Trường THCS Trực Bình Chủ đề tự chọn Đại Số 7
Chủ Đề Tự Chọn:
CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ HỮU TỈ
Tiết 1
Tuần
Ngày soạn :
Ngày dạy :
SỐ HỮU TỈ
A. Mục tiêu:
- Giúp học sinh nắm vững được khái niệm số hữu tỉ, biết so sánh hai số hữu tỉ.
- Nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số.
B. Phương tiện dạy học
Giáo án và các bảng phụ ghi các bài tập
C. Tiến trình dạy học:
I. Tóm tắt lý thuyết:
1. Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số
b
a
với a, b ∈ Z, b ≠ 0.
2. Với hai số hữu tỉ bất kỳ x, y ta luôn có: hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y
- Ta có thể so sánh 2 số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh 2 số đó.
- Số hữu tỉ lớn hơn 0 được gọi là số hữu tỉ dương
- Số hữu tỉ bé hơn 0 được gọi là số hữu tỉ âm.
- Số h tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm .
II. Luyện tập:
Dạng 1: Sử dụng các kí hiệu ∈, ⊂, ∉, N, Z, Q
Phương pháp:
Cần nắm vững ý nghĩa của từng kí hiệu
Kí hiệu: ∈ đọc là “phần tử của” hoặc “thuộc”.
Kí hiệu: ∉ đọc là “kh phải là phần tử của” hoặc “kg thuộc”.
Kí hiệu: ⊂ đọc là “tập hợp con của”
b
y
m
a
x
==
;
(a, b, m ∈ Z: m > 0)
- Áp dụng tính chất:
Nếu a, b, c ∈ Z và a < b thì a + c < b + c.
- Áp dụng tính chất:
Nếu a, b, c ∈ Z và a < b và b < c thì a < c
Bài 1: So sánh các số hữu tỉ:
a)
3
1
;
2
1
−
=
−
=
yx
b)
0;
2
3
=
−
=
−
=
y
mà – 3 < –1 và 6 > 0 nên
6
2
6
3
−
<
−
hay
3
1
2
1
−
<
−
Vậy x < y
b)
2
3
2
3
−
=
−
=
1000
125
125,0
−
=
−
=−=
y
nên
125,0
8
1
−=
−
Vậy x = y
Gv: Nguyễn Xuân Tường
2
Trường THCS Trực Bình Chủ đề tự chọn Đại Số 7
Tiết 2
Tuần
Ngày soạn :
Ngày dạy :
SỐ HỮU TỈ ( tiếp )
Bài 2: Các số hữu tỉ sau có bằng nhau không ?
a)
35
5
;
7
1
b) Ta có x > y
vì
19
20
19
5
==
x
và
20
19
4
1
==
y
mà
20
19
20
5
<
Bài 3: Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự giảm dần?
a)
;
17
9
;
17
14
−
>
−
>
−
17
16
17
14
17
12
17
11
17
9
17
3
17
1
b)
;
11
5
;
3
5
;
8
5
;
−
2
5
3
5
4
5
7
5
8
5
9
5
11
5
c)
28
27
;
19
18
;
4
3
;
3
2
;
8
7
và
19
20
<⇒<<
19
20
2009
2008
19
20
1
2009
2008
b)
463
27
−
và
3
1
−
−
35
34
−
−
>
−
⇒
−
>
−
>
−
35
34
37
33
35
34
35
33
37
33
Bài 5: Cho số hứu tỉ
CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
A. Mục tiêu:
- Giúp học sinh được rèn luyện về cộng trừ nhân chia số hữu tỉ một cách nhanh và đúng.
- Biết áp dụng quy tắc chuyển vế để giải các bài tập tìm số chưa biết.
- Rèn kĩ năng trình bày bài giải một cách cẩn thận.
B. Phương tiện dạy học
Giáo án và các bảng phụ ghi các bài tập
C. Tiến trình dạy học:
I. Tóm tắt lý thuyết:
1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ.
m
b
y
m
a
x
==
;
ta có:
m
ba
m
b
m
a
yx
+
=+=+
với a, b, m ∈ Z, m > 0
Phép cộng các số hữu tỉ đều có tính chất của phép cộng phân số: giao hoán, kết hợp, cộng với số
3. Quy tắc chuyển vế:
Với mọi x, y, z ∈ Q: x + y = z ⇒ x = z – y
Gv: Nguyễn Xuân Tường
4
Trường THCS Trực Bình Chủ đề tự chọn Đại Số 7
4. Tỉ số của hai số số hữu tỉ :
Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y ≠ 0) gọi là tỉ số của hai số x và y, kí
hiệu:
y
x
hay x : y.
5. Chú ý: Trong Q, ta cũng có những tổng đại số, trong đó có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu
ngoặc để nhóm các số hạng một cách tuỳ ý như các tổng đại số trong Z.
II. Luyện tập:
Dạng 1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ
Phương pháp:
Viết hai số dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương (bằng
cách quy đồng mẫu của chúng)
Cộng, trừ hai tử số, giữ nguyên mẫu chung .
Rút gọn kết quả ( nếu có thể )
Bài 1: Tính
a)
3
1
5
3
−
+
b)
26
2
1
3
−−
Dạng 2: Viết một số hữu tỉ dạng tổng hoặc hiệu của hai số hữu tỉ
Phương pháp:
Viết hai số dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương.
Viết tử của phân số thành tổng hoặc hiệu của hai số nguyên
“Tách” ra hai phân số có tử là các số nguyên tìm được.
Rút gọn phân số (nếu có thể)
Bài 1: Tìm ba cách viết số hữu tỉ
15
8
−
dưới dạng tổng của:
a) Hai số hữu tỉ âm.
b) Một số hữu tỉ âm và một số hữu tỉ dương
Bài 2: Tìm ba cách viết số hữu tỉ
15
8
−
dưới dạng hiệu của::
a) Hai số hữu tỉ dương.
b) Một số hữu tỉ âm và một số hữu tỉ dương
Gv: Nguyễn Xuân Tường
5
Trường THCS Trực Bình Chủ đề tự chọn Đại Số 7
Tiết 4
Tuần
Ngày soạn :
1
1:
8
15
−
b)
−
5
4
2:
5
1
4
c)
)3(:
7
9
−
Dạng 4: Tìm x thoả điều kiện cho trước
Phương pháp:
Áp dụng quy tắc “chuyển vế”.
Quy tắc tìm số chưa biết trong một tổng, hiệu, tích, thương
đã học.
Bài 1:Tìm x , biết:
5
3
2
=+
x
b)
3
2
3
1
13
21
−=+−
x
c)
7
3
2
1
4
3
=−
x
Dạng 4: Thực hiện phép tính với nhiều số hữu tỉ
Phương pháp:
Nắm vững quy tắc thực hiện phép tính, chú ý đến dấu của
kết quả.Đảm bảo thứ tự thực hiện các phép tính.
Vận dụng các tính chất của phép tính nếu có thể.
Bài 1: Tính giá trị biểu thức:
a)
−+−
+−
2
3
4
7
6
5
6
3
1
5
3
2
4
1
3
Gv: Nguyễn Xuân Tường
−
17
3
:
2
3
.
17
9
.
15
2
2
Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các dạng toán và bài toán đã giải.
- Chuẩn bị tiết sau: “Giá Trị Tuyệt Đối của một số hữu tỉ”
D. Chú ý khi sử dụng giáo án :
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
Tiết 5
làm theo quy tắc các phép tính đã biết về phân số.
Hoặc cộng, trừ, nhân,chia số thập phân theo các quy tắc về dấu và giá trị tuyệt đối và về
dấu như đối với số nguyên.
II. Luyện tập:
Dạng 1: Các bài tập về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Phương pháp:
Gv: Nguyễn Xuân Tường
7
Trường THCS Trực Bình Chủ đề tự chọn Đại Số 7
Cần nắm vững định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
<
≥
=
0 khi
0 khi
xx
xx
x
Các tính chất rất hay sử dụng của giá trị tuyệt đối:
Với mọi x ∈ Q:
x
≥ 0;
x
=
x
−
;
=
x
c)
5
1
=
x
d)
4
1
3
=
x
Bài 3: Tìm x, bết:
a)
25,1
=−
x
b)
0
2
1
4
3
=−+
x
Tiết 6
Tuần
Ngày soạn :
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
Tiết 7
Tuần
Ngày soạn :
Ngày dạy :
LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
A. Mục tiêu:
- Giúp học sinh nắm được khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ.
- Học sinh được củng cố các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa
của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương.
- Rèn kĩ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so
sánh hai luỹ thừa, tìm số chưa biết.
B. Phương tiện dạy học
Giáo án và các bảng phụ ghi các bài tập cho học sinh đọc đề bài
C. Tiến trình dạy học:
I. Tóm tắt lý thuyết:
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
Luỹ thừa bậc n ủa một số hữu tỉ, kí hiệu x
n
, là tích của n thừa số x (n là số tự nhiên lớn
hơn 1): x
n
=
. . ...
n
x x x x
142 43
( x ∈ Q, n ∈ N, n > 1)
Quy ước: x
:
m n m n
x x x
−
=
(x ≠ 0,
m n≥
)
a) Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ.
b) Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của luỹ
thừa bị chia trừ đi số mũ của luỹ thừa chia.
3. Luỹ thừa của luỹ thừa.
( )
.
n
m m n
x x
=
Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ.
4. Luỹ thừa của môt tích - luỹ thừa của một thương.
( )
. .
n
n n
x y x y
=
( )
3
÷
b)
3
2
;
3
−
÷
c)
2
3
1 ;
4
−
÷
d)
( )
4
0,1 ;−
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô vuông
a)
16 2=
b)
cùng cơ số.
.
m n m n
x x x
+
=
:
m n m n
x x x
−
=
(x ≠ 0,
m n≥
)
Áp dụng các công thức tính luỹ thừa của luỹ thừa
( )
.
n
m m n
x x
=
Sử dụng tính chất: Với a ≠ 0, a
1±
, nếu a
m
= a
n
thì m = n
Bài 1: Tính
14
8
12
4
c)
1
5
7
( 1)
5
7
n
n
n
+
−
÷
≥
−
÷
Bài 3: Tìm x, biết:
a)
2 5
2 2
. ;
3 3
x y x y
=
(y ≠ 0)
Áp dụng các công thức tính luỹ thừa của luỹ thừa
( )
.
n
m m n
x x
=
Bài 1: Tính
a)
7
7
1
.3 ;
3
−
÷
b) (0,125)
3
.512 c)
2
2
90
15
d)
4
4 11
8 4
8 4
+
+
Hướng dẫn về nhà:
- Ôn lại các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ
thừa của một tích, luỹ thừa của một thương.
- Xem lại các bài toán đã giải.
- Chuẩn bị: Chủ đề tiếp theo “Tỉ lệ thức”
D. Chú ý khi sử dụng giáo án :
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
Chủ Đề Tự Chọn:
TỈ LỆ THỨC
Tiết 9
Tuần
Ngày soạn :
Ngày dạy :
TỈ LỆ THỨC
A Mục tiêu :
Kiến thức :
Giúp học sinh hiểu được thế nào là tỉ lệ thức và kí hiệu tỉ lệ thức
Biết các tính chất và giải thích được nguyên nhân có các tính chất của tỉ lệ thức
Kĩ năng :
Có kĩ năng vận dụng các kiến thức và tính chất của tỉ lệ thức để tìm ra đường lối làm một bài
toán liên quan đến tỉ lệ thức
Trình bày khoa học rõ ràng và chính xác một bài tập về tỉ lệ thức
Thái độ : yêu thích học bộ môn và lắng nghe giáo viên giảng bài
B. phương tiện dạy học
Ta có các tỉ lệ thức :
4 32
8 64
=
;
8 64
4 32
=
;
4 8
32 64
=
;
32 64
4 8
=
• Với {8;16;32;64} thì 8.64 = 16.32
Ta có các tỉ lệ thức :
16 64
8 32
=
;
8 32
16 64
=
;
8 16
32 64
2
19 21 19 21 2
x y x y−
= = = = −
− −
Vậy x = 19.(-2) = -38 ; y = 21.(-2) = -42
Bài 3 : Tìm số đo các góc của tam giác ABC biết rằng các số đo này tỉ lệ với 2 ; 3 ; 4
Gọi số đo các góc của tam giác ABC là x,y,z
Nên theo đề bài ta có x,y,z tỉ lệ với 2 ; 3 ; 4
nghóa là
2 3 4
x y z
= =
và x+y+ z = 180
0
p dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có
180
20
2 3 4 2 3 4 9
x y z x y z+ +
= = = = =
+ +
Vậy x = 2.20 = 40
0
; y = 3.20 = 60
0
; z = 4.20 = 80
0
Giải
Gọi số tờ giấy bạc lọai 2000đ ; 5000đ và 20000đ lần lượt là x;y;z .
Giá trò các lọai giấy bạc đều bằng nhau nên
2000 x = 5000 y = 20000 z
5000 2000
x y
=
;
20000 5000
y z
=
=>
50000 20000 5000
x y z
= =
và x+y+z= 75
p dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có
75 1
50000 20000 5000 50000 20000 5000 75000 1000
x y z x y z+ +
= = = = =
+ +
x = 50 ; y = 20 ; z = 5
D. Chú ý khi sử dụng giáo án :
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Chủ Đề Tự Chọn:
SỐ VƠ TỈ, CĂN BẬC HAI
Tiết 10
b)
2
3 3 3
27 27 27.5 675
0,675
40 2 .5 2 .5 1000
= = = =
c)
13
11
= 1,1818…….= 1,(18)
Bài 2 : Không thực hiện phép chia, hãy cho biết phân số nào dưới đây biểu diễn được
dưới dạng số thập phân hữu hạn, phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân vô
hạn tuần hoàn .
a)
2
5 5
245 5.7 7
1120 2 .5.7 2
= =
Phân số tối giản này có mẫu chỉ chứa TSNT là 2 nên phân số
245
1120
biểu diễn được dưới
dạng số thập phân hữu hạn
b )
3
3 2 3
125 5 5
300 2 .3.5 2 .3
62
2 9 4 36 36 6
+ −
+ − = = =
e)
2,91 (5,7 9,42) 2,91 5,7 9,42 0,81 0,9− − − = − − + = =
Bài 4 : Cho a,b là các số dương . Chứng minh rằng
Gv: Nguyễn Xn Tường
15
Trường THCS Trực Bình Chủ đề tự chọn Đại Số 7
a)
. .a b a b=
Vì a > 0 và b >0 a.b > 0 và có
.a b
theo đinh nghóa
2
( . )a b
= a.b
2 2
2
( . ) .a b a b=
= a.b . Vậy
. .a b a b=
b)
a a
b
b
=
a)
2002
và
2003
ta có 2002 < 2003 nên
2002
<
2003
b) -
15
và -
17
ta có 15 < 17 => -
15
> -
17
c)
800
và 20 2
ta có 20 2 =
400.2 800=
d) 4,15 và
17
Ta có (
17
)
2
= 17 ; (4,15 )
2
vu«ng gãc, tr×nh bµy bµi to¸n chøng minh, ghi GT + KL
TD : TÝnh chÝnh x¸c, cÈn thËn
II . Ph ¬ng tiƯn d¹y häc
Gi¸o ¸n vµ c¸c b¶ng phơ ghi c¸c bµi tËp cho hs quan s¸t vµ suy nghÜ
III . TiÕn tr×nh d¹y häc
Dïng b¶ng phơ treo c¸c bµi tËp sau vµ híng dÉn hs lÇn lỵt lµm bµi
Bài 1 :
a) Vẽ góc xAy có số đo = 50
0
b) Vẽ góc x’Ay’ đối đỉnh với góc xAy
c) Vẽ tia phân giác At của góc xAy
d) Vẽ tia đối At’ của At vì sao At’ là tia phân giác của góc x’Ay’
Bài 2 : Hai đường thẳng MN và PQ cắt nhau tại A tạo thành góc MAP có số đo
bẳng 33
0
a) Tính số đo góc NAQ
b) Tính số đo góc MAQ
c) Viết tên các cặp góc đối đỉnh
d) Viết tên các cặp góc bù nhau
Gv: Nguyễn Xn Tường
17
d) Ta có
µ
1
A
=
µ
3
A
c) Tên các cặp góc đối đỉnh :
·
MAP
và
·
NAQ
;
·
NAP
và
·
MAQ
d) Các cặp góc bù nhau :
·
MAP
và
·
NAP
;
·
NAP
và
·
NAQ
;
·
NAQ
b) Tia Oy là tia đối của tia Ox , tia Ov là tia đối của tia Oz (vì
·
vOz
=180
0
)
Vậy
·
xOv
và
·
zOy
là hai góc đối đỉnh
Bài 4 : Cho hai góc đối đỉnh
·
AOB
và
·
' 'A OB
. Gọi Ox là tia phân giác
·
AOB
. Ox’ là tia
đối của Ox . Vì sao Ox’ là tia phân giác của
·
' 'A OB
?
Gv: Nguyễn Xn Tường
18
MAQ
= 180
0
– 3
0
3 = 147
0
a) Ta có
·
xOt
+
·
yOt
= 180
0
(kb)
·
xOt
+90
0
= 180
0
·
xOt
= 180
0
– 90
0
Ta có
·
AOx
=
·
' 'A Ox
(đđ) và
·
BOx
=
·
' 'B Ox
(đđ)
Mà
·
AOx
=
·
BOx
(Ox là phân giác)
nên
·
' 'A Ox
=
·
' 'B Ox
=> Ox’ là phân giác
·
' 'A OB
Trường THCS Trực Bình Chủ đề tự chọn Đại Số 7
Và
µ
1
O
=
µ
2
O
=
·
2
xOy
(Om là tia phân giác)
µ
4
O
=
µ
5
O
=
·
' '
2
x Oy
(Om’ là tia phân giác)
Nên
µ
1
xOy
Nên
·
xOy
+
·
xOz
= 180
0
Vì
·
xOy
là góc nhọn nên
·
xOz
là góc tù
=> On nằm giữa hai tia Ox và Oz
Ta có
·
xOy
+
·
xOz
=
µ
1
O
+
¶
+
¶
4
O
= 90
0
.
Và
µ
1
O
=
¶
2
O
(m là phân giác của
·
xOy
)
=>
¶
3
O
=
¶
4
O
=> n là phân giác của
·
xOz
+
·
xOy
= 180
0
(kb)
·
'xOy
+ 135
0
= 180
0·
'xOy
= 180
0
– 135
0
= 45
0
Vậy
·
'xOy
=
·
' 'x Ot
(Tia ON nằm trong
·
COB
) . Tia là tia
phân giác của góc nào ? Vì sao?
Bài 10 : Cho đọan thẳng AB trên cùng một nữa mặt phẳng bờ AB vẽ các tia Ax
và By trong đó
·
BAx
=
α
;
·
ABy
= 4
α
. Tính
α
để Ax//By
Gv: Nguyễn Xn Tường
20
a) Ta có
·
zOy
+
·
zOx
=
·
xOy
+ 45
0
= 90
0
·
zOt
=90
0
– 45
0
= 45
0
Vậy
·
zOy
=
·
zOt
= 45
0
hay Oz là tia phân giác của
·
xOy
Ta có
µ
1
O
+
¶
⊥
ON )
Vậy
µ
1
O
+
¶
4
O
= 90
0
Mà
¶
3
O
=
¶
4
O
(OM là phân giác của
·
BOC
)
Nên
µ
1
O
=
Trường THCS Trực Bình Chủ đề tự chọn Đại Số 7
Bài 11 : Trên hình có những đường thẳng nào song song với OC ? vì sao ?
Bài 12 : Đường thẳng d cắt hai đường thẳng m,n tai A , Btao thành các góc đỉnh
A,B được đánh số như hình vẽ .Cho
µ
1
A
= 115
0
;
¶
2
B
= 65
0
hỏi các đường thẳng m ,
n có song song với nhau không ?
Bài 13 : Hãy tính số đo góc D biết số đo góc
µ
A
= 110
0
;
µ
B
= 75
0
;
µ
C
·
DOE
ở vò trí so le trong nên OC // DE
Ta có
·
ZOD
+
·
ZOA
= 140
0
90
0
+
·
ZOA
= 140
0·
ZOA
= 140
0
– 90
0
= 50
0
là hai góc kề bù
Nên
µ
1
A
+
¶
2
A
= 180
0
115
0
+
¶
2
A
= 180
0¶
2
A
= 180
0
– 115
0
= 65
AD cắt 2 đường thẳng AB // CD tạo thành 2 góc trong
cùng phía là
µ
A
+
µ
D
= 180 =>
µ
D
= 180
0
-
µ
A
= 180
0
–
110
0
= 70
0
Kẻ Bm // Ax ta có
·
ABm
+
µ
A
= 180
0
Hay
µ
A
+
µ
B
+
µ
C
= 360
0
Trường THCS Trực Bình Chủ đề tự chọn Đại Số 7
Bài 15 : Cho Ax // Cy . So sánh
·
ABC
với
µ
A
+
µ
CBài 16 : Cho hình vẽ . Biết Ax // By và
·
xAC
= 60
0
,
22
a) Vẽ Bm // Ax sao cho Bm nằm trong góc ABC
thì Bm // Cy
Do đó
µ
A
=
·
ABM
(slt)
µ
C
=
·
CBM
(slt)
=>
·
ABM
+
·
CBM
=
µ
A
+
µ
C
hay
¶
4
B
= 180 =>
µ
3
A
= 180 -
¶
4
B
Và
µ
3
A
-
¶
4
B
= 80 Nên 180 -
¶
4
B
-
¶
4
B
= 80
=> 2
1
B
= 130 (đđ)
¶
4
B
=
¶
2
B
= 50 (đđ) ;
¶
2
B
=
¶
2
A
= 50 (đv) ;
¶
2
A
=
¶
4
A
= 50 (đđ)
Từ B kẻ Bz // Cy nên
¶
và
µ
1
B
là hai góc trong cùng phía nên Bm //Ax
Mà Bm // Cy nên Cy // Ax
Trường THCS Trực Bình Chủ đề tự chọn Đại Số 7
Bài 18 : cho đường thẳng xy và hai điểm A , B trên đường thẳng đó . Trong cùng
một nữa mặt phẳng bờ xy lậy hai điểm C, D . Biết rằng
·
ACD
= 115 ;
·
CAB
= 65 . Hỏi
đường trung trực của AB và CD có cắt nhau không ? vì sao ?
III . Chó ý khi sư dơng gi¸o ¸n.
Gv: Nguyễn Xn Tường
23
Xét hai đường thẳng CD và AB cắt đường thẳng
AC tạo thành 2 góc trong cùng phía bù nhau là
·
ACD
+
·
CAB
= 115 + 65 = 180 Do đó CD // AB
Gọi n là trung trực của CD => n
⊥
CD
HS lên bảng.
NX &BS.
Hoạt động 2
Luyện tập dạng có hình vẽ sẵn(17)
1. Bài 37/sgk.
GV treo bảng phụ.
Y/c HS trả lời theo từng hình.
GV chốt KQ.
2. Bài 38/sgk.
A B
D C
H?: Nêu GT& KL?
H?: Trình bày các giải.
GV uốn nắn trình bày.
HS trả lời.
NX &BS.
HS nêu GT& KL.
HS trình bày.
Hoạt động 3
Gv: Nguyn Xuõn Tng
24
Trng THCS Trc Bỡnh Ch t chn i S 7
Luyện các dạng tập vẽ hình (12)
3. Bài tập3.
GV nêu đề bài:
Cho tam giác ABC, <B = <C, Tia phân
giác góc B cắt AC tại D.Tia phân giác
góc C cắt AB ở E.
So sánh BD &CE?
Y/c HS vẽ hình.
NX &BS.
D C
O
A B
HS vẽ hình.
HS trình bày.
NX &BS.
HS nêu NX.
Hoạt động 4
Hớng dẫn về nhà(2)
. Nắm vững các trờng hợp bằngnhau của hai tam giác.
. BT: 52, 53, 54, 55/sbt./.
D -Chú ý khi sử dụng giáo án :
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Tit 15 Ngy son :
Gv: Nguyn Xuõn Tng
25