Ngày dạy / /2005
Tiết 11: tiến hoà của hệ vận động
vệ sinh hệ vận động
A. Mục tiêu:
+ Chứng minh đợc sự tiến hoá của ngời so với động vật thể hiện ở hệ cơ x-
ơng.
+ Kỷ năng: Biết vận dụng đợc hiểu biết về hệ vận động để giữ vệ sinh rèn
luyện.
+ Giáo dục: Học sinh biết vận dụng vào bản thân để rèn luyện, giữ gìn vệ
sinh, phổ biến rộng để phòng chống tốt.
B. Ph ơng pháp:
- Trực quan - vấn đáp - so sánh.
C. ph ơng tiện dạy học:
1. Chuẩn bị của thầy: Giáo án
- Tranh vẽ hình 11.5 - Mô hình bộ xơng ngời và mô hình bộ xơng thú, phiếu
học tập.
2. Chuẩn bị của trò:
- Xem trớc bài mới
D. Tiến trình lên lớp:
I. ổn định:
II. Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi SGK (1-2 HS)
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề:
2. Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
+ GV qua lớp thú và quan sát hình 1.1-
1.3 em tìm hiểu bộ xơng ngời có đặc
điểm gì khác bộ xơng thú?
- Cá nhân làm việc -> điền vào bảng =>
hoạt động nhóm thảo luận cho biết đặc
điểm nào thích nghi với t thế đứng
- Có chế độ dinh dỡng hợp lý
- Tắm nắng
- Rèn luyện thể thao và lao động vừa
sức
- Ngồi ngăn ngắn.
* Phiếu học tập: Đánh dấu X vào ác
đặc điểm chỉ có ở ngời mà không có ở
động vật.
Ngi thc hiờn: Ta Vn Quyờn
2
Các phần
so sánh
Bộ xơng
ngời
Bộ xơng
thú
Tỷ lệ
so/mặt lồi
cằm xơng
mặt
- Lớn
- Phát triển
- Nhỏ
- Không có
- Cột sống
- Lồng
ngực
- Cong 4
chỗ
- Nở sang
- Xơng sọ lớn hơn xơng mặt
- Cột sống cong hình cung
- Lồng ngực nở theo chiều lng - bụng
- Cơ nét mặt phân hoá
- Cơ nhai phát triển
- Khớp cổ tay kém linh động
- Khớp chậu - đùi có cấu tạo hình cầu,
hố khớp sâu
- Xơng bàn chân xếp trên một mặt
phẳng.
4. Dặn dò:
- Học theo câu hỏi SGK
- Xem trớc bài 12: Chuẩn bị 1 nhóm 2 nẹp gỗ, tre, băng nh SGK.
Ngi thc hiờn: Ta Vn Quyờn
3
Ngày dạy / /2005
Tiết 12: thực hành
tập sơ cứu và băng bó cho ngời gãy xơng
A. Mục tiêu:
+ Kiến thức: HS biết cách sơ cứu khi gặp ngời bị gãy xơng
- Biết băng cố định xơng cẳng tay bị gãy.
+ Kỷ năng: Biết vận dụng, băng bó đúng cách
+ Giáo dục: ý thức giúp đỡ nhau khi gặp tai nạn
B. Ph ơng pháp:
- Thực hành
- Hỏi đáp.
C. ph ơng tiện dạy học:
1. Chuẩn bị của thầy: Giáo án
- Tranh vẽ hình 12.1 - 3
2. Chuẩn bị của trò:
b. Hoạt động 2:
II. Học sinh tập sơ cứu băng bó:
1. Ph ơng pháp sơ cứu:
+ Xác định chỗ gãy -> đặt nẹp (lót vải
bên trong nẹp 2 đầu)
- Buộc định vị 2 đẫuơng - > 2 bên chỗ
Ngi thc hiờn: Ta Vn Quyờn
4
+ Nếu trờng hợp gãy xơng chân thì
băng bó nh thế nào?
xơng gãy.
2. Băng bó cố định:
+ Sau khi sơ cứu xong => băng cố định
(chặt tay).
- Chân thì băng từ cổ chân vào nếu ở đùi
-> nẹp phải dài từ sờn tới gót chân.
3. Đánh giá mục tiêu:
Em cần làm gì khi tham gia giao thông, lao động, vui chơi để tránh bị gãy x-
ơng.
4. Dặn dò:
- Viết tờng trình.
- Đọc trớc bài "Máu và môi trờng trong cơ thể".
Ngi thc hiờn: Ta Vn Quyờn
5
Ngày soạn / /2005
Ngày dạy / /2005
Ch ơng III: Tuần hoàn
Tiết 13: máu và môi trờng trong cơ thể
A. Mục tiêu:
+ Kiến thức: HS phân biệt đợc các thành phần cấu tạo của máu.
Vậy hồng cầu và huyết tơng có chức
năng nh thế nào?
a. Hoạt động nhóm:
I. Máu:
1. Tìm hiểu thành phần cấu tạo của
máu:
- Máu gồm huyết tơng và các tế bào
máu.
- Các TB máu gồm hồng cầu, bạch cầu
và tiểu cầu.
2. Chức năng của huyết t ơng và hồng
cầu:
- Chức năng của huyết tơng là duy trì
máu ở trạng thái lõng để lu thông dễ
dàng trong mạch.
- Tham gia vận chuyển các chất dung
Ngi thc hiờn: Ta Vn Quyờn
6
- Cá nhân đã đọc thông tin ở nhà kết
hợp nhóm thảo luận.
-> Thống nhất đáp án, trả lời câu hỏi
SGK.
=> Máu sẽ đặc lại -> vận chuyển khó
khăn)
_ HS quan sát tranh (13.2) đọc thôg tin-
> trả lời câu hỏi SGK => Học sinh khác
bổ sung -> Kết luận?
dịch, hoóc môn, kháng thể, mu kháng
trong cơ thể.
+ Hồng cầu có huyết sắc tố (Hb) khi kết
- Trực quan - phân tích
- Hoạt động nhóm
C. ph ơng tiện dạy và học:
1. Chuẩn bị của thầy: Giáo án + bảng phụ
- Tranh hình 14.1, 14.2, 14.3, 14.4
2. Chuẩn bị của trò:
- Học bài cũ
- Xem trớc bài mới
D. Tiến trình lên lớp:
I. ổn định:
II. Kiểm tra bài cũ: 2 học sinh câu hỏi SGK
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề:
2. Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
+ Cho HS quan sát tranh 14.1 - 14.4
SGK tự phân tích và đọc thông tin =>
thảo luận nhóm trả lời câu hỏi => đại
diện trình bày - nhón khác bổ sung ->
giáo viên nhận xét kết luận kiến thức
chuẩn?
+ ở hình 14.3 -> các VK thoát khỏi sự
thực bào thì nh thế nào?
- Khi thoát khỏi TB thì nh thế nào?
ở hình 14.4.
+ GV có thể đa ra một số bệnh chỉ có ở
động vật mà không có ở ngời.
+ HS liên hệ thực tế con ngời thờng mắc
những loại bệnh nào? - > đọc thông tin
a. Hoạt động 1:
4. Dặn dò:
- Học theo câu hỏi SGK - Xem trớc bài 15.
Ngi thc hiờn: Ta Vn Quyờn
9
Ngày soạn / /2005
Ngày dạy / /2005
Tiết 15: đông máu và nguyên tắc truyền máu
A. Mục tiêu:
+ Kiến thức: Nắm đợc cơ chế đông máu và vai trò của sự đông máu trong
việc bảo vệ cơ thể.
- Nắm đợc nguyên tắc truyền máu và cơ sở KH của nguyên tắc đó
+ Kỷ năng: Phân tích - quan sát - đàm thoại
+ Giáo dục: ý thức bảo vệ cơ thể và cộng đồng
B. Ph ơng pháp:
- Trực quan - phân tích - đàm thoại
C. ph ơng tiện dạy và học:
1. Chuẩn bị của thầy: Giáo án
- Tranh sơ đồ, bảng phụ
2. Chuẩn bị của trò:
- Học bài cũ
- Xem trớc bài mới
D. Tiến trình lên lớp:
I. ổn định:
II. Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi SGK
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề:
Thành phần cấu tạo của máu gồm" Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu -> vai trò
của hồng cầu trong bạch cầu ta đã tìm hiểu vậy tiểu cầu có vai trò nh thế nào-> bài
mới.
2. Triển khai bài:
+ Vì sao trớc khi truyền máu bác sĩ cần
phải thử máu của ngời nhận (và ngời
cho nếu không có sẵn).
=> HS tự tìm hiểu trả lời câu hỏi SGK
=> HS khác bổ sung.
- Khi va chạm vào vết thơng tiểu cầu bị vở
-> giải phóng enzim làm chất sinh tơ máu
-> tơ máu kết thành màng khối máu đông
lới, Ca
+
b. Hoạt động 2 (15')
II. Các nguyên tắc truyền máu:
+ Có 4 loại nhóm máu: O, A, B, AB.
- Có 2 loại kháng nguyên trên hồng cầu:
A&B
- 2 loại kháng thể trong huyết tơng:
A
A
OO AB AB
B
B
2. Các nguyên tắc cần tuân thủ khi
truyền máu:
+ Cần xét nghiệm máu trớc.
- Lựa chọn loại máu phù hợp
- Tránh nhận phải loại máu nhiễm tác
nhân gây bệnh.
3. Đánh giá mục tiêu:
- Đông máu có vai trò gì ? máu đông hình thành liên quan đến hoạt động của
yếu tố nào chủ yếu?
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề:
2. Triển khai bài:
Nội dung kiến thức
a. Hoạt động 1 (17')
+ GV treo tranh HS quan sát tìm hiểu hệ
tuần hoàn máu gồm thành phần cấu tạo
nào?
+ HS tiếp tục quan sát tranh 16.1 kết
hợp với chú thích tìm hiểu đờng đi của
máu -> thảo luận nhóm nhỏ trả lời câu
hỏi.
=> Đại diện 1 học sinh lên chỉ vào
tranh tranh trình bày => học sinh khác
bổ sung.
- GV bổ sung đa kién thức chuẩn?
I. Tuần hoàn máu:
+ Gồm tim và hệ mạch (tạo thành vòng
tuần hoàn lớn và vòng tuần hoàn nhỏ)
+ Vòng tuần hoàn nhỏ:
Máu T
2
P đun phổi M
2
phổi
TM phổi
TN trái
+ Vòng tuần hoàn lớn:
Máu T
2
thể (nữa trái và phần dới) -> mm bạch
huyết nhỏ -> mạch huyết lớn hơn -> ống
bạch huyết => tm máu (tm dới đòn)
- Phân hệ nhỏ: Từ mm bạch huyết của
cơ thể (nữa trên bên phải) -> mm bạch
huyết nhỏ -> mạch bạch huyết lớn hơn
-> ống bạch huyết => tm máu.
+ Vai trò của hệ bạch huyết là: Cùng hệ
tuần hoàn máu thực hiện sự luân chuyển
môi trờng trong cơ thể, tham gia bảo vệ.
3. Đánh giá mục tiêu:
+ Hệ tuần hoàn máu gồm những thành phần cấu tạo nào ? Các vòng tuần
hoàn dẫn máu qua đâu (hãy trình bày trên hình vẽ).
+ Vai trò của hệ tuần hoàn và hệ bạch huyết.
4. Dặn dò:
- Học câu hỏi SGK
- Xem trớc bài 17
Ngi thc hiờn: Ta Vn Quyờn
13
Ngày soạn: / /2005
Ngày giảng: / /2005
Bài 17: tuần hoàn máu và lu thông bạch huyết
A. Mục tiêu:
+ Kiến thức: Xác định đợc trên hình vẽ, tranh hay mô hình cấu tạo ngoài và
cấu tạo trong của tim.
- Học sinh phân biệt đợc các loại mạch máu.
- Nắm đợc đặc điểm của các pha trong chu kỳ co dãn của tim.
+ Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng quan sát t duy và dự đoàn
+ Giáo dục: HS có ý thức rèn luyện nh thế nào trong cuộc sống
B. Ph ơng pháp:
TN phải co Tâm thất phải
TT trái co Vòng tuần hoàn lớn
TT phải co Vòng tuần hoàn nhỏ
Tâm thất trái có thành cơ tim dày nhất,
tâm nhĩ phải có thành cơ tim mỏng nhất.
- Giữa các ngăn tim và giữa tim với các
mạch máu có van tim -> máu vận
chuyển theo một chiều.
b. Hoạt động 2 (15')
II. Cấu tạo mạch máu:
+ Có 3 loại máu: Đm, tĩnh mạch, mao
mạch.
+ Sự khác biệt giữa các loại máu.
Ngi thc hiờn: Ta Vn Quyờn
14
=> Thảo luận nhóm -> đại diện trình
bày -> nhóm khác bổ sung?
+ Có thể ghi theo kẻ bảng, GV phát
phiếu học tập để các nhóm hoàn thành?
+ HS đọc thông tin và xử lý thông tin,
qua hình 17.3 -> thảo luận nhóm thống
nhất trả lời câu hỏi?
c. Hoạt động 3 (5')
+ Mỗi chu kỳ co dãn của tim kéo dài
trung bình khoảng 0,8 giây.
+ Mỗi chu kỳ có 3 pha: Pha nhĩ co, pha
thất co, pha dãn chung.
- TN làm việc 0,1 s, nghỉ 0,7s
- TN làm việc 0,3 s, nghỉ 0,5s
- Tim nghỉ hoàn toàn 0,4s.
LK và cơ trơn
mỏng hơn
ĐM
- Lòng rộng
hơn, có vao 1
chiều
- Thích hợp
chức năng dẫn
máu khắp các
TB cơ thể
-> tim với vận
tốc nhỏ
Ngày soạn: / /2005
Ngày giảng: / /2005
Bài 18: kiểm tra 1 tiết
A. Mục tiêu:
+ Kiến thức: HS nắm đợc kiến thức cơ bản vận dụng tốt vào bài làm kiểm tra.
- Biết trả lời chính xác, đúng trọng tâm của đề.
+ Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng trình bày, tự luận
+ Giáo dục: HS tính tự giác, chăm học
B. Ph ơng pháp:
- Trắc nghiệm + tự luận
C. ph ơng tiện dạy và học:
1. Chuẩn bị của thầy: Giáo án
- Đề kiểm tra.
2. Chuẩn bị của trò: Học ôn tốt
D. Tiến trình lên lớp:
I. ổn định:
II. Kiểm tra:
III. Bài mới:
Câu 4: Đánh dấu x vào câu đúng:
a. Động mạch phối chứa máu đỏ
b. Tĩnh mạch phổi chứa máu đen
c. Mạch máu trong mỗi vòng tuần hoàn đều gồm: đm, tm và mm
d. Cơ tim co rút không theo ý muốn của con ngời
Câu 5: Cho các cụm từ:
Luyện tim, đm, hệ tuần hoàn điền vào chỗ trống ở câu sau:
Tim khoẻ mạnh làm cho .................máu hoạt động tốt, vệ sinh .............. làm
cho cơ tim khoẻ, sinh con lớn, tăng sức co tim để tăng KL máu đến................ mà
không cần tăng nhịp đập.
Câu 6: Bố có nhóm máu A, 2 đứa con (1 đa nhóm O, 1 đa nhóm a), đa con
nào có huyết tơng làm ngng kết hồng cầu của bố.
a. Đứa con có nhóm máu A
b. Đứa con có nhóm máu O
c. Cả hai đều sai
d. Cả 2 câu a, b đều đúng.
- Khi bố cần máu, 2 đứa con có truyền cho đợc không ? Vì sao?
3. Đánh giá mục tiêu:
4. Dặn dò:
- Xem trớc bài "18"
Ngi thc hiờn: Ta Vn Quyờn
17
Ngày soạn: / /2005
Ngày giảng: / /2005
Bài 19: vận chuyển máu qua hệ mạch
vệ sinh hệ tuần hoàn
A. Mục tiêu:
+ Kiến thức: HS trình bày đợc cơ chế vận chuyển máu qua hệ mạch
- Biết đợc các tác nhân gây hại, cũng nh các biện pháp phòng tránh và rèn
luyện hệ tim mạch.
I. Sự vận chuyển của máu trong hê
mạch:
+ Lực đẩy chủ yếu giúp máu tuần hoàn
liên tục theo một chiều trong hệ mạch là
nhờ sự hoạt động phối hợp của thành
phần cấu tạo tim và hệ mạch.
+ Huyết áp (sức đẩy) tm nhỏ mà máu
tm-> tim (do sự co bóp của cơ bắp
quanh thành tm, sức hút của lồng ngực
và của tâm nhĩ và sự hỗ trợ đặc biệt của
van.
b. Hoạt động 2 (15')
II. Vệ sinh tim mạch:
1. Cần bảo vệ tim mạch tránh các tác
nhân có hại:
* Khắc phục và hạn chế các nguyên
nhân làm tăng nhịp tim và huyết áp.
+ Không sử dụng các chất kích thích có
hại nh thuốc lá, hêrôin, rợu.
Ngi thc hiờn: Ta Vn Quyờn
18
thế nào?
+ Cần rèn luyện nh thế nào?
+ Kiểm tra sức khoẻ theo định kỳ, phát
hiện có khuyết tật liên quan đến tim
mạch.
+ Khi bị sốc cần điều chỉnh kịp thời
- Tiêm phòng, hạn chế ăn thức ăn có
hại.
2. Cần rèn luyện hệ tim mạch:
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề:
2. Triển khai bài:
Nội dung kiến thức
a. Hoạt động 1:
+ GV cho HS đọc sự hớng dẫn của SGK
=> tự thực hiện theo nhóm.
- GV theo dõi kiểm tra
(HS trong nhóm thay nhau thực hiện)
- Cho HS điền vào bảng (cá nhân).
Các dạng Biểu hiện
Chảy máu mao mạch
Chảy máu tm
Chảy máu đm
I.Tập sơ cứu chảy máu mao mạch và
tm:
* Tập băng vết thơng ở lòng bàn tay:
- dùng ngón tay cái bịt chặt miệng vết
thơng -> máu không chảy.
- Sát trùng vết thơng bằng cồn i ốt.
+ Vết thơng nhỏ dùng băng dán.
+ Vết thơng lớn, cho bông giữa hai
miếng gạc -> đặt vào miệng vết thơng
-> băng buộc chặt.
=> Đa đến bệnh viện khi còn chảy máu.
b. Hoạt động 2:
II. Tập sơ cứu hảy máu đm:
- Vết thơng ở cổ tay.
- Dùng ngón cái dò tìm vị trí đm->
mạch đập rõ -> bóp mạnh để cầm máu
- Xác định đợc trên hình vẽ các cơ quan hô hấp ở ngời và biết đợc chức năng
của chúng.
+ Kỹ năng: Quan sát - phân tích đợc
+ Giáo dục:
- HS biết bảo vệ cơ thể mình và giúp mọi ngời
B. Ph ơng pháp:
- Trực quan - tìm tòi - đàm thoại.
C. ph ơng tiện dạy và học:
1. Chuẩn bị của thầy: Giáo án
- Mô hình cấu tạo hệ hô hấp
- Tranh phóng to hình 20.1 -> 20.3
2. Chuẩn bị của trò:
- Xem lại bài cũ
- Đọc trớc bài 21
D. Tiến trình bài dạy:
I. ổn định:
II. Kiểm tra: Nhờ đâu máu lấy đợc O
2
cung cấp cho TB -> thải C0
2
ra ( nhờ
sự thở ra và hít vào...)
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề: Dựa vào câu hỏi trên .
2. Triển khai bài:
Nội dung kiến thức
a. Hoạt động 1:
+ HS tự đọc thông tin quan sát hình,
liên hệ kiến thức đã học => tìm hiểu hô
hấp là gì?
b. Họng:
Có tuyến Amiđan và VA có tế bào lim
phô => tiết kháng thể vô hiệu hoá tác
nhân gây bệnh
c. Thanh quản:
Có nắp -> cử động để đậy kín đờng hô
hấp => để thức ăn khỏi lọt vào khi nuốt.
d. Khí quản:
15 - 20 vòng sin khuyết chồng lên nhau.
Có lớp niêm mạc tiết chất nhầy, có lông
rung chuyển => lông rung chuyển quét
bụi ra khỏi khí quản.
e. Phế quản:
Cấu tạo bởi các vòng sụn, ở phế quản
nơi tiếp xúc với phế quản có thớ cơ =>
nh mũi.
2. Hai lá phổi:
- Lá phổi phải có 3 thuỳ trao đổi giữa
- Lá phổi trái có 2 thuỳ môi tr-
ờng ngoài với máu trong mao mạch
phổi.
3. Đánh giá mục tiêu:
- Hô hấp là gì ? có mấy giai đoạn
- Chức năng của hô hấp
4. Dặn dò:
- Học câu hỏi SGK
- Xem trớc bài "21"
Ngi thc hiờn: Ta Vn Quyờn
23
Ngày soạn: / /2005
ngợc lại?
+ Thảo luận nhóm, trả lời câu hỏi
SGK ? đại diện trả lời nhóm khác bổ
sung?
- Khí thở gắng sức thì có sự tham gia
của một số cơ khác ?
I. Thông khí ở phổi:
+ 1 lần hít vào, 1 lần thở ra => 1 cử
động hô hấp
- Số cử động hô hấp trong 1 phút là nhịp
hô hấp.
+ Các cơ xơng lồng ngực phối hợp hoạt
động với nhau để làm tăng thể tích lồng
ngực khi hít vào, giảm thể tích lồng
ngực khi thở ra.
+ Cơ liên sờn ngừng co làm xơng ức, x-
ơng sờn điểm tựa linh động với cột sống
=> chuyển động lên trên và 2 bên.
- Cơ hoành co làm lồng ngực mở rộng
phía dới.
- Cơ liên sờn nâng và cơ hoành dãn =>
Ngi thc hiờn: Ta Vn Quyờn
24
+ Cho HS đọc thông tin SGK => trả lời
nhờ hoạt động của cơ quan và bộ phận
nào mà không khí trong phổi thờng
xuyên đổi mới ?
- Thực chất trao đổi khí ở phổi và tế bào
(Qua quan sát tranh hình 21.4)
+ HS nhìn vào kết quả đo ở bảng 21.3
Ngi thc hiờn: Ta Vn Quyờn
25