PHÒNG GD&ĐT CHÂU THÀNH
TRƯỜNG TH PHÚ TÚC
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT ĐẦU
NĂM
NĂM HỌC 2009 – 2010
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2
Ngày 26 /8/2009
I.- KIỂM TRA ĐỌC: ( 10 ĐIỂM )
Đọc thành tiếng bài “ Rước đèn”
Rước đèn
Đêm Trung thu. Càng về khuya đám rước đèn càng đông. Các bạn
nhỏ mỗi người cầm trong tay một chiếc đèn : đèn lồng, đèn ông sao…
Tiếng nói cười ríu rít làm rộn rã cả xóm làng.
HƯỚNG DẪN GHI ĐIỂM
-Đọc lưu loát, trôi chảy, không mắc lỗi ( 5 đ )
-Đọc lưu loát, trôi chảy, mắc dưới 5 lỗi ( 4 đ )
-Đọc tương đối lưu loát, mắc 5 đến 8 lỗi. ( 3 đ )
-Đọc với tốc độ tạm được mắc từ 9 đến 12 lỗi ( 2 đ )
-Đọc chậm mắc 13 đến 16 lỗi ( 1 điểm )
-Đọc rất chậm, mắc trên 17 lỗi đánh vần vất vả ( 0
điểm )
II.- KIỂM TRA VIẾT: ( 10 ĐIỂM )
Viết tập chép bài: “ Quyển sách mới” Sách TV tập 2 trang
163. GV phát bài in sẵn cho HS tập chép vào giấy làm bài.
Tập chép: Quyển sách mới
Năm học sắp kết thúc. Hôm nay, Khánh Linh được phát sách Tiếng
Việt 2. Em mở ngay sách ra xem. Sách có rất nhiều tranh ảnh đẹp. Em thích
quá. Tan học, vừa về đến nhà, em đã khoe ngay sách với bà.
HƯỚNG DẪN GHI ĐIỂM
tranh ảnh đẹp. Em thích quá. Tan học, vừa về đến nhà, em đã
khoe ngay sách với bà.
Tập chép .
PHÒNG GD&ĐT CHÂU THÀNH
TRƯỜNG TH PHÚ TÚC
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT ĐẦU
NĂM
NĂM HỌC 2009 – 2010
MÔN TOÁN LỚP 2
Ngày 26/8/2009
BÀI 1: ( 2 Đ )
1.1.) Viết các số thích hợp vào chỗ chấm ( 1 đ )
71, ……, …..., 74, …….., ……, …….., 78, 79,………, 81, …….,83,
………, …….., 86, ………, ……., ………, 90, …….., ………, …………, ………..,
…………, 96, ………, ………., ………., 100
1.2.) Viết các số: 34; 72 ; 28; 92 ; 59 theo thứ tự ( 1 đ )
a.)Từ bé đến lớn: …………; ………..; …………..; ………….; .
…………;
b.) Từ lớn đến bé: …………; ………..; …………..; ………….; .
…………;
BÀI 2: ( 4 Đ )
23 + 3 – 4 =…………………………………………………………………………
60 cm – 20 cm = …………………………………….
38 76
+
21
-
32
BÀI 3: ( 2 Đ )
Điền dấu:
b.)Từ bé đến lớn: …………; ………..; …………..; ………….; .
…………;
b.) Từ lớn đến bé: …………; ………..; …………..; ………….; .
…………;
BÀI 2: ( 4 Đ )
23 + 3 – 4 =…………………………………………………………………………
60 cm – 20 cm = …………………………………….
38 76
+
21
-
32
BÀI 3: ( 2 Đ )
Điền dấu:
< 92 …..72 + 16 10 + 6 …….16
> 34 …….43 28 ……19
=
BÀI 4: GIẢI TOÁN ( 2 Đ )
Tổ Một hái được 32 bông hoa, tổ Hai hái được 4 bông hoa.
Hỏi cả hai tổ hái được bao nhiêu bông hoa ?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………
………………..
…………………………………………………………………………………………………
………………..
…………………………………………………………………………………………………
………………..
…………………………………………………………………………………………………
………………..
lấy tiền để dành, nhờ bạn bè mua đồ chơi để bác vui trong
trong buổi bán hàng cuối cùng .
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ GHI ĐIỂM
-:-
I.- Tập đọc: ( 5 đ )
-Đọc đúng, trôi chảy, diễn cảm : 5 điểm
-Đọc đúng, trôi chảy : 4 điểm
-Đọc đúng nhưng chậm : 3 điểm
-Đọc sai 5 từ trở lên : 2 điểm
II.- Chính tả: ( 5 đ )
Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng trình bày sạch, đẹp ( 5 đ )
Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai phụ âm đầu và vần
thanh, không viết hoa đúng qui đònh… ) mỗi lỗi sai trừ 1 điểm.
Nếu bài viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách,
kiểu chữ hoặc trình bày bẩn bò trừ 1 điểm toàn bài.
Trường Tiểu học Phú Túc Thứ tư, ngày 26 tháng 8 năm
2009
Lớp : Ba …… BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯNG
ĐẦU NĂM
Họ và tên:…………………………………………… MÔN TIẾNG
VIỆT ĐỌC
LỚP BA
ĐIỂM
TIẾNG VIỆT ĐỌC :
TIẾNG VIỆT VIẾT :
LỜI PHÊ
I.- Đọc thành tiếng: ( 5 điểm )
Bài đọc: Tình bà cháu
Ngày xưa, có hai anh em ở với bà . Nhà rất nghèo
A. 981 B. 898, 988 C. 901 , 902 D. 899,
898
b./ Viết các số: 87 , 78 , 100, 1001 , 999
Theo thứ tự từ lớn đến bé: …….., …………,………….,………….,
……………,
Theo thứ tự từ bé đến lớn: …….., …………,………….,………….,
……………,
Bài 3: ( 2 đ )
a./ Tính ( 1 đ )
200 + 700 = ……… 1000 – 100 = …….. 36 : 4 = ………..
9 x 3 = ……………….
b./ Đặt tính rồi tính: ( 1 đ )
318 + 127 999 – 683
Bài 4: ( 1 đ ) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
So sánh giữa chiều dài 1 m và 100 cm em thấy:
A. Bằng nhau B. 100 cm dài hơn 1 m
C. 1 m dài hơn 100cm D. 1 m ngắn hơn 100cm
>
<
=
Bài 5: ( 1 đ ) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
X : 3 = 8
A. X = 28 B. X = 27 C. X = 21 D. X =
24
Bài 6: ( 1 đ ) Điền dấu 397 ….. 379 536
…….699
431 …….503
829 …….830
Bài 6: ( 1 đ ) Mỗi bài điền đúng 0.25 đ
397 > 379 536 < 699
431 < 503 829 < 830
Bài 7: ( 1 đ ) Mỗi câu đúng 0.5 đ