Đà o Thị Bíc h Ng ọ c
Trầ n Thị Tha nh Tâ m
Bùi Thị Kim T h o a
Lê Hoà ng Anh
Ng uyễ n Ngọ c S a ng
Ng uyễ n Thị Như Q uỳnh
Ma i T hị Hoà i Thương
Ng uyễ n Thị Trinh
Ng uyễ n Vă n Hùng
P ha n Vă n Lợi
Nhóm 10_l p 35K6.3ớ
M T S T CH C Ộ Ố Ổ Ứ
TÀI CHÍNH QU C TỐ Ế
CH ĐỀ 10:Ủ
TÀI CHÍNH TI N TỀ Ệ
GVHD:NGUY N THANH H NG Ễ ƯƠ
Qu ti n t qu c tỹ ề ệ ố ế
(IMF)
GVHD:NGUY N THANH H NGỄ ƯƠ
THÀNH VIÊN
Khi thành l p, IMF có 49 n c thành viên, ậ ướ
đ n nay đã có 185 n c thành viên.ế ướ
Ngu n v nồ ố : c a IMF là do các n c đóng ủ ướ
góp, các n c thành viên có c ph n l n ướ ổ ầ ớ
trong IMF là M (17,46%),ỹ
Đ c ( 6,11%), Nh t B n( 6.26%),ứ ậ ả
Anh(5.05%), Pháp(5.05%).
T ng v n c a IMF là 30 t ổ ố ủ ỷ USD (1999).
GVHD:NGUY N THANH H NGỄ ƯƠ
M C ĐÍCHỤ
C A T CH CỦ Ổ Ứ
Thúc đ yẩ
s h p tácự ợ
ti n t qu c tề ệ ố ế
T o đi u ki n ạ ề ệ
m r ng ở ộ
và tăng tr ng ưở
th ng m iươ ạ
qu c tố ế
Tăng c ngườ
n đ nhổ ị
t giáỷ
Rút ng n th i gian ắ ờ
và gi mả sự
tăng nh s tham gia đông ờ ự
h n c a các qu c gia thành ơ ủ ố
viên.
GVHD:NGUY N THANH H NGỄ ƯƠ
Quan h c a Vi t Nam ệ ủ ệ
C ng hòa ộ
mi n Nam ề
Vi t Nam ệ
tham gia
IMF
t 21-9-1956ừ
Quan hệ
gi a IMF ữ
v i ớ
Vi t Namệ
đ cượ
c i thi n.ả ệ
Do chính sách
c m v n ấ ậ
kinh t ế
c a M ,ủ ỹ
nên quan h ệ
gi a IMF v iữ ớ
Vi t Nam ệ
ch ti n tri nỉ ế ể
v i m c đ ớ ứ ộ
nh t đ nh.ấ ị
Quan h ệ
Phát tri n ể
(IBRD)
Thành viên:
H u h t các n c trên th gi i.ầ ế ướ ế ớ
Vào năm 2010, ch nh ng qu c gia ỉ ữ ố
Andorra, Cuba, Monaco,Tri u Tiênề , và
Thành Vatican… không ph i là thành viên ả
c a Ngân hàng Th gi i. ủ ế ớ
GVHD:NGUY N THANH H NGỄ ƯƠ
Ngân hàng
Tái thi t và Phát tri n Qu c tế ể ố ế
(International Bank
for Reconstruction and Development)
(IBRD)
GVHD:NGUY N THANH H NGỄ ƯƠ
S thành l pự ậ
IBRD ra đ i vào ngày 27 Tháng 12 năm 1945 ờ
sau phê chu n qu c t c a các th a thu n ẩ ố ế ủ ỏ ậ
đ t đ c t i Liên ạ ượ ạ Hi p Qu c ệ ố H i ngộ h tài ị
chính ti n t vào ề ệ Ngày 22 tháng 7 Năm 1944
t i ạ Bretton Woods, New Hampshire .
GVHD:NGUY N THANH H NGỄ ƯƠ
Tr ụ
các
kho n ả
thanh toán
GVHD:NGUY N THANH H NGỄ ƯƠ
Ho t đ ng và phát tri nạ ộ ể
B t đ u ho t đ ng vào ngày 25 tháng 6 năm ắ ầ ạ ộ
1946. Đã phê chu n các kho n vay đ u tiên ẩ ả ầ
vào ngày 9 tháng 5 năm 1947.
M t ph ng ti n đ tái thi t châu Âu và Nh t ộ ươ ệ ể ế ậ
B n sau Th chi n II, và thúc đ y tăng ả ế ế ẩ
tr ng kinh t các n c đang phát tri n ưở ế ở ướ ể ở
châu Phi, châu Á và M Latinh. ỹ
K t đ u nh ng năm 1990 c a IBRD cũng đã ể ừ ầ ữ ủ
cung c p tài chính cho các qu c gia c a ấ ố ủ
Đông Âu và các n c c ng hòa thu c c u ướ ộ ộ ự
Liên Xô .
GVHD:NGUY N THANH H NGỄ ƯƠ
H I TÀI CHÍNH Ộ
QU C T Ố Ế
(International Financial Corporation- IFC)
GVHD:NGUY N THANH H NGỄ ƯƠ
S thành l p ự ậ và Thành viên
GVHD:NGUY N THANH H NGỄ ƯƠ
Đ c ượ
Đ u t v n ầ ư ố
khu v c kinh t t nhânụ ế ư
GVHD:NGUY N THANH H NGỄ ƯƠ
Nguyên t c ho t đ ngắ ạ ộ
Tài tr ợ
d án ự
khu v c ự
t nhânư
huy đ ngộ
tài chính
cho
các cty t nhân ư
T v n ư ấ
Và
h tr ỗ ợ
k thu tỹ ậ
GVHD:NGUY N THANH H NGỄ ƯƠ
Quy n h n ề ạ
c a công ty ủ
đ c trao cho ượ
H i đ ngộ ồ
qu n tr ả ị
c a cácủ
th ng đ cố ố
V n c ph nố ổ ầ
đ c ượ
cung c pấ
b i ở