Đề kiểm tra học kỳI - Pdf 58

Một số đề ôn tập học kì II –Toán 7
Đề số 1 :
A.Trắc nghiệm : Khoanh trßn vµo ®¸p ¸n ®óng:
Câu 1/Giá trò của x
2
+xy –yz khi x=-2 ;y = 3 và z = 5 là
a/ 13 b/ 9 c/ -13 d/-17
Câu 2/Kết quả của phép nhân hai đơn thức (
1
)
3
xy−
(3x
2
yz
2
) là
a/ x
3
yz
2
b/ -x
3
y
2
z
2
c/ -x3y
2
z d/ kq khác
Câu 3/ Kết quả của phép tính :

ˆ
20B C− = °
.Tính
ˆ
B

ˆ
C
?
a/ 70
0
và 50
0
b/ 60
0
và 40
0
c/ 65
0
và 45
0
d/ 50
0
và 30
0

Câu 6/ Cho ∆ ABC = ∆ MNP . Biết AB = 10 cm ,MP = 8 cm ,NP = 7cm.Chu vi ∆ ABC

a/ 30 cm b/ 25 cm c/ 15 cm d/ Không tính được
B.Tự luận :

Bài 3 : Cho
·
xOy
, Oz là phân giác của
·
xOy
, M là một điểm bất kì thuộc tia Oz. Qua M
vẽ đường thẳng a vuông góc với Ox tại A cắt Oy tại C và vẽ đường thẳng b vuông góc
với Oy tại B cắt Ox tại D
a/ Chứng minh OM là đường trung trực của AB . b/ Chứng minh ∆ DMC là tam
giác cân
c/ Chứng minh DM + AM < DC
Đề số 2 :
A.Trắc nghiệm :khoanh tròn vào kết quả đúng
Câu 1/Kết quả của phép nhân các đơn thức :
2 2 2 3
1
( 2 )( ) ( )
2
x y x y z− −
là :
a/
3 2
1
2
x yz
b/
3 6 3
1
2

B
= 60
0
,
ˆ
C
= 50
0
. Câu nào sau đây đúng :
a/ AB > AC b/ AC < BC c/ AB > BC d/ một đáp số khác
Câu 5/ Cho ∆ ABC có
ˆ
B
<
ˆ
C
< 90
0
. Vẽ AH

BC ( H

BC ) . Trên tia đối của tia HA lấy
điểm D sao cho HD = HA . Câu nào sau đây sai :
a/ AC > AB b/ DB > DC c/ DC >AB d/ AC > BD
Câu 6/ Phát biểu nào sau đây là đúng :
a/ Trong tam giác vuông cạnh huyền có thể nhỏ hơn cạnh góc vuông .
b/ Trong tam giác cân góc ở đỉnh có thể là góc tù .
c/ Trong tam giác cân cạnh đáy là cạnh lớn nhất .
d/ ba phát biểu trên đều đúng .

5
+ x
3
–x
2
+ 3x
3
Q(x) = 2x
5
– x
2
+ 4x
5
– x
4
+ 4x
2
– 5x
a/ Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức theo luỹ thừa tăng của biến .
b/ Tính P(x ) + Q(x ) ; P(x) – Q(x)
c/ Tính giá trò của P(x) + Q(x) tại x = -1
d/ Chứng tỏ rằng x = 0 là nghiệm của đa thức Q(x) nhưng không là nghiệm của đa thức
P(x)
Bài 3 : Cho ∆ ANBC có AB <AC . Phân giác AD . Trên tia AC lấy điểm E sao cho AE
= AB
a/ Chứng minh : BD = DE
b/ Gọi K là giao điểm của các đường thẳng AB và ED . Chứng minh ∆ DBK = ∆ DEC .
c/ ∆ AKC là tam giác gì ? Chứng minh d/ Chứng minh DE

KC .

tam giác ?
a/ 3cm,4cm,5cm b/ 6cm,9cm,12cm c/ 2cm,4cm,6cm d/
5cm,8cm,10cm
Câu 5/ Cho AB = 6cm, M nằm trên trung trực của AB, MA = 5cm . I là trung điểm AB,
Kết quả nào sau đây là sai ?
a/ MB = 5cm b/ MI = 4cm c/ MI=MA = MB d/
·
AMI
=
·
BMI
Câu 6/ Cho ∆ ABC có I là giao điểm ba đường phân giác trong. Phát biểu nào sau đây
là đúng ?
a/ Đường thẳng AI luôn vuông góc với BC
b/ Đường thẳng AI luôn đi qua trung điểm của BC
c/ IA = IB = IC
d/ I cách đều ba cạnh của tam giác .
B.Tự luận
Bài 1 : Tính giá trò của các biểu thức sau :
2
( 2)
/ 2
y x
a x
xy y


+
tại x =0 ; y = -1
b/ xy + y

a/ Chứng minh FA = FB
b/ Từ F vẽ FH

AC ( H

AC ) Chứng minh FH

EF
c/ Chứng minh FH = AE d/ Chứng minh EH =
2
BC
; EH // BC
s 4
I/ Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào đáp án đúng:
1. Điểm thi giải bài toán của 20 HS lớp 7A nh sau:
6 7 4 8 9 7 10 4 9 8 6 9 5 8 9 7 10 9 7 8
a) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
A. 7 B. 8 C. 9 D. 20
b) Điểm trung bình các điểm thi của 20 HS trên là:
A. 7,4 B. 7,5 C. 7,3 D. 7,2
2. Chọn đáp án sai trong các câu sau:
A. Các đơn thức -
5
6
x
2
y và -
5
6
x

+ 7x
3
-2x
4
+ 8x
2
+ 2x
a) Thu gọn đa thức trên
b) Tính f(1) , f
1
2




2. (2,5điểm) Tìm x biết:
a)
1 1
4 3
x+ =
b)
3 5
7 8
x + =
c) x: (-2,14) = (-3,12): 1,2 d) 2 (x- 1) 5 (x + 2) = -10
3. Cho tam giác A,B,C vuông tại A; BC = 17 cm; AC = 8cm . Trung trực của BC cắt đờng
thẳng AC tại D và cắt AB tại F. Trên tia đối của DB lấy điểm E sao cho DE = DC.
a) Tính AB = ? b) Chứng minh rằng: Góc DBC = Góc DCB
c) Tam giác BCE vuông tại C d) Chứng minh rằng BE vuông góc FC
Đề số 5

bậc là
A: 1 B: 2 C: 3 D: 4
5)Đa thức P
(x)
= 2x-4 có nghiệm là
A: 1 B: 2 C: 3 D: 4
II/ T ự lu ậ n:
Câu 1 : Tìm x biết
a)7- = 0
b)(5x + 1)
2
=
c)
Câu 2 cho đa thức P
(x)
= x
3

+ 3x
2
-3x-1
Q
(x)
= -3 x
3

+ 5x
2
-4x+2
a)Tính P


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status