Tuần 3:
Tiếng việt
Bài 8: l- h
I/ Mục đích,yêu cầu:
- Giúp HS :
- HS đọc và viết đợc l, h, lê, hè
- Đọc đợc từ và câu ứng dụng ve ve ve, hè về
- luyện nói từ 2-3 câu theo chủđề: le le.
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt. Tranh minh họa từ khóa (HĐ 1- 2;T1). Tranh minh họa
phần luyện nói (HĐ 3; T 2). (SGK)
- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn.
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ: 5
- Gọi 2 HS (K, TB) lên bảng đọc và viết tiếng bê, ve, bé vè bê.
- GV nhận xét cho điểm.
2/ Bài mới: 25 tiết 1
*Giới thiệu bài. (trực tiếp).
*HĐ1: Nhận diện chữ .
- GV viết lại chữ l và nói: Chữ l gồm 2 nét: nét khuyết trên và nét móc ngợc. (HS :
quan sát, 1 HS: G nhắc lại).
? CHữ l giống chữ nào nhất.( HS: K, G trả lời)
? So sánh l và b. ( HS: K,G trả lời)
? Tìm chữ l trong bộ chữ . (HS: tìm đồng loạt). GV quan sát nhận xét.
* HĐ 2 : Phát âm và đánh vần tiếng.
Phát âm:
- GV phát âm mẫu l: ( lỡi cong lên chạm lợi, hơi đi ra phái hai bên rìa lỡi, xát nhẹ).(HS K, G
phát âm trớc, TB, Y phát âm lại, phát âm đồng loạt, cá nhân). GV chỉnh sửa thát âm cho HS.
Đánh vần:
? Muốn có tiếng lê ta phải thêm âm gì.( HS: K,TB trả lời).
? Phân tích tiếng lê. ( HS: K,G phân tích, TB, Y nhắc lại)
*HĐ3: Luyện nói.:10
- HS G đọc tên bài luyện nói: le le. (HS: K, TB, Y đọc lại).
- GV cho HS quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:
?Trong tranh em thấy gì. (HS: TB trả lời).
? Hai con vật đang bơi trông giống con gì. (HS: Con vịt, con ngan...).
? Vịt ngan đợc con ngời nuôi ở đâu.
- GV quan sát giúp đỡ một số cặp còn cha hiểu rõ câu hỏi.
- Yêu cầu luyện nói trớc lớp ( HS : Các cặp lần lợt luyện nói ). GV nhận xét .
- GV Trong tranh là con le le. Con le le hình dáng con vịt trời nhng nhỏ chỉ có ở một vài nơi
ở nớc ta.
3/ Củng cố, dặn dò:3
- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc lại bài trên bảng không theo thứ tự.
- Dặn HS học lại bài và chuẩn bị bài 9. thủ công
bài 2: xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác (tiết 2)
I/ Mục tiêu: * Giúp HS:
- HS biết cách xé,dán hình chữ nhật, hình tam giác.
- Xé dán đợc hình chữ nhật, hình tam giác theo hớng dẫn.
- HS thích học môn thủ công.
II/ Chuẩn bị:
- GV: Bài mẫu về xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác. Giấy, bìa, kéo, keo...
- HS: Vở thực hành thủ công, giấy thủ công màu, bút chì, keo, khăn lau tay.
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Bài củ: 4GV kiểm tra đồ dùng của HS.
2/ Bài mới:23
* Giới thiệu bài (trực tiếp).
*HĐ1: Vẽ và xé hình tam giác.
Thứ ngày tháng năm
đạo đức
gọn gàng, sạch sẽ (tiết 1)
( BVMT )Mức độ tích hợp lồng ghép
I/ Mục tiêu:
* Giúp học sinh biết:.
- Nêu đợc một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.
-Biết ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.
- HS biết giữ vệ sinh cá nhân.dầu, tóc,quần ,áo gọn gàng ,sạch sẽ
II/ Chuẩn bị:
+ GV: Tranh học Đạo đức,(SGK); bài hát Rửa mặt nh mèo, lợc chải đầu
+ HS: Vở BT Đạo đức. Lợc chải đầu.
III/ Các hoạt động dạy học.
1.Bài cũ:5
2.Bài mới: 25* Giới thiệu bài ( qua tranh )
* HĐ1 : HS thảo luận. ( nhóm 4 em)
- GV yêu cầu HS tìm và nêu tên bạn nào trong lớp hôm nay có đầu tóc, gọn gàng, sạch sẽ.
- HS thảo luận và nêu tên những bạn có đầu tóc, gọn gàng, sạch sẽ. GV quan sát, giúp đỡ các
nhóm. GV gọi 2 3 HS K, G lên trả lời câu hỏi: Vì sao em cho là bạn đó gọn gàng, sạch sẽ?
- HS nhận xét về quần áo, đầu tóc của bạn.
- GV nhận xét.
*HĐ2: Học sinh làm bài tập 1.
- GV hớng dẫn HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS làm việc cá nhân. GV quan sát giúp đỡ HS TB,Y.
- GV gọi một số HS trình bày kết quả, và giải thích tại sao em cho bạn là gọn gàng, sạch sẽ,
hoặc là cha gọn gàng, sạch sẽ và nên sữa nh thế nào?
VD: + đầu tóc bẩn : phải tắm rửa sạch sẽ
+ áo bẩn : phải giặt sạch
+ Cài cúc áo lệch: Cài lại cho ngay ngắn.
2/ Bài mới: 25
*Giới thiệu bài. (trực tiếp).
*HĐ1: Luyện đọc.
- Luyện đọc lại các âm, từ và tiếng ứng dụng trong SGK. (HS: Đọc nhóm, cá nhân, cả lớp).
- GV cho HS K, G đọc trớc, HS TB, Y đọc lại. Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp.
- GV chỉnh sửa cho HS.
- GV đọc mẫu câu ứng dụng. (HS: Đọc lại).
*HĐ2: Tìm âm vừa học trong câu ứng dụng
- GV hớng dẫn HS tìm âm l, h có trong câu ứng dụng - HS lên bảng dùng phấn gạch chân
các tiếng có âm vừa học - Cả lớp nhận xét bổ sung - GV kết luận
*HĐ3: Luyện viết
- GV cho HS nhắc lại cách viết chữ l , h - Cả lớp nhận xét bổ sung.
- GV cho HS viết vào bảng con - GV nhận xét và hớng dẫn sửa sai.
- GV cho HS viết l, h , lê , hè vào vở ô ly- GV quan sát và giúp đỡ những HS viết còn cha đẹp
và còn sai.
- GV chấm điểm và hơng dẫn sửa sai.
3/ Củng cố, dặn dò:
- GV cho HS đọc lại bài trong SGK.
- Dặn HS học lại bài và chuẩn bị bài 9.Tiếng việt
bài 9 : o - c
I/ Mục đích,yêu cầu:
- Giúp HS :
- HS đọc và viết đợc o, c, bò, cỏ
- Đọc đợc từ và câu ứng dụng bò bê có bó cỏ
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: vó bè
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt. Tranh minh họa từ khóa( HĐ 1- 2;T1). Tranh minh họa
- GV viết mẫu tiếng bò trên bảng, vừa viết vừa nêu cách viết. (HS quan sát).
- HS viết vào bảng con: bò. GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y. GV sửa lỗi và nhận xét.
* c ( quy trình tơng tự).
*HĐ 4: Đọc tiếng ứng dụng.
- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng. (Hai HS K, G đánh vần, đọc trơn trớc, TB ,Y đánh vần
và đọc lại).
- Yêu cầu HS đọc đồng loạt, nhóm, cá nhân. GV nhận xét, chỉnh sữa phát âm cho HS.
- GV có thể kết hợp giải nghĩa từ ứng dụng: bo, bó, co...
tiết 2
*HĐ1: Luyện đọc.:10
- HS luyện phát âm, từ toàn bộ bài đã học ở tiết học ở tiết 1. (HS: Đọc nhóm, cá nhân, cả lớp).
- Chủ yếu gọi HS TB, Y luyện đọc, HS: khá, giỏi theo dỏi nhận xét.
Đọc câu ứng dụng.
- HS quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng.
- HS K, G đọc trớc, HS TB, Y đọc lại. Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp.
- GV chỉnh sửa cho HS.
- GV đọc mẫu câu ứng dụng. (HS: Đọc lại).
*HĐ2: Luyện viết.:10
- GV hớng dẫn HS tập viết o, c, bò, cỏ vào vở tập viết.
- GV quan sát giúp đỡ HS về cách để vở, cách cầm bút, t thế ngồi, các nét nối giữa chữ b và
chữ o...Nhận xét và chấm một số bài.
*HĐ3: Luyện nói.:10
- HS G đọc tên bài luyện nói: vó bè. (HS: K, TB, Y đọc lại).
- GV cho HS quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:
?Trong tranh em thấy những gì. (HS: TB trả lời).
? Vó bè dùng làm gì.
? Quê em có vó bè không.
? Ngoài dùng vó, ngời ta còn dùng cách nào để đánh bắt cá.
- GV quan sát giúp đỡ một số cặp còn cha hiểu rõ câu hỏi.
- Yêu cầu luyện nói trớc lớp ( HS : Các cặp lần lợt luyện nói ). GV nhận xét .
tự các số trong phạm vi 5.)
Bài 3:GV hớng dẫn cách làm tơng tự bài tập 2.
- GV cho HS đọc xuôi, ngợc các dãy số đã làm hoàn thành.
Bài 4: GV hớng dẫn HS viết số theo thứ tự đã có trong vở BT.
- Gọi HS lần lợt đọc kết quả viết số, chẳng hạn đọc là: Một, hai, ba, bốn, năm: một ,hai, ba...
? Bài tập 3, 4 giúp ta cũng cố về kiến thức gì. (HS: cũng cố về: Đọc, viết, đếm các số
trong phạm vi 5.)
3/Củng cố,dặn dò.
? Gọi một số HS lên bảng đọc và viết các số theo thứ tự từ 1 đến 5 và ngợc lại.
- Dặn h/s về xem lại bài và xem trớc tiết 10.
tự nhiên xã hội
bài 3: nhận biết các vật xung quanh
I/ Mục tiêu:
* Giúp HS biết: - Nhận biết và mô tả đợc một số vật xung quanh.
- Hiểu đợc mắt, mũi, tai, lỡi, tay (da) là các bộ phận chúng ta nhận biết
đợc các vật xung quanh
- Có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận đó của cơ thể.
II/ Chuẩn bị: - GV: Các hình trong bài 3 SGK. Bông hoa hồng, xà phòng thơm., quả bóng...
- HS: Các loại hoa quả nh: hoa cúc, hoa hồng, quả chanh, cam , mít...
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Bài củ:5 - Gọi 1 HS K trả lời câu hỏi: Cơ thể chúng ta đang lớn cần chú ý điều gì?
- GV nhận xét cho điểm.
2/ Bài mới: 25 * Giới thiệu bài (qua trò chơi).
* Khởi động: Nhận biết các vật xung quanh
- GV gọi 2 - 3 em lên dùng khăn sạch bịt mắt và đa lần lợt các vật nh đã chuẩn bị cho các em
xờ và nếm ,ngửi để đoán xem đó là gì?
- Kết thúc trò chơi, GV nêu vấn đề và giới thiệu tên bài học.
*HĐ1: Quan sát hình trong SGK hoặc vật thật.
Mục tiêu: Mô tả đợc một số vật xung quanh.