực công chức phòng Nội vụ thuộc
dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh”
c a mình.
3
ch
an nhân
ốt nghi p
th i kì m i.
-
“
”
ố
:P
ễ
2
ễ
ố
:
y
”
“
-
ễ
P
ĩ
c
a
vi
nêu ra nh
ng
:
t qu
lòng c
ch
ng th
-
“
ố;
ố
ố
ố
5
Mục đích và nhiệm vụ của lu n văn
-
Mục đích
ễ
xu
gi i pháp phù h p v
u ki n c
c công ch c phòng N i v
th t
ố
ằm nâng cao
thu
p huy n
ng yêu c u phát tri n c a t
-
Nhiệm vụ nghiên cứu
Một à
i à
ng nghiên c u c a lu
c công ch c phòng N i
v
- Phạm vi nghiên cứu:
V không gian: lu
p trung nghiên c u trong ph
ối
ng là công ch c làm vi c t i phòng N i v
c p huy
a bàn t nh B
:
ố
6
:
P
V th i gian: lu u d a trên số li u tra cán b , công ch 2 a S n i v t nh B c
Ninh và số li u kh o sát thu th p thông tin m t số huy n, th a bàn t nh B c
n 2010- 2016 c a tác gi .
5
m,
n
nghiên c u c a
:
2 8
2
ố
ố
gia,
u tra bằng b ng h i:
-P
ố
8
ố
-P
:24
ố
m y u, nh
ch c t
m ng
hoàn thi
ng th
8
qu n lý cán b , công ch c xây d ng quy ho ch, k
tri
ho ch th c hi n phát
c phòng N i v .
Các gi i pháp c a lu
thi
ẽ góp ph n giúp cho t nh B c Ninh hoàn
c phòng N i v
ng, hi u l c, hi u qu
nhằm m c tiêu nâng cao ch t
c a công tác qu
C
1 1 C ng chức ph ng
C
Ộ VỤ
ội vụ
1.1.1 Công chức
h i ni
Thu t ng
“
”
t thu t ng
d ng r ng rãi
h u h t các quốc gia trên th
v
thống nh t v m
ng
khác nhau khái ni m
i cho phù h p v
u ki n, hoàn c nh
c lúc b y gi .
Thu t ng
“
”
nh chính th
95
Ch t ch H Chí Minh ký s c l nh 76/SL ban hành Quy ch
m công ch c Vi t Nam ch
công ch c,
nh trong ph m
. Theo S c l nh 76/SL, nh ng công dân Vi t
c chính quy n nhân dân tuy n d ng, giao gi
,
u là công ch c theo Quy ch
Chính ph
10
c,
ng và l
mtc mt
H
ng B
c g i chung trong
là "cán b , công nhân viên ch
ng ban hành Ngh
công ch
"
69/
99
25-5-1991 v
nh công ch c theo m t ph m vi r
bao g m:
-
c hi n vi
im
v i biên ch s nghi p. Vi
ch qu
cv i
ối v i cán b , công ch
cán b , công ch
c.
s nghi p c
2
khái ni m công ch
8t cán b , công ch
:
“ Công chức là công dân Vi t N , được tuyển dụng, bổ nhi m vào
ngạch, chức vụ, chức d nh trong cơ qu n củ Đảng cộng sản Vi t Nam,
nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội ở trung ương, cấp tỉnh, cấp huy n;
trong cơ qu n, đơn vị thuộc quân đội nhân dân Vi t Nam mà không phải
à sĩ qu n, hạ sĩ qu n chuyên nghi p và trong bộ y ãnh đạo, quản lý củ
đơn vị sự nghi p công lập, củ Đảng cộng sản Vi t Nam, nhà nước, tổ
chức chính trị- xã hội (s u đây gọi chung à đơn vị sự nghi p công lập),
:
Căn cứ vào ngạch được bổ nhi
, công chức được phân oại như
sau:
oại
gồ
những người được bổ nhi
vào ngạch chuyên viên
c o cấp ho c tương đương
b
oại
gồ
những người được bổ nhi
vào ngạch chuyên viên
chính ho c tương đương
c) Loại C gồ
những người được bổ nhi m vào ngạch chuyên viên
c tuy n d ng, b
nhi m
vào ng ch, ch c v , làm vi c t i phòng N i v
c hi n công v theo ch c trách, nhi m v
Công ch c phòng N i v
c phân công.
có vai trò, v trí quan tr ng trong b
máy
c c p huy
n
th c hi n ch
cv
ĩ
nghi
quy
;
c: t ch c, biên ch
m c a công ch
:
t Nam.
-
- Công ch
n là
mtb
ph n ngu n
nhân l c quan tr ng trong h
thống chính tr
ca
qu n/huy n.
c tuy n d ng vào ng
- Công ch
- Công ch
chuyên môn phù h p
ố
p v và ki n
m nhi m.
cc
- V th i gian công tác: Công ch
tác t
m nhi m công
c b nhi m, tuy n d ng cho t i khi ngh
c a B lu
ng mà không ho
ng theo nhi
u 60 – Lu t cán b , công ch
ch c v
t
n tu i ngh
m a Kho
- V ch
2
:
ằ
ĩ
nhân dân huy
ố
ĩ
ố
1.2.1.3. Nhi m vụ, quyền hạn
niv
a bàn và t ch c tri n khai th c hi
15
ng d n v
tác
nh.
công
- Trìn
n ban hành quy
ho ch, k ho ch dài h
nh, ch th ; quy
quy n:
-V
cán b
d
chuyên môn nghi p v
viên ch
c;
+T
qu n lý công ch
công ch
c và cán b
-
chính t
- Thanh tra, ki m tra, gi i quy t các khi u n i, tố cáo và x
ph m v
công tác n i v
16
- Th
nhân dân huy n.
- Qu n lý tài chính, tài s n c a Phòng N i v
pháp lu t và theo phân c p c
v , quy n h n c
ĩ
ng d
-
Th c hi n các nhi m v khác theo s phân công c dân
huy n.
12
ăng lực c ng chức ph ng
ội vụ
1.2.1. Khái ni m
Năng ực
c là m t thu t ng
ng. Có nhi
cp
ĩ
ng và khó
m và cách hi u khác nhau v
nhi