giáo án đại số và giải tích 11 nâng cao - Pdf 58

Trường THPT Buôn Ma Thuột Giáo án : Đại số và giải tích 11
Ngày soạn:22/8/2008
Ngày dạy:25/8/2008
Tiết Ct: 1, 2, 3, 4
CHƯƠNG I
HÀM SỐ LƯNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯNG GIÁC
§1: CÁC HÀM SỐ LƯNG GIÁC
I) MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
a) Kiến thức: Giúp học sinh:
 Hiểu rằng trong đònh nghóa các hàm số lượng giác y= sin x, y= cos x, y=tan x, y= cot x, x là
số thực và là số đo rian( không phải số đo độ) của góc(cung) lượng giác;
 Hiểu tính chất chẵn-lẻ, tính tuần hoàn của các hàm số lượng giác ; tập xác đònh và tập giá
trò của các hàm số đó.
 Biết dựa vào trục sin, trục côsin, trục tan, trục côtang gắn với đường tròn lượng giác để
khảo sát sự biến thiên của các hàm số tương ứng rồi thể hiện sự biến thiên đó trên đồ thò.
b) Kó năng:
 Giúp học sinh nhận biết hình dạng và vẽ đồ thò của các hàm số lượng giác cơ bản (hể hiện
tính tuần hoàn, tính chẵn-lẻ, giá trò lớn nhất, giá trò nhỏ nhất, giao với trục hoành..)
II) CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :
1) Chuẩn bò của giáo viên: phiếu học tập, các bảng phụ..
2) Chuẩn bò của học sinh: bài cũ : bảng giá trò lượng giác của các cung đặc biệt..
III) PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Gợi mở, vấn đáp,luyện tập..
IV) TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1) Ôn lại kiến thức cũ:
- Nêu 4 giá trò lượng giác của các cung đặc biệt: 0;
2
;
3
;
4

B
B'
trục sin
trục côsin
x
A'H
O
A
M
K
+
a) Đònh nghóa :
+ Qui tắc cho tương ứng mỗi số thực x với sin của góc
lượng giác có số đo rian bằng x được gọi là hàm số sin,
kí hiệu là y = sin x.
+ Qui tắc cho tương ứng mỗi số thực x với côsin của góc có
số đo rian bằng x được gọi là hàm số côsin, kí hiệu là y
= cos x.
sin : R

R cos : R

R
x

sin x x

cos x
+ Hàm số y= sin x là một hàm lẻ vì:
sin(-x)= - sin x

Giáo Viên: Trần Thò Thu Thuỷ
Trang 2
Trường THPT Buôn Ma Thuột Giáo án : Đại số và giải tích 11
0
y
x
−π
π

π
2
π
2
-1
1
0
y
x
NHẬN XÉT:
- Tập giá trò của hàm số y = sin x là: [-1;1]
- Hàm số y = sin x đồng biến trên mỗi khoảng
Zkkk







++−

π
) nên đồ thò hàm số y = cos x được
suy ra từ đồ thò hàm số sin x bằng cách tònh tiến nó sang
trái một đoạn có độ dài bằng
2
π
x
y
−1
1
0
Bng biến thiên:
song song trục Ox các đoạn có độ dài
k2π.
GV: hướng dẫn hs rút ra một số đặc
điểm của hs y= sin x
+ Tìm TXĐ của hs y= sin x?
+ Xét tính đồng biến, nghòch biến của
hs y= sin x ?
GV: Đồ thò hs y= cos x được suy ra từ
đồ thò hs y= sin x bằng cách nào?
HS: thảo luận theo nhóm.
GV: từ đồ thò hãy lập bảng biến thiên
của hs y= cos x trên đoạn [-π;π].
- Yêu cầu hs trả lời câu hỏi H4.Hs
thảo luận theo nhóm.
GV:-Tìm TGT của hs y= cos x?
-Nhận xét về đồ thò của hs y= cos
x? Tìm trục đối xứng của nó?
GV: Xét tính đồng biến, nghòch biến



∈+
Zkk /
2
π
π
với số tanx=
x
x
cos
sin
được gọi
là hàm số tang, kí hiệu là y= tanx
tan: D
1


R
x

tanx
 Qui tắc đặt tương ứng mỗi số thực x

D
2
= R\
{ }
Zkk


- Hàm số y= cot x là hàm số lẻ.
b) Tính chất tuần hoàn:
- Hàm số y= tan x tuần hoàn với chu kì π: tan(x+T) = tanx
GV: Có thể viết lại hs này ntn?

GV: TXĐ, TGT của hs cot x?
GV: yêu cầu hs xét tính chẵn lẻ của
các hs này?
GV: hướng dẫn hs khảo sát tính tuần
hoàn của hs này.
GV đònh hướng: Do hs tanx tuần hoàn
với chu kì π nên ta chỉ cần khảo sát hs
đó trên 1 đoạn có độ dài bằng π, vd
đoạn [
2
;
2
ππ

]

D
1
+ YC hs trả lời cầu hỏi H6.
GV: Đồ thò hs y= tan x trên D
1
được
suy ra bằng cách tònh tiến phần đồ thò
trên song song trục Ox các đoạn độ
dài kπ

kk
2
;
2
,k

Z.
- Đồ thò:
x
y
0
π
2
-
π
2
- Vì hàm số y= tan x là hàm lẻ nên đồ thò của nó nhận gốc
tọa độ làm tâm đối xứng.
- Tiệm cận: đường thẳng x=
2
π
+ k
π
( k

Z)
d) Sự biến thiên và đồ thò của hs y= cot x
- Hàm số y= cot x nghòch biến trên mỗi khoảng (k
πππ
k

HS: thảo luận theo nhóm.
GV: yc hs vẽ đồ thò hs y= 2sin2x; y=
sin
2
x
Nhận xét tính tuần hoàn và xác đònh
tính chu kì của hs đó.

Giáo Viên: Trần Thò Thu Thuỷ
Trang 5
Trường THPT Buôn Ma Thuột Giáo án : Đại số và giải tích 11
x
y
-
π
π
-
π
2
0
π
2
-2
2
- Hàm này tuần hoàn với chu kì π
- Đồ thò hàm số y= sin
2
x
x
y

Giáo Viên: Trần Thò Thu Thuỷ
Trang 6
Trường THPT Buôn Ma Thuột Giáo án : Đại số và giải tích 11
1. Nhắc lại công thức giá trò
lượng giác của hai góc đối
nhau?
2. Giá trò lượng giác của hai góc
hơn kém nhau Π?
3. Giá trò lượng giác của hai góc
bù nhau?
4. Giá trò Lg của hai góc phụ
nhau?
5. Giải các bài tập sau:
Bài 1: Cho
2
0
π
α
<<
. Xác đònh
dấu của các giá trò lượng giác






++



dc
ba
- Hs 1 đứng tại chỗ trả lời câu hỏi.
- Hs2: Lên bảng trình bày lại nội dung câu trả lời sau khi được
Gv sửa chữa
- Các gợi ý trả lời:
- Hs phát biểu tại chỗ một vài câu hỏi gợi ý của Gv và lên bảng
giải các bài tập.
Hoạt động 2: Một số công thức cộng Lg
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1. Nhắc lại công thức cộng?
2. Giải các bài tập
Bài 1: Tính
.
12
13
tan,
12
cos,
12
7
sin.
;75tan),15cot(,240sin,225.
0000
πππ






.
)sin(),cos(. babab
−+
biết
00
900,
5
4
sin
<<=
αα

00
18090,
3
2
sin
<<=
bb
- Hs 1 đứng tại chỗ trả lời câu hỏi.
- Hs2: Lên bảng trình bày lại nội dung câu trả lời sau khi được
Gv sửa chữa
- Các gợi ý trả lời:
βα
βα
βα
βα
βα
βα
βαβαβα

Trường THPT Buôn Ma Thuột Giáo án : Đại số và giải tích 11
1. Nhắc lại công thức nhân đôi?
2. Giải các bài tập
Tính
ααα
2tan,2cos,2sin
biết:
a)
2
3
&6,0sin
π
απα
<<−=
b)
πα
π
αα
<<=+
4
3
&
2
1
cossin
- Hs 1 đứng tại chỗ trả lời câu hỏi.
- Hs2: Lên bảng trình bày lại nội dung câu trả lời sau khi được
Gv sửa chữa
- Các gợi ý trả lời:
),

2. Giải các bài tập
Tính giá trò của biểu thức
24
5
sin
24
13
sin;
8
3
cos
8
sin
ππππ
==
BA
- Hs 1 đứng tại chỗ trả lời câu hỏi.
- Hs2: Lên bảng trình bày lại nội dung câu trả lời sau khi được
Gv sửa chữa
- Các gợi ý trả lời:
[ ]
[ ]
[ ]
)sin()sin(
2
1
cossin
)()cos(
2
1

b) Chứng minh rằng trong tam giác ABC ta có:
2
cos
2
cos
2
cos4sinsinsin
CBA
CBA
=++
- Hs 1 đứng tại chỗ trả lời câu hỏi.
- Hs2: Lên bảng trình bày lại nội dung câu trả lời sau khi
được Gv sửa chữa
- Các gợi ý trả lời:
2
sin
2
cos2sinsin
2
cos
2
sin2sinsin
2
sin
2
sin2coscos
2
cos
2
cos2coscos

số lượng giác):
 Nắm vững công thức nghiệm của các phương trình lượng giác
b) Kó năng: Giúp học sinh:
 Biết vận dụng thành thạo công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản;
 Biết cách biểu diễn ngiệm của phương trình lượng giác cơ bản trên đường tròn lượng giác.
II) CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :
1) Chuẩn bò của giáo viên: giáo án…..
2) Chuẩn bò của học sinh: bài cũ, đọc qua nội dung bài mới ở nhà.
IV NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
HOẠT ĐỘNG1: Tìm hiểu cách giải phương trình sinx = m
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
- GV hướng dẫn HS trả lời câu hỏi H1.
+ HS suy nghó và làm theo sự đònh hướng của
giáo viên.
Tìm giá trò của x sao cho: sinx =
2
1
- GV hướng dẫn HS tìm nghiệm của phương
trình dạng: sinx = m
+ HS suy nghó thực hiện theo sự hướng dẫn
của giáo viên.
- GV yêu cầu HS giải các phương trình ở ví dụ
O
M
1
A
B
B
1
2

- TXĐ:
Rx

+ Trường hợp:
1
>
m
Phương trình vô nghiệm vì
1sin

x
với mọi x
+ Trường hợp:
1

m
Nếu
α
là một nghiệm của phương trình, nghóa là
sin
α
= m thì:



+−=
+=
παπ
πα
2

2
3
sin
−=
x
2)
3
2
sin
=
x
Kết quả:
1)





+=
+−=
π
π
π
π
2
3
4
2
3
kx



+=
+=
π
π
π
π
2
4
3
2
4
kx
kx
Lưu ý: trong mặt phẳng tạo độ, nếu vẽ đồ thò (G)
của hàm số y = sinx và đường thẳng (d): y = m thì
hoành độ mỗi giao điểm của (d) và (G) (nếu có) là
nghiệm của phương trình sinx = m.
Chú ý:
- Trường hợp đặc biệt:
+
π
π
2
2
1sin kxx
+=⇔=
+
π

2
1



+−=
+=

ππ
π
2arcsin
2arcsin
kmx
kmx
- Nếu
α

β
là hai số thực thì:



+−=
+=
⇔=
παπβ
παβ
αβ
2
2

kx
(
Ζ∈
k
)

Giáo Viên: Trần Thò Thu Thuỷ
Trang 10
Trường THPT Buôn Ma Thuột Giáo án : Đại số và giải tích 11
- Gv yêu cầu HS giải phương trình ở H4
+ Cá nhân HS giải
+ GV nhận xét
H4: Giải phương trình: sin2x = sinx
Kết quả:




+=
=
3
2
3
2
ππ
π
k
x
kx
(

m
Phương trình vô nghiệm vì:
xx
∀≤
1cos
- Trường hợp:
1

m
Nếu
α
là một nghiệm của phương trình, nghóa là
m
=
α
cos
thì:



+−=
+=
πα
πα
2
2
kx
kx
(k


+
π
21cos kxx
=⇔=
+
ππ
21cos kxx
+−=⇔−=
+
π
π
kxx
+=⇔=
2
0cos
- Khi
1

m
, phương trình cosx = m có đúng một
nghiệm trong đoạn
[ ]
π
;0
, người ta thường ký hiệu

Giáo Viên: Trần Thò Thu Thuỷ
Trang 11
Trường THPT Buôn Ma Thuột Giáo án : Đại số và giải tích 11
- GV yêu cầu HS giải phương trình ở H6.

αβ
2
2
coscos
k
k
Giải phương trình: cos(2x+1) = cos(2x-1)
Kết quả:
2
π
k
x
=
HOẠT ĐỘNG 3: Tìm hiểu cách giải phương trình tanx = m
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ
TRÒ
NỘI DUNG KIẾN THỨC
- GV hướng dẫn HS tìm nghiệm của
phương trình dạng: tanx = m.
+ HS suy nghó và thực hiện theo sự
đònh hướng của GV.
- GV yêu cầu HS giải các phương
trình ở ví dụ 3.
+ Cá nhân HS giải.
+ GV nhận xét.
- GV lưu ý HS.
M
2
A'
T

Ví dụ 3: Giải các phương trình sau:
1) tanx = -1
2) tan
3
x
= 3
Kết quả:
1)
π
π
kx
+−=
4
2)
πα
33 kx
+=
(với tan
α
= 3) (k

Z)
Chú ý:

Giáo Viên: Trần Thò Thu Thuỷ
Trang 12
Trường THPT Buôn Ma Thuột Giáo án : Đại số và giải tích 11
+ Cá nhân HS tiếp thu và ghi nhớ.
- GV yêu cầu HS giải phương trình ở
H7.

παβαβ
k
+=⇔=
tantan
Giải phương trình: tan2x = tanx
Kết quả:
π
kx
=
HOẠT ĐỘNG 4: Tìm hiểu cách giải phương trình cotx = m
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ
TRÒ
NỘI DUNG KIẾN THỨC
- GV hướng dẫn HS tìm nghiệm của
phương trình dạng: cotx = m.
+ HS suy nghó và thực hiện theo sự
đònh hướng của GV.
- GV yêu cầu HS giải các phương
trình ở ví dụ 4.
+ Cá nhân HS giải.
+ GV nhận xét.
- GV lưu ý HS.
+ Cá nhân HS tiếp thu và ghi nhớ.
- GV yêu cầu HS giải phương trình ở
H8.
+ Cá nhân HS giải.
+ GV nhận xét.
Xét phương trình: cotx = m
- TXĐ:
π

(với cot
α
=
3
1

) (k

Z)
2)
312
ππ
k
x
+=

Chú ý:
- Với mọi m cho trước, phương trình cot x = m có đúng
một nghiệm trong khoảng
( )
π
;0
, người ta thường ký
hiệu nghiệm đó là arccotm. Khi đó:
π
kmarcxmx
+=⇔=
cotcot
Giải phương trình:
3

- GV yêu cầu HS giải phương trình ở
ví dụ 5.
+ Cá nhân HS giải.
+ GV nhận xét.
- GV yêu cầu HS giải phương trình ở
H9.
+ Cá nhân HS giải.
+ GV nhận xét.
1) arcsinm, arccosm (với
1

m
), arctanm và arccotm
có giá trò là những số thực. Do đó ta viết, chẳng hạn
4
1arctan
π
=
mà không viết
0
451arctan
=
2) Khi x đo bằng độ thì nghiệm của nó trong công thức
nghiệm cũng phải tính bằng độ. Chẳng hạn đối vơí phương
trình
2
1
)10sin(
0
=+

3
)20sin(
0
=+
x
Kết quả:



+=
+=
00
00
360100
36040
kx
kx
H9: Giải phương trình:
1)
2
2
)153sin(
0
−=−
x
2)
0
25tan5tan
=
x

Tiết Ct: 10, 11, 12
LUYỆN TẬP
I) MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
a) Kiến thức:
Giúp học sinh kiến thức về:
 Phương trình lượng giác cơ bản.
 Những ứng dụng của phương trình lượng giác.
 Tìm nghiệm của PTLG khi các họ nghiệm có chung nghiệm.
b) Kó năng:
 Giải thành thạo PTLG
 Tìm được điều kiện của các PT dạng: tanf(x) = tang(x); cotf(x) = cotg(x)
II) CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
a) Chuẩn bò của giáo viên:
Chuẩn bò các câu hỏi gợi mở, bài tập thêm.
b) Chuẩn bò của học sinh
Xem lại các kiến thức đã học về lượng giác ở lớp 10 và nội dung bài vừa học.
III) TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1) Kiểm tra bài cũ:
H1: Nhắc lại các công thức nghiệm của PTLG cơ bản.
H2: Nêu điều kiện của các PTLG đó.
2) Nội dung bài:
HOẠT ĐỘNG 1: Một số công thức nghiệm
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Bài 1:
Giải pt : 2sinx +
2
= 0. Tìm TXĐ của
PT.
Bài 2:
Giải pt: cos2x= cosx. Tìm TXĐ của PT.




=Ζ∈+−
3;1,2
4
mkk
m
π
π
có pt: cos2x – cosx = 0


2 cos
2
x – cosx -1 = 0





−=
=

2
1
cos
1cos
x
x

x

5
2
18
cos
=






+
π
x
TXĐ là:
D = R\






Ζ∈
kk
3
2
π


Khi d = -1236. Hãy tìm t dương nhỏ
nhất.
Vì t = 0 nên
9
2
cos4000
45
10
cos4000
ππ
=






−=
d
do đó,
178,3064
≈=
dh
(km)
d = 2000
2000)10(
45
cos4000
=


+±=−⇔



+−=
+=

kt
kt
905
9025
Chú ý rằng t > 0, ta thấy ngay giá trò nhỏ nhất của t là t =
25.
d = -1236
1236)10(
45
cos4000
−=






−⇔
t
π
πα
π
2)10(

Hãy tìm x khi:
1
4
1
2sin
−=













x
π
Bài 3:
Chiếc gàu ở cách mặt nước 2m khi nào?
Chiếc gàu ở vò trí thấp nhất khi:
1
4
1
2sin
−=





x
π

π
π
π
2
24
1
2 kx +−=






−⇔

kx
=⇔
(với
*
Nk

)
Điều đó chứng tỏ rằng chiếc gàu ở vò trí thấp nhất tại
các thời điểm 0 phút; 1 phút; 2 phút; 3 phút.

phút (ứng với k=0).
HOẠT ĐỘNG 4: Công thức lượng giác và công thức ngiệm.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Giáo Viên: Trần Thò Thu Thuỷ
Trang 17
Trường THPT Buôn Ma Thuột Giáo án : Đại số và giải tích 11
Bài 1:
Giải pt : cos3x = sin2x
Bài 2:
Giải pt: sin(x -120
0
) – cos2x = 0.
có pt: cos3x = sin2x

02
2
cos3cos
=






−−⇔
xx
π

0


π
π
π
π
k
x
k
x
42
5
42





+=
+−=

5
2
10
2
2
ππ
π
π
kx
kx

+⇔
xx






=−
=+

00
00
180
2
3
105
180105
2
k
x
k
x


+=
+−=

HOẠT ĐỘNG 1: Tính chẵn lẻ của hàm số lượng giác
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Bài 1:
Xét tính chẵn – lẻ của hàm số:






−=
4
cos
π
xy
Bài 2:
Xét tính chẵn – lẻ của hàm số:
xy tan
=
Bài 3:
Xét tính chẵn – lẻ của hàm số:
xxy 2sintan
−=
Ta có:







π
f
Hàm số có TXĐ là D
1
và với mọi x

D
1
thì
-x

D
1

xx tantan
=−
nên
xy tan
=

hàm số chẵn.
Hàm số có TXĐ là D
1
và với mọi x

D
1
thì
-x


Bài 4:
Hãy sử dụng công thức nhân đôi và chứng
minh: câu d)
[ ]
xxkx
k 2
2
2
sinsin)1()(sin
−=−−=+−
π
do
xkx tan)tan(
=+
π
nên
1tan31)(tan3
22
+=++
xkx
π
=++
)cos()sin(
ππ
kxkx
xxxx
kk
cossincos)1(sin)1(
=−−=
=++++



+






+=






+
αωπαωα
ω
π
ω
ω
π
HOẠT ĐỘNG 4: Miền xác đònh của hàm số lượng giác:
Hoành độ giao điểm là nghiệm của phương trình:
3
sin
x
x
=

HOẠT ĐỘNG 5: Đồ thò của hàm số lượng giác
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Bài 1:
Nhận xét về mối quan hệ giữa đồ thò của hai
hàm số y = sinx và y = -sinx
Từ đó suy ra cách giải.
Bài 2:
Nhận xét về mối quan hệ giữa đồ thò của hai
hàm số y = sinx và
xy sin
=
Từ đó suy ra cách giải.
Bài 3:
Nhận xét về mối quan hệ giữa đồ thò của hai
hàm số y = sinx và
xy sin
=
Từ đó suy ra cách giải.
Với mọi x ta có hai giá trò –sinx và sinx đối
nhau. Vậy đồ thò của hai hàm số này đối xứng
nhau qua trục hoành.
Hàm số
xy sin
=
chỉ nhận giá trò dương. Hơn
nữa hàm số
xy sin
=
là hàm số chẵn nên ta có
cách vẽ đồ thò: từ đồ thò (C) của hàm số y=sinx:

trục tung kể cả bờ Oy);
- Xoá bộ phận của (C) nằm trong nữa mặt phẳng
x < 0(tức là nữa mặt phẳng bên trái trục tung
không kể bờ Oy);.
- Lấy hình đối xứng qua trục hoành của bộ phận
của (C) nằm trong nữa mặt phẳng x > 0.
HOẠT ĐỘNG 6
Bài : Đồ thò của hàm số lượng giác:
a) Đồ thò của hàm số y = cosx + 2 có được do tònh tiến đồ thò của hàm số y = cosx lên trên một đoạ
thẳng có độ dài bằng 2, tức là tònh tiến theo vectơ
j

2
(
j

là vectơ đơn vò trên trục tung).
Đồ thò hàm số






−=
4
cos
π
xy
có được do tònh tiến đồ thò của hàm số y = cosx sang phải một

−=






−+
4
cos
4
2cos
ππ
π
xx
với mọi x, nên cả hai
hàm số
2cos
+=
xy







−=
4
cos

π

0
π
π
2

2
x
π

2
π

0
2
π
π
2
cos
x
1
0 0
-1 -1
c) GV tự vẽ hình.
d) Đồ thò hàm số
2
cos
x
y

1. Chuẩn bò của GV
- Chuẩn bò các câu hỏi gợi mỡ
- Chuẩn bò phấn màu, và một số đồ dùng khác
2. Chuẩn bò của HS
- Cần ôn tập lại một số kiến thức đã học về lượng giác ở lớp 10 về công thức lượng giác
- n tập lại bài 2.
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
HOẠT ĐỘNG 1
1. Phương trình bậc nhất và bậc hai đối với một hàm số lượng giác
GV nêu câu hỏi sau:
• phương trình bậc nhất là gì?
• Hãy nêu cách giải phương trình lượng giác
GV nêu đònh nghóa SGK
a) Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
Thực hiện VD1.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Câu hỏi 1.
Hãy giải phương trình
032tan3
=+
x
Câu hỏi 2.
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
263
2
3
tan2tan32tan
3
3
2tan032tan3

150cos30cos15cos21
2
=−=−
Tứ đó ta có:
( )




+−=
+=




+−=+
+=+
=+
oo
oo
ooo
ooo
oo
kx
kx
kx
kx
x
306180
306120





+=
+=
⇔=⇔
=⇔=−+
.2
2
5
2
6
6
sinsin
2
1
sin03sin5sin2
2
π
π
π
π
π
kx
kx
x
xxx
Vậy phương trình đã cho có các nghiệm
π

2cot
2
1
34
π
ππ
karcx
kx
Vậy phương trình đã cho có hai ngiệm:
34
ππ
kx
+=

3
2cot
2
1
π
karcx
+=
Thực hiện H1
Mục đích. Luyện kó năng nhận dạng phương trình bậc hai đối với cosx.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Câu hỏi 1.
Hãy chuyển phương trình thành phương trình
đại số
Câu hỏi 2.
Hãy giải phương trình đã cho
Gợi ý trả lời câu hỏi 1.






+±=
+±=







=
=
.2
4
,2
3
2
2
cos
2
1
cos
π
π
π
π

Gợi ý trả lời câu hỏi 2.
Ta thấy
2
2
1
=
t

2
21
2
+
−=
t
Vậy phương trình đã cho có hai ngiệm:
.2
4
4
coscos
2
2
cos
π
π
π
kx
xx
+±=⇔
=⇔=
Thực hiện H2



−=
=
−−−⇔
=−−⇔
=−−
.
5
2
arctan
,
4
5
2
tan
1tan
02tan3tan5
03
tan
1
2tan5
03cos2tan5
2
π
π
π
kx
kx
x

22
ba
b
+
=
α
Chứng minh.
.cossincossin
2222
22








+
+
+
+=+
x
ba
b
x
ba
a
baxbxa
Chứng minh:

( )
.sincossin
22
α
++=+
xxbaxbxa
Thực hiện H3.
Mục đích. Chuẩn bò cho trình bày cách giải phương trình
0cossin
=+
xbxa
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Câu hỏi 1.
Giải phương trình
1cossin
=+
xbxa
Gợi ý trả lời câu hỏi 1




+=
=

==





kx
kx
x
x
xbxa
Thực hiện VD4.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Câu hỏi 1.
Theo em ta chia cả hai vế cho số nào?
Câu hỏi 2.
Hãy giải phương trình đã cho
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
Chia cả hai vế cho 2.
Gợi ý trả lời câu hỏi 2.
( )




+=
+=







+=−
+=−

2
1
6
sin1
ππ
π
π
π
ππ
π
ππ
ππ
π
kx
kx
kx
kx
x
x
GV có thể giải thích công thức tổng quát thông qua hình 1.25.
GV nêu chú ý trong SGK
Thực hiện VD5
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Câu hỏi 1.
Theo em ta chia cả hai vế cho số nào?
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
Chia cả hai vế cho 3.

Giáo Viên: Trần Thò Thu Thuỷ
Trang 25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status