giáo án tự chọn toán 7(mới) - Pdf 57

Tự chọn 7 Năm học 2009 2010 Lê Minh Quân
Ngày soạn: 17/08/2009
Ngày dạy: 21/08/2009
Số hữu tỉ Số thực
Tiết 1, 2 Các phép toán trong Q
I. Mục tiêu:
- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về số hữu tỉ.
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng kiến thức đã học vào
từng bài toán.
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
2. Học sinh:
III. Tiến trình lên lớp:
1. Kiểm tra bài cũ:
2. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
HS lần lợt đứng tại chỗ trả lời.
GV đa bài tập trên bảng phụ.
HS hoạt động nhóm (5ph).
GV đa đáp án, các nhóm kiểm tra chéo
lẫn nhau.
GV đa ra bài tập trên bảng phụ, HS lên
bảng thực hiện, dới lớp làm vào vở.
HS hoạt động nhóm bài tập 2, 3(3ph).
GV đa đáp án, các nhóm đối chiếu.
HS lên bảng thực hiện, dới lớp làm vào
vở.
I. Các kiến thức cơ bản:
- Số hữu tỉ: Là số viết đợc dới dạng:
a

Bài tập 4: Tính:
a,
12 4
15 26

+
(=
62
65

)
Trờng THCS Xuân lâm 1
Tự chọn 7 Năm học 2009 2010 Lê Minh Quân
Yêu cầu HS nêu cách làm, sau đó hoạt
động cá nhân (10ph), lên bảng trình bày.
HS nêu cách tìm x, sau đó hoạt động
nhóm (10ph).
b, 12 -
11
121
(=
131
11
)
c, 0,72.
3
1
4
(=
63

2 1 2 5
1
5 9 5 4

+ +


=
3
4
+
5 2 2 1
1
4 5 5 9

+


=
1
1
9
C =
1 3 1 1
1 : . 4
2 4 2 2


ữ ữ



=


c,
2
x x 0
3

=


x 0
2
x
3
=





=



3. Củng cố: Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.
4. Hớng dẫn về nhà: Xem lại các bài tập đã làm.
5.Rút kinh Nghiệm:
................................................................................................................................

HS lên bảng làm, dới lớp làm vào vở.
Bài tập 1: Tìm x, biết:
a,
x
= 4,5 x = 4,5
b,
x 1+
= 6
x 1 6
x 1 6
+ =


+ =


x 5
x 7
=


=

c,
1
x 3,1 1,1
4
+ =

1



=



Bài tập 2: Rút gọn biểu thức với:
3,5 x 4,1
A =
x 3,5 4,1 x
Với: 3,5 x x 3,5 > 0

x 3,5
= x 3,5
x 4,1 4,1 x > 0

4,1 x
= 4,1 x
Vậy: A = x 3,5 (4,1 x)
Trờng THCS Xuân lâm 3
Tự chọn 7 Năm học 2009 2010 Lê Minh Quân
? Biểu thức A đạt giá trị nhỏ nhất khi
nào? Khi đó x = ?
HS hoạt động nhóm (7ph).
GV đa đáp án đúng, các nhóm kiểm tra
chéo lẫn nhau.
= x 3,5 4,1 + x = 2x 7,6
Bài tập 3: Tìm x để biểu thức:
a, A = 0,6 +
1

> 0, 6 với mọi x
Q. Vậy A đạt giá trị nhỏ nhất bằng
0,6 khi x =
1
2
.
b, Ta có
2
2x 0
3
+
với mọi x Q và
2
2x 0
3
+ =
khi
2
2x
3
+
= 0 x =
1
3

Vậy B đạt giá trị lớn nhất bằng
2
3
khi
x =

a, Định nghĩa:
x
n
= x.x.x .x (x Q, n N*)
(n thừa số x)
b, Quy ớc:
x
0
= 1;
x
1
= x;
x
-n
=
n
1
x
(x 0; n N*)
c, Tính chất:
x
m
.x
n
= x
m

+ n
x
m

2 2
.
3 3


ữ ữ

=
c, (-7,5)
3
:(-7,5)
2
=
d,
2
3
3
4


=
e,
6
6

h,
2
6 2
5 5

+ =


i,
2
6 2
5 5




=
Bài tập 2: So sánh các số:
a, 3
6
và 6
3
Ta có: 3
6
= 3
3
.3
3
6
3

4
2
=
32 = 2
n
.4 2
5
= 2
n
.2
2
2
5
= 2
n

+ 2
5 = n + 2 n = 3
b,
n
625
5
5
=
5
n
= 625:5 = 125 = 5
3

n = 3

.x
3 3


=
ữ ữ

x =
5
3

c, x
2
0,25 = 0 x = 0,5
d, x
3
+ 27 = 0 x = -3
e,
x
1
2



= 64 x = 6
Trờng THCS Xuân lâm 6
Tự chọn 7 Năm học 2009 2010 Lê Minh Quân
Tiết 7, 8:
luỹ thừa của một số hữu tỉ (Tiếp)
I. Mục tiêu:


=
25 9 64 8
4. 25. . .
16 16 125 27
+
=
25 48 503
4 15 60
+ =
b,
( )
0
2
3
1 1
2 3. 1 2 : .8
2 2

+ +



=8 + 3 1 + 64 = 74
c,
6 2
6 1
3 : 2
7 2


1
2



=
( )
5 2
5
1
5 .2 .
5.2
=
3
1 1
2 8
=
e,
6 5 9
4 12 11
4 .9 6 .120
8 .3 6
+

=
12 10 9 9
12 12 11 11
2 .3 2 .3 .3.5
2 .3 2 .3
+

27
= (2
3
)
9
= 8
9
3
18
= (3
2
)
9
= 9
9
Vì 8
9
< 9
9
2
27
< 3
18
b, (32)
9
và (18)
13
Ta có: 32
9
= (2

=


( x = - 4)
b, (x + 2)
2
= 36

2 2
2 2
(x 2) 6
(x 2) ( 6)

+ =

+ =


x 2 6
x 2 6
+ =


+ =


x 4
x 8
=


4. Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa.
Trờng THCS Xuân lâm 8
Tự chọn 7 Năm học 2009 2010 Lê Minh Quân
Tiết 9, 10:
tỉ lệ thức
I. Mục tiêu:
- Ôn tập củng cố kiến thức về tỉ lệ thức.
- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các bài toán về tỉ lệ thức, kiểm tra xem các tỉ số có lập
thành một tỉ lệ thức không, tìm x trong tỉ lệ thức, các bài toán thực tế.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh:
III. Tiến trình lên lớp:
1. Kiểm tra bài cũ:
? Phát biểu định nghĩa tỉ lệ thức?
?Tỉ lệ thức có những tính chất gì?
2. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
? Phát biểu định nghĩa về tỉ lệ thức?
? Xác định các trung tỉ, ngoại tỉ của tỉ
lệ thức?
? Tỉ lệ thức có những tính chất gì?
? Nêu tính chất của dãy các tỉ số bằng nhau?
GV đa ra bài tập 1.
? Để kiểm tra xem 2 tỉ số có lập thành
một tỉ lệ thức không ta làm nh thế nào?
HS: Có hai cách:
C1: Xét xem hai tỉ số có bằng nhau
không. (Dùng định nghĩa)

;
=
d b
c a
;
d b
c a
=
3. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
=
a c
b d

=
a c
b d
=
a c
b d


II. Bài tập:
Bài tập 1: Các tỉ số sau có lạp thành tỉ
lệ thức không? vì sao?
a)
3 1
:
5 7

1

lập đợc bao nhiêu tỉ lệ thức?
HS hoạt động nhóm.
? Để kiểm tra xem 4 số khác 0 có lập
thành tỉ lệ thức không ta làm nh thế nào?
Hãy lập các tỉ lệ thức từ những số đã
cho (Nếu có thể)
GV giới thiệu bài tập 4.
HS lên bảng thực hiện, dới lớp làm vào
vở và nhận xét bài trên bảng.
c)
1 2 2
.2 .1
5 7 5
=
Bài tập 3: Từ các số sau có lập đợc tỉ
lệ thức không?
a) 12; - 3; 40; - 10
b) - 4, 5; - 0, 5; 0, 4; 3, 6; 32, 4
Bài tập 4: Tìm x, biết:
a) 2: 15 = x: 24
b) 1, 56: 2, 88 = 2, 6: x
c)
1 1
3 : 0,4 x :1
2 7
=
d) (5x):20 = 1:2
e) 2, 5: (-3, 1) = (-4x): 2,5
3. Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm.

và x + y = 32
b) 5x = 7y và x - y = 18
c)
x y
3 5
=

và xy =
5
27

d)
x y
3 4
=

y z
3 5
=
và x - y + z = 32
Giải
a) ....
b) Từ 5x = 7y
x y
7 5
=
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
ta có: ...........
c) Giả sử:
x y

3 5
=

y 1 z 1
. .
3 4 5 4
=

y z
12 20
=
(2)
Từ (1) và (2) ta suy ra:
x y z
9 12 20
= =
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
ta có: .......
Trờng THCS Xuân lâm 11
Tự chọn 7 Năm học 2009 2010 Lê Minh Quân
GV đa ra bài tập 2, HS đọc đầu bài.
? Để tìm số HS của mỗi khối ta làm
nh thế nào?
GV hớng dẫn học sinh cách trình
bày bài giải.
HS hoạt động nhóm, đại diện một nhóm
lên bảng trình bày bài làm.
GV đa ra bài tập 3.
HS lên bảng trình bày, dới lớp làm vào
vở.

x + y + z = 180 và
x y z
3 4 5
= =
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
ta có: ......
3. Củng cố:
- GV chốt lại các dạng bài tập đã chữa.
4. Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm.
- Ôn lại chủ đề 1 chuẩn bị kiểm tra.
Trờng THCS Xuân lâm 12
Tự chọn 7 Năm học 2009 2010 Lê Minh Quân
Tiết 12:
kiểm tra chủ đề 1
I. Trắc nghiệm: (4 đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong các trờng hợp sau, trờng hợp nào có các số cùng biểu diễn một số hữu tỉ?
A. 0, 4; 2;
1
2
;
2
4
B.
5
10
; 0, 5;
1
2

Câu 3: Phép tính
2 4
.
7 9

có kết quả là:
A.
2
63

; B.
6
63

; C.
8
63

; D.
8
63
Câu 4: kết quả của phép tính (-3)
6
. (-3)
2
là:
A. -3
8
B. (-3)
8

B.
12 4
3 16
=
C.
4 3
12 16
=
D.
4 16
3 12
=
Câu 7: Cho tỉ lệ thức sau:
x 15
13 65
=
. Vậy giá trị của x là:
A. 5 B. 3 C. -5 D. -3
Câu 8: Cho tỉ lệ thức
a c
b d
=
. Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
A.
a c a c
b d b d

= =
+
B.

c,
5 13 5 15
. .
7 2 7 2
+
Bài 2: Tìm x, biết: (2đ)
a, 10 + x = 12, 5 b,
3 x
4 24
=
Bài 3: (1đ)
So sánh: 2
30
+ 3
30
+ 4
30
và 3. 24
10
Trờng THCS Xuân lâm 13
Tự chọn 7 Năm học 2009 2010 Lê Minh Quân
Chủ đề 2: đờng thẳng vuông góc
đờng thẳng song song
Tiết 13, 14:
Hai góc đối đỉnh. Hai đờng thẳng vuông góc.
Góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng.
I. Mục tiêu:
- Ôn tập các kiến thức về hai đờng thẳng vuông góc, hai góc đối đỉnh, góc tạo bởi
một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng.
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình và giải các bài tập về hai đờng thẳng vuông góc.

IA IB



=

4. Hai góc đối đỉnh:
* Định nghĩa:
* Tính chất:
5. Góc tạo bởi một đờng thẳng cắt
hai đờng thẳng:
II. Bài tập:
Bài tập 1: Vẽ hai đờng thẳng cắt nhau,
trong các góc tạo thành có một góc bằng 50
0
.
Trờng THCS Xuân lâm 14
O
x
x'
y'
y
O
a
m
Tự chọn 7 Năm học 2009 2010 Lê Minh Quân
? Ta cần tính số đo những góc nào?
? Nên tính góc nào trớc?
HS lên bảng trình bày, dới lớp làm
vào VBT.

ã
x'Oy
= 180
0
(Hai góc kề bù)

ã
x'Oy
= 180
0
-
ã
xOy
ã
x'Oy
= 180
0
- 50
0
= 130
0
.
Lại có:
ã
x'Oy
=
ã
xOy'
= 130
0

vuông góc.
I. Mục tiêu:
- củng cố định nghĩa, tính chất dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song, hai đ-
ờng thẳng vuông góc.
- Bớc đầu học sinh biết cách lập luận để nhận biết hai đờng thẳng song song, hai đờng
thẳng vuông góc.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Bảng phụ, êke, thớc đo góc, thớc thẳng.
2. Học sinh:
III. Tiến trình lên lớp:
1. Kiểm tra bài cũ:
2. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
GV hớng dẫn HS CM
GV đa bài tập lên bảng phụ.
? Bài toán yêu cầu gì?
HS lần lợt lên bảng trình bày.
I. Kiến thức cơ bản:
a, Định nghĩa:
b, Tính chất:
c, Dấu hiệu nhận biết:
II. Bài tập:
Bài tập 1: Cho
ã
xOy

ã
' 'x Oy
là hai
góc tù: Ox//O'x'; Oy//O'y'.



à
0
90B =
Trờng THCS Xuân lâm 16
O
x
y
O'
x'
y'
C
B
A
D
E
G
1
1
c
b
a
1
d
Tự chọn 7 Năm học 2009 2010 Lê Minh Quân
GV đa bảng phụ bài tập 3.
HS hoạt động nhóm (10') sau đó báo
cáo kết quả.
Lại có


à
1
E
= 70
0
Bài tập 3:
Cho hình vẽ sau:
a, Tại sao a//b?
b, c có song songvới b không?
c, Tính E
1
; E
2
3. Củng cố:
? Thế nào là hai đờng thẳng song song?
? Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song?
4. Hớng dẫn về nhà:
- Học thuộc các tính chất, dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song.
- Xem lại các bài tập đã chữa.
Trờng THCS Xuân lâm 17
C
B
A
D
E
G
1
50
0

HS hoạt động nhóm.
Đại diện lên bảng trình bày.
? Muốn biết x có tỉ lệ thuận với y hay
không ta cần biết điều gì?
HS thảo luận nhóm.
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả.
HS đọc bài toán.
I. Kiến thức cơ bản:
a, Định nghĩa:
b, Chú ý:
c, Tính chất:
II. Bài tập:
Bài tập 1: cho biết x, y là hai đại lợng tỉ
lệ thuận và khi x = 5 thì y = -4.
a, Tìm hệ số tỉ lệ k của x đối với y.
b, Hãy biểu diễn y theo x.
c, Tính giá trị của y khi x = -10; x = -6
Bài tập 2:
Cho biết x, y là hai đại lợng tỉ lệ thuận
và khi x = 9 thì y = -15.
a, Tìm hệ số tỉ lệ k của x đối với y.
b, Hãy biểu diễn y heo x.
c. Tính giá trị của y khi x = -5; x = 18
Bài tập 3: Hai đại lợng x và y có tỉ lệ
thuận với nhau không? Nếu có hãy tìm
hệ số tỉ lệ.
a,
x 1 2 3 4 5
y 9 18 27 36 45
b,

4. Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa.
- Ôn lại các kiến thức về đại lợng tỉ lệ thuận.
Trờng THCS Xuân lâm 19
Tự chọn 7 Năm học 2009 2010 Lê Minh Quân
Tiết 19, 20:
định lí
I. Mục tiêu:
- Củng cố khái niệm, cách nhận biết và chứng minh một định lí.
- Tìm ra các định lí đã đợc học.
- Phân biệt, ghi GT và KL của định lí.
- Bớc đầu biết cách lập luận để chứng minh một định lí.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh:
III. Tiến trình lên lớp:
1. Kiểm tra bài cũ:
2. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
? Thế nào là một định lí?
?Một định lí gồm mấy phần? Phân biệt
bằng cách nào?
? Hãy lấy ví dụ về định lí?
HS đọc đầu bài.
? Bài tập yêu cầu gì?
Một HS viết GT - KL, một HS vẽ hình.
HS đọc đầu bài.
? Bài toán cho biết gì? Yêu cầu gì?
HS hoạt động nhóm.
Một nhóm lên bảng báo cáo kết quả,

ã
'tOt
= 90
0
c, Sắp xếp: 4 - 2 - 1 - 3
Bài tập 52/SGK - 101
GT :

1
O


3
O
là hai góc đối đỉnh.
Trờng THCS Xuân lâm 20
a
b
c
b
a
c
O
x
x'
t'
y
t
Tự chọn 7 Năm học 2009 2010 Lê Minh Quân
GV: Thu bài các nhóm và chữa bài,

à
1
O
+
à
2
O
= 180
0
(vì là hai góc kề bù)
à
3
O
+
à
2
O
= 180
0
(vì là hai góc kề bù)
à
1
O
+
à
2
O
=
à
3

0
.
Chứng minh:

ã
xOy
+
ã
xOy
= 180
0
(là hai góc kề
bù) mà
ã
xOy
= 90
0
nên
ã
xOy
= 180
0
- 90
0
= 90
0
.

ã
xOy

x
y
'y
O
O
1
2
3
4
Tự chọn 7 Năm học 2009 2010 Lê Minh Quân
Tiết 21, 22:
Hàm số
I. Mục tiêu:
- Ôn luyện khái niệm hàm số.
- Cách tính giá trị của hàm số, xác định biến số.
- Nhận biết đại lợng này có là hàm số của đại lợng kia không.
- Tính giá trị của hàm số theo biến số
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh:
III. Tiến trình lên lớp:
1. Kiểm tra bài cũ:
2. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
? Nêu định nghĩa hàm số?
? Cách cho một hàm số? Kí hiệu?
? Nêu cách vẽ mặt phẳng toạ độ?
? Muốn vẽ toạ độ của một điểm ta làm
nh thế nào?
? Đồ thị của hàm số y = ax (a 0) có

Tự chọn 7 Năm học 2009 2010 Lê Minh Quân
? Hàm số cho ở phần c là loại hàm số
gì?
? Hàm số y đợc cho dới dạng nào?
? Nêu cách tìm f(a)?
? Khi biết y, tìm x nh thế nào?
GV đa ra bảng phụ vẽ sẵn hệ toạ độ
Oxy, HS lên bảng xác định các điểm bài
yêu cầu.
Một HS trả lời câu hỏi.
HS hoạt động nhóm bài tập 4.
Một nhóm lên bảng trình bày vào hệ toạ
độ Oxy đã cho, các nhóm còn lại đổi
chéo bài kiểm tra lẫn nhau.
y.
b, y không là hàm số của x vì tại x = 3
ta xác định đợc 2 giá trị của của y là y
= 5 và y = -5.
c, y là hàm số của x vì mỗi giá trị của
x đều có y = -4.
Bài tập 29 - SGK: Hàm số y = f(x) đ-
ợc cho bởi công thức: y = 3x
2
- 7
a, Tính f(1); f(0); f(5)
b, Tìm các giá trị của x tơng ứng với các
giá trị của y lần lợt là: -4; 5; 20;
2
6
3

1. Kiểm tra bài cũ:
2. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
GV đa ra bài tập 1.
HS lên bảng hoàn thành vào bảng phụ.
GV giới thiệu bài tập 2, HS đứng tại
chỗ trả lời.
Một HS khác phát biểu bằng lời các
tính chất trên.
GV đa ra hình vẽ bài tập 3.
HS thảo luận nhóm (5')
Đại diện một nhóm lên bảng trình bày,
các nhóm còn lại đổi chéo bài kiểm tra
lẫn nhau.
? Để điền các giá trị còn thiếu ta làm
nh thế nào?
Bài tập 1: Cho hình vẽ sau. Hãy điền
vào chỗ trống (..)
a, Các cặp góc so le trong là
b, Các cặp góc đồng vị là
c,Các cặp góc trong cùng phía là .
d, Các cặp góc đối đỉnh là ..
Bài tập 2: Điền vào chỗ trống () để
đợc câu đúng:
a, Nếu a//b và c a thì ..
b, Nếu a//b và a//c thì ..
Bài tập 3: Cho hình vẽ sau, hãy tìm x?
Bài tập 4: Điền các giá trị tơng ứng
của f(x) vào bảng sau biết y =
1

Lần lợt các nhóm lên bảng vẽ.
(Mỗi nhóm vẽ một đồ thị).
? Emcó nhận xét gì về đồ thị của hàm
số khi hệ số a < 0, a > 0?
x -0,25 1,25 10
y -4 0

Bài tập 5: Cho x, y là hai đại lợng tỉ lệ
thuận. Nếu x = 2 thì y = 6.
a, Hệ thức liên hệ của y đối với x là
b, Hệ thức liên hệ của x đối với y là
Bài tập 6: Vẽ trên cùng một hệ toạ độ
đồ thị của các hàm số:
a, y =
1
4
x
;
b,
1
4
x
c, y = -x
3. Củng cố:
GV nhắc lại các dạng bài tập đã làm.
4. Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa.
- Tiết sau kiểm tra.
Trờng THCS Xuân lâm 25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status