Đại số 10 cơ bản - Pdf 58

Ngày soạn:
Ngời soạn:
Tiết 4
Bài soạn Bài 2:Tập hợp
A)Mục tiêu:
+)Kiến thức: hiểu đợc khái niệm tập hợp,tập con,hai tập hợp bằng nhau.
+)Kĩ năng: sử dụng đúng kí hiệu

,

,

,

,

.
Biết cho một tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp hoặc chỉ ra các tích chất
đặc trng cho các phần tử của tập hợp
+) Phơng pháp : vấn đáp , gợi mở.
B)Chuẩn bị:
GV: thớc kẻ,hệ thống câu hỏi gợi mở.
HS:đọc trớc bài học ở nhà
C) tiến trình bài giảng
1) ổn định lớp
2) Kiểm tra
3) Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Tập hợp và phần tử
GV: đặt vấn đề và đa ra một số ví dụ để
mô tả về tập hợp

2m không có phần tử nào

khái niệm
tập rỗng

kết luận.
?liệt kê các phần tử của tập hợp sau
B=
{
x N
:
2
3 5 2x x +
=
}
0

HS: nghe và trả lời câu hỏi
HS: 3

Z ;
2
Q.
HS: ghi nhớ:
Cho tập hợp A
a

A (a thuộc tập A)
a


HS: không có bạn nào
HS: ghi nhớ sgk
Lu ý: A



x
:
x
A
HS: B =

Hoạt động 4: Tập hợp con
GV:cho A={2;3};C={2;0;3}
B={1;-5;3;6;2}
? có nhận xét gì về các phần tử của tập
hợp A với tập hợp B.
GV:đa ra kết luận và giải thích một số kí
hiệu và cách đọc
? C có là tập con của tập hợp B hay
không
GV: gọi hs đọc các tính chất của tập con
? có thể chứng minh các tính chất đó hay
không ?đa ví dụ cho tính chất này
Hoạt động 5: Tập hợp bằng nhau
GV:cho học sinh thực hiện hoạt động 6
trong sgk và đa ra kết luận . cách chứng
minh 2 tập hợp bằng nhau ?

Hoạt động 6: Củng cố và luyện tập

B
HS:ghi nhớ(sgk)
A

A ;

A
A B
A C
B C






;A A
HS:A=B ; HS:ghi nhớ(sgk)
x A x B
A B
x B x A


=



HS:A={0;3;6;9;12;15;18}
B={
: ; 5

Phơng pháp : vấn đáp , gợi mở.
B)Chuẩn bị:
GV: thớc kẻ,hệ thống câu hỏi gợi mở.
HS: đọc trớc bài học ở nhà
C) Tiến trình bài giảng
1) ổn định lớp
2) Kiểm tra
3) Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt
động 1
GV: cho 1 ví dụ và đặt câu hỏi theo
từng mục đích nhăm đa đến nội dung
của bài.
Cho A ={2;3;4}
B ={-5;0;2;a;3}
C ={m;0;n;-1}
? Tìm những phần tử thuộc cả 2 tập
hợp A và B.
GV: cho học sinh nhận xét và rút ra
kết luận
? cách tìm giao của 2 tập hợp
?biểu diễn biểu đồ ven
? Tìm A

C; B

C
? Tìm các phần tử thuộc vào tập A
hoặc tập B

B
HS:ghi nhớ
A

B (A giao B)

x A
x A B
x B






Hay A

B ={x: x

A;x

B}
HS:
A

C=

B

C={0}

4 B
HS: ghi nhớ:
A\ B: hiệu của A và B (A trừ B)
A\ B ={x: x

A; x

B}
Hay x


A
\
B

x A
x B





HS: ghi nhớ
? A\ C; B\ C; C\ B? Nếu B

A thì A\
B
Hoạt
động 2
GV: chia học sinh làm 4 nhóm,làm 4

A

A=A
A


=

A


=A
C
A
A=

C
A

=A
4)Củng cố:
Nắm chắc định nghĩa giao,hợp,hiệu,phần bù của 2 tập hợp
Biết cách xác định giao,hợp,,chứng minh một phần tử thuộc vào giao,hợp.
5)BTVN :SGK
®Ò kiÓm tra 1 tiÕt
M«n: §¹i sè 10
§Ò 1:
C©u 1: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau
a) 3(x- 2) = 2(x + 4)
b) x

C©u 2: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau
a)
4 3 3 11x x+ = +
b)
2
2 7 5 1x x x+ + = +
Câu 3: Giải và biện luận các phơng trình sau theo tham số m
(m 5 )x
2
+ x + 2 = 0
đề kiểm tra 1 tiết
Môn: Đại số 10
Đề 3:
Câu 1: Giải các phơng trình sau
a) 2(x + 2) = 3(x + 5 )
b) x
2
3x 18 = 0
c) x
4
15x
2
16 = 0
Câu 2: Giải các phơng trình sau
a)
5 2 4x x =
b)
2
2 3 2 2x x x =
Câu 3: Giải và biện luận các phơng trình sau theo tham số m



3x 2x = 8 + 6


x = 14
b)
49
=
Phơng trình có 2 nghiệm phân biệt
x
1
= -5 ; x
2
= 2
c) Đặt t = x
2
(đk: t

0)
Khi đó phơng trình đã cho trở thành
t
2
8t 9 = 0 (1)


1( )
9( )
t ktmdk
t tmdk


= +




= +



6
9( )
1( )
x
x tmdk
x tmdk




=




=


Vậy phơng trình đã cho có 2 nghiệm
x = 9; x = -1.



a) 5x + 10 = 4x 16


5x 4x = 16 10


x = 26
b)
49 =
Phơng trình có 2 nghiệm phân biệt
x
1
= - 4 ; x
2
= 3
c) Đặt t = x
2
(đk: t

0)
Khi đó phơng trình đã cho trở thành
t
2
3t 4 = 0 (1)


1( )
4( )



+ = +




+ = +



11
8( )
2( )
x
x tmdk
x tmdk




=




=


Vậy phơng trình đã cho có 2 nghiệm

+ + =


0,
5
0,
5
0,
5
0,
5
1
0,
5
1
0,
5
0,
5
1
0,
5

2
2 3 1 0
0( )
1( )
x x
x tmdk
x tmdk

<
1 thì phơng trình đã cho có 2
nghiệm phân biệt
Nếu m > 1 thì phơng trình đã cho vô
nghiệm
Nếu m = 1 thì phơng trình đã cho có
nghiệm kép x
1
= x
2
= - 1.

2
2 7 5 0
4( )
1( )
x x
x tmdk
x tmdk

+ +


=




=


+)Kiến thức: hiểu đợc các kí hiệu N;N
*
;Z;Q;R và mối quan hệ giữa các tập hợp này.
Hiểu đúng các kí hiệu:(a;b),[a;b],(a;b],[a;b),(

;a),(

;a],(a;
+
),[a;
+
),
( ; ) +
.
+)Kĩ năng:.biết biểu diễn các khoảng,đoạn,nửa khoảng trên trục số
Biết lấy giao,hợp của các tập con của R
+) Phơng pháp : vấn đáp , gợi mở.
B)Chuẩn bị:
GV: thớc kẻ,hệ thống câu hỏi gợi mở,bảng phụ
HS:đọc trớc bài học ở nhà và ôn tập về các tập hợp số đã biết
C) tiến trình bài giảng
4) ổn định lớp
5) Kiểm tra: Nêu các tập hợp số mà các em đã đợc học
? Mối quan hệ giữa các tập hợp số đó
6) Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1
GV: yêu cầu học sinh nhắc lại các tập hợp số
đã học
Và chỉ ra tính chất đặc trng của các phần tử

phải
+) [,] ứng với dấu = tức là lấy phần tử đầu
mút
Còn (,) thì không lấy phần tử đầu mút
+) Tại
+
;

chỉ có dấu (;) chứ không có
dấu [;]
? Tại sao lại vậy
? cách đọc
Hoạt động 3
GV: cho đề bài (sgk)
Hớng dẫn cho học sinh cách tìm giao,hợp
Của 2 hay nhiều tập hợp bằng nhau
Cách sử dụng biểu diễn trục số
Chia nhóm học sinh hoạt động
Các tập con th ờng dùng của R
HS:nghe,làm theo,và ghi nhớ
Nội dung (sgk)
Luyện tập
HS: nghe hiểu và làm theo
4)Củng cố: hiểu đúng và biết cách áp dụng các tập con của R
Biết tìm giao,hợp,
5)Dặn dò: BTVN
Ngày soạn:
Tiết 7
Bài soạn: Bài 5. Số gần đúng. Sai số
A) Mục tiêu:

=12.4
S
2
=12.56
Ta có
2 1
S S S S <

kết quả của
2
S
chính xác hơn

ghi nhớ ( sgk)
với
Sai số tuyệt đối
( Sai số tuyệt đối càng nhỏ thì độ
chính xác càng lớn)
Hoạt
động 3
Có thể tìm đợc giá trị của
a


GV: tiếp tục phân tích ví dụ 1,từ
đó đa ra khái niệm về độ chính
xác
GV: sai số tuyệt đối đôi khi
không phản ánh đợc đầy đủ tính
chính xác của phép đo.

d:độ chính xác
HS: nghe
Quy tròn số gần đúng
HS: nghe và trả lời
Ghi nhớ (sgk)
HS: theo dõi 2 ví dụ và nhận xét.Sau khi xác định đợc
hàng qui tròn thì làm tròn số nh qui tắc đã biết
HS: ghi nhớ
B
1
: xác định hàng (hàng phần) của độ chính xác d
B
2
: ta sẽ qui tròn đến chữ số hàng(hàng phần) ngay tr-
ớc nó.
Luyện tập
HS: thực hành tại lớp
4) Củng cố: ? cách qui tròn 1 số dựa vào độ chính xác.
? vai trò của sai số tuyệt đối
5) Dặn dò: BTVN 1,2,3,4,5/SGK
Tiết 8
Ngày soạn:
Ngời soạn:
Bài soạn: Ôn tập chơng I
A) Mục tiêu:
+) Kiến thức:
Mệnh đề, phủ định của 1 mệnh đề.
Mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo, đk cần, đk đủ
Mệnh đề tơng đơng, đk cần và đủ
Tập con. Giao, hợp, hiệu, phần bù của hai tập hợp

lí thuyết
Hoạt động 2: Rèn luyện kĩ
năng
? có mấy cách cho một tập hợp
?

\
x A B
x A B
x A B
? Cách xác định giao, hợp của
các tập hợp là tập con của tập R.
? Cách biểu diễn trên trục số có
u điểm gì
? Nhắc lại nguyên tắc qui tròn
số gần đúng

HS: trả lời câu hỏi
(ghi lại để nhớ)
Bài 10:
A={-2;1;4;7;10;13}
B ={0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12}
C ={1;-1}
={1(nếu n chẵn); -1 (nếu n lẻ)}
Bài 11:
P T
Q X

+)Kiến thức: định nghĩa hàm số. Sự biến thiên của hàm số.Đồ thị hàm số.Hàm số chẵn,
hàm số lẻ.
+)Kĩ năng:
Tìm tập xác định của hàm số
Vẽ một điểm thuộc đồ thị hàm số, kiểm tra một điểm thuộc,
không thuộc đồ thị
Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số
Chứng minh một hàm số chẵn, hàm số lẻ. Đồ thị của hàm số chẵn, hàm số lẻ.
+) Phơng pháp : vấn đáp , gợi mở.
B)Chuẩn bị:
GV: bảng phụ
HS:đọc trớc bài học ở nhà.Ôn lại lí thuyết về hàm số ở lớp dới.
C) tiến trình bài giảng
1) ổn định lớp
2) kiểm tra
3)Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Khái niệm về hàm số
GV: đặt vấn đề
Lu ý:
Mỗi giá trị của x cho ta một giá trị
của y và y= f(x)
Hoạt động 2: Hàm số cho bằng
biểu thức
GV: mỗi giá trị x ta tính đợc !f(x)
(nếu nó xác định)
f(x) là biểu thức của hàm số
GV: lu ý cho học sinh 1 số loại hàm
số thờng gặp trong công thức.
? phải chăng một hàm số có thể cho



a) tìm tập xác định của
hàm số
HS: ghi nhớ
Định nghĩa: cho D



Hàm số f: D

R
x

!y = f(x)
f: hàm số
x: biến số
f(x): giá trị của hàm số tại x
D: tập xác định của hàm số
HS: nghe và ghi nhớ
Công thức: y= f(x)
Qui ớc: nếu không giải thích gì thêm thì:
Txđ: D= {x

R: f(x) có nghĩa}
HS: chú ý
1)
( )
; ( ), ( )
( )

f x x D
g x x D
y
h x x D





=






txđ:
1 2
...
n
D D D D=
HS: suy nghĩ và trả lời
1) a) txđ: D= R
b) txđ: D= R{

2}
c) txđ: D=[1/3;+

]


2 1 0
3 0
1
3
2
x
x
x
+






Bài 2
? khi x

2 thì y nhận biểu thức nào
? khi x< 2 thì y nhận biểu thức nào.
5) Hàm số y= f(x) thì x là biến số độc lập; y
là biến số phụ thuộc
Ta có thể viết: u=f(t)
HS: ghi nhớ
Cho hàm số y= f(x); txđ: D
Đồ thị (G) của hàm số y= f(x):
(G)= {M(x;y): x

D và y= f(x)}
Hay : M(x

0
;y
0
) thuộc đồ thị

tọa độ của nó
thoả mãn phơng trình của đồ thị của hàm
số( hay là nghiệm của pt y =f(x) )
HS:
a)
3 2
2 1
x
y
x

=
+
txđ: D=R{-1/2}
b) txđ: D= R{1;-3}
c) txđ: D= [-1/2;3]
HS:
2
1; 2
2; 2
x x
y
x x
+


1)ổn định lớp
2) kiểm tra
3) Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Hàm số đồng
biến.Hàm số nghịch biến
? em hãy nhắc lại sự hiểu của mình
đối với hàm số đồng biến, nghịch
biến.
GV: cho học sinh ôn lại về hàm số
đb, nb.
GV: cho ví dụ để học sinh biết nhận
ra các khoảng đb, nb của hàm số
GV: đa ra hình vẽ sẵn( đồ thị là một
parabol)
GV: khi x thay đổi mà giá trị của
hàm số không đổi thì ta có hàm số
hằng
GV: chốt lại vấn đề
? để xét tính đb, nb của hàm số trên
tập D ngoài việc sử dụng định nghĩa
ta còn có cách nào khác ngắn gọn và
dễ hiểu hơn không.
Hoạt động 2: Khảo sát sự biến
thiên của hàm số
GV: phân tích
HS: trả lời
+) hàm số đồng biến tức là khi x
tăng( giảm) dần thì y tăng( giảm)
+) hàm số nghịch biến tức là khi x

1
) < f(x
2
)

f(x
1
) - f(x
2
) < 0
f(x
1
) > f(x
2
)

f(x
1
) - f(x
2
) > 0

dấu của x
1
- x
2
và f(x
1
) - f(x
2

1
, VD
2


lập bảng biến
thiên của hàm số
Hoạt động 4: Hàm số chẵn, lẻ
GV: cho học sinh tiếp cận định nghĩa
Và phân tích
Lu ý: thoả mãn 2 điều kiện
? hiểu
x D x D

f(-x)= ? so sánh với f(x) và - f(x)
GV: cho học sinh tham gia 1 ví dụ
xét tính chẵn lẻ của hàm số
y=
2 2x x +
? qui trình xét tính chẵn, lẻ
+) txđ
+) đk1
+) f(-x)= ?...
Dừng lại ngay nếu vi phạm đk1
? có hàm số không chẵn, không lẻ
hay không.
Cho hàm số y= f(x) xác định/ D
Xét tỉ số:
T=
1 2

(Vì
Nhóm 2:VD
2

Hàm số y= x
2
+ 2 đồng biến trên khoảng
(0;
+
)
HS: ghi nhớ( sgk)
HS:
Nhóm 1:
Nhóm 2:
HS: ghi nhớ( sgk)
Cho y= f(x) xác định/D
+) y= f(x) là hàm số chẵn
( ) ( )
x D x D
f x f x




=

+) y= f(x) là hàm số lẻ
( ) ( )
x D x D
f x f x

Hoạt động 5: Đồ thị hàm số chẵn,
lẻ
GV: đồ thị hàm số chẵn, lẻ có t/c gì
đặc biệt?
? lu ý gì khi vẽ đồ thị
GV: treo tranh để học sinh nhận
dạng
Từ đồ thị

tính đối xứng của hàm
số

nhận biết hàm số chẵn, lẻ?

f(x) là hàm số lẻ.
HS: ghi nhớ (sgk)
Chú ý: ta chỉ cần vẽ đồ thị trên một khoảng
nào đó rồi lấy đối xứng qua Oy( hoặc
O(0:0))
HS: quan sát và trả lời.

4) Củng cố: ? khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến
? cách xét sự biến thiên của hàm số
? khái niệm hàm số chẵn, hàm số lẻ
? đồ thị của hàm số chẵn, hàm số lẻ
5) Dặn dò: BTVN 3,4/(sgk)
Ngày soạn:
Bài soạn: tiết 1
Đ1. Hàm số
I)Mục tiêu:

HS:đọc trớc bài học ở nhà.Ôn lại lí thuyết về hàm số ở lớp dới.
C. Tiến trình bài giảng
1)ổn định lớp
2) kiểm tra
3) Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Ôn tập về hàm số y = ax
+ b
GV: Đặt vấn đề để học sinh nhớ lại
? Tại sao a
0

? tập xác định của hàm số
? sự biến thiên của hàm số phụ thuộc vào
yếu tố nào
HS: chú ý nghe và trả lời câu hỏi của GV
HS: để đảm bảo hàm số là hàm số bậc nhất
HS: D = R
HS: Phụ thuộc vào dấu của a
HS: a còn đợc gọi là hệ số góc của đờng
? a còn đợc gọi là gì
? Hình ảnh đồ thị của hàm số
? khi b = 0 hàm số có dạng y = ax, khi đó
đồ thị là đờng thẳng có gì đặc biệt
? đồ thị của 2 hàm số y = ax + b và y = ax
có mqh ntn
? Cách vẽ một đờng thẳng
? Thờng chọn những điểm đặc biệt nào
GV: cho 2 nhóm vẽ đồ thị hàm số
a) y = 3x + 2

0
HS: là một đờng thẳng đi qua gốc tọa độ
HS: là 2 đờng thẳng song song với nhau
HS: ta xác định 2 điểmphân biệt thuộc đờng
thẳng
HS: ta thờng chọn 2 điểm sau
A( 0; b) và B(
b
a

; 0)
HS: ghi đầu bài và nghe lu ý của GV trớc khi
làm
HS:
Tìm tập xác định của hàm số
Chỉ ra tính chất biến thiên
Lấy 2 điểm phân biệt thuộc đồ thị
hàm số. Sau đó nối 2 điểm với nhau ta
đợc đồ thị hàm số
HS: thực hiện vẽ đồ thị 2 hàm số trên
HS: Hàm số có dạng y = b, là một đờng
thẳng song song với trục hoành cắt trục tung
tại B(0;b)
HS: ghi chú ý
Cho y = ax + b thì a gọi là hệ số góc
của đờng thẳng
Cho đt d: y = ax + b
d

: y = a

x x
x x



<

BBT:
x

0
+

y
+

+
0
Hoạt động 3: Luyện tập
GV: Đa ra bài toán viết phơng trình của
đờng thẳng đi qua 2 điểm
A(0;3) và B(3/5;0)
? dạng phơng trình của đờng thẳng
? A

(d) vậy tọa độ điểm A có mối quan
hệ ntn
Với phơng trình của đt (d)
GV: lu ý sau khi thay tọa độ 2 điểm A,B
vào

? cách vẽ đồ thị của hàm số cho bởi nhiều công thức
? cách viết phơng trình đờng thẳng đi qua 2 điểm
5. Dặn dò: BTVN 1/41; 2,3,4/42(SGK)
Tiết 12
Ngày soạn:
Ngời soạn:
Bài soạn: Bài tập Đ2
A. Mục tiêu:
+)Kiến thức: Sự biến thiên của hàm số y = ax + b, điều kiện cần và đủ để một điểm có tọa
độ cho trớc thuộc một đt có pt cho trớc, cách giải hpt bậc nhất 2 ẩn.
+)Kĩ năng: Xét sự biến thiên của hàm số. Vẽ đồ thị hàm số. Lập bảng biến thiên của hàm
số.
Viết phơng trình đờng thẳng đi qua 2 điểm có tọa độ cho
+)Phơng pháp : vấn đáp , gợi mở.
B. Chuẩn bị:
GV: bảng phụ
HS : Làm bài tập trong sgk và sbt.
C. Tiến trình bài giảng
1)ổn định lớp
2) kiểm tra
3) Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Vẽ đồ thị hàm số y = ax +
b
( a

0)
GV: Chép đề bài lên bảng
Bài 1: Vẽ đồ thị hàm số sau
a) y =

+


+ <

Đồ thị hàm số đã cho là hợp 2 đồ thị: Đồ
thị hàm y = x + 1 lấy phần đồ thị bên phải
trục tung và đồ thị hàm số y = - x + 1 lấy
phần đồ thị bên trái trục tung.
Hoạt động 2: Viết phơng trình đờng
thẳng đi qua 2 điểm có tọa độ cho trớc
GV: Cho học sinh làm bài tập số 3
Viết phơng trình y = ax + b của các đờng
thẳng
a) Đi qua 2 điểm A( 4;3) và B( 2;-1)
? để viết phơng trình đờng thẳng (d) ta cần
xác định đợc mấy yếu tố
GV: Lu ý để xác định đợc a,b ta cần thiết
lập
2 phơng trình với 2 ẩn a,b
? Dựa vào đâu để thiết lập phơng trình
chứa ẩn a,b
? đờng thẳng (d) đi qua điểm A thì tọa độ
điểm A có mqh ntn với phơng trình đờng
HS: Chép đề bài
HS:
1) TXĐ : D = R
2) Chiều biến thiên: Hệ số góc a =
3
2

; 0)
HS: Vẽ đồ thị hàm số ở ý b)
HS: Ghi đầu bài và suy nghĩ cách giải
Gọi (d ): y = ax + b
Khi đó: A( 4;3)

(d )

4a + b = 3 (1)
B( 2;-1)

(d )

2a + b = -1 (2)
Từ (1) và (2) ta có hpt sau:
4 3
2 1
a b
a b
+ =


+ =

2
5
a
b
=


phơng trình đt (d) là:
y = -1
HS: Đờng thẳng (d) cần viết phơng trình có
dạng: y = ax + b
Gọi (
'
d
): y = -2x + 5
Ta có: A( -1;4)

(d )

-a + b = 4 (1)
Đờng thẳng (d)

(
'
d
)

a =
1
2
(2)
Từ (1) và (2) ta có: a =
1
2
và b =
9
2

2
( a

0)
C. Tiến trình bài giảng
1)ổn định lớp
2) kiểm tra
3) Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Đồ thị của hàm số bậc hai
? Nhắc lại mqh giữa hệ số a và hình ảnh
của (P): y = ax
2
(a

0) đã học ở lớp 9
Chỉ ra đỉnh của (P) và khoảng đồng biến,
nghịch biến của hàm số.
GV: Đặt vấn đề
Ta xét một hàm bậc hai đầy đủ

đồ thị
của nó có gì giống và khác với (P): y = ax
2
(a

0)
? tập xác định của hàm số
GV: Cho học sinh quan sát bảng phụ từ đó
nhận xét gì về đồ thị của hàm bậc hai đầy

Đồ thị là 1 parabol
a > 0 bề lõm quay lên trên
a < 0 bề lõm quay xuống dới
Có đỉnh I(
2
b
a

;
4a


)
Đồ thị nhận đờng thẳng x =
2
b
a

làm
trục đối xứng
HS: Ghi nhớ
Các bớc vẽ đồ thị hàm số
B
1
: TXĐ
B
2
: chỉ ra a = ? , tọa độ đỉnh I
B
3

HS: Suy nghĩ và trả lời
HS: Ta xác định hệ số a và xét dấu a để xác
định bảng biến thiên tơng ứng
Sau đó xác định tọa độ đỉnh để điền vào
bảng biến thiên.
HS: Ghi đầu bài và suy nghĩ cách làm
TXĐ: D = R
a = -2 < 0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status